Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742944-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210135748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 08:35:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 151,195,833,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Khối nhà hành chính và điều trị nội trú
C Kết cấu
D Cọc bê tông cốt thép 300x300
1 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,046 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,902 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép cọc, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,822 tấn
4 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản mã đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,765 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,433 100m2
6 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 391,085 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,98 100m
8 Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,158 100m
9 Cọc dẫn ép âm bằng ống thép đúc D400x8mm dài 3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 Đập đầu cọc bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,793 m3
11 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 425 mối nối
12 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,779 100m3
E Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,652 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92,347 m3
3 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,638 100m2
4 Ván khuôn lót móng dầm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,355 100m2
5 Gia công lắp dựng cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,08 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,774 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép D>18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,992 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,793 100m2
9 Ván khuôn dầm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,523 100m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 314,02 m3
11 Đổ bê tông tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,693 m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 279,7 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,161 m3
14 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132,432 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,652 100m3
16 Đắp đất bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,296 100m3
17 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 198,178 m3
18 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,119 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng đỉnh tường móng, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,104 100m2
20 Gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,928 tấn
F Phần thân
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 408,588 m3
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,623 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,989 100m2
4 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,664 tấn
5 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,142 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D>18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,339 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 729,331 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,83 100m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,853 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,685 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,23 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng D>18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,182 tấn
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.536,485 m3
14 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,192 100m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 172,241 tấn
16 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,758 m3
17 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,824 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,216 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, D> 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,212 tấn
20 Đổ bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 206,605 m3
21 Ván khuôn vách thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,59 100m2
22 Gia công lắp dựng cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,818 tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép tường, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,243 tấn
24 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 98,107 m3
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,526 100m2
26 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,669 tấn
27 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D>10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,847 tấn
28 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,972 m3
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,59 100m2
30 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,125 tấn
G Đường dốc, tam cấp
1 Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,183 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,424 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,147 100m2
4 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,879 m3
5 Đắp đất bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,843 100m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,284 m3
7 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,836 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,083 tấn
10 Tưới lớp dính bám mặt đường dốc bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,607 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,607 100m2
H Kiến trúc - hoàn thiện
1 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.632,383 m3
2 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 864,247 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.785,945 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) diện tường kẻ vữa T3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,008 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16.773,377 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.783,809 m2
7 Trát trần, bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 877,598 m2
8 Trát xà dầm, bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.033,08 m2
9 Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 233,16 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.680,282 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9.726,508 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.694,487 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13.420,995 m2
14 Soi chỉ lõm rộng 20 sâu 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 873,18 m
15 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.281,737 m2
16 Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát góc chống thấm chân tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 141,461 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6.949,036 m2
18 Ốp gạch vào chân tường, gạch cermic 600x90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 655,101 m2
19 Láng mặt bậc Thang bộ lên phòng kỹ thuật thang máy: không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,227 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 769,203 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 461,17 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 395,57 m2
23 Lát sảnh chính khám ngoại trú bằng đá granit màu đen dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 209,513 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 211,273 m2
25 ốp gạch vào tường các phòng chức năng gạch ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.125,511 m2
26 Ốp gạch tường WC, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.311,458 m2
27 Nẹp nhôm kết thúc ốp tường 20x20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 560,69 m
28 Gia công, lắp dựng trần thạch cao phẳng (khung nổi) dày 9mm tấm 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.534,646 M2
29 Gia công, lắp dựng trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 408,267 M2
30 Gia công, lắp dựng trần thạch cao phẳng (khung chìm), dày 9mm (chưa bao gồm chi phí sơn bả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 508,154 M2
31 Gia công, lắp dựng trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao dày 9mm (chưa bao gồm chi phí sơn bả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 975,316 M2
32 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 244,233 M2
33 Bả bằng bột bả vào trần chìm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.483,47 m2
34 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trần chìm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 508,154 m2
35 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trần chìm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 975,316 m2
36 Mua trần thả nhôm tiêu âm, KT 600x600x0.6mm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn, (phụ kiện đầy đủ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 167,04 m2
37 Gia công, lắp dựng trần nhôm (chưa bao gồm vật liệu trần nhôm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 167,04 m2
38 Ốp đá granit màu trắng dày 16mm, đá thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 386,316 m2
39 Nẹp góc inox sus 304 20x20x1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 502,175 m
40 Ốp đá granit màu vàng dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 133,234 m2
41 Lát đá granit màu đen dày 16mm (len cửa) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,295 m2
42 Ốp đá granit màu đen dày 16mm vào bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,744 m2
43 Lát đá granit màu xám dày 16mm thang bộ (chưa bao gồm láng vữa trước khi ốp, lát bậc) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 558,476 m2
44 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,823 tấn
45 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,823 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,506 m2
I Sân khấu
1 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,656 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,032 m2
3 Mua thép hộp 50x100x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,128 kg
4 Mua thép hộp 30x60x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153,219 kg
5 Gia công hệ sàn sân khấu (chưa bao gồm vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,231 tấn
6 Lắp sàn sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,231 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,396 m2
8 Ván ép phủ phim 2 mặt, lõi gỗ keo, bạch đàn, keo chống nước WBF Melamine, mặt phủ phim Dynea Phenolic Surface Film 45g/m2, dày 18mm hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,021 m2
9 Mua tấm sàn gỗ hộp (xẻ theo kích thước yêu cầu), không rạn nứt, khuyết tật, gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,537 m3
10 Gia công và lắp dựng sân khấu (chưa bao gồm vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,06 m3
11 Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng tấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,118 1m2
J Vách ngăn WC
1 Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có)) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 443,369 m2
K Lan can kính
1 Kính cường lực dày 12mm lan can khu thông tầng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,464 m2
2 Pat đơn bắt kính tròn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 184 cái
3 Bu lông kẹp kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 184 cái
4 Mua inox làm tay vịn inox tròn D60x1.5 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,219 kg
5 Bu lông nở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92 cái
6 Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 850mm lan can thông tầng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
L Lan can inox
1 Mua thép ống Inox 304 - D60 dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 404,864 kg
2 Mua thép ống inox 304 - D16 dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 184,445 kg
3 Mua thép tròn đặc Inox 304 - D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.188,544 kg
4 Mua thép Inox 304 - hộp 30x60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 546,944 kg
5 Mua thép tấm inox 304 làm bản mã dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 147,955 kg
6 Mua thép ống inox 304 - D60 dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 310,8 kg
7 Mua thép ống inox 304 - Ống D50 dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,71 kg
8 Mua thép ống inox 304 - D42 dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 226,17 kg
9 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,192 tấn
10 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200,59 m2
M Lan can sắt
1 Mua thép ống D60 dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,029 tấn
2 Mua thép đặc D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,479 tấn
3 Mua thép đặc D30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 tấn
4 Mua thép hộp 30x60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,043 tấn
5 Mua thép tấm 130x130x4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,003 tấn
6 Gia công lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,565 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,628 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,463 m2
N Thang sắt PCCC
1 Mua thép hộp 30x60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,368 tấn
2 Mua thép đặc D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,495 tấn
3 Mua thép ống D60 dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,264 tấn
4 Mua thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,528 tấn
5 Mua thép chữ U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,665 tấn
6 Mua thép tấm nhám, chống trượt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,556 tấn
7 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,844 tấn
8 Lắp dựng thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,844 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 708,227 m2
O Thang tay
1 Sản xuất thang tay Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,89 tấn
2 Lắp dựng thang tay Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,89 tấn
3 Sơn thang tay, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,76 m2
4 Gia công, lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm 85R Khung ngang nhôm 38x76x1,2 tim cách đều 1360; Khung đứng nhôm 38x76x1,2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 355,522 m2
5 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần (lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.087,838 m2
6 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.087,838 m2
7 ốp gạch trang trí vào tường gạch inax (hoặc tương đương) màu nâu xẫm KT viên 145*45 vỉ 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,963 m2
8 ốp gạch trang trí vào tường gạch inax (hoặc tương đương) màu xám KT viên 145*45 vỉ 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,7 m2
9 Ốp đá granit màu đen dày 16mm (khu sân chơi trồng cây) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,5 m2
10 Gi công, lắp dựng thanh tay vịn mhôm bọc nhựa PVC/ thân thanh vịn nhôm tiêu chuẩn chiều rộng 140mm (đã bao gồm chân đế, góc lồi, góc lõm, kết thúc 2 đầu và phụ kiện khác đi kèm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 466,38 m
11 Gia công cột bằng thép hộp khung cửa khu AHU tầng 4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,051 tấn
12 Lắp dựng cột thép khung cửa khu AHU tầng 4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,051 tấn
13 Mua thép hộp: 50x10x2 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,532 kg
14 Mua thép hộp 40x40x1,5 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,527 Kg
15 Lưới thép B40-50x50x3mm khu vực AHU tầng 4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,155 m2
16 Gia công cửa lưới thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,831 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,831 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,634 m2
P Cửa thép chống cháy an toàn
1 Cửa thép chống cháy 2 cánh kích thước 2000*750mm trên cả 2 cánh, giới hạn chịu lửa 60 phút (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,6 m2
2 Cửa thép chống cháy 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, giới hạn chịu lửa 60 phút (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 218,24 m2
3 Khóa tay gạt Golden king 57-LL1 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 bộ
4 Tay đẩy panic cánh đơn GMT – L916 hợp kim sơn tĩnh điện hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86 bộ
5 Tay đẩy panic cánh đôi GMT – L917 hợp kim sơn tĩnh điện hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
6 Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 bộ
7 Tay co thuỷ lực King - Korea hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 bộ
8 Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
9 Ống nhòm kính thân kim loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 bộ
10 Doorsill inox (bậu cửa) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127,2 m
11 Kính chì tấm kích thước 60x80x10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 tấm
12 Kính chì tấm kích thước 1000x600x10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 tấm
13 Chì bọc khung dầy 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,54 m2
14 Tấm Alumium 4mm bọc khung cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,08 m2
15 Gia công khung cửa bọc chì thép hộp 50x100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,056 tấn
16 Lắp dựng khung cửa bọc chì Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,44 m2
17 Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm kích thước 40x80x2mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện, giấy honeycomb Lớp chì bọc dày 2mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 m2
18 Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,16 m
19 Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+ 01 kẹp chân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
20 Ray nhôm cửa trượt kích thước 37x40x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,16 m
21 Khóa cửa trượt PL 1300 Glaze hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
22 Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
23 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
Q Phòng mổ
1 Sàn vinyl, Loại vinyl dạng đồng nhất, một lớp, dày ≥2mm, có khả năng kháng khuẩn, chống nấm mốc, chống tĩnh điện. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 678,276 m2
2 Panel trần có tổng chiều dày 60mm, trong đó: + Mặt trước dày ≥0,6mm làm bằng thép mã kẽm, sơn phủ |lớp Polyester 25pm và mảng PVC 80ụm có khả năng kháng khuẩn, chống trầy xước và cách điện (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện và phụ kiện góc trần, khung xương đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 128,348 M2
3 Cửa mở tay thủy lực 1200x2200 chuyên dụng phòng mổ và phòng sinh , loại 1 cánh đóng/ mở bằng tay kích thước 1200x2040x40mm (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
4 Panel vách có tổng chiều dày 60mm, trong đó: + Mặt trước dày ≥0,6mm làm bằng thép mã kẽm, sơn phủ lớp Polyester 25pm và màng PVC 80ụm có khả năng kháng khuẩn, chống trầy xước và cách điện (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện chân vách và khung xương đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 363,262 m2
R PHÒNG MRI, CT
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa barit XM mác 100 (lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 361,916 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa barit XM mác 100 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 361,916 m2
3 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa barit XM mác 100 (lớp 3) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 361,916 m2
4 Trát trần, dầy 3cm, vữa barit XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97,887 m2
5 Căng lưới thủy tinh gia cố tường trát vữa Barit Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 361,916 m2
6 Mua tấm chì lá dày 3mm ốp phòng MRI Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111,812 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97,887 m2
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,048 m3
9 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,233 tấn
12 Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,826 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
14 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,448 m3
15 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,228 m2
16 Mua gỗ đậy nắp rãnh dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,753 m2
17 Đánh vecni vào tấm nắp rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,753 1m2
S Cửa vách kính
1 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm, chân ốp pano thanh màu trắng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 630,96 m2
2 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192,12 m2
3 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 8.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 169,985 m2
4 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 701,78 m2
5 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 357,886 m2
6 Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 136,357 m2
7 Cửa chớp nhôm nhôm hệ Xingfa 55 màu ghi dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6 m2
8 Lưới chắn côn trùng inox 304 kích thước ô lưới 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6 m2
9 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 165 bộ
10 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 149 bộ
11 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 283 bộ
12 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 bộ
13 Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm, phụ kiện tính riêng (cửa thủy lực) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 101,736 m2
14 Kính trắng cường lực màu trắng dày 10 mm, phụ kiện tính riêng (cửa thủy lực) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,32 m2
15 Vách kính khung nhôm hệ Xingfa 65x90mm, nhôm dày 2,5mm, kính an toàn dày 10.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 159,971 m2
16 Vách kính kết hợp cửa đi thủy lực 2 cánh, Kính 12mm cường lực chống cháy EI15 (Chưa bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,32 m2
T Phụ kiện cửa thuỷ lực
1 Bản lề sàn VVP (Thái Lan) hoặc tương đương - 1 Bộ cửa 2 cánh 2 bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 bộ
2 Kẹp L - 1 Bộ cửa 2 cánh 2 kẹp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
3 Kẹp kính trên, dưới VVP (Thái Lan) hoặc tương đương- 1 Bộ cửa 2 cánh 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96 cái
4 Khóa sàn VVP (Thái Lan) hoặc tương đương - 1 Bộ cửa 2 cánh 2 khóa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
5 Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
6 Cửa nhôm hệ Xingfa 93 dày 2mm kính an toàn 10,38mm (cửa trượt tự động chưa bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,56 m2
7 Phụ kiện cửa lùa (04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
8 U inox SUB 304 25x25x1mm mờ khung khuôn cửa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 141,05 kg
9 Gia công hệ khung thép hộp 50x100x1.8mm gia cố cho vách kính (4.214kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,351 tấn
10 Lắp dựng hệ khung thép hộp Gia cố cho vách kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,351 tấn
11 Lưới thép B40 cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,08 kg
12 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,56 m2
13 Then cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
14 Bản lề thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
15 Chốt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
16 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,074 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,074 tấn
19 Gia công xà gồ thép thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,382 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,382 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 741,964 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,163 100m2
23 Mua máng nước dày 0,42mm khổ 300 (chưa gồm gia công lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,18 m
24 Tôn ốp sườn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,38 m
25 Lợp mái bằng tấm lợp lấy sáng đặc ruột 100% Polycacbonat dày 10mm, phủ UV nhập khẩu hoặc tương đương- Đã bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt hoan chỉnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 327,895 m2
26 Viền V Inox 304 kích thước 20x20x1mm (chưa gồm gia công lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 121,179 m
27 Nẹp nhôm nối tấm rộng 45mm (chưa gồm gia công lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 253,97 m
U Rãnh thoát nước mưa B300
1 Đào rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,164 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,64 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,735 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,11 m3
5 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,95 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,5 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 298,9 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,88 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,594 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,816 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện , trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 212 cái
12 Mua nắp ghi gang thoát nước mưa KT:1000x370x45 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
13 Mua thép V50x50x5 gia cố miệng rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.798,3 kg
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,94 100m3
V Lắp dựng dàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài công trình chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,397 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong công trình chiều cao 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 106,75 100m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.498,909 10m2
W Cấp điện
X Cấp điện trong nhà
Y Tủ tổng LV4 - (TĐ-MSB)
Z Đầu vào + phân đoạn
1 MCCB-4P-630A-45kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
4 Đồng hồ đo đếm đa chức năng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Biến dòng 630/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
AA Đầu ra + phân đoạn
1 MCCB-3P-175A-30kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 MCCB-3P-125A-30kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
3 MCCB-3P-75A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 MCCB-3P-40A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 Thanh cái đồng 630A 40x10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 kg
6 Vỏ tủ form 2b, hai lớp cánh bảo vệ tôn sơn tĩnh điện dày ≥1,5mm. Kích thước: H2200xW600xD1000 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
AB Tủ tổng LV5 - (TĐ-E.MSB)
AC Đầu vào + phân đoạn
1 ACB 4P 1600A 65kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
4 Đồng hồ đo đếm đa chức năng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Biến dòng 1600/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
AD Đầu ra + phân đoạn
1 MCCB-3P-40A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 MCCB-3P-30A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Thanh cái đồng 1600A 100x10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 kg
4 Vỏ tủ form 2b, hai lớp cánh bảo vệ tôn sơn tĩnh điện dày ≥1,5mm. Kích thước: H2200xW600xD1000 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
AE Tủ tổng LV6
1 ACB 4P 600A 65kA loại cố định, tích hợp rơ le bảo vệ quá tải - ngắn mạch, tích hợp tiếp điểm đóng cắt khi có cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Thanh cái đồng 1600A 100x10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 kg
3 Vỏ tủ form 2b, hai lớp cánh bảo vệ tôn sơn tĩnh điện dày ≥1,5mm. Kích thước: H2200xW600xD1000 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
AF Tủ tổng LV7
AG Khoang 1
1 MCCB-3P-250A-42kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 MCCB-3P-175A-30kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
AH Khoang 2
1 MCCB-3P-175A-30kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 MCCB-3P-125A-30kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 MCCB-3P-125A-30kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 MCCB-3P-75A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 MCCB-3P-60A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
6 MCCB-3P-50A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
7 MCCB-3P-50A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
AI Khoang 3
1 MCCB-3P-300A-42kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 MCCB-3P-125A-30kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 MCCB-3P-75A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
4 MCCB-3P-60A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 MCCB-3P-40A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 MCCB-3P-30A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Thanh cái đồng 1600A 100x10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 kg
8 Vỏ tủ form 2b, hai lớp cánh bảo vệ tôn sơn tĩnh điện dày ≥1,5mm. Kích thước: H2200xW600xD1000 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
AJ Hệ thống chiếu sáng
1 Đèn LED Panel âm trần, công suất 40W/220-240V/50-60Hz, ánh sáng trắng ≥6500K, Quang thông ≥3600lm , CRI≥80, SDCM≤5, tuổi thọ ≥25.000 giờ L70B50, kích thước 600x600mm, ≥ IP20/IK02 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 657 bộ
2 Đèn Downlight LED âm trần, công suất 14W, ánh sáng trắng ≥6500K, Quang thông ≥1200lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥20.000 giờ L70B50, kích thước D165xH38mm, ≥IP20/IK03 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 734 bộ
3 Đèn Downlight LED âm trần, công suất 18W, ánh sáng trắng ≥6500K, Quang thông ≥1500lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥20.000 giờ L70B50, kích thước D190xH38mm, ≥IP20/IK03 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 bộ
4 Đèn Downlight LED âm trần, công suất 14W, ánh sáng trắng ≥6500K, Quang thông ≥1200lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥20.000 giờ L70B50, kích thước D165xH38mm, ≥IP20/IK03 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 190 bộ
5 Đèn ốp trần LED, công suất 18W, ánh sáng trắng ≥4000K, Quang thông ≥1500lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥20.000 giờ L70B50, kích thước D200xH40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69 bộ
6 Đèn ốp trần LED, công suất 18W, ánh sáng trắng ≥4000K, Quang thông ≥1500lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥20.000 giờ L70B50, kích thước D200xH40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51 bộ
7 Đèn Downlight LED âm trần, công suất 7W, ánh sáng ≥4000K, Quang thông ≥800lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥30.000 giờ L70B50, kích thước D114xH56mm, ≥IP54 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 253 bộ
8 Đèn Batten LED lắp nổi, công suất 20W, ánh sáng trắng ≥6500K, Quang thông ≥2000lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥25.000 giờ L70B50, kích thước L1200mm, ≥IP20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68 bộ
9 Đèn Panel LED treo thả, công suất 45W, ánh sáng trắng ≥6500K, Quang thông ≥5400lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥50.000 giờ L70B50, kích thước 595*1195*35mm, ≥IP20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
10 Đèn downlight beamspot LED 20W, ≥3000K, ≥1800lm, CRI>80, SDCM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
11 Cảm biến chuyển động gắn âm trần, phạm vi nhận diện tín hiệu 3-8m, chiều cao lắp đặt 2.2-4m, kích thước: ≤D90xH61,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 bộ
12 Quạt trần sải cánh ≥1400MM + hộp số + móc treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 159 cái
13 Đèn LED Panel âm trần, công suất 36W/220-240V/50-60Hz, ánh sáng trắng ≥4000K, Quang thông ≥4000lm , CRI≥80, SDCM≤5, tuổi thọ ≥50.000 giờ L70B50, kích thước 600x600mm, ≥IP44 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 bộ
14 Đèn báo mổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
15 Đèn dưới mái sảnh tầng 1, LED 12W, ≥3000K, ≥800lm, CRI ≥80, tuổi thọ ≥50,000 giờ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 bộ
16 Đèn nấm sân vườn, LED 15W, ≥3000K, ≥760lm, CRI ≥80, tuổi thọ ≥50,000 giờ L70B50, kích thước đèn D120*H1200mm, ≥IP65/IK06 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 bộ
17 Đèn hắt gốc cây, LED công suất 8W, ánh sáng ≥3000K, quang thông ≥520lm, góc chiếu 20/45 độ, CRI>80, SDCM≤5, điện áp 220V AC, kích thước đèn D60*80*98.5mm, ≥IP65/IK06 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
AK Công tắc, ổ cắm
1 Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62 cái
2 Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240 cái
3 Công tắc 3 phím loại lắp chìm 220A-10A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
4 Công tắc bình nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
5 Công tắc 2 chiều kép loại đơn lắp chìm 220A-10A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Công tắc 2 chiều kép loại đôi lắp chìm 220A-10A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
7 Ổ cắm đôi 2 cực loại chìm 220A-20A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 564 cái
8 Ổ cắm đôi 2 cực loại chìm 220A-20A chống thấm - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
9 Ổ cắm điện loại đôi có lẫy tiệp đia lắp trên hôp đầu giường - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 203 cái
10 Ổ cắm điện loại đôi lắp trên hôp đầu giường - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102 cái
AL Phần điện phòng 5 giường
1 Đèn LED Panel âm trần, công suất 40W/220-240V/50-60Hz, ánh sáng trắng ≥6500K, Quang thông ≥3600lm , CRI≥80, SDCM≤5, tuổi thọ. ≥25.000 giờ L70B50, kích thước 600x600mm, ≥IP20/IK02 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 bộ
2 Đèn Downlight LED âm trần, công suất 14W, ánh sáng trắng ≥6500K, Quang thông ≥1200lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥20.000 giờ L70B50, kích thước D165xH38mm, ≥IP20/IK03 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 bộ
3 Đèn ốp trần LED, công suất 18W, ánh sáng trắng ≥4000K, Quang thông ≥1500lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥20.000 giờ L70B50, kích thước D200xH40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
4 Quạt trần sải cánh ≥1400MM + hộp số + móc treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
5 Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 cái
6 Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
7 Công tắc bình nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
8 Ổ cắm đôi 2 cực loại chìm 220A-20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 cái
9 Ổ cắm điện loại đơn có lẫy tiệp đia lắp trên hôp đầu giường - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 cái
AM Phần điện phòng 6 giường
1 Đèn LED Panel âm trần, công suất 40W/220-240V/50-60Hz, ánh sáng trắng ≥6500K, Quang thông ≥3600lm , CRI≥80, SDCM≤5, tuổi thọ. ≥25.000 giờ L70B50, kích thước 600x600mm, ≥IP20/IK02 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
2 Đèn Downlight LED âm trần, công suất 14W, ánh sáng trắng ≥6500K, Quang thông ≥1200lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥20.000 giờ L70B50, kích thước D165xH38mm, ≥IP20/IK03 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
3 Đèn ốp trần LED, công suất 18W, ánh sáng trắng ≥4000K, Quang thông ≥1500lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥20.000 giờ L70B50, kích thước D200xH40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
4 Quạt trần sải cánh ≥1400MM + hộp số + móc treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
5 Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
6 Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
7 Công tắc bình nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
8 Ổ cắm đôi 2 cực loại chìm 220A-20A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
9 Ổ cắm điện loại đơn có lẫy tiệp đia lắp trên hôp đầu giường - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
10 Ống luồn cứng PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 m
11 Cu/FR-XLPE/PVC (4x6)mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,8 m
12 Cu/FR-XLPE/PVC (4x4)mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,8 m
AN Cáp điện 0.6/1kV, lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu/XLPE/PVC), tiết diện:
1 Cu/DATA/XLPE/PVC (1x150)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 278 m
2 Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 m
3 Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 m
4 Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 208 m
5 Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240 m
6 Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 197 m
7 Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 231 m
8 Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58 m
9 Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86 m
10 Cu/XLPE/PVC [(3x120)+(1x70)]mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71 m
11 Cu/XLPE/PVC [(3x95)+(1x50)]mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83 m
12 Cu/XLPE/PVC [(3x50)+(1x25)]mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 137 m
13 Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 m
AO Dây điện 0.6/1kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:
1 Cu/PVC (1x70)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140 m
2 Cu/PVC (1x50)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83 m
3 Cu/PVC (1x35)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
4 Cu/PVC (1x25)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 220 m
5 Cu/PVC (1x16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 690 m
6 Cu/PVC (1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 335 m
7 Cu/PVC (1x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 434 m
8 Cu/PVC (1x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 157 m
AP CÁP TỪ TPP TỚI PHỤ TẢI-TẦNG 1
AQ Phần ống luồn hệ thống cáp trục chính
1 Ống luồn cứng PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68 m
2 Ống luồn cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.756 m
AR Phần cáp điện từ tủ điện phân phối tới phụ tải
AS Cáp điện 0.6/1kV, tiết diện:
1 Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 m
2 Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 m
3 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.914 m
4 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.599 m
AT Dây tiếp đất, tiết diện:
1 Cu/PVC (1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 m
2 Cu/PVC (1x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 m
3 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.957 m
4 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.799 m
AU CÁP TỪ TPP TỚI PHỤ TẢI-TẦNG 2
AV Phần ống luồn hệ thống cáp trục chính
1 Ống luồn cứng PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 m
2 Ống luồn cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.675 m
3 Ống luồn cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 919 m
AW Phần cáp điện từ tủ điện phân phối tới phụ tải
AX Cáp điện 0.6/1kV, tiết diện:
1 Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 m
2 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.854 m
3 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.334 m
AY Dây tiếp đất, tiết diện:
1 Cu/PVC (1x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 m
2 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.927 m
3 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.667 m
AZ CÁP TỪ TPP TỚI PHỤ TẢI-TẦNG 3
BA Phần ống luồn hệ thống cáp trục chính
1 Ống luồn cứng PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 m
2 Ống luồn cứng PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 m
3 Ống luồn cứng PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 482 m
4 Ống luồn cứng PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
5 Ống luồn cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.401 m
6 Ống luồn cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 600 m
BB Phần cáp điện từ tủ điện phân phối tới phụ tải
BC Cáp điện 0.6/1kV, tiết diện:
1 Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 m
2 Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 270 m
3 Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58 m
4 Cu/PVC (1x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140 m
5 Cu/PVC (1x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 408 m
6 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.856 m
7 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.146 m
BD Dây tiếp đất, tiết diện:
1 Cu/PVC (1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 212 m
2 Cu/PVC (1x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 340 m
3 Cu/PVC (1x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 262 m
4 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.428 m
5 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.573 m
BE CÁP TỪ TPP TỚI PHỤ TẢI-TẦNG 4
BF Phần ống luồn hệ thống cáp trục chính
1 Ống luồn cứng PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192 m
2 Ống luồn cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.640 m
BG Phần cáp điện từ tủ điện phân phối tới phụ tải
BH Cáp điện 0.6/1kV, tiết diện:
1 Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192 m
2 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.368 m
3 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.912 m
BI Dây tiếp đất, tiết diện:
1 Cu/PVC (1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192 m
2 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 684 m
3 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 956 m
BJ CÁP TỪ TPP TỚI PHỤ TẢI-TẦNG 5
BK Phần ống luồn hệ thống cáp trục chính
1 Ống luồn cứng PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192 m
2 Ống luồn cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.640 m
BL Phần cáp điện từ tủ điện phân phối tới phụ tải
BM Cáp điện 0.6/1kV, tiết diện:
1 Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192 m
2 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.368 m
3 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.912 m
BN Dây tiếp đất, tiết diện:
1 Cu/PVC (1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192 m
2 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 684 m
3 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 956 m
BO CÁP TỪ TPP TỚI PHỤ TẢI-TẦNG 6
BP Phần ống luồn hệ thống cáp trục chính
1 Ống luồn cứng PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192 m
2 Ống luồn cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.640 m
BQ Phần cáp điện từ tủ điện phân phối tới phụ tải
BR Cáp điện 0.6/1kV, tiết diện:
1 Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192 m
2 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.368 m
3 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.912 m
BS Dây tiếp đất, tiết diện:
1 Cu/PVC (1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192 m
2 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 684 m
3 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 956 m
BT CÁP TỪ TPP TỚI PHỤ TẢI-TẦNG 7
BU Phần ống luồn hệ thống cáp trục chính
1 Ống luồn cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.910 m
BV Phần cáp điện từ tủ điện phân phối tới phụ tải
BW Cáp điện 0.6/1kV, tiết diện:
1 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.146 m
2 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.674 m
BX Dây tiếp đất, tiết diện:
1 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.073 m
2 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 837 m
BY CÁP TỪ BẢNG ĐIỆN PHÒNG ĐIỂN HÌNH ĐẾN TẢI
BZ Phần ống luồn hệ thống cáp trục chính
1 Ống luồn cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.624 m
CA Phần cáp điện từ tủ điện phân phối tới phụ tải
CB Cáp điện 0.6/1kV, tiết diện:
1 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.488 m
2 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.760 m
CC Dây tiếp đất, tiết diện:
1 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.744 m
2 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 880 m
CD THANG MÁNG CÁP
1 Thang cáp W800xH100x2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,6 m
2 Cút góc L ngang máng cáp W800/800xH100x1,5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
3 Máng cáp có nắp W300xH100x2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 404 m
4 Cút góc L ngang máng cáp W300/300xH100x1,5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
5 Cút góc T ngang máng cáp W300/300/300xH100x1,5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
6 Máng cáp có nắp W200xH100x2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 499 m
7 Cút góc L ngang máng cáp W200/200xH100x1,5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Cút góc T ngang máng cáp W200/200/200xH100x1,5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
9 Máng cáp có nắp W150xH100x1,5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,4 m
10 Cút góc T ngang máng cáp W150/150/200xH100x1,5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
CE TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI
CF TĐ-CĐHA
CG Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-63A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
CH Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
5 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
6 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
7 Thanh cái đồng 63A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
CI TĐ-CC
CJ Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-63A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
CK Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-40A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
6 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
7 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
8 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
9 Thanh cái đồng 63A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
CL TĐ-KHAM
CM Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-50A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
CN Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
5 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
6 Thanh cái đồng 50A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
CO TĐ-XN
CP Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-63A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
CQ Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-32A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
6 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
7 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
8 Thanh cái đồng 63A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
CR TĐ-PT
CS Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-160A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
CT Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-63A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-40A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-32A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
6 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
10 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
11 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
12 Thanh cái đồng 160A 20x3mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
CU TĐ-HSTC
CV Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-50A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
CW Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-40A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-32A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
7 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
8 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
9 Thanh cái đồng 63A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
CX TĐ-P.CT
CY Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-63A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
CZ Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò + chống giật 2 cực RCBO-1P+N-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
2 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C600xR400xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
4 Thanh cái đồng 63A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
DA TĐ-T4.HC
DB Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-50A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
DC Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
5 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
DD Hệ thống thanh cái 50A, cáp nối
1 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Thanh cái đồng 50A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
DE TĐ-T4.NT
DF Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-80A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
DG Đầu ra
1 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-40A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
2 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C600xR400xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
3 Thanh cái đồng 80A 12x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
DH TĐ-T5.HC
DI Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-50A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
DJ Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
5 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
6 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
7 Thanh cái đồng 50A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
DK TĐ-T5.NT
DL Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-63A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
DM Đầu ra
1 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-40A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
2 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C600xR400xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
3 Thanh cái đồng 63A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
DN TĐ-T6.HC
DO Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-50A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
DP Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
5 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
6 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
7 Thanh cái đồng 50A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
DQ TĐ-T6.NT
DR Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-80A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
DS Đầu ra
1 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-40A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
2 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C600xR400xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
3 Thanh cái 80A 12x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
DT TĐ-T7.1
DU Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
DV Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
5 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
6 Thanh cái đồng 40A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
DW TĐ-T7.2
DX Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
DY Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
5 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
6 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
7 Thanh cái đồng 40A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
DZ BĐ-5G (tủ điện cho phòng nội trú 5 giường)
EA Đầu vào
1 Áp tô mát 2 cực MCB-2P-40A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
EB Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
5 Tủ điện âm tường. Kích thước: tủ ≥20 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 hộp
6 Thanh cái đồng 40A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
EC BĐ-6G (tủ điện cho phòng nội trú 6 giường)
ED Đầu vào
1 Áp tô mát 2 cực MCB-2P-40A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
EE Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
2 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-20A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
5 Tủ điện âm tườngKích thước tham khảo: tủ 20 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 hộp
6 Thanh cái đồng 40A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
EF TĐ-BTA (Tủ bơm tăng áp)
EG Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
4 Biến dòng 40A/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
5 Ampeke Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
6 Vonke Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
EH Đầu ra
1 Áp tô mát 3 cực MCB-3P-25A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt Bộ khởi động biến tần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
5 Thanh cái đồng 40A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
EI TĐ-T4.SV (Tủ điện sân vườn tầng 4)
EJ Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCB-3P-32A -10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
EK Đầu ra
1 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A -6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
2 Lắp đặt Relay thời gian (Timer 24h) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C600xR400xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
4 Thanh cái đồng 63A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
EL TĐ-TAHK (Tủ điện hút khói)
EM Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCB-3P-32A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
4 Biến dòng 32A/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
6 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
EN Đầu ra
1 Áp tô mát 3 cực MCB-3P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
4 Thanh cái đồng 32A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
EO TĐ-ELV (Tủ điện điện nhẹ)
EP Đầu vào
1 Áp tô mát 2 cực MCB-2P-40A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
EQ Đầu ra
1 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Tủ điện âm tườngKích thước tham khảo: tủ 10 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
ER TĐ-HT Hội trường
ES Đầu vào
1 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-63A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
ET Đầu ra
1 Áp tô mát chống rò 2 cực RCCB-2P-32A -30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Áp tô mát 1 cực MCB-3P-40A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
4 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày ≥1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước: C600xR400xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
6 Thanh cái đồng 63A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
7 Đèn Downlight LED âm trần, công suất 14W, ánh sáng trắng ≥6500K, Quang thông ≥1200lm , CRI≥80, tuổi thọ ≥20.000 giờ L70B50, kích thước D165xH38mm, ≥IP20/IK03 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 bộ
8 Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10A - bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Công tắc 3 phím loại lắp chìm 220A-10A- bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
11 Quạt trần sải cánh ≥1400MM + hộp số + móc treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
12 Ổ cắm đôi 2 cực loại chìm 220A-20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
13 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 138 m
14 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 m
EU Dây tiếp đất, tiết diện:
1 Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69 m
2 Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225 m
3 Ống luồn cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 294 m
EV Chống sét
1 Kẹp đồng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Dây điện đơn lõi đồng (Nối đất vỏ vàng xanh) CU/PVC(1x95)mm2- 450/750V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 m
3 Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 m
4 Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115g/mối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Lọ
5 Hóa chất làm giảm điên trở (11,36kg/bao) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bao
6 Kẹp đồng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
7 Dây điện đơn lõi đồng (Nối đất vỏ vàng xanh) CU/PVC(1x240)mm2- 450/750V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,5 m
8 Đóng cọc chống sét mạ đồng, D16- L2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cọc
9 Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 m
10 Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115g/mối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Lọ
11 Hóa chất làm giảm điên trở (11,36kg/bao) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bao
12 Kẹp đồng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
13 Dây điện đơn lõi đồng (Nối đất vỏ vàng xanh) CU/PVC(1x240)mm2- 450/750V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53 m
14 Đóng cọc chống sét mạ đồng, D16- L2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cọc
15 Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 m
16 Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115g/mối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Lọ
17 Hóa chất làm giảm điên trở (11,36kg/bao) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bao
18 Thiết bị thu sét tia tiấn đạo bán kính bảo vệ cấp 4 (Level-IV) 55m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
19 Bulong, ecu inox M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 Cái
20 Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 m
21 Bộ ghép nối inox 304, dài 3m D42x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 Cái
22 Chân trụ đỡ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
23 Kẹp định vị ống thoát sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Cái
24 Đai cố định cáp vào cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Cái
25 Dây giằng neo tăng đơ,siết cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 kg
26 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
27 Đóng cọc chống sét mạ đồng, D16- L2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cọc
28 Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 m
29 Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115g/mối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Lọ
30 Phụ kiện hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
31 ống nhựa PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,64 100m
32 Bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
EW Cấp thoát nước, bể phốt
EX Cấp thoát nước
EY Thiết bị cấp nước
1 Lắp đặt vòi rửa D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 bộ
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 15m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bể
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 158 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lạnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85 bộ
6 Van vặn khóa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 158 cái
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79 bộ
8 Lắp đặt bình nóng lạnh 50L Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
9 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 bộ
10 Lắp đặt bình nóng lạnh 15L Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
11 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125 cái
13 Van vặn khóa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 bộ
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kế D15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
16 Lắp đặt đồng hồ chân không kế D15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
17 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125 cái
18 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65 cái
19 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65 cái
20 Ống nước lạnh PP-R PN10, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m
21 Ống nước lạnh PP-R PN10, D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
22 Ống nước lạnh PP-R PN10, D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 100m
23 Ống nước lạnh PP-R PN10, D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3 100m
24 Ống nước lạnh PP-R PN10, D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8 100m
25 Ống nước lạnh PP-R PN10, D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,55 100m
26 Ống nước lạnh PP-R PN10, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,02 100m
27 Ống nước lạnh PP-R PN10, D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,32 100m
28 Lắp đặt ống thép inox, đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,56 100m
29 Lắp đặt ống thép inox, đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
30 Ống nước nóng PP-R PN20, D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,16 100m
31 Tê PP-R, D90/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Tê PP-R, D90/40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Tê PP-R, D90/32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
34 Tê PP-R, D75/63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Tê PP-R, D75/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
36 Tê PP-R, D63/63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
37 Tê PP-R, D63/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
38 Tê PP-R, D50/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
39 Tê PP-R, D50/40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
40 Tê PP-R, D50/32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
41 Tê PP-R, D50/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
42 Tê PP-R, D40/40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
43 Tê PP-R, D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
44 Tê PP-R, D40/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
45 Tê PP-R, D32/32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 cái
46 Tê PP-R, D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 cái
47 Tê PP-R, D32/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 109 cái
48 Tê PP-R, D25/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
49 Tê PP-R, D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 cái
50 Tê PP-R, D20/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 101 cái
51 Cút PP-R: D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
52 Cút PP-R: D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
53 Cút PP-R: D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
54 Cút PP-R: D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59 cái
55 Cút PP-R: D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
56 Cút PP-R: D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 819 cái
57 Chếch PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
58 Nút bịt PP-R: D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 727 cái
59 Côn PP-R, D63/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
60 Côn PP-R, D50/40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
61 Côn PP-R, D50/32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Côn PP-R, D50/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Côn PP-R, D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
64 Côn PP-R, D40/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Côn PP-R, D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
66 Côn PP-R, D32/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103 cái
67 Côn PP-R, D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 91 cái
68 Van 2 chiều nối bích, D80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Van 2 chiều nối bích, D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
70 Van 2 chiều nối ren D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
71 Van 2 chiều nối ren D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
72 Van 2 chiều nối ren D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
73 Van 2 chiều nối ren D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 cái
74 Van 2 chiều nối ren D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
75 Van 2 chiều nối ren D15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51 cái
76 Măng sông ren ngoài D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
77 Măng sông ren ngoài D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
78 Măng sông ren ngoài D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
79 Măng sông ren ngoài D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 cái
80 Măng sông ren ngoài D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
81 Măng sông ren ngoài D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51 cái
82 Rắc co ren ngoài D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
83 Rắc co ren ngoài D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
84 Rắc co ren ngoài D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Rắc co ren ngoài D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 cái
86 Rắc co ren ngoài D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
87 Rắc co ren ngoài D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51 cái
88 Cút ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 727 cái
89 Tê thép tráng kẽm D80/80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
90 Cút thép tráng kẽm D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
91 Cút thép tráng kẽm D80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
92 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
93 Bích thép D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cặp bích
94 Bích thép D80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cặp bích
95 Bích thép đặc D80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cặp bích
96 Bích PPR D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
97 Van một chiều nối bích D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
98 Van phao D80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
99 Van phao D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
100 Van chống va D80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
101 Ống nhựa u.PVC PN8 D200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6 100m
102 Ống nhựa u.PVC PN8 D160 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,33 100m
103 Ống nhựa u.PVC PN8 D140 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,453 100m
104 Ống nhựa u.PVC PN8 D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,116 100m
105 Ống nhựa u.PVC PN8 D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,545 100m
106 Ống nhựa u.PVC PN8 D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,444 100m
107 Ống nhựa u.PVC PN8 D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,167 100m
108 Ống nhựa u.PVC PN8 D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,979 100m
109 Ông nhựa u.PVC PN8: D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,492 100m
110 Tê chéo u.PV D140/140 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
111 Tê chéo u.PV D140/110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
112 Tê chéo u.PV D110/110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112 cái
113 Tê chéo u.PV D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
114 Tê chéo u.PV D110/75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
115 Tê chéo u.PV D110/60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
116 Tê chéo u.PV D110/42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
117 Tê chéo u.PV D90/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84 cái
118 Tê chéo u.PV D90/75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
119 Tê chéo u.PV D90/60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 cái
120 Tê chéo u.PV D75/75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
121 Tê chéo u.PV D75/60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
122 Tê chéo u.PV D60/60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 cái
123 Tê chéo u.PV D60/42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
124 Tê chéo u.PV D42/42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
125 Tê vuông uPVC D140/60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
126 Tê vuông uPVC D110/110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
127 Tê vuông uPVC D110/60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49 cái
128 Tê vuông uPVC D90/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
129 Tê vuông uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
130 Tê vuông uPVC D60/60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
131 Cút 135 u.PVC D140 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
132 Cút 135 u.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 463 cái
133 Cút 135 u.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 387 cái
134 Cút 135 u.PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116 cái
135 Cút 135 u.PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 640 cái
136 Cút 135 u.PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68 cái
137 Cút 90 u.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
138 Cút 90 u.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
139 Cút 90 u.PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 208 cái
140 Nút bịt, thông tắc u.PVC D140 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
141 Nút bịt, thông tắc u.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62 cái
142 Nút bịt, thông tắc u.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
143 Nút bịt, thông tắc u.PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
144 Nút bịt, thông tắc u.PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
145 Côn u.PVC D140/110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
146 Côn u.PVC D140/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
147 Côn u.PVC D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
148 Côn u.PVC D110/75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
149 Côn u.PVC D110/60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
150 Côn u.PVC D90/75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
151 Côn u.PVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
152 Côn u.PVC D75/60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
153 Côn u.PVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112 cái
154 Phễu thu sàn D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
155 Phễu thu sàn kèm Siphong D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
156 Phễu thu sàn kèm Siphong D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
157 Phễu thu sàn kèm Siphong D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49 cái
158 Phễu thu nước sân vườn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 cái
159 Cầu thu mưa D156 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
160 Đai treo ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.000 bộ
EZ Bể phốt
1 Đào móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9531 100m3
2 Đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,213 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,1021 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,2659 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1369 100m2
6 Đổ bê tông tường bể, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,664 m3
7 Ván khuôn tường bể, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0664 100m2
8 Đổ bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,9552 m3
9 Ván khuôn mặt bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5556 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép bể, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2331 tấn
11 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,6686 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6236 m3
13 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,1812 m2
14 Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 264,7212 m2
15 Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (trát 2 lần = 3cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 258,72 m2
16 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,36 m2
17 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 277,944 m2
18 Băng cản nước (Sika V20 hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,8 md
19 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6181 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0122 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0364 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cấu kiện
23 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,9545 m3
24 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4236 100m3
FA Điện nhẹ (M&E)
FB Hệ thống âm thanh thông báo
1 Lắp đặt tủ rack âm thanh 27U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
2 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
3 Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng kèm Amply công suất 960W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
4 Lắp đặt Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
5 Lắp đặt Bộ phát nhạc DVD/USB kèm chức năng radio Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
6 Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa âm trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 1 loa
7 Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa hộp treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 1 loa
8 Cài đặt phầm mềm quản lý hệ thống âm thanh thông báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chương trình
FC Hệ thống mạng điện thoại - mạng máy tính
1 Lắp đặt Tủ rack 27U đặt tại các tầng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Tủ
2 Lắp đặt Tủ rack trung tâm 42U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
3 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 1 bộ
4 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
5 Lắp đặt tổng đài IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
6 Lắp đặt điện thoại bàn IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 Thiết bị
7 Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 Thiết bị
8 Cài đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 Thiết bị
9 Lắp đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
10 Cài đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
11 Lắp đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
12 Cài đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
13 Lắp đặt thiết bị tường lửa Firewall Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
14 Cài đặt thiết bị tường lửa Firewall Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
15 Lắp đặt Bộ phát Wifi indoor Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 Thiết bị
16 Cài đặt Bộ phát Wifi indoor Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 Thiết bị
17 Cài đặt phần mềm quản trị Wifi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chương trình
18 Cài đặt Phần mềm tính cước và quản lý cuộc gọi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ chương trình
19 Lắp đặt máy chủ Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
20 Lắp đặt Màn hình LCD 24" Cho SERVER Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
21 Cài đặt Phần mềm Windows Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Máy chủ
22 Lắp đặt Module quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 Thiết bị
23 Cài đặt Module quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 Thiết bị
24 Lắp đặt ODF 24 FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Enclosure
25 Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 Đầu
26 Lắp đặt ODF 8 FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Enclosure
27 Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 8 FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 Đầu
28 Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 Patch panel
29 Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 312 Node
30 Lắp đặt Dây nhảy quang (1 sợi 2 đầu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 Đầu
31 Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 490 Đầu
FD Hệ thống camera an ninh
1 Lắp đặt Camera IP 3MP gắn trần hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 1 thiết bị
2 Lắp đặt Camera IP 3MP hình trụ hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 1 thiết bị
3 Lắp đặt đầu ghi hình 36 kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Thiết bị
4 Cài đặt đầu ghi hình 36 kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Thiết bị
5 Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Thiết bị
6 Lắp đặt Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Thiết bị
7 Lắp đặt Switch 24 cổng POE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Thiết bị
8 Cài đặt Switch 24 cổng POE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Thiết bị
9 Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
10 Cài đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
11 Lắp đặt Module quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Thiết bị
12 Cài đặt Module quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Thiết bị
13 Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Patch panel
14 Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96 Node
15 Lắp đặt ODF 8 FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Enclosure
16 Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 8 FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 Đầu
17 Lắp đặt màn hình quan sát 43" Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 thiết bị
18 Lắp đặt Dây nhảy quang (1 sợi 2 đầu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Đầu
19 Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 Đầu
20 Lắp đặt dây HDMI 10m (1 sợi 2 đầu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Đầu
FE Hệ thống truyền hình cáp
1 Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 1 thiết bị
2 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 8 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 1 bộ
3 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 1 bộ
FF Hệ thống báo gọi y tá
1 Lắp đặt Máy chủ trung tâm 40 địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 thiết bị
2 Lắp đặt máy gọi đầu giường bệnh nhân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Thiết bị
3 Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Thiết bị
4 Lắp đặt Nút reset cuộc gọi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Thiết bị
5 Lắp đặt đèn hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
6 Cài đặt phần mềm cho máy chủ trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Chương trình
7 Lắp đặt Bộ cấp nguồn chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
8 Lắp đặt đế âm cho máy gọi đầu giường bệnh nhân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 hộp
9 Lắp đặt đế âm cho chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 hộp
10 Lắp đặt đế âm cho đèn hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 hộp
FG Phần lắp đặt
FH Hệ thống âm thanh thông báo
1 Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117 10 m
2 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115 m
4 Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87 hộp
FI Hệ thống mạng điện thoại - mạng máy tính
1 Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.479,5 10 m
2 Lắp đặt cáp quang 4FO multimode Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,8 10 m
3 Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.250 m
4 Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 793 m
5 Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 m
6 Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
7 Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
8 Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 cái
9 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.450 m
FJ Hệ thống camera an ninh
1 Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 169,6 10 m
2 Lắp đặt cáp quang 4FO multimode Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,7 10 m
3 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 159 m
4 Lắp nổi ống nhựa xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 106 m
5 Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53 hộp
FK Hệ thống truyền hình cáp
1 Lắp đặt cáp đống trục RG11 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,9 10 m
2 Lắp đặt cáp đống trục RG6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 199,5 10 m
3 Lắp đặt ổ cắm truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 cái
4 Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 285 m
5 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 171 m
FL Hệ thống báo gọi y tá
1 Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 434 m
2 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
3 Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 hộp
4 Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124,69 10m
FM Điều hòa, thông gió cấp khí tươi, hút mùi
1 Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRF, CSL: 40.0 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt dàn lạnh VRF treo tường, CSL: 2.8 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 máy
3 Lắp đặt dàn lạnh VRF treo tường, CSL: 3.6 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 máy
4 Lắp đặt dàn lạnh VRF treo tường, CSL: 7.1 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
5 Lắp đặt dàn lạnh VRF cassette, CSL: 7.1 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
6 Lắp đặt bộ chia gas VRF Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
7 Lắp đặt bộ điều khiển nối dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng VRF Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 tấn
9 Lắp đặt dàn nóng Multi, CSL: 10.0 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 máy
10 Lắp đặt dàn nóng Multi, CSL: 12.5 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 máy
11 Lắp đặt dàn nóng Multi, CSL: 19.0 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
12 Lắp đặt dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 2.5 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 máy
13 Lắp đặt dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 3.5 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 máy
14 Lắp đặt dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 5.0 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 máy
15 Lắp đặt dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 6.0 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
16 Lắp đặt dàn lạnh Multi treo tường, CSL: 7.1 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
17 Lắp đặt dàn lạnh Multi cassette, CSL: 10.0 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 máy
18 Lắp đặt bộ chia gas multi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt bộ điều khiển nối dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
20 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 2.64 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 máy
21 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 3.45 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 máy
22 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 5.10 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 máy
23 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường, CSL: 7.20 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 máy
24 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 5.00 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 máy
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 7.30 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 máy
26 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục cassette, CSL: 10.3 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 máy
27 Lắp đặt bộ điều khiển nối dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 bộ
FN HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG DẪN GAS
1 Lắp đặt ống đồng D6,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,26 100m
2 Lắp đặt ống đồng D9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,46 100m
3 Lắp đặt ống đồng D12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,25 100m
4 Lắp đặt ống đồng D15,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,94 100m
5 Lắp đặt ống đồng D19,1 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
6 Lắp đặt ống đồng D25,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,63 100m
7 Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,26 100m
8 Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,46 100m
9 Bảo ôn ống đồng D12,7mm dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,25 100m
10 Bảo ôn ống đồng D15,9mm dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,94 100m
11 Bảo ôn ống đồng D19,1mm dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
12 Bảo ôn ống đồng D25,4mm dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,63 100m
13 Lắp đặt cút đồng D25,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
14 Lắp đặt nối đồng D25,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
15 Lắp đặt máng ống gas 150x100 dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 m
16 Lắp đặt cút ống gas 150x100 dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
17 Gas lạnh bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 185 kg
18 Quang treo ống đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.590 bộ
19 Khí ni tơ thử kín, hàn ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 lit
20 Cắt tường chôn ống gas Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117 m
FO HỆ THỐNG ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG
1 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,18 100m
5 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 100m
6 Bảo ôn ống nước ngưng D22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,15 100m
7 Bảo ôn ống nước ngưng D28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,2 100m
8 Bảo ôn ống nước ngưng D35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,28 100m
9 Bảo ôn ống nước ngưng D48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,18 100m
10 Bảo ôn nước ngưng D60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 100m
11 Lắp đặt cút nhựa D21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 565 cái
12 Lắp đặt cút nhựa D27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 316 cái
13 Lắp đặt cút nhựa D34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 cái
14 Lắp đặt cút nhựa D48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86 cái
15 Lắp đặt cút nhựa D60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
16 Lắp đặt côn nhựa D27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 cái
17 Lắp đặt côn nhựa D34/27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 cái
18 Lắp đặt côn nhựa D48/34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
19 Lắp đặt côn nhựa D60/48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa D21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 218 cái
21 Lắp đặt tê nhựa D27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 cái
22 Lắp đặt tê nhựa D34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
23 Lắp đặt tê nhựa D48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
24 Lắp đặt tê nhựa D60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
25 Cắt tường chôn ống nước ngưng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 600 m
26 Quang treo ống nước ngưng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.845 bộ
FP HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt quạt hướng trục: 3200 m3/h 250Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt quạt hướng trục: 3200 m3/h 150Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt quạt hướng trục: 2500 m3/h 250Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt quạt hướng trục: 2000 m3/h 250Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
5 Lắp đặt quạt hướng trục: 1200 m3/h 200Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt ống gió, kích thước 600x300, dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,8 m
7 Lắp đặt ống gió, kích thước 500x300, dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,6 m
8 Lắp đặt ống gió, kích thước 400x300, dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75 m
9 Lắp đặt ống gió, kích thước 400x200, dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,1 m
10 Lắp đặt ống gió, kích thước 300x300, dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,7 m
11 Lắp đặt ống gió, kích thước 300x200, dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,7 m
12 Lắp đặt ống gió, kích thước 250x200, dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,8 m
13 Lắp đặt ống gió, kích thước 200x200, dày 0.48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 226,2 m
14 Lắp đặt ống gió, kích thước 150x150, dày 0.48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 203,9 m
15 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 600x300/Quạt, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
16 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 500x300/Quạt, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
17 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 400x300/Quạt, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 400x200/Quạt, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 600x300/500x300, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
20 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 500x300/400x300, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
21 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 500x300/400x200, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 400x300/400x200, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
23 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 400x300/300x200, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 400x300/200x200, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
25 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 400x200/300x200, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
26 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 400x200/250x200, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
27 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 300x200/250x200, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 300x200/200x200, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
29 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 300x200/200x150, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 300x200/D150, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 250x200/D200, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
32 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 200x200/D200, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
33 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 200x200/D150, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
34 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 200x200/200x150, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 200x200/150x150, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
36 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 150x150/D150, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
37 Lắp đặt cút ống gió, kích thước 600x300, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
38 Lắp đặt cút ống gió, kích thước 500x300, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
39 Lắp đặt cút ống gió, kích thước 400x200, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
40 Lắp đặt cút ống gió, kích thước 200x200, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
41 Lắp đặt cút ống gió, kích thước 150x150, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
42 Lắp đặt chân rẽ ống gió, kích thước 500x300, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
43 Lắp đặt chân rẽ ống gió, kích thước 400x300, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
44 Lắp đặt chân rẽ ống gió, kích thước 400x200, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
45 Lắp đặt chân rẽ ống gió, kích thước 300x200, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
46 Lắp đặt chân rẽ ống gió, kích thước 200x200, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
47 Lắp đặt chân rẽ ống gió, kích thước 150x150, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt chân rẽ ống gió, kích thước D200mm, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81 cái
49 Lắp đặt chân rẽ ống gió, kích thước D150mm, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 cái
50 Hộp gió 1060x260, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
51 Hộp gió 960x360, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Hộp gió 960x210, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
53 Hộp gió 360x360, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83 cái
54 Hộp gió 460x210, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Hộp gió 210x210, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 cái
56 Lắp đặt van gió VCD-D200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83 cái
57 Lắp đặt van gió VCD-D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 cái
58 Lắp đặt cửa gió nan 1 lớp, kích thước 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83 cái
59 Lắp đặt cửa gió nan 1 lớp, kích thước 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 cái
60 Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, kích thước 1100x250mm + LCCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
61 Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, kích thước 1000x400mm + LCCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, kích thước 1000x250mm + LCCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
63 Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, kích thước 500x250mm + LCCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
64 Lắp đặt tiêu âm ống gió, kích thước 600x300-L1110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
65 Lắp đặt tiêu âm ống gió, kích thước 500x300-L1110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
66 Lắp đặt tiêu âm ống gió, kích thước 400x300-L1110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
67 Ống gió mềm D200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 347 m
68 Ống gió mềm D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 216 m
69 Bạt mềm nối quạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
70 Giá đỡ hộp gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 171 bộ
71 Giá đỡ cửa gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 171 bộ
72 Quang treo ống mềm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 310 bộ
73 Giá treo đỡ quạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
74 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9 tấn
75 Lắp đặt quạt hướng trục: 500 m3/h 150Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
76 Lắp đặt quạt gắn trần: 60 m3/h 30Pa, 32 dB(A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 cái
77 Lắp đặt ống gió, kích thước 200x200, dày 0.48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 169,2 m
78 Lắp đặt ống gió, kích thước 150x150, dày 0.48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,8 m
79 Lắp đặt ống gió, kích thước D100, dày 0.48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 188,2 m
80 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 300x150/Quạt, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
81 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 200x200/Quạt, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
82 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 200x200/150x150, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
83 Lắp đặt côn ống gió, kích thước 150x150/D100, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
84 Lắp đặt cút ống gió, kích thước 200x200, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
85 Lắp đặt cút ống gió, kích thước D100, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
86 Lắp đặt chân rẽ ống gió, kích thước D100mm, dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153 cái
87 Hộp gió, kích thước 310x160, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
88 Hộp gió, kích thước 210x210, dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 cái
89 Van gió VCD-D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 cái
90 Lắp đặt cửa gió nan 1 lớp, kích thước 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 cái
91 Lắp đặt cửa gió chớp nan Z, kích thước 350x200mm + LCCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
92 Chụp thải gió Vent cap D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
93 Bạt mềm nối quạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 bộ
94 Giá đỡ hộp gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 bộ
95 Giá đỡ cửa gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 bộ
96 Quang treo ống mềm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 480 bộ
97 Giá treo, đỡ quạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53 bộ
98 Ống gió mềm D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 850 m
99 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 tấn
FQ HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ ĐIỀU KHIỂN
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-125A/30kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A/22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-75A/22kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-3P-40A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-3P-32A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-3P-20A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-3P-16A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-3P-6A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-32A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-25A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-20A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65 cái
14 Lắp đặt vỏ tủ điện, kích thước 800x600x250 dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 tủ
15 Cầu chì 5A kèm vỏ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
16 Đồng thanh cái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 kg
17 Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
18 Cầu đấu trung tính, nối đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65 cái
20 Lắp đặt hộp công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.103 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.660 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.023 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 630 m
27 Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.120 m
28 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.748 m
29 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.023 m
30 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 950 m
31 Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 610 m
32 Lắp đặt cút máng cáp 150x100 dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
33 Lắp đặt tê máng cáp 150x100 dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
34 Nối máng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 297 bộ
35 Giá đỡ máng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 tấn
36 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 480 m
37 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.850 m
38 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 820 m
39 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 640 m
40 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 930 m
41 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 840 m
FR Hệ thống khí y tế,
1 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế Ø 12 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,08 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế Ø 15 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,33 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế Ø 22 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,49 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế Ø 28 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,94 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế Ø 35 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,55 100m
6 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế Ø 42 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,06 100m
7 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế Ø 54 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7 100m
8 Cung cấp và lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn Ø12xØ12 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 136 cái
9 Cung cấp và lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn Ø15xØ15 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 cái
10 Cung cấp và lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn Ø22xØ22 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63 cái
11 Cung cấp và lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn Ø28xØ28 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
12 Cung cấp và lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn Ø35xØ35 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
13 Cung cấp và lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn Ø42xØ42 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
14 Cung cấp và lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn Ø54xØ54 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
15 Cung cấp và lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn Ø12 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 270 cái
16 Cung cấp và lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn Ø15 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 320 cái
17 Cung cấp và lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn Ø22 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 cái
18 Cung cấp và lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn Ø28 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 cái
19 Cung cấp và lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn Ø35 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
20 Cung cấp và lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn Ø42 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
21 Cung cấp và lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn Ø54 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
22 Cung cấp và lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn Ø12xØ12xØ12 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 163 cái
23 Cung cấp và lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn Ø15xØ15xØ15 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 cái
24 Cung cấp và lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn Ø22xØ22xØ22 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75 cái
25 Cung cấp và lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn Ø28xØ28xØ28 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
26 Cung cấp và lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn Ø35xØ35xØ35 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
27 Cung cấp và lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn Ø42xØ42xØ42 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
28 Cung cấp và lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn Ø54xØ54xØ54 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
29 Cung cấp và lắp đặt nối giảm đồng nối bằng phương pháp hàn Ø15xØ12 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 176 cái
30 Cung cấp và lắp đặt nối giảm đồng nối bằng phương pháp hàn Ø22xØ15 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69 cái
31 Cung cấp và lắp đặt nối giảm đồng nối bằng phương pháp hàn Ø28xØ22 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 cái
32 Cung cấp và lắp đặt nối giảm đồng nối bằng phương pháp hàn Ø35xØ28 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
33 Cung cấp và lắp đặt nối giảm đồng nối bằng phương pháp hàn Ø42xØ35 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
34 Cung cấp và lắp đặt nối giảm đồng nối bằng phương pháp hàn Ø54xØ42 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
35 Cung cấp và lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 400 cái
36 Lắp đặt máng nhựa 22x60 mm (bảo vệ ống đồng âm tường) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 220 m
37 Chi phí kiểm định hệ thống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.685 m
FS Hệ thống khí sạch phòng mổ
1 Ống thông gió hộp, kích thước 200x300,tôn tráng kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 m
2 Ống thông gió hộp, kích thước 300x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 m
3 Ống thông gió hộp, kích thước 400x150, tôn tráng kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 m
4 Ống thông gió hộp, kích thước 400x200, tôn tráng kẽmdày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 m
5 Ống thông gió hộp, kích thước 400x250, tôn tráng kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 m
6 Ống thông gió hộp, kích thước 450x250, tôn tráng kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 m
7 Ống thông gió hộp, kích thước 500x250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 177 m
8 Côn thu thông gió hộp, kích thước 350 mmx200 mm-300 mmx200 mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Côn thu thông gió hộp, kích thước 400 mmx200 mm-300 mmx200 mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
10 Côn thu thông gió hộp, kích thước 400 mmx250 mm-300 mmx200 mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 Côn thu thông gió hộp, kích thước 400 mmx250 mm-400 mmx150 mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Côn thu thông gió hộp, kích thước 450 mmx250 mm-400 mmx250 mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Côn thu thông gió hộp, kích thước 500 mmx250 mm-400 mmx200 mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Côn thu thông gió hộp, kích thước 500 mmx250 mm-400 mmx250 mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
15 Côn thu thông gió hộp, kích thước 500 mmx250 mm-450 mmx250 mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Chân rẽ 200 mmx300 mm-200 mmx300 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
17 Chân rẽ 300 mmx200 mm-300 mmx200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
18 Chân rẽ 400 mmx150 mm-400 mmx150 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
19 Chân rẽ 400 mmx200 mm-400 mmx200 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Chân rẽ 400 mmx250 mm-400 mmx250 mm, tôn dày 0,58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
21 Chân rẽ 1150 mmx250 mm-1150 mmx250 mm, tôn dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Bịt ống 200 mmx300 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Bịt ống 300 mmx200 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
24 Bịt ống 400 mmx200 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Bịt ống 400 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
26 Bịt ống 500 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
27 Bịt ống 1150 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
28 Cách nhiệt PE 20 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 650 m2
29 Ống gió mềm có bảo ôn D250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
30 Ống gió mềm có bảo ôn D300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
31 Cửa gió hồi nan thẳng kèm filter G4 kích thước 600x600mm tôn mạ kẽm dày 0,58mm (hồi trần) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cửa
32 Cửa gió hồi nan thẳng kèm filter G4 kích thước 800x400mm tôn mạ kẽm dày 0,58mm (hồi góc phòng mổ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cửa
33 Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng kt 1000x400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cửa
34 Van gió VCD 400x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
35 Ống đồng Þ 9,5 dày 0.81 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3 100m
36 Ống đồng Þ 15,9 dày 0.81 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3 100m
37 Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3 100m
38 Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3 100m
39 Ống nước ngưng D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
40 Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
41 Gas R410A nạp bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 kg
42 Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 500x200mm, dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
43 Cáp điện XLPE 1x10 mm2 (nguồn CDU) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 750 m
44 Cáp điện XLPE 1x4 mm2(nguồn FAN, HEATER) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 280 m
45 Cáp điện CVV 1x1,5 mm2(switch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 m
46 Lắp đặt dây cáp 18AWG-2P-STP (dây tín hiệu điều khiển) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 m
47 Ống luồn dây điện PVC Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 280 m
48 Ống luồn dây điện PVC Þ32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 250 m
49 Băng cuốn bảo ôn (3 cuộn nặng 1,2kg-1,4kg. 1 cuộn có thể cuốn từ 1,5-2m ống) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 cuộn
50 Băng dính bạc khổ 4,8cm, dài 25m phủ lớp keo dính: Keo Acryic Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 500 cuộn
51 Tiêu âm ống gió kích thước 500x250/L1110 (bao gồm bông khoáng kết hợp với vải thủy tinh cùng tôn đục lỗ tráng kẽm dày 0,75mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 m
52 Keo dán bảo ôn ống gió (keo con chó X-66, 600ml/lọ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 lọ
53 Phụ kiện lắp đặt hệ thống đường ống gồm: Gía đỡ ống, quang treo ống, ty treo, bulong, đai vít bằng thép mạ kẽm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.000 kg
FT Hệ thống nước y tế RO
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,71 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
3 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
4 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,52 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 cái
7 Lắp đặt tee nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
8 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
9 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,75 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
13 Lắp đặt tee nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,39 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt tee nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,69 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 cái
22 Lắp đặt tee nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
23 Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
24 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/20mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
FU Hệ thống PCCC
FV HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 trung tâm
2 Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt Ắc quy 12VDC 10Ah Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 bình
4 Lắp đặt Bộ nguồn phụ 24VDC 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,3 10 đầu
6 Lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,9 10 đầu
7 Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 10 đầu
8 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6 5 đèn
9 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6 5 chuông
10 Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6 5 nút
11 Lắp đặt Module cách ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
12 Lắp đặt Module giám sát địa chỉ cho đầu báo thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
13 Lắp đặt Module đầu ra điều khiển chuông đèn báo cháy (có điện áp) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
14 Lắp đặt Module giám sát địa chỉ (Giám sát van tín hiệu, công tắc dòng chảy, bơm chữa cháy) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
15 Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ không điện áp(Điều khiển quạt hút khói, quạt tăng áp, thang máy, cửa cuốn, van tràn ngập...) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 bộ
16 Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.5mm2 chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.330 m
17 Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.315 m
18 Lắp đặt Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.279 m
19 Lắp đặt Ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.264 m
20 Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuật chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 hộp
21 Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 613 hộp
FW HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=39.6(l/s); H=78(m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 máy
2 Lắp đặt Máy bơm bù áp lực Q=1(l/s); H=86(m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 máy
3 Lắp đặt Bình tích áp 500L, PN16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bình
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
5 Lắp đặt dây dẫn điều khiển bơm chống cháy 3x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn điều khiển bơm chống cháy 3x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
7 Lắp đặt dây dẫn điện nối đất 1x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
8 Lắp đặt dây dẫn điện nối đất 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
9 Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay xuống D15, 68 độ C. K=5,6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.006 cái
10 Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay lên D15, 68 độ C. K=5,6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
11 Lắp đặt Nắp che cho đầu phun quay xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.006 cái
12 Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x500x200; Chân tủ: 250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x600x200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
14 Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 16Bar Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
15 Lắp đặt Ren trong lắp van góc D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 cái
16 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 L20-16Bar Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
17 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 16Bar Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
18 Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 - L=20m 16Bar Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
19 Lắp đặt Lăng chữa cháy D50 16Bar Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
20 Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kG Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 330 cái
21 Lắp đặt Kệ đặt 3 bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 cái
22 Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 cái
23 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 4.78mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
24 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm dày 4.78mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,49 100m
25 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 4.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,93 100m
26 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 4.0mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,78 100m
27 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50, dày 3.6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5 100m
28 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40, dày 3.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
29 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32, dày 3.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,66 100m
30 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25, dày 3.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,19 100m
31 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
32 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,49 100m
33 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,93 100m
34 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,19 100m
35 Lắp đặt Rọ hút D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
36 Lắp đặt Rọ hút D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
37 Lắp đặt Y lọc D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
38 Lắp đặt Y lọc D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
39 Lắp đặt Van cổng ty chìm D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
40 Lắp đặt Van cổng ty chìm D125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
41 Lắp đặt Van cổng ty chìm D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
42 Lắp đặt Van cổng ty chìm D80 kèm tín hiệu giám sát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
43 Lắp đặt Van báo động D125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
44 Lắp đặt Van an toàn D125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
45 Lắp đặt Van cổng ty chìm D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
46 Lắp đặt Van cổng ty chìm D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt Van bi D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt Van bi D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
49 Lắp đặt Van xả khí D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt Van một chiều D125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
51 Lắp đặt Van một chiều D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt Van một chiều D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt Khớp nối mềm D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
54 Lắp đặt Khớp nối mềm D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
55 Lắp đặt Khớp nối mềm D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt Tê thép hàn D125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
57 Lắp đặt Tê thép hàn D125/100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
58 Lắp đặt Tê thép hàn D100/80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
59 Lắp đặt Tê thép hàn D80/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
60 Lắp đặt Tê thu ren D50x25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
61 Lắp đặt Tê thu ren D40x32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt Tê ren D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
63 Lắp đặt Tê thu ren D32x25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 136 cái
64 Lắp đặt Tê ren D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 338 cái
65 Lắp đặt Cút thép hàn D125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
66 Lắp đặt Cút thép hàn D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 cái
67 Lắp đặt Cút thép ren D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82 cái
68 Lắp đặt Cút thép ren D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
69 Lắp đặt Cút thép ren D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
70 Lắp đặt Cút thép ren D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.450 cái
71 Lắp đặt Côn thu hàn D150/bơm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
72 Lắp đặt Côn thu hàn D125/bơm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
73 Lắp đặt Côn thu hàn D150/125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt Côn thu ren D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
75 Lắp đặt Côn thu ren D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 cái
76 Lắp đặt Côn thu ren D25/15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.020 cái
77 Lắp đặt Kép ren D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
78 Lắp đặt Kép ren D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 cái
79 Lắp đặt Bích thép rỗng D150 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cái
80 Lắp đặt Bích thép rỗng D125 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
81 Lắp đặt bích thép Bích thép rỗng D100 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
82 Lắp đặt Bích thép rỗng D80 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
83 Lắp đặt Bích thép rỗng D50 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
84 Lắp đặt Bích thép rỗng D40 PN16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
85 Lắp đặt Công tắc áp suất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
86 Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
87 Lắp đặt Công tắc dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
88 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa (2xD65+1xD100) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
89 Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
90 Gia công và lắp đặt phụ kiện giá đỡ hệ thống ống thép: bulong, tyren Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6391 tấn
91 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống thép bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7448 tấn
92 Sơn ống thép hệ thống chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 955,5 m2
93 Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,53 100m3
94 Đắp đất đi ống chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,54 100m3
95 Ván khuôn bệ bơm chữa cháy, trụ đỡ ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m2
96 Đổ bê tông bệ bơm chữa cháy, trụ chữa cháy, bịt trục thông tầng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 m3
97 Đầu cốt ép đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 10 đầu cốt
98 Đầu cốt ép đồng M35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 10 đầu cốt
99 Đầu cốt ép đồng M4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 10 đầu cốt
FX HỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ
1 Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn exit Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,5 5 đèn
2 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,8 5 đèn
3 Lắp đặt Dây điện nguồn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.662 m
4 Lắp đặt Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.487 m
5 Lắp đặt Ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 175 m
6 Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 256 cái
FY Hút khói
1 Lắp đặt Quạt hút khói loại ly tâm dạng lồng (Inline), Q= 18.000m3/h, H=450 Pa, P=5,5 kW động cơ chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt Quạt hút khói loại ly tâm dạng lồng (Inline), Q= 13.000m3/h, H=350 Pa, P=3 kW động cơ chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt Quạt hút khói loại ly tâm dạng lồng (Inline), Q= 10.000m3/h, H=350 Pa, P=3 kW động cơ chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
4 Lắp đặt Quạt hút khói loại ly tâm dạng lồng (Inline), Q= 8.000m3/h, H=300 Pa, P=2,2 kW động cơ chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
5 Lắp đặt Quạt hút khói loại ly tâm dạng lồng (Inline), Q= 6.000m3/h, H=300 Pa, P=2,2 kW động cơ chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt Khớp nối mềm chống cháy đầu quạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
7 Lắp đặt Lò xo giảm chấn cho quạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 cái
8 Gia công và lắp đặt giá đỡ quạt hút khói: bulong, tyren Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1721 tấn
9 Gia công và lắp đặt giá đỡ bệ quạt bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8039 tấn
10 Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn quạt hút khói Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 tủ
11 Lắp đặt Tủ điện điều khiển-điều khiển 22 quạt (đặt tại phòng trực PCCC) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
FZ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ, HÚT KHÓI
1 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1200x300, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,49 m
2 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1160x260, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,07 m
3 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1000x250, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,54 m
4 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1000x200, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,29 m
5 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x300, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,43 m
6 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x250, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,44 m
7 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x200, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,24 m
8 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x250, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 209,75 m
9 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x200, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 143,83 m
10 Lắp đặt Cửa thải louver KT 900x250 kèm lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cửa
11 Lắp đặt Cửa thải louver KT 700x250 kèm lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cửa
12 Lắp đặt Cửa thải louver KT 600x200 kèm lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cửa
13 Lắp đặt Cửa thải louver KT 400x250 kèm lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cửa
14 Lắp đặt Cửa thải louver KT 400x200 kèm lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cửa
15 Lắp đặt Cửa hút khói nan thẳng KT 900x600 mm kèm van OBD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cửa
16 Lắp đặt Cửa hút khói nan thẳng KT 600x600 mm kèm van OBD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 cửa
17 Lắp đặt Hộp gió gắn cửa Louver KT 900x250,L1110mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt Hộp gió gắn cửa Louver KT 700x250,L1110mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt Hộp gió gắn cửa Louver KT 600x200,L1110mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
20 Lắp đặt Hộp gió gắn cửa Louver KT 400x250,L1110mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
21 Lắp đặt Hộp gió gắn cửa Louver KT 400x200,L1110mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
22 Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 900x600,L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 600x600,L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 cái
24 Lắp đặt Côn nối ống gió KT 1200x300/800x300, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt Côn nối ống gió KT 1000x250/600x250, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
26 Lắp đặt Côn nối ống gió KT 1000x200/600x200, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
27 Lắp đặt Côn nối ống gió KT 800x250/600x250, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
28 Lắp đặt Côn nối ống gió KT 800x200/600x200, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
29 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 860x210/D quạt, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 660x210/D quạt, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
31 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 560x160/D quạt, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
32 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 360x210/D quạt, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
33 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 360x160/D quạt, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
34 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1200x300/D quạt, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x250/D quạt, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
36 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x200/D quạt, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
37 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 800x250/D quạt, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
38 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 800x200/D quạt, L500 mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
39 Lắp đặt Chạc 3 nối ống gió KT 1000x250/800x250/600x250, L1000 mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 Lắp đặt Chạc 3 nối ống gió KT 800x250/600x250/600x250, L1000 mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
41 Lắp Bịt đầu ống KT 800x300mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
42 Lắp Bịt đầu ống KT 600x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
43 Lắp Bịt đầu ống KT 600x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
44 Lắp đặt Chân rẽ KT 960x560/860x560, L100mm, tôn tráng kẽm dày 0,75 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt Chân rẽ KT 660x560/560x560, L100mm, tôn tráng kẽm dày 0,75 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 cái
46 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 1200x300,R600mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
47 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 1160x260,R580mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 1000x250,R250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
49 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 1000x200,R500mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
50 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 800x250,R400mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 800x250,R200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 600x250,R300mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
53 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 600x200,R300mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt Cút 45 độ KT 1460x360,R730mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
55 Lắp đặt Z ống gió KT 1160x260,L1110,H617mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt Van chặn lửa KT 800x250,L200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
57 Lắp đặt Van chặn lửa KT 600x250,L200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
58 Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,39 m
59 Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 465,69 m
60 Lắp đặt Hộp thạch cao chống cháy đạt EI45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 175 m2
61 Thi công lớp bảo vệ ống gió hút khói đạt EI45 đã bao gồm chi phí vận chuyển, vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh (tổng chiều dày 1.0-1.2cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.500 m2
62 Gia công và lắp đặt phụ kiện hệ thống giá đỡ ống gió: bulong, tyren Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2571 tấn
63 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4774 tấn
64 Lắp đặt Dây điện chống cháy (lõi đồng) 3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 957,03 m
65 Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5) E mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 957,03 m
66 Lắp đặt Dây điều khiển Cu/Fr/PVC(10x1,0)mm2 hoặc (10x1.25)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 341,44 m
67 Lắp đặt Ống ghen luồn dây điện PVC-D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 310 m
68 Lắp đặt Ống ghen luồn dây điện PVC-D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 864 m
69 Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện PVC-D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 m
70 Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện PVC-D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 m
71 Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3-D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
72 Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3-D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 cái
73 Đầu cos ép đồng M2,5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 10 đầu cốt
GA Các hạng mục phụ trợ
GB Nhà khí y tế
GC Phần móng
1 Đào móng móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,584 100m3
2 Thi công lớp đệm cát vàng hạt trung đáy móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5088 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9918 100m3
4 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5279 10m3/1km
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1849 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0732 100m2
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0312 100m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0821 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5487 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0997 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2935 100m2
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,156 m3
13 Đắp đất bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0643 100m3
GD PHẦN KẾT CẤU THÂN:
1 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2869 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0187 tấn
3 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1136 tấn
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1441 100m2
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7928 m3
6 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0547 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,337 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5128 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7302 m3
10 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3624 tấn
11 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5722 100m2
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,7576 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0303 100m2
14 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0024 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D>10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0321 tấn
16 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1672 m3
GE PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,1551 m3
2 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1782 m3
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,882 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,2236 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,7238 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,796 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,238 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,68 m
9 Soi chỉ lõm rộng 25 sâu 10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,8 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,1972 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 163,1734 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,6646 m2
13 Mua thép hộp 30x60x2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,6404 kg
14 Tôn thưng bit cánh cửa dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,44 m2
15 Gia công cửa song sắt (chưa bao gồm vật liệu thép) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,72 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,72 m2
17 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,44 m2
18 Bản lề thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
19 Bộ then cửa TC 34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
20 Khóa cửa loại treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,72 bộ
GF CỬA SỔ :
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0898 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0056 tấn
3 Lắp các loại cấu kiện , trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
4 Mua thép L30x30x3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,872 kg
5 Lưới chắn côn trùng inox 304 kich thước ô lưới 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1 m2
6 Gia công khung cửa chống muỗi (chưa bao gồm vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1 m2
7 Lắp dựng khung cửa chống muỗi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1 m2
8 Sơn khung cửa chống muỗi, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,224 m2
GG Hoàn thiện mái:
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77,1488 m2
2 Đổ bê tông chống thấm mái, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,706 m3
3 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 131,7798 m2
4 Láng mái dày 2cm, vữa XM mác 50 tạo dốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,4099 m2
5 Lát gạch lá nem kép 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,9728 m2
GH Mương y tế
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0672 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2852 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6887 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1615 100m2
5 Gia công lắp dựng cốt thép móng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1088 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép móng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1135 tấn
7 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,334 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,148 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,012 m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0337 100m3
GI Tấm đan BTCT:
1 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5868 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2007 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1703 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cấu kiện
GJ Cấp điện
1 Tủ điện KT 450x300x200mm, tôn dày 1.2 mm,sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
2 Mcb-10ka-3p-50a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Mcb-10ka-3p-40a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Mcb-4.5ka-1p-16a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Mcb-4.5ka-1p-16a Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 4x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 m
7 Dây Cu/pvc 1x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
8 Dây Cu/pvc 1x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
9 Đèn tuýp led-36w-220v (1.2 m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
10 Ổ cắm điện âm tường 20a (bao gồm đế, hạt và mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
11 Công tắc đôi (bao gồm đế, hạt và mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Quạt thông gió 400x400 (80w-220v) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
GK Cấp thoát nước
1 Ống thoát nước UPVC D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,062 100m
GL Hành lang cầu
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5711 100m3
2 Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 sau khi đào móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6274 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,7055 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,472 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3168 100m2
6 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,023 m3
7 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9725 100m2
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7486 m3
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3664 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4017 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9467 tấn
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4293 100m3
13 Đắp đất nền bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6074 100m3
14 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,851 m3
15 Láng vữa chống thấm mặt cổ móng, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4147 m2
16 Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,429 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 148,158 m2
18 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,2739 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,84 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,84 m2
21 Bu lông móng M16x500 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144 Cái
22 Gia công cột bằng thép hình (thép tráng kẽm D113*2,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1734 tấn
23 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1734 tấn
24 Gia công giằng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6388 tấn
25 Lắp dựng giăng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6388 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3301 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3301 tấn
28 Gia công xà gồ thép C100x50x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,071 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0554 tấn
30 Con bọ xà gồ thép dài V40x40x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105,57 kg
31 Mua tấm lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate màu trắng đục dày 5mm (chưa gồm lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 271,115 m2
32 Mua thép hộp 80x80x2,3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 93,9114 kg
33 Mua thép hộp 20x20x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 343,6992 kg
34 Gia công lan can hành lang (chưa bao gồm vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4376 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,546 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 269,3723 m2
37 Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 148,208 m2
GM Điện :
1 Đèn ốp trần LED, công suất 18W, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1P- 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 lắp đặt dây điện Cu/Pvc/Pvc (1x1,5) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160,8 m
4 Lắp đặt dây tiếp địa 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,4 m
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt 10A/220V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
GN Cổng chính và nhà bảo vệ
GO Cổng chính:
1 Đào móng cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5486 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0258 m3
3 Gia công lắp dựng cốt thép móng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2005 tấn
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,005 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4678 100m2
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2324 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,1504 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0662 m3
9 Đắp đất bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3209 100m3
10 Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0437 100m3
11 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,184 100m3
GP Phân thân:
1 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9368 100m2
2 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1327 tấn
3 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9039 tấn
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7693 m3
5 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5969 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9979 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng D> 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2926 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,568 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,5297 m3
10 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7203 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2373 m3
GQ Lanh tô:
1 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0167 tấn
2 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0439 100m2
3 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2857 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,7839 m3
GR Kiến trúc:
GS Xây trát:
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,498 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5425 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 275,9035 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110,5468 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,193 m2
6 Trát xà dầm bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74,2866 m2
7 Trát trần, bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,4929 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 359,932 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 91,8468 m2
GT Ốp lát:
1 ốp gạch trang trí vào tường gạch inax (hoặc tương đương) màu vàng xẫm KT viên 145*45 vỉ 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97,944 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,7592 m2
3 Lát nền gạch chống trơn ceramic 300x300 chống trơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m2
4 Lát đá vào bậu cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,286 m2
5 Ốp tường gạch ceramic 300x600 màu xám Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,7 m2
6 Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (giá không bao gồm sơn bả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,1677 M2
7 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,1677 m2
8 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,1677 m2
GU Cửa :
1 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, chân ốp thanh pano màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,92 m2
2 Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5584 m2
3 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,8154 m2
4 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 m2
5 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
6 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,: thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
GV Hoàn thiện mái:
1 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 332,6838 m2
2 Lát 02 lớp gạch nem tách 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 288,1943 m2
GW Bồn hoa:
1 Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường, đá dày 18+-2cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,202 m2
2 Mua thép hộp 40x60x2 trang trí tường 2 bên cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,1754 kg
3 Gia công thép hộp trang trí 2 bên cổng (chưa bao gồm vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1206 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt thép hộp trang trí 2 bên cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0155 m2
5 Sơn sắt thép hộp trang trí, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,092 m2
6 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,68 m2
GX Giàn giáo thi công:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9513 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,311 100m2
GY Bể phốt
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1023 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5998 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9536 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,043 100m2
5 Gia công lắp dựng cốt thép bể D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0643 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép bể D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0872 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,88 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3168 m3
9 Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2.lớp) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,184 m2
10 Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,32 m2
11 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,125 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6962 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0368 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0763 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
16 Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0093 100m3
17 Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,093 100m3
GZ Điện nước:
1 Đèn ốp trần bóng led, 11W-220V, 900 Lm, IP 54 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Đèn chiếu sáng mỹ thuật cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
3 Đèn dowlight âm trần, chip led, 11W-220V, 900 Lm, 4000K Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
4 ĐÈN DOWLIGHT ÂM TRẦN, CHIP LED, 7.5W-220V, 800 Lm, 4000K Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
5 CÔNG TẮC ĐÔI, 1 CHIỀU - 220V/10A (GỒM ĐẾ VÀ MẶT) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
6 Ổ CẮM ĐÔI, 3 CHẤU - 220V/20A (GỒM ĐẾ VÀ MẶT) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Ổ CẮM ĐÔI, 3 CHẤU - 220V/20A (GỒM ĐẾ VÀ MẶT) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 TỦ ĐIỆN KT THAM KHẢO (400x300x150) MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
9 MCB-3P-32A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 RCBO-1P+N-20A-30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
12 MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
13 Lắp đặt Relay thơi gian (Timer 24h) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
14 Mua thanh cái đồng THANH CÀI 32A , 3P+N 8x2mm (Chưa bao gồm nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 kg
15 CÁP ĐIỆN Cu/XLPE/PVC (4x6) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 m
16 CÁP ĐIỆN Cu/PVC (1x4) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,5 m
17 CÁP ĐIỆN Cu/PVC (1x2,5) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68 m
18 CÁP ĐIỆN Cu/PVC (1x1,5) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 156 m
19 CÁP TIẾP ĐỊA Cu/PVC (1x6) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 m
20 CÁP TIẾP ĐỊA Cu/PVC (1x4) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 m
21 CÁP TIẾP ĐỊA Cu/PVC (1x2,5) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 m
22 CÁP TIẾP ĐỊA Cu/PVC (1x1,5) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78 m
23 ỐNG LUỒN HDPE D40/D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 m
24 ỐNG LUỒN PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 m
25 ỐNG LUỒN PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112 m
HA Điều hòa
1 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 90m3/h - P = 50pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
HB Cấp nước
1 ỐNG PPR NƯỚC LẠNH - PN10-D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
2 ỐNG PPR NƯỚC LẠNH - PN10-D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
3 TÊ PPR -D25X20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 CÚT PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 CÚT PPR REN TRONG-D20/DN15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
6 CÔN PPR -D25X20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 VAN PPR HÀN NHIỆT-D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 NÚT BỊT-DN15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
HC PHẦN THOÁT NƯỚC-
1 ỐNG u.PVC - PN8-D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
2 ỐNG u.PVC - PN8-D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
3 ỐNG u.PVC - PN8-D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
4 ỐNG u.PVC - PN8-D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
5 ỐNG u.PVC - PN8-D48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
6 TÊ ĐỀU u.PVC 135 ĐỘ-D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 CÚT u.PVC 135 ĐỘ-D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
8 CÚT u.PVC 135 ĐỘ-D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
9 CÚT u.PVC 90 ĐỘ-D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 CÔN u.PVC-D75/42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 XIPHONG u.PVC-D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
HD Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Van góc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Van góc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 VÒI NƯỚC-DN15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Cầu thu nước mưa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
HE Cổng phụ, tường rào
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1905 100m3
2 Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0413 100m3
3 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,492 10m3/1km
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3783 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2144 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8164 m3
7 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0495 100m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8064 tấn
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,0167 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,18 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,0167 m2
12 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0282 100m3
13 Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0154 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra khỏi công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,128 10m3/1km
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,196 m3
16 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0056 100m2
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4711 m3
18 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0952 100m2
19 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0451 tấn
21 Xây gạch đặc BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6273 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,04 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6 m
24 Ốp gạch inax màu tối trụ cổng viên 145x45mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m2
25 Mua thép hộp 90x90x2.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,6544 kg
26 Mua thép hộp 50x50x2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,2006 kg
27 Mua thép hộp 20x20x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,0878 kg
28 Mua thép L50x50x5 ray thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,39 kg
29 Tôn dày 0.75mm làm pano cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,266 m2
30 Bánh xe D80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cai
31 Khóa treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cai
32 Bản lề cối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cai
33 Bộ then cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cai
34 Gia công cổng sắt (chưa bao gồm vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1471 tấn
35 Lắp dựng cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,08 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,08 m2
HF Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1794 100m3
2 Thi công lớp đệm cát nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5313 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5996 100m3
4 Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0257 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7167 m3
6 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5169 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,858 m3
8 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0264 100m2
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9917 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8712 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0792 100m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0118 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,073 tấn
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6389 m3
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0581 100m2
16 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0042 tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0254 tấn
18 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,167 m3
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0261 100m2
20 Gia công lắp dựng cốt thép anh tô liền mái hắt, máng nước D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0128 tấn
21 Gia công lắp dựng cốt thép anh tô liền mái hắt, máng nước D>10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0242 tấn
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,792 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0792 100m2
24 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0051 tấn
25 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,024 tấn
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,401 m3
27 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2597 100m2
28 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2023 tấn
HG Kiến trúc:
1 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7029 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,5 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,468 m2
4 Trát trần, có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,0292 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,1544 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,876 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,914 m2
8 Đắp đất, cát mặt bằng công trình, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2689 100m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9486 m3
10 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,4864 m2
11 Quét dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương (lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,01 m2
12 Quét dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,01 m2
13 Dán ngói màu xám Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,01 m2
14 Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1 m2
15 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
16 Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,168 m2
17 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm, chân ốp pano thanh màu trắng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,92 m2
18 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
19 Hoa sắt vuông 12 x 12 cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,892 m2
20 Soi chỉ lõm rộng 20 sâu 10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 91,62 m
21 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,105 m3
22 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,44 m2
23 Vỏ tủ điện phòng chứa 4 aptomat Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
HH Nhà để xe
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7874 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,9633 m3
3 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0315 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,4509 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9601 100m2
6 Ván khuôn móng băng, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2219 100m2
7 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,882 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2511 tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1733 100m3
10 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6141 100m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 161,7305 m3
12 Bu lông móng M20x620 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 600 Cái
13 Mua thép làm bản mã chân cột KT 300x300x10 (chưa bao gồm Gia công, lắp dựng...) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.059,75 kg
14 Mua thép ống D141x4.8mm; 50x3.91mm, chưa bao gồm Gia công, lắp dựng... Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8.486,6491 kg
15 Mua thép tấm dày 6mm, 12mm, chưa bao gồm Gia công, lắp dựng... Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.289,0644 kg
16 Gia công cột bằng thép (chưa bao gồm vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,7757 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,7757 tấn
18 Mua thép hộp 120xmm; 50x60x3.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.191,54 kg
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1915 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1915 tấn
21 Gia công xà gồ thép C120x50x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8933 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8933 tấn
23 Con bọ xà gồ thép dài V40x40x4 dài 0,5mm, chưa bao gồm Gia công, lắp dựng...) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,525 kg
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,8727 100m2
25 Mua máng tôn khổ 900 dập theo thiết kế, chưa bao gồm Gia công, lắp dựng... Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 101,1 md
26 Mua tôn che góc khổ 600 dập theo thiết kế dày 0.4mm, chưa bao gồm Gia công, lắp dựng... Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 458,6 md
27 Móc thép treo máng tôn thép L50x50x5, chưa bao gồm Gia công, lắp dựng... Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 224,3475 kg
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (vì kèo, xà gồ, cột, neo... các loại) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 624,3107 m2
29 Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5158 100m3
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9 100m
31 Đai sắt cố định ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 375 Cái
32 Đào móng tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0024 100m3
33 Bê tông móng tủ M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 m3
34 Khung móng tủ bu lông M16x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
35 Gia công và đóng cọc chống sét V63 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cọc
36 Dây tiếp dịa thép dẹt 40x4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 m
37 Lắp đặt Tủ điện ngoài trời 600*900*350 điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
38 Lắp đặt hộp aptomat 6Module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
39 Ổ cắm đôi ba chấu 16A/220V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 Công tắc 1 chiều 2 hạt 10A/220V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 18W/220V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47 bộ
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
43 Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 1x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.090 m
44 Lắp đặt dây tiếp địa 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 545 m
45 Lăp đặt ống luồn dây điện HDPE D30 ngầm đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97 m
HI Trạm bơm, bể nước PCCC
HJ Bể nước PCCC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1211 100m3
2 Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3052 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,1782 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1229 100m2
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,3756 m3
6 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2505 100m2
7 Đổ bê tông tường bể, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,1436 m3
8 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2114 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2361 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0082 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép tường, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9285 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép tường, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8623 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, D> 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7735 tấn
14 Bơm keo bề mặt đáy bể trước khi đổ bê tông thành bể theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,24 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,9144 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 156,7944 m2
17 Đánh màu tường trong bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 156,7944 m2
18 Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20 M hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,6 md
19 Băng trương nở nắp bể Sika Swellstop hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,6 md
20 Mua ống inox 304 D20x1 làm thang xuống bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6153 kg
21 Gia công thang xuống bể (chưa bao gồm vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0036 tấn
22 Lắp đặt thang xuông bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0036 tấn
23 Tôn mạ kẽm dày 0.95mm làm năp bể nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 m2
24 Thép D10 bo viền nắp bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,552 kg
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8979 100m3
26 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,233 10m3/1km
HK Nhà trạm bơm
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4937 m3
2 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0224 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0259 tấn
4 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1822 tấn
5 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1666 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
7 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0432 tấn
8 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2454 m3
9 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7081 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3129 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D>10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1636 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,9073 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,6098 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,7118 m2
15 Trát trần, có bả lớp bám dính trước khi trát vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,5232 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,6098 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110,235 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,2944 m2
19 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85,2528 m2
20 Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,2944 m2
21 Lát gạch lá nem 400x400mm mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,2944 m2
22 Mua thép hộp 40x80x15 của D1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,7697 kg
23 Mua thép hộp 40x40x15 cửa D1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,818 kg
24 Mua thép vuông D10x10, a200 nẹp cửa D1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9602 kg
25 Tôn mạ kẽm dập huỳnh dày 0.75mm 2 mặt cửa D1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0627 m2
26 Then cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
27 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
28 Khóa cửa loại treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
29 Gia công cửa sắt (chưa bao gồm vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0362 tấn
30 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,863 m2
31 Sơn canh cửa D1, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,726 m2
32 Trát gờ chỉ móc nước 10x40, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,68 m
33 Đổ bê tông bệ máy, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,156 m3
34 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0076 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,081 m3
36 Láng nền nhà bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,57 m2
HL Trạm bơm, bể nước sinh hoạt
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4624 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1595 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9168 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0842 100m2
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,89 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0712 100m2
7 Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,6355 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0656 100m2
9 Đổ bê tông tường bể, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,8688 m3
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6409 100m2
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7763 m3
12 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4917 100m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép bể, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8811 tấn
14 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,003 tấn
15 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,53 tấn
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 151,5825 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,2275 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,12 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,464 m2
20 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 652,333 m2
21 Băng cản nước (Sika V20 hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,8 md
22 Mua ống inox 304 D20x1 - 0.45kg/m làm thang xuống bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4496 kg
23 Gia công thang xuống bể (chưa tính vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0044 tấn
24 Lắp đặt thang xuống bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0044 tấn
25 Tôn mạ kẽm dày 0,95mm làm nắp bể nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 m2
26 Thép D10 bo viền nắp bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,104 kg
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0266 100m3
28 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,358 10m3/1km
29 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0887 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0333 100m3
31 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1088 m3
32 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 100m2
33 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4151 m3
34 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9504 m3
35 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0864 100m2
36 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0083 tấn
37 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0515 tấn
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9567 m3
39 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5905 10m3/1km
40 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5421 m3
41 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0986 100m2
42 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0141 tấn
43 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0708 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0508 m3
45 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0261 100m2
46 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0036 tấn
47 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9285 m3
48 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4486 100m2
49 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1999 tấn
50 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,446 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,908 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,628 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,4 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,908 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,028 m2
56 Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0498 100m3
57 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1064 m3
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,0644 m2
59 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,04 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,064 m2
61 Lát gạch lá nem kích thước 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,2324 m2
62 Mua thép góc thép L40x40x5 của D1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,7983 kg
63 Mua thép vuông D10x10, a200 cửa D1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,615 kg
64 Tôn mạ kẽm dập huỳnh dày 0.58mm cửa D1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,71 m2
65 Then cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
66 Bản lề gông đen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
67 Khóa cửa treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
68 Gia công cửa sắt (chưa bao gồm vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0311 tấn
69 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,71 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,42 m2
71 Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m
72 Hộp Atomat đặt chìm 2 kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x 40W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
HM Đường dây và Trạm biến áp
HN Xây dựng đường điện trung thế 22kV
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1389 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,076 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0585 tấn
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,56 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,11 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,28 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0953 100m3
8 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,786 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,588 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,404 100m3
11 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,032 m3
12 Mốc báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
13 Ván khuôn. tấm đan báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1469 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép, tấm đan báo cáp, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1034 tấn
15 Đổ - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,632 m3
16 Cột bê tông LT16D (G8-N8) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cột
17 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cột
18 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 mối nối
19 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1815 100kg
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 10 cọc
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,88 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,68 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,81 100m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 100m
26 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1 đầu cáp (3 pha)
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
28 Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0,4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68 m
29 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-24kV 3x70 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96 m
30 Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời 24kV-3x70mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
31 Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV (Cellpack- Đức) 3x70mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
32 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
33 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
34 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
35 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 1 bộ
36 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,136 tấn
37 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2046 100kg
38 Xà thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 583,27 kg
39 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 1 chuỗi sứ
40 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 10 sứ
41 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1085 1km/1 dây
42 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 1 m
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1 10 đầu cốt
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 10 đầu cốt
45 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 bộ
46 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
47 Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
48 Sứ đứng 24kV + Ty Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 Quả
49 Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70E Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 Bát
50 Khóa CK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66 cái
51 Thanh nối trung gian Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
52 Vòng treo đầu tròn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
53 Mắt nối kép (đơn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
54 Khánh chuỗi kép (Khóa néo cáp AC) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
55 Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 Cái
56 Biển báo, biển cấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
57 Dây bọc AC/XLPE 24kV 1*70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108,5 m
58 Dây đồng Cu/XLPE M50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
59 Đầu cốt đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
60 Giáp níu Composite tiết diện 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
61 Ghíp nhôm 3 bu lông AG50-240 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 Cái
62 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cuộn
63 Kẹp Hotline 2/0 (dây 25-70mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
64 Chụp silicol chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,152 100m3
66 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,152 100m3
67 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 máy
68 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 tủ
69 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 tủ
70 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 1 m
71 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2 10 đầu cốt
72 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 1 bộ
73 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2 10 cọc
74 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 601,62 kg
75 Dây đồng Cu/XLPE M300mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 m
76 Đầu cốt đồng M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 Cái
77 Biển báo, biển cấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
78 Hòm chụp đầu cực hạ thế (Tủ bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà kích thước 1600x800x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
79 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 sợi
80 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bát
81 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
82 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
83 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
84 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
85 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 vị trí
86 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
87 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
88 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
89 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
90 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
91 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
92 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
93 Thí nghiệm Rơle so lệch, kỹ thuật số Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
94 Thí nghiệm Rơle nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
95 Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 mẫu
96 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
97 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
98 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
99 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
100 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
101 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
102 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
103 Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
104 Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
HO Nhà trạm biến áp
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2363 100m3
2 Thi công lớp đệm cát nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,704 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3123 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0079 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0416 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,0815 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2076 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡvVán khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3822 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1295 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4638 tấn
11 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0413 m3
12 Đắp đất công trình bằng đâtý tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,623 100m3
13 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6133 100m3
14 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4205 m3
15 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0341 tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,262 tấn
17 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,345 100m2
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8973 m3
19 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0341 tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3509 tấn
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,178 100m2
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,958 m3
23 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3624 tấn
24 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8166 100m2
25 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,824 m3
26 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0693 tấn
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1361 100m2
28 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8226 m3
29 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,7262 m3
30 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8627 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 98,454 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 182,358 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,872 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,41 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,5972 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 142,11 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 233,0352 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,8 m
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,3013 m2
40 Quét dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương (lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,82 m2
41 Quét dung dịch chống thấm góc xi măng 2 thành phần Sikatop Seal 107 hoặc tương đương (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,82 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,6064 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,584 m2
44 Lát gạch lá nem 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,5144 m2
45 Mua thép hộp 40x80x2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 367,5126 kg
46 Mua thép vuông 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92,5925 kg
47 Tôn thưng bịt cửa dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,53 m2
48 Gia công cửa song sắt (chưa bao gồm vật liệu thép) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,53 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,53 m2
50 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,5784 m2
51 Then cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
52 Bản lề gông đen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
53 Khóa cửa treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
54 Cửa chớp nhôm nhôm hệ Xingfa 55 màu ghi dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,775 m2
55 Lưới chắn côn trùng inox 304 kich thước ô lưới 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8 m2
57 Đào móng - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1428 100m3
58 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6437 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0073 m3
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,5025 m2
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4952 100m2
62 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1296 tấn
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8902 m3
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
66 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1688 100m3
67 Ống thoát nước PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
68 Ống thoát tràn D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
HP Mái che máy phát
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1143 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,864 m3
3 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0444 tấn
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0552 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1392 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,874 m3
7 Bu lông M16*500mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
8 Mua thép làm bích thép 300x300x12 hàn dưới chân cột (chưa bao gồm Gia công, lắp dựng...) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,434 kg
9 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0769 100m3
10 Đắp đất nền tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0578 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m2
12 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m2
14 Gia công cột bằng thép hộp 150x150x5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4751 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4752 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1518 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1518 tấn
18 Gia công xà gồ thép hộp 50x50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3053 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3053 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4914 100m2
21 Mua máng tôn thu nước, tôn úp nóc mái, tôn dày 0.4mm khổ 600 (chưa bao gồm lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 md
22 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,066 100m
25 Mua thép L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 405,0865 kg
26 Lưới thép B40 3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,675 kg
27 Gia công hàng rào lưới thép (chưa bao gồm vật liệu thép) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,375 m2
28 Lắp dựng hàng rào lưới thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,375 m2
29 Mua thép ống D80x2.8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,004 kg
30 Mua thép L70x70x5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,6156 kg
31 Lưới thép B40 3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3758 kg
32 Gia công cửa lưới thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,431 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,431 m2
34 Bản lề thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
35 Khỏa cửa treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,3174 1m2
HQ Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
HR Bồn hoa, cây xanh
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5547 100m3
2 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5547 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,6752 m3
4 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,8506 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 258,8154 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 237,9146 m2
7 Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1861 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,609 m3
9 Lát đá xanh đen băm toàn phần 300x300x30 (màu sáng, màu tối) theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 186,09 m2
10 Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,84 kg
11 Mua thép góc 60x60x8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 629,1411 kg
12 Mua thép bản 350x25x5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,425 kg
13 Mua gỗ khối nhóm IV về làm ghế dày 45mm (chưa bao gồm xẻ, Gia công, lắp dựng, sơn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m2
14 Gia công hệ khung ghế ngồi (chưa bao gồm vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9136 tấn
15 Lắp hệ khung ghế ngồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9136 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,6167 m2
17 Sơn mặt ghế gỗ bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,5 m2
HS Sân, đường giao thông
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3078 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0929 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,8985 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0295 100m3
5 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,7814 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,3 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,1499 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81 100m2
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9024 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,46 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.128 cái
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,085 100m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,868 100m2
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,954 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 289,54 m2
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 934 m
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,2 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 832 m2
21 Lát gạch Terrazo KT300x300x30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 832 m2
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 175,0604 m2
HT Cấp, thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1082 100m3
2 Đổ bê tông hố ga thăm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,768 m3
3 Ván khuôn đáy hố ga thăm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0384 100m2
4 Đổ bê tông đáy hố ga, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,536 m3
5 Xây gạch gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6939 m3
6 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,4545 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,741 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0671 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1924 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
11 Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0105 100m3
13 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0977 100m3
14 Đào móng - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,896 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,2944 m3
16 Ván khuôn đáy ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2304 100m2
17 Đổ bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,8045 m3
18 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,5183 m3
19 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 186,5273 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,4496 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3912 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9532 tấn
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
24 Mua song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn (chưa bao gồm lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 bộ
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2657 100m3
26 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6303 100m3
27 Đào móng - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2234 100m3
28 Đổ bê tông hố ga thăm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6589 m3
29 Ván khuôn hố ga thăm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1429 100m2
30 Đổ bê tông đáy hố ga, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9222 m3
31 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1632 m3
32 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,4545 m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6336 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0414 100m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0669 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện , trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0518 100m3
38 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1716 100m3
39 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,5176 100m3
40 Đổ bê tông hố ga thăm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,96 m3
41 Ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 100m2
42 Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105,84 m3
43 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây rãnh, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 229,128 m3
44 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 940,54 m2
45 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,192 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9438 100m2
47 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,656 tấn
48 Lắp các loại cấu kiện , trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 840 cái
49 Thép V100x100x7 gia cố miệng rãnh trên hè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6.569,8 kg
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8011 100m3
51 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,165 10m3/1km
52 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8755 100m3
53 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107 đoạn ống
54 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 đoạn ống
55 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107 cái
56 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3586 100m3
58 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,169 10m3/1km
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,26 100m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm PN8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,65 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,83 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,68 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm - PN8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,83 100m
67 Đào rãnh chôn ống HDPE, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6903 100m3
68 Đắp đất hố chôn ống công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6903 100m3
69 Lắp đặt van phao thủy lực, đường kính D80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
70 Ống thép luồn ống lòng đường, D50x1.5mm (2.16kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 157,68 kg
71 Đào hố van, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,31 m3
72 Đổ bê tông đáy hố van, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2396 m3
73 Xây hố ván gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7844 m3
74 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0384 m3
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0038 100m2
76 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0072 tấn
77 Lắp các loại cấu kiện , trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
78 Trát tường hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4096 m2
79 Lắp đặt van đồng nối ren, D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
80 Lắp đặt rắc co thép, D32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
