Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị (kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, cấp thoát nước, chống mối, điều hòa thông gió và PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741134-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cán bộ Hội Nông dân Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị (kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, cấp thoát nước, chống mối, điều hòa thông gió và PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210725003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 20:37:00 đến ngày 2021-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,902,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp nhà thể chất
1 Thuê mặt bằng đúc cọc trong 1 tháng và dọn dẹp vệ sinh mặt bằng đúc cọc Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 Khoản
2 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 44,6875 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3,685 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,0416 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5,0916 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1698 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,0943 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,0943 tấn
9 Chi phí vận chuyển cọc từ vị trí đúc đến mặt bằng thi công ép cọc Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 ca
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 7,04 100m
11 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,88 100m
12 Cọc ép âm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cọc
13 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 88 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,2 m3
15 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,022 100m3
16 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,022 100m3
17 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km tiếp) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,022 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 13,6772 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 11,675 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,2817 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,8451 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,6901 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,6901 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km tiếp) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,6901 100m3
25 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 11,458 m3
26 Bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 68,947 m3
27 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,4231 100m2
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,4021 100m2
29 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,0964 m3
30 Bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,4012 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,2588 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,789 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,8908 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6,3941 tấn
35 Bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,8 m3
36 Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,6 m3
37 Ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,31 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1856 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,0358 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 23,1657 m3
41 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,0262 m3
42 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1842 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0291 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1746 tấn
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,0036 100m3
46 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 30,576 m3
47 Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 12,096 m3
48 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4,032 m3
49 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,0174 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,4578 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3,8118 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 26,9217 m3
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3,0118 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,6607 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,163 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5,7703 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 84,9256 m3
58 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5,9242 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8,9813 tấn
60 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,5773 m3
61 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,2806 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1117 tấn
63 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,6059 m3
64 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1481 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1747 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8,0659 m3
67 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,6323 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,3677 tấn
69 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,99 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,99 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 142,8 m2
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 114,6088 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 36,3725 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,8063 m3
75 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,5505 100m2
76 Tấm úp nóc V50 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 19,29 m
77 Bê tông chống thấm mác 200 dày 40 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 12,5021 m3
78 Xi măng dùng để ngâm nước chống thấm mái Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 156,2763 kg
79 Nhân công hoàn thành công việc ngâm nước xi măng chống thấm mái Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 toàn bộ
80 Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ...bằng chất chống thấm Sika Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 25,1496 m2
81 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 25,1496 m2
82 Lát gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 25,1496 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 43,2 m2
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 811,737 m2
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 994,6231 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 107,9152 m2
87 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8,3525 m2
88 Kẻ chỉ soi lõm rộng 30 sâu 15 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 244,24 m
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 811,737 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 837,6713 m2
91 Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600, khung xương nổi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 524,9253 m2
92 Làm trần bằng tấm thạch phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao kháng ẩm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 89,7904 m2
93 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao kháng ẩm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 89,7904 m2
94 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 89,7904 m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch granite loại bóng 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 541,3334 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 68,815 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600 mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 192,12 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit cao 120mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 23,7 m2
99 Lát đá granite bậc cầu thang Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 17,9355 m2
100 Công tác ốp đá bìa vào chân tường ngoài nhà Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6,7032 m2
101 Lát len đá cửa phòng, lát đá granite tự nhiên Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 17,28 m
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 68,815 m2
103 Quét 2 lớp chống thấm Sika, chống thấm khu vệ sinh Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 33,426 m2
104 Giá đỡ bàn đá khu vệ sinh Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 bộ
105 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5,572 m2
106 Khoét lỗ mặt bệ, bàn lavabo vệ sinh Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 lỗ
107 Tay vịn cầu thang gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8,61 m
108 Gia công lan can cầu thang Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0882 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3,9064 m2
110 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 9,471 m2
111 Vách kính cố định, cửa kính cưởng lực 12mm, sập nhôm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8,618 m2
112 Tay nắm Inox Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
113 Bản lề sàn D1 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 bộ
114 Kẹp góc VPP Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 bộ
