Gói thầu: cung cấp phương tiện phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cho các trường mầm non, tiểu học, THCS trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố VĨnh Yên |
| Tên gói thầu | cung cấp phương tiện phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cho các trường mầm non, tiểu học, THCS trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655967 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 21:11:00 đến ngày 2021-07-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,700,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | MFZL4 (hoặc tương đương) | 322 | Bình | - Chất chữa cháy: Bột khô ABC ; - Sức chữa: 4 ± 0,08(kg); - Trọng lượng cả bình: 5,5(kg); - Nhiệt độ thích hợp: 20 độ/c - 55 độ/c ; - Phạm vi phun: ≥ 4m ; - Hiệu quả phun: ≥ 9(s); * Hàng đã được kiểm định PCCC theo quy định. | |
| 2 | Bình khí chữa cháy khí CO2-MT3 | 82 | Bình | - Trọng lượng tổng: 10,7(kg); - Trọng lượng khí CO2: 3(kg); - Thử nghiệm qua nước(MPa): 15; - Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 60o/C; - Phạm vi phun: ≥ 2m ; - Thời gian phun tiêu chuẩn: ≥ 9(s); - Hợp chất chữa cháy: Khí CO2 nguyên chất; - Cao 48cm, đường kính 13cm; * Hàng đã được kiểm định PCCC theo quy định. | ||
| 3 | Mũ chữa cháy | 180 | Chiếc | - Bảo vệ ở nhiệt độ 500-700 độ C; - Có tấm phủ bảo vệ cổ Phía ngoài: Che kín 2 tai, phía sau đầu và cổ. Khi làm nhiệm vụ( ngẩng lên và cúi xuống) mũ vẫn che kín phần sau gáy. Chịu được nhiệt độ lên đến 500-600 độ C. Chịu được ngọn lửa trần trong thời gian 3- 6s. Chống va đập, chống đâm, chịu lửa, chống hoá chất. Bảo vệ đầu và cổ của lính cứu hoả. Kính bảo vệ mắt khỏi nhiệt độ cao và chịu được va chạm mạnh. Thân mũ làm bằng nhựa ABS tổng hợp. Phía trên đỉnh mũ có lớp vỏ xương sống vuông chạy từ trước ra sau, hai bên thân mũ có cấu tạo lồi ra để bảo vệ tai. Phía trước mũ có kính bảo vệ bằng nhựa Polycarbonate (PC) không màu, bề dày 02mm, giúp cản bụi, gió, hơi nóng khi chữa cháy. Bảo vệ gáy: Sau mũ có 1 lớp có thể tháo rời được, bằng chất liệu bảo vệ. Nomex/tráng nhôm. Trọng lượng: 620g; Kích thước: Dài 32cm x Rộng 24.5 cm x Cao 18 cm | ||
| 4 | Quần áo chữa cháy (Quần + Áo + Dây lưng) | 180 | Bộ | - Quần áo dời; - Kiểu dài tay; cổ bẻ, phía dưới cổ áo có 01 chiếc cúc bằng thép không gỉ, có dây đai gắn cố định bên cổ trái và gắn băng gai bên cổ phải; - Chất liệu: Nomex chống cháy định lượng 195g/m3 gồm 2 lớp: Lớp chống cháy, lớp lót bên trong; - Khóa áo kéo thẳng đứng nằm ẩn phía bên trong, chỉ nhìn thấy đường may bên ngoài; - Thân áo có 2 dải phản quang khổ rộng 05cm; gấu áo bẻ cuộn 02 cm; - Tay áo có 01 dải phản quang khổ rộng 05cm; - Quần có 2 túi hộp bên hông quần, có viềnphát quang rộng 5cm; - Chịu được nhiệt độ 80-1000 độ/C; - Dây lưng: Rộng 7cm, dài 107cm; chất liệu: Vải Nomex, móc khóa mạ crom không rỉ | ||
| 5 | Găng tay chữa cháy | KTA 1000 KOREA (hoặc tương đương) | 180 | Đôi | - Chịu nhiệt 1000 độ; - Toàn bộ hai mặt trên dưới của bàn tay phải là Kevla chống cắt, chống cháy màu sữa; - 5 lớp, lớp ngoài tráng nhôm, lớp trong Aramid + Kevla + visco và lớp lót chịu nhiệt; - Dài 38cm; Rộng: 20cm; - Trọng lượng phải > 460g/đôi; - Đường may: Chỉ Kevla chống cháy | |
| 6 | Ủng chữa cháy | FRB4 (hoặc tương đương) | 180 | Đôi | - Chất liệu : Cao su chống cháy; - Chịu được nhiệt độ>5000C; - Có đệm thép ở đế chống đâm thủng; - Cách điện: Chịu được điện thế >5000V; - Chống thấm nước, chống hóa chất ăn mòn; - Chống dầu phân hủy; - Không đổ mồ hôi; - Ủng cao cổ, thân ủng đứng và đúc liền đế; - Mũi ủng tròn, bên trong thân ủng có lớp vải chuyên dùng chống trượt, bám dính vào thành ủng; cổ ủng, mũi ủng, các gờ sau của ủng có gân và chỉ viền xung quanh; đế ủng đúc, dày 05 cm, có vân nổi hình răng cưa tăng độ ma sát; - Ủng được làm bằng cao su chống cháy. | |
| 7 | Mặt nạ chống khói thoát hiểm(mặt nạ lọc độc) | KTMC-40 (hoặc tương đương) | 180 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn QCVN 10:2012/BLĐTBXH; Thông số: + Vật liệu phần đầu: Aramid định lượng 150g/m2 phủ nhôm chịu nhiệt chống cháy; + Phin lọc: Gồm các lớp lọc canister, lớp lọc khói thuốc lá, lớp lọc các bon catalyzer sợi siêu mịn để ngăn khói, chất độc, sương mù, carbon monoxide độc hại; + Thời gian sử dụng trong khói đặc: 30-40 phút ; + Thời gian sử dụng trong khói loãng: 50 phút; + Trọng lượng 500g | |
| 8 | Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4) | 36 | Chiếc | - Độ sáng 200Lm; - Khả năng chống nước IPX4; - Kích thước: 19x 6.7cm; - Trọng lượng: 0.25kg; - Chất liệu cao su, chống sốc và có giăng chống nước, dùng môi trường khói; - Loại đèn kiểu mũ rơm, viền vàng; - Màu ánh sáng: vàng; - Chiếu xa tối đa: 10m; Hãng sản xuất: ROSH, China | ||
| 9 | Rìu cứu nạn | 72 | Chiếc | - Vật liệu lưỡi rừu: Thép cacbon cường độ cao được tôi kỹ và đánh bóng; - 2/3 bề mặt lưỡi rừu được sơn chống cháy màu đỏ, 1/3 là lưỡi trắng; - Phần lưỡi trắng có phủ cao su bảo vệ; - Lưỡi rừu có 1 móc nhọn ở phía trên để phá cửa kính (móc nhọn này giúp phân biệt giữa rừu cứu hỏa và rừu thông thường); - Cán rừu: Bằng gỗ cứng được sơn chịu nhiệt màu đỏ ở phía đuôi cán; - Trọng lượng: 2.5 kg/chiếc; - Chiều dài cán rừu: 100 cm; - Khắc chìm tên hãng sản xuất trên cán gỗ | ||
| 10 | Xà beng | KT-1,0M-XABENG (hoặc tương đương) | 36 | Chiếc | - Một đầu nhọn, một đầu bẹt; - Dài: 1(m); - Chất liệu: Thép carbon | |
| 11 | Búa tạ | Búa tạ 10lb G0006-10 C-MART (hoặc tương đương) | 36 | Chiếc | - Trọng lượng: 05kg (Không tính cán); - Chất liệu: Thép Carbon cường độ cao; - Cán gỗ: dài 0,9(m). | |
| 12 | Kìm cộng lực | BC-0945 (hoặc tương đương) | 36 | Chiếc | Tổng chiều dài hệ mét: 450 mm. Tổng chiều dài hệ inch: 18 inch Đường kính cắt max tùy thuộc theo độ cứng: Độ cứng 31 HRC rod: ∅ 6 mm, Độ cứng 40 HRC rod: ∅ 6 mm, Trọng lượng: 1,45 kg. | |
| 13 | Túi sơ cứu loại A | 72 | Chiếc | Thông số: - Kích thước: Dài 35cm x Rộng 25cm x Cao 20cm; - Giá bao gồm 27 vật tư y tế đóng trong túi theo quy định của Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016. | ||
| 14 | Cáng cứu thương | 36 | Chiếc | - Vật liệu: Khung bằng thép sơn tĩnh điện, phần nằm vải bạt; - Kích thước: Dài 186cm x Rộng 51cm x Cao 17 cm; - Kích thước gập vào: Dài 92cm x Rộng 51cm x Cao 10cm; - Trọng lượng: 06 Kg; - Trọng tải: 160 kg | ||
| 15 | Bộ đàm cầm tay | Spender TC-200 UNT (hoặc tương đương) | 72 | Chiếc | - Dãy tần : 400.0000-470.0000 MHz; - Số kênh: 16 kênh; - Khoảng cách kênh: 12.5KHz./25KHz; - Điện áp hoạt động: 3.6V; - Trở kháng của ăng ten: 50Ώ; - Kích thước (rộng x cao x sâu): 121 x 57 x 37 mm; - Trọng lượng: 220(g); - Đạt tiêu chuẩn chống nước và chống bụi IP54 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết khi có yêu cầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện không chậm quá 01 ngày kể từ khi được yêu cầu. - Nhà thầu phải có đại diện tại Vĩnh Phúc hoặc các tỉnh lân cận Vĩnh Phúc (Hà Nội, Phú Thọ) hoặc không có thì phải có một đại lý để đảm bảo về mặt thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, xử lý sự cố, cung cấp phụ tùng thay thế (cung cấp địa chỉ cụ thể). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi