Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636827-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210636686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:21:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,275,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,129,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu một trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.412969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282593E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 2,99 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người. Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 20TCó tải trọng hoạt động ≥ 20T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền đường
1Đào nền đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6.372,57m3
2Đào nền đất C4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.200,96m3
3Đào rãnh đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65,66m3
4Đào rãnh đất C4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,26m3
5Đào khuôn đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo757,96m3
6Đào khuôn đất C4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.773,1m3
7Đánh cấp đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo152,9m3
B 1.1 Kết cấu tận dụng mặt đường cũ bù vênh thảm trực tiếp (KC1)
1BTNC 12,5 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.230,42m2
2Tưới nhũ tương CRS1 dính bám 0.3kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.955,6m2
3Khối lượng bù vênh mặt đường cũ bằng BTNR 25Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,29m3
4Tưới nhũ tương CRS1-1 dính bám 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.230,42m2
C 1.2 B kết cấu 2 (kết cấu làm mới + mở rộng mặt đường)
1BTNC 12,5 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.404,51m2
2Tưới nhũ tương CRS1 dính bám 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.404,51m2
3Láng nhựa 2 lớp bằng nhũ tương 2.8kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.404,51m2
4Đá dăm nước lớp trên dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.404,51m2
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.021,3m3
D 1.3 Vuốt nối nút giao dân sinh
1Đắp đá thảiCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,7m3
E 1.4 Rãnh dọc gia cố BTXM
1Đào rãnh đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100,7m3
2Sản xuất và lắp đặt rãnh gia cố hình thang lắp ghép bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo719md
3Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTXM M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4tấm
F 1.5 Cống tròn D100
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo320,08m3
2Phá dỡ kết cấu cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,42m3
3Vữa đệm M50# dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,84m3
4Sản xuất và thi công BT móng cống, sân cống, đầu cống thượng hạ lưu M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo124,45m3
5Sản xuất và lắp đặt cống tròn D100 bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42đốt
6Mối nốiCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40mối nối
7Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo134,08m3
8Đá hộc xếp khanCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,69m3
9Rọ đáCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36rọ
G 1.6 Kè vỉa H=1,5m
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,48m3
2Sản xuất và thi công kè vỉa bằng BTXM M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32md
3Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,32m3
H 2. An toàn giao thông
1Sơn tim đường (vạch 1.1) phản quang mầu vàngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,84m2
2Sơn gồ giảm tốc bước 3m dày 2mm ( Ngược chiều)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,02m2
3Sơn gồ giảm tốc bước 3m dày 4mm ( Thuận chiều)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,02m2
4Đinh phản quang loại HLQCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo69cái
5Tháo dỡ hộ lan cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo508md
6Phá dỡ kết cấu BTXMCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,32m3
7Lắp dựng lại hộ lan tôn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo444md
8Đào móng đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,88m3
9Sản xuất và thi công BT chân cột hộ lan M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,92m3
10Lắp đặt bổ sung Bu lông M16 liên kết tấm L=35mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo222cái
11Mắt phản quang tôn dầy 2mm, dán màng vàng đỏCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo222cái
12Sản xuất và thi công giằng chân cột hộ lan bằng BTXM M200, sơn phản quang, gia cố lề bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo96md
13Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giácCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
14Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
15Lắp đặt gương cầu lồiCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
16Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.412969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282593E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 2,99 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người. Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn2
2 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên1
3 Máy đào Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m31
4 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)1
5 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h1
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn1
7 Máy đầm bánh hơi Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T1
8 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn1
9 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 20TCó tải trọng hoạt động ≥ 20T1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L2
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
12 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
13 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->