Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742758-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210729803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 31/05/2021 của UBND xã Diễn Vạn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 23:36:00 đến ngày 2021-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,410,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Phá lớp vữa trát tường chân móng Theo HSMT 62,8432 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài phòng học Theo HSMT 185,265 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSMT 58,604 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng học Theo HSMT 349,99 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 243,869 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT 62,842 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 349,99 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Theo HSMT 1.207,3804 1m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần, tường trong nhà Theo HSMT 2.170,034 1m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.207,381 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 2.170,034 1m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT 9,6008 100m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSMT 816,6308 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT 816,63 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSMT 22,3695 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT 22,37 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSMT 42,408 m2
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT 42,408 m2
19 Tháo dỡ lan can cũ Theo HSMT 18,9 m
20 SXLD lan can inox cầu thang inox 304 Theo HSMT 249 kg
21 SXLD Ống thép lan can hành lang Inox 304 Theo HSMT 270,8 kg
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 212,88 m2
23 Phá dỡ hoa sắt Theo HSMT 164,16 m2
24 SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) Theo HSMT 80,64 m2
25 SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) Theo HSMT 54,72 0.0
26 Khóa cửa Việt Tiệp Theo HSMT 24 bộ
27 Bàn lề Việt Tiệp Theo HSMT 480 cái
28 Chốt cửa Việt Tiệp Theo HSMT 48 bộ
29 Móc cửa Việt Tiệp Theo HSMT 96 bộ
30 Clemon cửa Việt Tiệp Theo HSMT 48 bộ
31 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 4 cánh mở quay Theo HSMT 77,52 m2
32 SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20x1.2 sơn tĩnh điện Theo HSMT 175,68 m2
33 Tháo tấm lợp tôn Theo HSMT 5,3111 100m2
34 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSMT 2,1373 tấn
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 12,7908 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,3798 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,2195 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo HSMT 4,1774 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT 37,9727 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 37,9727 m2
41 Gia công xà gồ thép C100X50X20X2 Theo HSMT 2,5679 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 2,568 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 250,172 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4 ly Theo HSMT 6,1996 100m2
45 Ke chống bão Theo HSMT 2.480 cái
46 Tấm úp nóc khổ 400 Theo HSMT 72,05 md
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 48 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSMT 16 bộ
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSMT 24 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSMT 12 cái
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 8 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 19 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 67 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSMT 12 hộp
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT 60 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSMT 120 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSMT 80 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 Theo HSMT 160 m
59 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo HSMT 7 cái
60 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSMT 90 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.23E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->