Gói thầu: Mua sắm hàng hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740920-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20210463068
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí của đơn vị năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 06:42:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 489,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,348,440 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm bốn mươi tám nghìn bốn trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bao phim trung 48.000 Cái Mô tả tại chương V
2 Bao phim CT 17.000 Cái Mô tả tại chương V
3 Bìa bệnh án nội (vàng) 9.000 Cái Mô tả tại chương V
4 Bia bệnh án ngoại (xd) 5.000 Cái Mô tả tại chương V
5 Bìa bệnh án nhi (xl) 5.000 Cái Mô tả tại chương V
6 Bìa bệnh án sản (hồng) 4.000 Cái Mô tả tại chương V
7 Bìa bệnh án YHCT 1.500 Cái Mô tả tại chương V
8 Bìa bệnh án ngoại trú PHCN 500 Cái Mô tả tại chương V
9 Hồ sơ bệnh án phá thai (4 tờ) 600 Cái Mô tả tại chương V
10 Bệnh án Ngoại trú PHCN 500 Tờ Mô tả tại chương V
11 Bệnh án nội khoa 9.000 Tờ Mô tả tại chương V
12 Bệnh án ngoại 7.000 Tờ Mô tả tại chương V
13 Bệnh án nhi 7.000 Tờ Mô tả tại chương V
14 Bệnh án ngoại trú 6.000 Tờ Mô tả tại chương V
15 Bệnh án ngoại trú (đông y) 2.000 Tờ Mô tả tại chương V
16 Bệnh án sản khoa 4.500 Tờ Mô tả tại chương V
17 Bệnh án phụ khoa 2.000 Tờ Mô tả tại chương V
18 Bệnh án sơ sinh 2.000 Tờ Mô tả tại chương V
19 Phiếu kiểm tra HSBA 32.000 Tờ Mô tả tại chương V
20 Phiếu chăm sóc 80.000 Tờ Mô tả tại chương V
21 Phiếu theo dõi truyền dịch 35.000 Tờ Mô tả tại chương V
22 Tờ điều trị 80.000 Tờ Mô tả tại chương V
23 Phiếu khám bệnh vào viện 70.000 Tờ Mô tả tại chương V
24 Phiếu chỉ định kháng sinh 10.000 Tờ Mô tả tại chương V
25 Phiếu biên bản hội chẩn phẫu thuật 3.000 Tờ Mô tả tại chương V
26 Phiếu trích biên bản hội chẩn 10.000 Tờ Mô tả tại chương V
27 Phiếu TD chức năng sống 41.000 Tờ Mô tả tại chương V
28 Phiếu tự khai thông tin người bệnh 70.000 Tờ Mô tả tại chương V
29 Phiếu thông tin cấp giấy chứng sanh 2.000 Tờ Mô tả tại chương V
30 Phiếu tự khai thông tin người bệnh (sản) 6.000 Tờ Mô tả tại chương V
31 Phiếu chứng nhận điều trị 8.000 Tờ Mô tả tại chương V
32 Phiếu cam kết điều trị 2.000 Tờ Mô tả tại chương V
33 Phiếu cam kết xin về 2.000 Tờ Mô tả tại chương V
34 Phiếu TD hằng ngày 3.000 Tờ Mô tả tại chương V
35 Phiếu chấn nhận thương tích 2.000 Tờ Mô tả tại chương V
36 Phiếu biểu đồ chuyển dạ 3.000 Tờ Mô tả tại chương V
37 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 500 Tờ Mô tả tại chương V
38 Phiếu lĩnh và phát máu 500 Tờ Mô tả tại chương V
39 Phiếu truyền máu 500 Tờ Mô tả tại chương V
40 Phiếu kiểm tra an toàn phẫu thuật 3.000 Tờ Mô tả tại chương V
41 Phiếu bảng kiểm gạc 3.000 Tờ Mô tả tại chương V
42 Phiếu vật tư tiêu hao phòng mổ 4.000 Tờ Mô tả tại chương V
43 Phiếu gây mê 3.000 Tờ Mô tả tại chương V
44 Phiếu khám tiền mê 3.000 Tờ Mô tả tại chương V
45 Phiếu kiểm soát bệnh nhân trước mổ 2.000 Tờ Mô tả tại chương V
46 Phiếu cam đoan phẩu thuật (chung) 2.000 Tờ Mô tả tại chương V
47 Phiếu cam đoan phẫu thuật (sản) 1.000 Tờ Mô tả tại chương V
48 Phiếu điều trị lọc máu 5.000 Tờ Mô tả tại chương V
49 Phiếu chỉ định thuốc 500 Tờ Mô tả tại chương V
50 Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV 1.000 Tờ Mô tả tại chương V
51 Phiếu cam kết ĐT lọc máu 500 Tờ Mô tả tại chương V
52 Phiếu lọc máu ngoài thận 500 Tờ Mô tả tại chương V
53 Phiếu cam kết chi trả chi phí sử dụng DVYC 500 Tờ Mô tả tại chương V
54 Sổ xin xe cứu thương 50 Quyển Mô tả tại chương V
55 Sổ bàn giao NB bệnh chuyển viện 50 Quyển Mô tả tại chương V
56 Sổ bàn giao NB vào khoa 60 Quyển Mô tả tại chương V
57 Sổ giấy cứng sanh 5 Quyển Mô tả tại chương V
58 Sổ khám bệnh (dùng ghi chép phụ khoa) 20 Quyển Mô tả tại chương V
59 Sổ phá thai 20 Quyển Mô tả tại chương V
60 Sổ khám thai 20 Quyển Mô tả tại chương V
61 Sổ đẻ 30 Quyển Mô tả tại chương V
62 Sổ biên bản hội chẩn 30 Quyển Mô tả tại chương V
63 Sổ giao ban 90 Quyển Mô tả tại chương V
64 Sổ thường trục 90 Quyển Mô tả tại chương V
65 Sổ kiểm tra khoa phòng 10 Quyển Mô tả tại chương V
66 Sổ thủ thuật – phẩu thuật/2 loại mỗi loại 10 cuốn 20 Quyển Mô tả tại chương V
67 Sổ bàn giao bệnh án 20 Quyển Mô tả tại chương V
68 Sổ lãnh vật tư 80 Quyển Mô tả tại chương V
69 Phiếu đánh giá người bệnh lần đầu vào khoa cấp cứu 3.000 Tờ Mô tả tại chương V
70 Phiếu đánh giá người bệnh lần đầu vào khoa lâm sàng 3.000 Tờ Mô tả tại chương V
71 Phiếu KH và TD chăm sóc (sản) 2.000 Tờ Mô tả tại chương V
72 Phiếu KH và TD chăm sóc (các khoa lâm sàng) 4.000 Tờ Mô tả tại chương V
73 Phiếu đánh giá nguy cơ té ngã 1.000 Tờ Mô tả tại chương V
74 Phiếu đánh giá đau 1.000 Tờ Mô tả tại chương V
75 Phiếu đánh giá nguy cơ loét tỳ đè 1.000 Tờ Mô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34844E8(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.469688E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):  Tương tự gói thầu: Hợp đồng tương tự  Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng cung cấp. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư 5/ Hóa đơn GTGT đã thanh toán của nhà thầu 1/ Ghi chú: - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 345.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành các sản phẩm bị hư do bốc sếp, vận chuyển bị hư hỏng. - Văn bản cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->