Gói thầu: Cải tạo phòng làm việc pa08
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730885-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng làm việc pa08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 14:45:00 đến ngày 2021-07-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chương V | 2,9588 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0821 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 29,75 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V | 21,336 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V | 24,3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 4,62 | m2 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 5,2052 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,0928 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 0,818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0391 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0764 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,2986 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng, hình vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,4096 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch Blo 12x20x30, tường dày 20cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 1,968 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,062 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0247 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0769 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,7328 | m3 |
| 15 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu chương V | 2,3089 | m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 1,2006 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,6003 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0099 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0541 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,5421 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0758 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,7096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,1451 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6481 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,0159 | m3 |
| D | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 4,5825 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,617 | m3 |
| E | PHẦN TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 31,275 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 43 | m2 |
| 3 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 5,6225 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 15,1833 | m2 |
| 5 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 2,184 | m2 |
| F | PHẦN ỐP, LÁT | |||
| 1 | Ốp tường gạch 300x600 màu sáng vào tường phòng vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 35,694 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granit gạch 400x400mm | Theo yêu cầu chương V | 23,8175 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch ceramic 300x300 vào nền vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 6,3812 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 79,8288 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 60,872 | m2 |
| 6 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,41mm | Theo yêu cầu chương V | 22,91 | m2 |
| 7 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm a700 Hòa Phát | Theo yêu cầu chương V | 37,2 | md |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Quét Sika chống thấm mái | Theo yêu cầu chương V | 14,136 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 14,136 | m2 |
| 3 | Thanh xà gồ, lito thép hộp 30x60x1,5ly | Theo yêu cầu chương V | 36,96 | md |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0754 | tấn |
| 5 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm (Tôn xốp Việt Ý) | Theo yêu cầu chương V | 0,2661 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão | Theo yêu cầu chương V | 147,84 | cái |
| 7 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống nước D76 | Theo yêu cầu chương V | 3,3 | md |
| 9 | Nhân công đắp gờ chỉ | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| H | PHẦN CỬA NHỰA LÕI THÉP | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V | 8,832 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 3 | Cửa sổ mở 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu chương V | 3,74 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vách kính an toàn 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 1,19 | m2 |
| 6 | Hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V | 3,74 | m2 |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đơn bán nguyệt 0,6m-20W BD M26L 60/18W | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu chương V | 2 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện tổng 300x200x150mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp điện M2x2,5mm | Theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện M2x1,5mm | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt cút 90o D20mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90o D20mm ren trong | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê 20x20mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lavabo và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á Đại Thành | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-0230 và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt CAESAR CDS1325 và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 10 | Vòi đồng | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu chương V | 9 | M |
| 2 | Cút nhựa D60x90o | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 3 | Tê nhựa D60 x90o | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V | 9 | m |
| 5 | Cút nhựa D110x90o | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa D110x45o | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Hút hầm tự hoại đã có | Theo yêu cầu chương V | 2 | chuyên |
| L | PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĐÃ CÓ | |||
| 1 | Sửa chữa cửa kéo | Theo yêu cầu chương V | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V | 1,08 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang 320x600mm | Theo yêu cầu chương V | 1,08 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,632 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi