Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Yên Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp trên hỗ trợ và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 07:51:00 đến ngày 2021-07-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,562,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,253,000 VNĐ ((Mười chín triệu hai trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,801 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,227 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, phế thải bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG PHẦN MÓNG |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,611 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 5 | SXLD ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,285 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ đặc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,684 | m3 |
| 8 | Xây be móng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,543 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng, đất cấp III K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền nhà, đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 5 | SXLD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 7 | Xây cột bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m3 |
| 8 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,691 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép lanh tô D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 11 | SXLD ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép dầm D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép sàn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | tấn |
| 17 | SXLD ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m2 |
| 18 | SXLD ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,035 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,885 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 sê nô, tường thu hồi vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,834 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 4 | SXLD ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường thu hồi D200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 6 | SX thép xà gồ thép C100x50x15x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | 100m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,512 | m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,827 | m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,587 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,798 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,324 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,281 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,601 | m2 |
| 18 | SXLD bông thoáng Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Viên |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m |
| 20 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,6 | m |
| 21 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m |
| 22 | Đắp trang trí đấu mũ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 23 | Đắp vữa nổi trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| 24 | Đắp chữ bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,771 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,247 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường gạch 120x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,591 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,31 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,281 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,664 | m2 |
| 32 | Sơn song sắt cửa 3 nước bằng sơn màu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,664 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi, cửa sổ cửa thép sơn tĩnh điện đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,718 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | LĐ phễu thu, quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | ống sứ luồn dây trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt đế âm 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925344E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85068E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 898.494.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi