Gói thầu: Gói thầu 1: Xử lý độ võng tuyến đường dây 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xử lý độ võng tuyến đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 08:02:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,885,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý độ võng tuyến đường dây 110kV phần điện | |||
| 1 | Đào tiếp địa | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | M3 |
| 2 | Đắp đất tiếp địa | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | M3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2727 | 100kg |
| 5 | Vận chuyển cột BTLT-20 vào vị trí lắp dựng | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xà thép, chụp cột, tiếp địa vào vị trí lắp dựng | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5654 | tấn |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn, và căng lại khoảng néo | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | Km |
| 8 | Tháo hạ dây chống sét và căng lại khoảng néo | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | Km |
| B | Xử lý độ võng tuyến đường dây 110kV phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 49,14 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2272 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1333 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27,832 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2131 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2131 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2131 | 100m3 |
| C | Chi phí mua sắm | |||
| 1 | Chuỗi đơn đỡ dây dẫn GZTACSR200 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 3 | Chống rung dây dẫn | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Chống rung dây chống sét | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Biển tên cột | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Biển báo nguy hiểm | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Cột đỡ BTLT-20 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 8 | Xà thép | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Chụp cột | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19836752E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.396735E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.923.818 VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.923.818 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 587.771.453 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.923.818 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
587.771.454 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi