Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 08:58:00 đến ngày 2021-07-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,747,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,477,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo ATGT phục vụ công tác thi công | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70 (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 6 | Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| B | Phần xây dựng công trình | |||
| C | Sửa chữa mặt đường láng nhựa hư hỏng và thảm bê tông nhựa | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên phương tiện, đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đất đào đỗ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,708 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | 100m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 100m2 |
| D | Thảm bê tông nhựa tăng cường mặt đường bê tông hiện hữu | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9 | 100m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9 | 100m2 |
| E | Sửa chữa, bổ sung hệ thống an toàn giao thông trên tuyến | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,089 | m3 |
| 2 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,673 | m3 |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác C=87,5 phản quang và trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cột Km bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cọc H (20x20)cm; h=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 6 | Sơn 2 nước gờ chắn , lan can, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,044 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,25 | m2 |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130.842.000 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.121535E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.24307E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.831.793.573 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét). (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.793.573 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi