Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636827-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:21:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,275,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,129,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu một trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.412969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 2,99 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người. Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 20TCó tải trọng hoạt động ≥ 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6.372,57 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.200,96 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,66 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,26 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 757,96 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.773,1 | m3 |
| 7 | Đánh cấp đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 152,9 | m3 |
| B | 1.1 Kết cấu tận dụng mặt đường cũ bù vênh thảm trực tiếp (KC1) | |||
| 1 | BTNC 12,5 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.230,42 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS1 dính bám 0.3kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.955,6 | m2 |
| 3 | Khối lượng bù vênh mặt đường cũ bằng BTNR 25 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,29 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS1-1 dính bám 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.230,42 | m2 |
| C | 1.2 B kết cấu 2 (kết cấu làm mới + mở rộng mặt đường) | |||
| 1 | BTNC 12,5 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.404,51 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS1 dính bám 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.404,51 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp bằng nhũ tương 2.8kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.404,51 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.404,51 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.021,3 | m3 |
| D | 1.3 Vuốt nối nút giao dân sinh | |||
| 1 | Đắp đá thải | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,7 | m3 |
| E | 1.4 Rãnh dọc gia cố BTXM | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt rãnh gia cố hình thang lắp ghép bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 719 | md |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTXM M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | tấm |
| F | 1.5 Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 320,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,42 | m3 |
| 3 | Vữa đệm M50# dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,84 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công BT móng cống, sân cống, đầu cống thượng hạ lưu M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124,45 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cống tròn D100 bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | đốt |
| 6 | Mối nối | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | mối nối |
| 7 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 134,08 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,69 | m3 |
| 9 | Rọ đá | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | rọ |
| G | 1.6 Kè vỉa H=1,5m | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công kè vỉa bằng BTXM M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | md |
| 3 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,32 | m3 |
| H | 2. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn tim đường (vạch 1.1) phản quang mầu vàng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,84 | m2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc bước 3m dày 2mm ( Ngược chiều) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,02 | m2 |
| 3 | Sơn gồ giảm tốc bước 3m dày 4mm ( Thuận chiều) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,02 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang loại HLQ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 508 | md |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,32 | m3 |
| 7 | Lắp dựng lại hộ lan tôn sóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 444 | md |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,88 | m3 |
| 9 | Sản xuất và thi công BT chân cột hộ lan M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,92 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bổ sung Bu lông M16 liên kết tấm L=35mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 222 | cái |
| 11 | Mắt phản quang tôn dầy 2mm, dán màng vàng đỏ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 222 | cái |
| 12 | Sản xuất và thi công giằng chân cột hộ lan bằng BTXM M200, sơn phản quang, gia cố lề bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96 | md |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương cầu lồi | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.412969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 2,99 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người. Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương) | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh hơi | Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 20TCó tải trọng hoạt động ≥ 20T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi