Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742733-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210742726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 22:14:00 đến ngày 2021-07-25 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,947,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=900.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 850.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY 02 PHÒNG CÓ VỆ SINH KHÉP KÍN BỔ SUNG 02 PHÒNG HỌC CÒN THIẾU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,766100m3
2Đóng cọc tràm ngọn D>3,5cm, gốc D>=8cm L=3m, 25 cây/m2 bằng thủ công, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V36,84100m
3Vét bùn đầu cừmô tả kỹ thuật chương V4,912m3
4Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V4,912m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V4,912m3
6Ván khuôn gỗ BT lót móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,174100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V6,768m3
8Ván khuôn gỗ BT móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,191100m2
9Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V2,153m3
10Ván khuôn gỗ cộtmô tả kỹ thuật chương V0,431100m2
11Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,578100m3
12Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V0,353100m2
13Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V9,492m3
14Ván khuôn gỗ đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V1,003100m2
15Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, H≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V7,29m3
16Ván khuôn gỗ cộtmô tả kỹ thuật chương V1,353100m2
17Bê tông dầm mái, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V5,487m3
18Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng nhàmô tả kỹ thuật chương V1,291100m2
19Bê tông lanh tô, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,738m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nômô tả kỹ thuật chương V0,292100m2
21Bê tông đan bậc cấp, đan hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,309m3
22Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đan bậc cấp, đan hầm tự hoạimô tả kỹ thuật chương V0,197100m2
23Ván khuôn gỗ BT đan bậc cấp, đan hầm tự hoạimô tả kỹ thuật chương V0,035100m2
24Đào hầm VS, Hố ga, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,126100m3
25Bê tông lót hầm VS, Hố ga rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,585m3
26Xây tường hầm VS bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V3,449m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,072m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V33,732m2
29Láng nền đáy hầm VS, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,41m2
30Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,647tấn
31Cốt thép cột Dmô tả kỹ thuật chương V0,604tấn
32Cốt thép đà kiềng Dmô tả kỹ thuật chương V0,454tấn
33Cốt thép đà kiềng Dmô tả kỹ thuật chương V0,495tấn
34Cốt thép dầm mái, giằng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,426tấn
35Cốt thép dầm mái, giằng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,129tấn
36Cốt thép lanh tô, sê nô, Dmô tả kỹ thuật chương V0,18tấn
37Cốt thép đan bậc cấp, đan hầm tự hoại, Dmô tả kỹ thuật chương V0,074tấn
38Xây tường bó nền, bậc cấp bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V11,104m3
39Xây tường thẳng, lan can, thành sê nô bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V31,355m3
40Trát sênô vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V25,92m2
41Láng sê nô tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V11,52m2
42Quét dung dịch chống thấm sê nômô tả kỹ thuật chương V11,52m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V387,385m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V511,877m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V46,535m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V136,6m
47Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V91,2m
48Cung cấp và lắp đặt tay vịn lan can thép tráng kẽm D60mm bằng PP hànmô tả kỹ thuật chương V0,372100m
49Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V1,514100m3
50Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền móng, sân đanmô tả kỹ thuật chương V2,803100m2
51Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 B12,5mô tả kỹ thuật chương V16,819m3
52Lát nền gạch ceramic KT400x400mm (TDmô tả kỹ thuật chương V273,18m2
53Lát nền VS, gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V15,6m2
54Công tác ốp gạch len chân tường Gạch ceramic KT 400x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V23,316m2
55Công tác ốp gạch vào tường VS, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V148,76m2
56Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V40,98m2
57Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 + KXmô tả kỹ thuật chương V269,96m2
58Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5ly (BG phụ kiện+khóa)mô tả kỹ thuật chương V30,39m2
59Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5ly (BG khung bảo vệ cửa và phụ kiện + chốt gài)mô tả kỹ thuật chương V21,26m2
60Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,226tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,226tấn
62Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V1,196tấn
63Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V1,196tấn
64Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,42mmmô tả kỹ thuật chương V3,175100m2
65Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V0,23100m
66Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D90 nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V5cái
67Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
68Cung cấp, lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,88100m2
69Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36Wmô tả kỹ thuật chương V18bộ
70Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýp 1x1,2m loại 18Wmô tả kỹ thuật chương V14bộ
71Cung cấp, lắp đặt quạt trần ĐK cánh 1,2m + Dimmermô tả kỹ thuật chương V10cái
72Cung cấp và lắp đặt Mặt 1mô tả kỹ thuật chương V4cái
73Cung cấp và lắp đặt Mặt 2mô tả kỹ thuật chương V4cái
74Cung cấp và lắp đặt Mặt 3mô tả kỹ thuật chương V2cái
75Cung cấp và lắp đặt Mặt 4mô tả kỹ thuật chương V2cái
76Cung cấp và lắp đặt công tắc đơnmô tả kỹ thuật chương V18cái
77Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấumô tả kỹ thuật chương V10cái
78Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 4PL, độ cao của tủ điện mô tả kỹ thuật chương V1tủ
79Cung cấp và lắp đặt đế nổimô tả kỹ thuật chương V25Cái
80Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 50Amô tả kỹ thuật chương V1cái
81Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 25Amô tả kỹ thuật chương V3cái
82Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2mô tả kỹ thuật chương V60m
83Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V550m
84Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x4,0mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
85Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V180m
86Cung cấp và lắp đặt Nẹp nhựa 15x25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnmô tả kỹ thuật chương V57m
87Cung cấp và lắp đặt ống nhựa (ống ruột gà) đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmmô tả kỹ thuật chương V160m
88Cung cấp và lắp đặt Rack sứmô tả kỹ thuật chương V2cái
89Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,36100m
90Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,36100m
91Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,12100m
92Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,56100m
93Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện ống nhựa D114mm (Co, Tê, Lơi,…) nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V50cái
94Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện ống nhựa D60mm (Co, Tê, Lơi,…) nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V24cái
95Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện ống nhựa D27mm (Co, Tê, Lơi,…) nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V98cái
96Cung cấp và lắp đặt van đồng D27mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
97Cung cấp và lắp đặt kệ kính + gương soimô tả kỹ thuật chương V8cái
98Cung cấp và lắp đặt Phễu thu inox D200x200mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
99Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ)mô tả kỹ thuật chương V16bộ
100Cung cấp và lắp đặt lavabo (có chân)+vòi+bộ xảmô tả kỹ thuật chương V8bộ
101Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V317,229m2
102Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V357,817m2
B NÂNG CẤP SÂN CHƠI PHÍA TRƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V9,506m3
2Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V9,118m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,469m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V15,62m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu bồn hoamô tả kỹ thuật chương V15,62m2
C NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,135100m3
2Đóng cọc tràm ngọn D>3,5cm, gốc D>=8cm L=3m, 25 cây/m2 bằng thủ công, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V5,445100m
3Vét bùn đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,683m3
4Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,683m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,864m3
6Ván khuôn gỗ BT lót móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,029100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,197m3
8Ván khuôn gỗ BT móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,032100m2
9Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, H≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,283m3
10Ván khuôn gỗ cộtmô tả kỹ thuật chương V0,057100m2
11Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,105100m3
12Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V0,057100m2
13Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,811m3
14Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng kiềngmô tả kỹ thuật chương V0,181100m2
15Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, H≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,024m3
16Ván khuôn gỗ cộtmô tả kỹ thuật chương V0,205100m2
17Bê tông dầm mái, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,567m3
18Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng nhàmô tả kỹ thuật chương V0,316100m2
19Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,44m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V0,228100m2
21Bê tông đan hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,36m3
22Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đan hèmô tả kỹ thuật chương V0,06100m2
23Ván khuôn gỗ BT đan hèmô tả kỹ thuật chương V0,007100m2
24Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,104tấn
25Cốt thép cột Dmô tả kỹ thuật chương V0,11tấn
26Cốt thép đà kiềng, giằng kiềng Dmô tả kỹ thuật chương V0,055tấn
27Cốt thép đà kiềng, giằng kiềng Dmô tả kỹ thuật chương V0,106tấn
28Cốt thép dầm mái, giằng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,096tấn
29Cốt thép dầm mái, giằng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,037tấn
30Cốt thép lanh tô, ô văng Dmô tả kỹ thuật chương V0,124tấn
31Cốt thép đan hè Dmô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
32Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V3,232m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V7,306m3
34Trát sênô, ô văng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V26,444m2
35Láng sê nô tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V4m2
36Quét dung dịch chống thấm sê nômô tả kỹ thuật chương V4m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V128,252m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V95,48m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V76,8m
40Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,143100m3
41Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,42100m2
42Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 B12,5mô tả kỹ thuật chương V2,52m3
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V50,16m2
44Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V7,6m2
45Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V256,744m2
46Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5ly (BG phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V6,6m2
47Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5ly (BG khung bảo vệ cửa và phụ kiện + chốt gài)mô tả kỹ thuật chương V11,88m2
48Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,158tấn
49Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,158tấn
50Cung cấp và lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,42mmmô tả kỹ thuật chương V0,46100m2
51Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,08100m
52Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
53Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D60mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,344100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=900.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 850.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Hóa đơn VAT3
2 Máy cắt gạch Hóa đơn VAT3
3 Máy cắt uốn thép Hóa đơn VAT1
4 Máy đầm dùi Hóa đơn VAT1
5 Máy khoan cầm tay Hóa đơn VAT3
6 Máy đầm đất cầm tay Hóa đơn VAT1
7 Máy hàn điện 23KW Hóa đơn VAT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->