115 Khoá sàn D1 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
116 Sập nhôm 38 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8,98 m
117 Lắp dựng cửa Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8,618 m2
118 Cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10,842 m2
119 Động cơ cửa cuốn (tời HA300A, điều khiển và vật liệu ray dẫn hướng) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
120 Điều khiển từ xa cửa cuốn Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
121 Bộ lưu điện AU500S Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
122 Trục D140 dày 4mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,78 m
123 Bộ đảo chiều không dây Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
124 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10,842 m2
125 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, pano kính, kính trắng an toàn 8,38ly dán đề can mờ (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5,44 m2
126 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, pano đặc, kính trắng an toàn 8,38ly dán đề can mờ (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8,64 m2
127 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38ly dán đề can mờ (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,88 m2
128 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 75,33 m2
129 Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6,12 m2
130 Vách kính mặt dựng, kính cường lực màu xanh dày 12mm, sập nhôm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 51,432 m2
131 Vách kính cường lực kết hợp cửa kính thủy lực bản lề xoay 2 chiều, kính cường lực 12mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 187,11 m2
132 Tay nắm Inox Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 bộ
133 Bản lề sàn Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 12 bộ
134 Kẹp góc VPP Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 12 bộ
135 Sập nhôm 38 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 148,92 m
136 Nan sắt hộp 30x60x2.5mm sơn tĩnh điện màu trắng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8,34 m2
137 Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh, vách ngăn tương đương V-clear hoặc tương đương cao 2.1m Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 77,184 m2
138 Lắp dựng cửa Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 261,622 m2
139 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,8254 tấn
140 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 825,4 kg
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 79,2 m2
142 Rèm cửa sổ, rèm kéo Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 86,4 m2
143 Chữ tên công trình bằng hợp kim dày 20 cao 250mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
144 Kính dày 10.38mm, phun cát mờ, liên kết với khung kết cấu bằng chân nhện Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 7,6474 m2
145 Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 7,6474 m2
146 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1396 tấn
147 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1396 tấn
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4,1942 m2
149 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,1972 m3
150 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,3991 m3
151 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,008 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,008 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km tiếp) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,008 100m3
154 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,3709 m3
155 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,5538 m3
156 Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1122 m3
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0112 tấn
158 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0102 100m2
159 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,01 100m3
160 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,2822 m3
161 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 14,0734 m2
162 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,129 m3
163 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,618 m3
164 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4,472 m2
165 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3,1941 m3
166 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,0647 m3
167 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0213 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0213 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km tiếp) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0213 100m3
170 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,546 m3
171 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,859 m3
172 Lát đá thành bồn hoa, đá granite tự nhiên Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 7,41 m2
173 Đổ đất trồng cây, đất phù sa (đất màu) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3,72 m3
174 Trồng cỏ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,124 100m2
175 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 7,5656 100m2
176 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6,496 100m2
B Phần điện - điện nhẹ nhà thể chất
1 Lắp đặt Đèn led panel âm trần 600x600mm 40W Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 60 bộ
2 Lắp đặt Đèn LED downlight 14w Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 61 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led gắn tường ngoài nhà Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 bộ
4 Lắp ổ cắm loại ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 45 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả đế âm) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thang Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió âm trần kích thước 150x150 - 250x250mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
8 Lắp đặt tủ điện phân phối 3 pha chứa 1 aptomat MCCB -3P-50A, 1 MCB -3P-32A, 4 RCBO -2P-20A và 9 MCB -1P-16A và 8 MCB-2P-32A Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-380V, 30KVA Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-380V, 18KVA Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A-380V, 10KVA Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, 6KVA Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 21 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-250V, 6KVA Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 15 cái
14 Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-250V, 6KVA Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10 cái
15 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x 2,5mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1.580 m
16 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x 4mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 989 m
17 Lắp đặt cáp máy tính UTP Cat5e 4 đôi - AMP (hoặc tương đương). Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 10m
18 Lắp đặt dây Cáp điện thoại 2 đôi 2x0.5mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 10m
19 Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp tivi, Cáp đồng trục RG-6 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 19 10 m
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ thống nhất có đk1400 cánh nhôm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 14 cái
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2.102 m
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện thoại gắn tường Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng gắn tường Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm tivi gắn tường Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 9 cái
25 Bộ phát sóng wifi TPLink TL-WR1043ND Giga 300Mbps 3 Ăngten hoặc tương đương Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 bộ
26 Bộ chia tín hiệu tivi 4 đường, Bộ chia tín hiệu cao tần 5-2400 MHZ (PACIFIC 4204AP hoặc tương đương) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3 cái
28 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cọc
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D6mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 26 m
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 35 m
31 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
32 Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (11,34 kg/bao) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 bao
33 Phụ kiện định vị dây thoát sét Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 toàn bộ
34 Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 hệ thống
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp bọc cách điện XLPE- 4 lõi, không có giáp bảo vệ 4 cu/xlpe/pvc 4x16-0.6/1kV Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 30 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp bọc cách điện XLPE- 4 lõi, không có giáp bảo vệ 4 cu/xlpe/pvc 4x35-0.6/1kV Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 50 m
37 Đào móng tiếp địa, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10,5 m3
38 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10,5 m3
C Phần cấp thoát nước nhà thể chất
1 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN63 - ống nước lạnh PN16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-PN16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,17 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,17 100m
6 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - ống nước nóng PN20 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,22 100m
7 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN63 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN40 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN25 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN20 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 cái
12 Lắp đặt tê thu PPR hàn (ba chạc chuyển bậc) DN63/40/63 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê thu PPR hàn (ba chạc chuyển bậc) DN40/25/40 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê thu PPR hàn (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 15 cái
15 Lắp đặt van tay vặn PPR DN63 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van phao điện D32 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn thu PPR hàn DN63x40 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn thu PPR hàn DN40x32 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn thu PPR hàn DN32x25 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn thu PPR hàn DN32x20 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn thu PPR hàn DN25x20 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa hàn DN63 90 độ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 cái
28 Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 cái
29 Lắp đặt cút nhựa hàn DN25 90 độ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10 cái
30 Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 12 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR hàn ren trong DN20x1/2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 31 cái
32 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR hàn DN25x1/2' Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
33 Crêbin D40 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,02 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,4 100m
36 Lắp đặt van ren một chiều D32 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
37 Lắp đặt van ren hai chiều D32 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3 cái
38 Lắp đặt cút thép không rỉ đường kính côn d=32mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10 cái
39 Lắp đặt cút thép không rỉ đường kính côn d=40mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3 cái
40 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=4,2m3/h, H>25m - N=1kw Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
41 Rơ le phao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bể
43 Bản lề Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 bộ
44 Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 ly Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,18 100m
46 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D25 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
47 Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D32x25 mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
49 Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 32 mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, D160 - Class3 (PN6) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,4 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, D125 - Class3 (PN6) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,38 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, D110 - Class3 (PN6) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, D90 - Class3 (PN6) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,43 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, D75 - Class3 (PN6) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,25 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, D60 - Class3 (PN6) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,16 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, D48 - Class3 (PN6) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,29 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, D32 - Class3 (PN6) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,02 100m
58 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D125x125 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 cái
59 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D110x110 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 14 cái
60 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D110x90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
61 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 25 cái
62 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x60 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 cái
63 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
64 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
65 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x110 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
66 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D125x125 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
67 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x48 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 cái
69 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
70 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10 cái
71 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 cái
72 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 cái
74 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 11 cái
75 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D48 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
77 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=125mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
80 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 22 cái
81 Lắp đặt xiphông D90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 cái
82 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
83 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
84 Lắp đặt măng xông PVC D75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
85 Lắp đặt côn nhựa PVC, côn thu D110x60 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
86 Lắp đặt côn nhựa PVC, côn thu D125x75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn nhựa PVC, côn thu D110x90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PVC, côn thu D125x110 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
89 Lắp đặt côn nhựa PVC, côn thu D60x34 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
90 Lắp đặt côn nhựa PVC, côn thu D60x48 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
91 Đai giữ ống Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 40 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, D110 - Class2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,45 100m
93 Lắp đặt rọ thu nước mưa D150 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
94 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 cái
95 Đai giữ ống Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 35 cái
96 Lắp đặt măng xông PVC D110 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 11 bộ
98 Lắp đặt vòi xịt Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 11 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 bộ
100 ống thải chữa P Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 bộ
101 Dây cấp nước Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 bộ
103 Bộ xả cảm ứng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 bộ
104 Si phông con thỏ D60 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 bộ
106 Lắp đặt gương soi GF1 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 cái
107 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 14 cái
108 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 11 cái
109 Lắp đặt thanh treo khăn Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 cái
110 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 bộ
111 Lắp đặt Bình nóng lạnh 50 lít Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 bộ
D Hạng mục ngoài nhà
1 Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3,57 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,5355 100m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1071 100m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 53,55 m3
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 48,3 m
6 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5 1 cây
7 Trồng cây cây cảnh, cây cau vua Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 1 cây
8 Trồng cỏ nhật vị trí bồn hoa Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,18 100m2
9 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công, cột gang trang trí Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 cột
10 Cần đèn đơn vươn 1.5m Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 bộ
11 Lắp đặt đèn cột đèn sân vườn, đèn chùm 4 bóng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 bộ
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 tủ
13 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3 cái
15 Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V (tủ điện chiếu sáng) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
16 Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V (tủ điện chiếu sáng) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
17 Rải cáp ngầm lõi đồng 2 ruột CU/XPLE/PVC/(2X6mm2) - 0.6/1kV Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 100 m
18 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 12 1 đầu cáp
19 Luồn cáp cửa cột Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 12 1 đầu cáp
20 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 bảng
21 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 110 m
22 Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE đường kính D32mm chịu áp lực cao cách điện 26kV Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 90 m
24 Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A-250V Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 cái
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 28,8 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,2025 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1137 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1137 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1137 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0945 100m3
31 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 860 viên
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,8224 m3
33 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,294 m3
34 Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,512 m3
35 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1008 100m2
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8,0766 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0491 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0317 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0317 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0317 100m3
41 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,8634 m3
42 Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,3044 m3
43 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1338 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0269 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0537 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,679 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,965 m3
48 Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,6873 m3
49 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1249 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0669 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0947 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,2053 m3
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0289 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0162 tấn
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 24,4486 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 15,1432 m2
57 Khoét lõm trang trí cột Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 49,28 m
58 Khoét lõm trang trí cột mép tường rào Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 19,61 m
59 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 16,46 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 39,5918 m2
61 Gia công hàng rào song sắt Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10,699 m2
62 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10,699 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10,699 m2
64 Đèn trang trí đỉnh cổng, đèn cầu thủy tinh Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
65 Cổng thép hộp tự động (sản xuất , lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10,8 m2
66 Mô tơ cổng trượt tự động Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 30,9712 m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1849 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1248 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1248 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1248 100m3
72 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3,7568 m3
73 Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8,7253 m3
74 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,5814 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1217 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,3142 tấn
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 9,9644 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,0648 m3
79 Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,1296 m3
80 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,3872 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0693 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,2997 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,2562 m3
84 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,177 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0994 tấn
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 43,032 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 205,326 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 248,358 m2
89 Khoét lõm trang trí cột Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 132 m
90 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 22 m
91 Gia công hàng rào song sắt Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 24,705 m2
92 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 24,705 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 24,705 m2
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5,397 m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,018 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,036 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,036 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,036 100m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,4613 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,7318 m3
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5,76 m2
102 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1176 m3
103 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0067 100m2
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0094 tấn
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3 cái
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 37,881 m3
107 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1202 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,2586 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,2586 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,2586 100m3
111 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,3306 m3
112 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,5675 m3
113 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1351 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1727 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1221 tấn
116 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5,8294 m3
117 Trát tường trong lớp đầu cáo khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 37,259 m2
118 Trát tường trong lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 37,259 m2
119 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 30,4304 m2
120 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 9,754 m2
121 Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 75,295 kg
122 Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 toàn bộ
123 Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 30,4304 m2
124 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,2038 m3
125 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0988 tấn
126 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0532 100m2
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 cái
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3,3694 m3
129 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,3032 100m3
130 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1012 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,2357 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,2357 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,2357 100m3
134 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,9199 m3
135 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3,1512 m3
136 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,074 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1662 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1856 tấn
139 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2,0336 m3
140 Ván khuôn nắp bể Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1884 100m2
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0974 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,006 tấn
143 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4,261 m3
144 Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 22,439 m2
145 Trát tường trong lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 22,439 m2
146 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 28,934 m2
147 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 18,4842 m2
148 Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 100,82 kg
149 Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
150 Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 28,934 m2
151 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0403 m3
152 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,0059 tấn
153 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,002 100m2
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
E Hệ thống điều hòa, thông gió
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 16 máy
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,1 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,25 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,1 100m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,25 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,1 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,25 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,1 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,25 100m
10 Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 120 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,72 100m
12 Lắp đăt nối nhựa Ф27-C1 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 60 cái
13 Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 80 cái
14 Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 40 cái
15 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,72 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,72 100m
17 Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 120 bộ
18 Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 hộp
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =25A Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 cái
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x1.5mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 250 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x2.5mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 250 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây tiếp địa dàn lạnh 1x1,5mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 250 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp nguồn dàn nóng 2x4mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 300 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây tiếp địa dàn nóng 1x2,5mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 250 m
27 Ống ghen điện cho dây nguồn SP D20 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 300 m
28 Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 150 bộ
F Hệ thống báo cháy, chữa cháy công trình
1 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói quang FD-3030 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp FD-3050 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,6 5 nút
4 Lắp đặt còi chuông báo cháy kết hợp SV202F Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,6 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy phòng RI31 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,6 5 đèn
6 Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC. Nguồn dự phòng 24VDC Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 tủ
7 Nguồn dự phòng 24VDC Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 280 m
9 Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 15 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 30 m
11 Lắp đặt ống ghen luồn dây D16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 200 m
12 Kẹp đỡ ống D16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 200 cái
13 Măng sông nối ống D16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 65 cái
14 Tê, cút nối ống D16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 40 cái
15 Đế chia ngã D16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 30 cái
16 Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 cái
17 Hộp nối dây chuyên dùng (Cho đầu báo, chuông đèn nút ấn báo cháy) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3 hộp
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cầu đấu dây Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 bộ
20 Bình bột chữa cháy ABC -4kg Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 chiếc
21 Bình khí chữa cháy CO2 -3kg Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 chiếc
22 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3 bộ
23 Kệ đựng phương tiện chữa cháy 3 bình, kích thước 700x200x500 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 bộ
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 150 m
25 Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 10 m
26 Lắp đặt ống ghen luồn dây D16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 80 m
27 Kẹp đỡ ống D16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 80 cái
28 Măng sông nối ống D16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 35 cái
29 Tê, cút nối ống D16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 20 cái
30 Đế chia ngã D16 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 15 cái
31 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3 5 đèn
32 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Unipos) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1,8 5 đèn
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn, ổ căm cho đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 24 cái
34 Lắp đặt cầu đấu dây Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 24 bộ
G Phòng chống mối
1 Phòng mối nền công trình xây mới Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 266,39 m2
2 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 305,44 m2
3 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài công trình Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 32,22 m3
4 Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trình Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 32,22 m3
5 Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,3222 100m3
6 Hào phòng mối bên trong công trình Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 18,33 m3
7 Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trình Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 18,33 m3
8 Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,1833 100m3
H Phá dỡ nhà hiện trạng
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 850,585 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 7,5749 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 315 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 84,36 m2
5 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,436 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 255,7934 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 59,7886 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 21,3418 m3
9 Phá dỡ kết cấu móng các nhà bằng búa căn khí nén Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 15 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3 m3
11 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 0,6006 tấn
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4,4507 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5,3451 100m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5,3451 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (10km tiếp) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5,3451 100m3
I Thiết bị điều hòa thông gió
1 Điều hòa treo tường 9.000Btu/h
1 chiều
Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 Bộ
2 Điều hòa treo tường 18.000Btu/h 1 chiều Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 6 Bộ
3 Điều hòa treo tường 24.000Btu/h 1 chiều Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 8 Bộ
J Thiết bị báo cháy tự động
1 Tủ báo cháy chính - Tủ báo cháy 02 kênh Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 Chiếc
K Trang thiết bị khu giáo dục thể chất
1 Máy tập chạy bộ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
2 Máy đạp xe Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
3 Máy tập trên nam Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
4 Máy tập trên nữ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
5 Ghế tập cơ bụng cong Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
6 Giàn tạ đa nămg Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
7 Xoay eo Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
8 Xà đơn (trong nhà) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
9 Xà kép (trong nhà) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
10 Bộ bàn bóng bàn, lưới, vợt Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5 bộ
11 Bộ đấm boxing (gồm bao đấm và 02 bộ găng tay) Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 bộ
12 Ghế tập tay Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 cái
13 Giá để tạ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 1 cái
14 Ghế so fa dài ngồi chờ trong phòng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 5 cái
15 Ghế nhựa ngồi chờ ngoài phòng Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 50 cái
16 Bộ âm ly, loa đài phòng tập Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 bộ
17 Máy vi tính Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 3 bộ
18 Bộ bàn, ghế làm việc của giáo viên Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 bộ
19 Bộ bàn, ghế so fa của phòng quản lý Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 2 bộ
20 Máy lọc nước nóng, lạnh Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
21 Tủ đựng đồ Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 4 cái
22 Thảm trải sàn tầng 1 Theo yêu cầu hồ sơ TK và quy định tại Chương V 182 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (trong đó phải có ít nhất 01 hạng mục hoặc hợp đồng riêng về: Phòng chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC). Đối với mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải nộp kèm theo bản Scan từ bản gốc hặc bản chụp công chứng các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng, bảng chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->