Gói thầu: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn Thi công xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du, xã Diên Bình; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 06 phòng 02 tầng (02 dãy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690069-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu dịch vụ phi tư vấn Thi công xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du, xã Diên Bình; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 06 phòng 02 tầng (02 dãy)
Số hiệu KHLCNT 20210690062
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục (có tính chất xây dựng cơ bản) năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 13:29:00 đến ngày 2021-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 926,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,897,000 VNĐ ((Mười ba triệu tám trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả 1 100m2 1,7427
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả 1 100m2 2,634
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả 1 tấn 1,2513
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả 1 m2 103,5
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả 1 m2 106,2365
6 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả 1 m2 602,007
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả 1 m2 60,2008
8 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả 1 m2 341,138
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả 1 m2 127,14
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả 1 m2 16,8
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 16,8
12 Vệ sinh, đánh bóng lớp granito Mô tả 1 m2 24,816
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả 1 m2 419,1208
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả 1 m2 28,53
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả 1 m3 5,28
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả 1 m2 25,29
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá màu vàng Mô tả 1 m2 26,058
18 Thép C125*45*2, mạ kẽm Mô tả 1 m 92,6
19 Thép hộp 40*80*1.4, mạ kẽm Mô tả 1 m 19
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả 1 tấn 1,5601
21 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4ly Mô tả 1 100m2 3,5116
22 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.22mm Mô tả 1 100m2 0,036
23 Nẹp trần Mô tả 1 m 19,2
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 1 m3 20,912
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 419,121
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 1 m2 134,676
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 1 m2 69,001
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 537,279
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 1.239,543
30 Cửa đi sắt €30x60x1,2 (không kể kính) Mô tả 1 m2 53,28
31 Cửa sổ sắt €30x60x1,2 (không kể kính) Mô tả 1 m2 40,32
32 Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2 Mô tả 1 m2 60,48
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả 1 m2 182,61
34 Kính trắng dày 5ly Mô tả 1 m2 52,3224
35 Khóa ổ loại lớn Việt Nam. Mô tả 1 cái 12
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả 1 m2 93,6
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả 1 m2 60,48
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả 1 m2 26,46
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả 1 m2 26,46
40 Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 Mô tả 1 m 220
41 Lắp đặt dây đơn 1*3mm2 Mô tả 1 m 180
42 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Mô tả 1 m 600
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả 1 cái 1
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả 1 cái 2
45 Tủ điện bằng tôn tráng kẽm loại 200 x 300 - Việt Nam Mô tả 1 hộp 2
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả 1 cái 30
47 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả 1 cái 18
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Mô tả 1 m 310
49 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả 1 bộ 30
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 dộ Mô tả 1 cái 12
51 Băng keo điện loại tốt Mô tả 1 cuộn 6
52 Bảng điện nhựa Mô tả 1 hộp 36
53 Công tháo dỡ lại hệ thống điện hư hỏng, tháo dỡ và lắp lại hệ thống chống sét (Nhân công 3.5/7 nhóm 3) Mô tả 1 công 10
54 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả 1 m2 1,1492
55 Thép d6 Mô tả 1 kg 5,55
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 1,1492
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả 2 100m2 1,7427
58 Tháo tấm lợp tôn Mô tả 2 100m2 2,634
59 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả 2 tấn 1,2513
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả 2 m2 73,6683
61 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả 2 m2 663,015
62 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả 2 m2 42,4995
63 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả 2 m2 382,495
64 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả 2 m2 127,14
65 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả 2 m2 16,8
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả 2 m2 16,8
67 Vệ sinh, đánh bóng lớp granito Mô tả 2 m2 45,786
68 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả 2 m2 52
69 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả 2 m2 122,13
70 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả 2 m3 5,28
71 Thép C125*45*2, mạ kẽm Mô tả 2 m 92,6
72 Thép hộp 40*80*1.4, mạ kẽm Mô tả 2 m 19
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả 2 tấn 1,5601
74 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4ly Mô tả 2 100m2 3,5116
75 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.22mm Mô tả 2 100m2 0,036
76 Nẹp trần Mô tả 2 m 19,2
77 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 2 m3 8,6385
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 Mô tả 2 m2 52
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 2 m2 73,668
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 2 m2 51,3
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 2 m2 560,935
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 2 m2 1.239,543
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả 2 m2 122,13
84 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả 2 m2 26,46
85 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả 2 m2 26,46
86 Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 Mô tả 2 m 220
87 Lắp đặt dây đơn 1*3mm2 Mô tả 2 m 180
88 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Mô tả 2 m 600
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả 2 cái 1
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả 2 cái 2
91 Tủ điện bằng tôn tráng kẽm loại 200 x 300 - Việt Nam Mô tả 2 hộp 2
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả 2 cái 30
93 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả 2 cái 18
94 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Mô tả 2 m 310
95 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả 2 bộ 30
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 dộ Mô tả 2 cái 12
97 Băng keo điện loại tốt Mô tả 2 cuộn 6
98 Bảng điện nhựa Mô tả 2 hộp 36
99 Công tháo dỡ lại hệ thống điện hư hỏng, tháo dỡ và lắp lại hệ thống chống sét (Nhân công 3.5/7 nhóm 3) Mô tả 2 công 10
100 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả 2 m2 1,1492
101 Thép d6 Mô tả 2 kg 5,55
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 2 m2 1,1492
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả 3 m3 1,968
104 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả 3 m3 0,656
105 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả 3 m3 1,008
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả 3 m3 0,64
107 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả 3 100m2 0,58
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả 3 m3 5,8
109 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả 3 10m 1,4
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả 3 m2 6,56
111 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả 3 m2 6,56
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26486E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 277.945.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 926.486.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 277.945.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có các công việc xây lắp chính như: Xây tường thu hồi, lắp đặt xà gồ thép, lợp mái tôn, Sơn nhà, lắp đặt cửa, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chống sét, lắt đá granit. + Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng. + Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III *Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 741.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.482.376.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->