Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua các loại hóa chất phục vụ nhiệm vụ huấn luyện chuyên môn Hóa học - Môi trường biển quý III 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743024-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua các loại hóa chất phục vụ nhiệm vụ huấn luyện chuyên môn Hóa học - Môi trường biển quý III 2021
Số hiệu KHLCNT 20210206738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 09:03:00 đến ngày 2021-07-22 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 750,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chất Na2SO328LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
2Chất Na2SO426LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
3Chất KH2PO426LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
4Chất KMnO428LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
5Chất KClO426LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
6Chất CuSO424LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
7Chất HgCl220LọDung tích 100 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
8Chất CH3COOH26LọDung tích 500 ml/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
9Chất HF24LọDung tích 500 ml/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
10Chất FeCl324LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
11Chất C2H5OH26LọDung tích 500 ml/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
12Chất C6H8O7.H2O26LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
13Chất C6H8O2N2S16LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
14Chất HCl30LọDung tích 500 ml/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
15Chất Axit L-Ascorbic26LọDung tích 25 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
16Chất Axit L-Glutamic28LọDung tích 100 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
17Chất C10H9NO4S16LọDung tích 250 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
18Chất MnSO430LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
19Chất MgCl216LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
20Chất Mg(NO3)218LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
21Chất PdCl216LọDung tích 5 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
22Chất ZnCl220LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
23Chất Zn(NO3)224LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
24Chất Natri peroxit26LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
25Chất Natri Bromua28LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
26Chất Methyt đỏ28LọDung tích 25 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
27Chất Kali perclorat24LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
28Chất Phenol phthalein32LọDung tích 25 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
29Chất Niken Sunfat30LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
30Chất Amonium molybdat24LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
31Chất Acetylacetone20LọDung tích 100 ml/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
32Chất Dithizon24LọDung tích 10 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
33Chất Xanh Bromothymol16LọDung tích 25 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
34Chất NH2OH HCl20LọDung tích 100 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
35Chất Ni(NO3)230LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
36Chất MnSO428LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
37Chất MnCl224LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
38Chất Mg(NO3)230LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
39Chất ZnCl230LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
40Chất Zn(NO3)220LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
41Chất KI20LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
42Chất KOH24LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
43Chất KNO328LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
44Chất NaHCO324LọDung tích 500 ml/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
45Chất Na2B4O724LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
46Chất Na2SiO328LọDung tích 500 g/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
47Bộ thuốc thử sufua16BộĐóng gói: 02 lọ 100mlHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
48Bộ thuốc thử Nitrate16BộĐóng gói: 02 túi 100 testHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
49Dung dịch chuẩn Hg18HộpDung tích 500 ml/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
50Dung dịch chuẩn NO216HộpDung tích 500 ml/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
51Dung dịch chuẩn NO318HộpDung tích 500 ml/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
52Dung dịch chuẩn Asen20HộpDung tích 500 ml/lọHóa chất được sản xuất năm 2020 và năm 2021
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->