81 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm - PN6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
82 Lắp đặt van đồng nối ren, D15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
83 Lắp đặt măng sông ren ngoài, D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
84 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt cút vặn nhựa HDPE D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
86 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34mm - PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,07 100m
87 Lắp đặt tê vặn PPR D40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
88 Lắp đặt tê vặn PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
89 Lắp đặt T nhựa HDPE D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
90 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
91 Lắp đặt tê vặn PPR D40/32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
92 Lắp đặt tê vặn PPR D40/20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
93 Lắp đặt tê vặn PPR D32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
94 Lắp đặt tê vặn PPR D25/20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
95 Lắp đặt cút vặn PPR D40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
96 Lắp đặt cút vặn PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
97 Lắp đặt cút vặn PPR D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
98 Lắp đặt côn PPR D40/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
99 Lắp đặt côn PPR D32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
100 Lắp đặt côn PPR D25/20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
HU Cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà
HV Đèn hạ tầng
1 Đèn chiếu sáng Led, cột cao 7m vươn 1.2m, 220V - 70W, 3000K, 8400LM, CRI 80, TUỔI THỌ 50.000 GIỜ, IP65/IK07 (bao gồm cả cột mạ kẽm nhúng nóng chân đế 30x300 + đèn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 bộ
2 KM M24- Khung móng M24 300x300x675 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 bộ
3 Đổ bê tông móng cột đèn, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,464 m3
HW Cáp trục chính từ tủ tổng tới tủ phân phối
1 Ống luồn ngầm đất loại HDPE D195/ D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 487,9 m
2 Ống luồn ngầm đất loại HDPE D85/D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 m
3 Ống luồn ngầm đất loại HDPE D65/D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77 m
4 Ống luồn ngầm đất loại HDPE D40/D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 359,8 m
5 Ống luồn ngầm đất loại HDPE D32/D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 883,3 m
6 Cáp điện 0.6kV lõi đồng chống cháy FR, XLPE, vỏ PVC (Cu/FR/XLPE/PVC), tiết diện: Cáp Cu/FR-XLPE/PVC (4x35) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 m
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/FR-XLPE/PVC (4x35) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m
8 Cáp điện 0.6/1kV, lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, có lớp bọc bảo vệ ngầm (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC), tiết diện: Cáp Cu/DATA/XLPE/PVC (1x240)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.883,7 m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/DATA/XLPE/PVC (1x240)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,837 100m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,1 m
11 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,261 100m
12 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,5 m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,735 100m
14 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,5 m
15 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,735 100m
16 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,9 m
17 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,399 100m
18 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.646,4 m
19 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,464 100m
20 Cu/PVC (1x16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,7 m
21 Cu/PVC (1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,5 m
22 Cu/PVC (1x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 352,9 m
23 Cu/PVC (1x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 843,2 m
24 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-40A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
26 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
27 Biến dòng 40A/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
28 Ampeke Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
29 Vonke Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Áp tô mát 3 cực MCB-3P-32A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
31 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
33 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước tham khảo: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
34 Thanh cái đồng 40A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
35 Áp tô mát 3 cực MCCB-3P-100A - 18kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
36 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
37 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
38 Biến dòng 100A/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
39 Ampeke Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
40 Vonke Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
41 Áp tô mát 3 cực MCB-3P-80A-10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
42 Áp tô mát 3 cực MCB-3P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
43 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt Bộ khởi động biến tần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
45 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước tham khảo: C1000xR600xS300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
46 Thanh cái đồng 100A 15x3mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
47 Áp tô mát 3 cực MCB-3P-32A -10kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
48 Cầu chì hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
49 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
50 Áp tô mát 1 cực MCB-1P-16A -6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
51 Lắp đặt Relay thời gian (Timer 24h) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Contactor 1P-16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
53 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b. Kích thước tham khảo: C800xR600xS250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
54 Thanh cái đồng 63A 8x2mm và cáp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 kg
HX PHẦN THIẾT BỊ
HY Chi phí thiết bị PCCC, Hút khói
1 Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop (≥508 địa chỉ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Bộ nguồn phụ 24VDC 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=39.6(l/s); H=78(m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Máy bơm bù áp lực Q=1(l/s); H=86(m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Bình tích áp 500L, PN16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Tủ điều khiển 3 bơm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Quạt hút khói loại ly tâm dạng lồng (Inline), Q= 18.000m3/h, H=450 Pa, P=5,5 kW động cơ chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
8 Quạt hút khói loại ly tâm dạng lồng (Inline) , Q= 13.000m3/h, H=350 Pa, P=3 kW động cơ chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
9 Quạt hút khói loại ly tâm dạng lồng (Inline), Q= 10.000m3/h, H=350 Pa, P=3 kW động cơ chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
10 Quạt hút khói loại ly tâm dạng lồng (Inline), Q= 8.000m3/h, H=300 Pa, P=2,2 kW động cơ chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Cái
11 Quạt hút khói loại ly tâm dạng lồng (Inline), Q= 6.000m3/h, H=300 Pa, P=2,2 kW động cơ chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
12 Tủ điện cấp nguồn quạt hút khói tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Tủ điện cấp nguồn quạt hút khói tầng 2 -3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Tủ điện cấp nguồn quạt hút khói tầng 4-7 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
15 Tủ điện điều khiển-điều khiển 22 quạt (đặt tại phòng trực PCCC) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
HZ Chi phí hệ thống mạng Lan/Điện thoại
1 Tủ rack 27U chiều sâu D600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Cái
2 Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 UPS 2KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
4 UPS 6KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
5 Tổng đài điện thoại IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Điện thoại bàn IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 Chiếc
7 Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 Bộ
8 Core Switch Layer 3 24 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
9 Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
10 Thiết bị tường lửa Firewall Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
11 Bộ phát Wifi indoor Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 Bộ
12 Máy tính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
13 Máy chủ Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
14 Màn hình LCD 23.9" Cho Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
15 Phần mềm Windows Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bản
16 Module quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 Bộ
17 ODF MM 24FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
18 ODF MM 8FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Cái
19 Patch Panel 24 cổng Cat 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 Bộ
20 Thanh quản lý dây 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 Bộ
21 Dây nhảy quang 3m, MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 Sợi
22 Dây nhảy Cat6 dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 245 Sợi
IA Chi phí hệ thống truyền hình
1 Bộ khuếch đại tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
2 Bộ chia tín hiệu 8 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Bộ
3 Bộ chia tín hiệu 6 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Bộ
IB Chi phí hệ thống âm thanh thông báo
1 Tủ rack 27U chiều sâu D600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 UPS 6KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng kèm Amply công suất 960W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
4 Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
5 Bộ phát nhạc DVD/USB/MP3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Loa âm trần 6W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 Chiếc
7 Loa hộp treo tường 6W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Chiếc
8 Máy tính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
IC Chi phí thiết bị hệ thống Camera
1 Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 Chiếc
2 Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Chiếc
3 Đầu ghi hình 32 kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Chiếc
4 Ổ cứng 6TB Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Chiếc
5 Máy tính (dùng để quản lý hệ thống camera) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
6 Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
7 Switch 24 cổng PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Chiếc
8 Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
9 Module quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Bộ
10 Patch Panel 24 cổng Cat 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Chiếc
11 Thanh quản lý dây 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
12 ODF MM 8FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
13 Màn hình quan sát 43" Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
14 Dây nhảy quang 3m, MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Sợi
15 Dây nhảy Cat6 dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 Sợi
16 Dây HDMI 10m chuẩn 4K Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Sợi
ID Chi phí thiết bị hệ thống báo gọi y tá
1 Máy chủ trung tâm 40 địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
2 Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường của bệnh nhân kèm nút bấm kéo dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Chiếc
3 Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Chiếc
4 Đèn hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Chiếc
5 Nút Reset cuộc gọi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Chiếc
6 Bộ phần mềm cho máy chủ trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
7 Bộ cấp nguồn chuyên dụng cho máy chủ trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
IE Chi phí hệ thống điều hòa không khí - thông gió
IF Máy điều hòa trung tâm VRF 2 chiều, gas R410A, inverter
1 Dàn nóng VRF, CSL: 40.0 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Dàn lạnh VRF treo tường, CSL: 2.8 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
3 Dàn lạnh VRF treo tường, CSL: 3.6 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
4 Dàn lạnh VRF treo tường, CSL: 7.1 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Dàn lạnh VRF cassette, CSL: 7.1 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Bộ chia gas dàn lạnh: DIS-371 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Bộ chia gas dàn lạnh: DIS-180 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
8 Bộ chia gas dàn lạnh: DIS-22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
9 Bộ điều khiển có dây: RC-E5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
IG Máy điều hòa Multi 2 chiều, gas R410A, inverter
1 Dàn nóng Multi 2 chiều, CSL: 10.0 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
2 Dàn nóng Multi 2 chiều, CSL: 12.5 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
3 Dàn nóng Multi 2 chiều, CSL: 19.0 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
4 Dàn lạnh treo tường, CSL: 2.5 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
5 Dàn lạnh treo tường, CSL: 3.5 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
6 Dàn lạnh treo tường, CSL: 5.0 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
7 Dàn lạnh treo tường, CSL: 6.0 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Dàn lạnh treo tường, CSL: 7.1 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Dàn lạnh cassette, CSL: 10.0 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
10 Bộ chia gas 2 nhánh: DIS-WB1G Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
11 Bộ điều khiển có dây: RC-E5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
IH Máy điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh, gas R410A, non-inverter
1 Máy điều hòa treo tường CSL: 2.64 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 bộ
2 Máy điều hòa treo tường CSL: 3.45 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 bộ
3 Máy điều hòa treo tường CSL: 5.10 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 bộ
4 Máy điều hòa treo tường CSL: 7.20 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
5 Máy điều hòa cassette, CSL: 5.00 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
6 Máy điều hòa cassette, CSL: 7.3 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 bộ
7 Máy điều hòa cassette, CSL: 10.6 kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 bộ
8 Bộ điều khiển có dây: RC-E5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 bộ
II Quạt thông gió
1 Quạt cấp gió hướng trục: 3200 m3/h 250Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Quạt cấp gió hướng trục: 3200 m3/h 150Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Quạt cấp gió hướng trục: 2500 m3/h 250Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Quạt cấp gió hướng trục: 2000 m3/h 250Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
5 Quạt cấp gió hướng trục: 1200 m3/h 200Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Quạt thải gió hướng trục: 500 m3/h 150Pa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
7 Quạt thải gió gắn trần: 60 m3/h 30Pa, 32dB Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 cái
IJ Chi phí hệ thống khí sạch phòng mổ
1 AHU-PM 01; 02; 03; 04 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Máy
2 AHU- HLVK (hành lang vô khuẩn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Máy
3 Tấm trần cấp khí sạch chuyên dụng cho phòng mổ, hlvk Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 Bộ
IK Chi phí hệ thống khí y tế
1 TRẠM PHÂN PHỐI OXY TỰ ĐỘNG 20 BÌNH (2X10) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
2 HỆ THỐNG KHÍ HÚT Y TẾ TRUNG TÂM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
3 Máy hút chân không Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Máy
4 Bộ điều khiển luân phiên các máy hút Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
5 Bộ lọc khuẩn, tách dịch, bẫy nước : Lắp song song Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Bình tích áp chân không Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bình
7 HỆ THỐNG KHÍ NÉN Y TẾ TRUNG TÂM (bao gồm các thiết bị sau) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
8 Máy Nén Khí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Máy
9 Bộ tách ẩm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
10 Bình tích áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bình
11 Hệ thống xử lý khí nén y tế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
12 Bộ điều khiển chạy luân phiên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
IL HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀ CẢNH BÁO
1 Báo động trung tâm 3 loại khí (O,A4,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
2 Báo động kèm hộp van khu vực 2 loại khí (O,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
3 Báo động kèm hộp van 3 loại khí (O,A4,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
4 Hộp van khu vực 3 loại khí (O,A4,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
5 Van cách ly đường kính 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
6 Van cách ly đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Bộ
7 Van cách ly đường kính 22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
8 Van cách ly đường kính 28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
9 Van cách ly đường kính 35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
10 Van cách ly đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
IM THIÊT BỊ ĐẦU CUỐI
1 Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 Bộ
2 Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 Bộ
3 Bộ ốp tường 1 loại khí (A4) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
4 Bộ hút khí gây mê thừa AGSS Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
IN THIẾT BỊ NGOẠI VI
1 Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Bộ
2 Bộ hút dịch gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 Bộ
3 Bộ hút dịch di động cho phòng mổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
4 Đầu cắm nhanh cho khí oxy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
5 Đầu cắm nhanh cho khí nén Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
6 Đầu cắm nhanh cho khí hút Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
IO Chi phí hệ thống nước y tế RO
1 Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
2 Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Bình tích áp 1000l dùng cho bơm tăng áp nước sạch, chất liệu bằng inox 304, dày 2mm, chỏm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
4 Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờ (bao gồm các thiết bị dưới đây) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
5 Hệ thống lọc Đa tầng - Lọc Multimedia Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
6 Bơm đẩy cho hệ thống lọc đa tầng, than hoạt tính và làm mềm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
7 Bình lọc áp lực Composite Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
8 Autovalve tự động sục rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
9 Lưới chặn hạt trên + dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
10 Sỏi đỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 Kg
11 Cát Thạch anh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 250 Kg
12 Manganese Greensand Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 Kg
13 Hệ thống lọc Than hoạt tính - Thiết bị lọc Cacbon Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
14 Bình lọc áp lực Composite Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
15 Autovalve tự động sục rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
16 Lưới chặn hạt trên + dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
17 Sỏi đỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 Kg
18 Cát Thạch anh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 Kg
19 Than hoạt tính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 Kg
20 Đồng hồ đo áp lực nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
21 Hệ thống lọc Làm mềm nước - Thiết bị Softener Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
22 Bình lọc áp lực Composite Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
23 Autovalve tự động sục rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
24 Lưới chặn hạt trên + dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
25 Sỏi đỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 Kg
26 Muối tinh khiết Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 350 Kg
27 Hạt nhựa làm mềm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 475 Kg
28 Bồn chứa nước muối hoàn nguyên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
29 Bồn chứa nước muối hoàn nguyên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
30 Mô tơ cánh khuấy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
31 Chân giá đỡ mô tơ cánh khuấy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
32 Trục và cánh khuấy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
33 Đồng hồ đo áp lực nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
34 Thiết bị lọc tinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
35 Vỏ Inox 40 inchs Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
36 Lõi lọc PP 1 mircrons Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 Cái
37 Lõi lọc PP 5 mircrons Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Cái
38 Đồng hồ đo áp lực nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
39 Thiết bị siêu lọc (Lọc xác khuẩn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
40 Vỏ Inox 20 inchs Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
41 Lõi lọc PP 0.2 mircrons Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Cái
42 Đồng hồ đo áp lực nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
43 Hệ thống khử khuẩn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
44 Đèn UV diệt khuẩn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
45 Máy phát Ozone 5g/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
46 Hệ thống bồn chứa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
47 Bồn chứa nước đầu nguồn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
48 Bồn chứa nước mềm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
49 Bồn chuyên dụng chứa nước thành phẩm (Nước vô trùng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
50 Hệ thống lọc Thẩm thấu ngược R.O trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 HT
51 Cây nước nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
52 Bồn rửa tay phòng mổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
53 Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O (10KW), dây điện và ống gen của dây cấp tín hiệu từ tủ điện đến phao trong khu xử lý nước RO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
54 Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái (10KW), dây điện và ống gen của dây cấp tín hiệu từ tủ điện đến phao trong khu xử lý nước RO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
55 Tủ điện tổng cấp hệ thống RO (30KW) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
IP Thang máy
1 Thang máy tải khách loại có phòng máy; Tải trọng 1000 Kg (15 người); Tốc độ : 90 m/phút (1,5 m/giây); Số điểm dừng: 7 điểm dừng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Thang tải cáng loại có phòng máy; Tải trọng 1000 Kg (15 người); Tốc độ: 90 m/phút (1,5 m/giây; Số điểm dừng: 7 điểm dừng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Thang tải đồ bẩn - Thang máy tải đồ loại không có phòng máy. Tải trọng 300 Kg; Tốc độ : 60 m/phút (1 m/giây); Số điểm dừng: 6 điểm dừng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
IQ Thiết bị máy bơm, cửa tự động, cổng
1 ACB 4P 1600A 65kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Máy bơm Sinh hoạt công suất 20HP/15kW/380V; Q= 54- 132 m3/h; H=44,8-32m Pentax 2 máy chạy luân phiên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Tủ điện điều khiển bơm sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Máy bơm bù áp lực công suất 20HP/15kW/380V; Q= 27- 72 m3/h; H= 70,8-50,5m Pentax 2 máy chạy luân phiên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Tủ điện điều khiển bơm bù áp lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Máy bơm chìm 3.6 – 24m3/h; 105-11(H)m 4ST 24-19 Pentax Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Motor + bộ điều khiển cửa tự động Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
8 Cửa trượt mở tự động phòng mổ KT 1600x2200mm, dày ≥40mm, cánh cửa bằng INOX 2 lớp 304 dày 1mm lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, chống cháy gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát KT 400x600 phẳng với mặt cửa (phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
9 Cổng xếp inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,85 m
10 Đầu kéo cổng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
IR Chi phí thiết bị TBA, máy phát điện dự phòng
IS Thiết bị đường dây 22kV
1 Cầu dao 3 pha 24KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Chống sét van 24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
IT Trạm biến áp
1 Máy biến áp 1600kVA-22/0,4kV, sứ thường, Tiêu chuẩn theo QĐ 1011 NPC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
2 Tủ trung thế 3 ngăn 24kV kiểu kín, 2 ngăn dao cách ly, 1 ngăn cầu dao dao cách ly kết hợp máy cắt có rơle bảo vệ 50, 50N, 51, 51N Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
3 Tủ hạ thế 2500A-500V (bao gồm ACB tổng 2500A-4P và các MCCB nhánh) Tủ ATS 1600A (bao gồm ACB 1600A-4P và các thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
IU Máy phát điện dự phòng
1 Máy phát điện công suất 1100KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: + Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công công tác xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị vào công trình cấp II trở lên (riêng công tác thi công đường dây và trạm biến áp yêu cầu tối thiểu công trình cấp III trở lên) và có các hạng mục: xây dựng giá trị lớn hơn 65,3 tỷ đồng; hệ thống phòng cháy chữa cháy giá trị lớn hơn 6,5 tỷ đồng; hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,5 tỷ đồng; hệ thống khí y tế hoặc khí sạch giá trị lớn hơn 13,3 tỷ đồng; hệ thống điều hòa không khí giá trị lớn hơn 6,3 tỷ đồng; hệ thống điện nhẹ giá trị lớn hơn 4,1 tỷ đồng; đường dây và trạm biến áp giá trị lớn hơn 4,2 tỷ đồng. + Đối với nhà thầu liên danh: năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Cụ thể là hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công tác xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị vào công trình cấp II trở lên (riêng công tác thi công đường dây và trạm biến áp yêu cầu tối thiểu công trình cấp III trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 106.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->