Gói thầu: Cung cấp săm lốp, ắc quy, dầu máy ô tô phục vụ vận hành năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702481-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp săm lốp, ắc quy, dầu máy ô tô phục vụ vận hành năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:31:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 485,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lốp 225/70R15 | 4 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 2 | Lốp 235/75R15 | 4 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 3 | Lốp 185R14 | 2 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 4 | Lốp 10R – 22.5 | 1 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 5 | Lốp 205 – R16 | 10 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 6 | Lốp 245/70/R16 | 2 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 7 | Lốp 205R-16 | 10 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 8 | Lốp 265/65 R17 | 5 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 9 | Lốp 825R - 16 | 3 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 10 | Lốp 700-15 | 3 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 11 | Lốp 10R - 20 | 4 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 12 | Lốp 750R - 16 | 3 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 13 | Lốp 650R - 16 | 2 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 14 | Lốp 550R - 13 | 2 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 15 | Săm và yếm dùng cho lốp ô tô loại 10R - 20 | 4 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 16 | Săm và yếm dùng cho lốp ô tô loại 700R-15 | 3 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 17 | Săm và yếm dùng cho lốp ô tô loại 750R-16 | 3 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 18 | Săm và yếm dùng cho lốp ô tô loại 650R-16 | 2 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 19 | Săm và yếm dùng cho lốp 550R -13 | 2 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 20 | Săm và yếm dùng cho lốp 825 - 16 | 3 | Cái | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 21 | Ắc quy 12V- 90Ah | 7 | Bình | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 22 | Ắc quy 12V- 45Ah | 4 | Bình | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 23 | Ắc quy 12V- 70Ah | 6 | Bình | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 24 | Dầu máy loại 05 Lít | 115 | Bình | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 25 | Dầu máy loại 18 Lít | 30 | Xô | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. | ||
| 26 | Ắc quy 12V-17Ah | 1 | bình | Được nêu chi tiếp tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340 triệu VND
hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.020 triệu VND
hoặc
(iii) có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.020 triệu VND
*/ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu: săm lốp, acquy, dầu máy oto.
*/ Với các Hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do Nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình các tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
*/ Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.020.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất VTTB có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm đối với: săm lốp, acquy, dầu máy oto (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhà sản xuất) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi