Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743155-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210661700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 09:03:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,732,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp V trở lên (duy tu, mở rộng mặt đường bằng bê tông nhựa nguội và láng nhựa); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,613 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.613.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao độngvà phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp V trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp VI trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5m3(Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T(Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190CV (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T(Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3(Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
B PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,976100m2
2Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,856100m
3Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,464100m
4Cung cấp thép tròn D=4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,499kg
5Cung cấp cừ tràmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,5M
6Đào đất phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,555100m3
7Đắp đất dính tấn lề K>=0.90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,708100m3
8Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,86100m3
9Đắp cát ao mương K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,421100m3
10Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,271100m3
11Cày xới mặt đường cũ láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,265100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,063100m2
13Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,063100m2
14Tưới nhựa lót mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,4710m2
15Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,4710m2
16Cung cấp bê tông nhựa nguộiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,429T
17Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,606m3
18Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88100m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,289100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,289100m3
C PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO, SƠN ĐƯỜNG
1Gia công cốt thép cọc DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,095tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,097kg
3Cung cấp thép tròn D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,139kg
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,718m3
5Ván khuôn thép cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,157100m2
6Sơn dầu cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,833m2
7Đào đất trồng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,32m3
8Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,059m3
9Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29cái
10Đào đất trồng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,36m3
11BT móng biển báo đá 1x2 M.150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,63m3
12Cung cấp biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13bộ
13Cung cấp biển báo trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
14Cung cấp biển báo tải trọng và tên cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
15Lắp đặt biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V124,67m2
D PHẦN NỐI CỐNG Þ600
1Đào đất đắp đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,145100m3
2Đào đất XD cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,145100m3
3Đóng cừ tràm Þ8-10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,446100m
4Đệm cát vàng lót móng gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,956m3
5BT lót đá 1x2 M.150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,956m3
6Ván khuôn thép móng thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m2
7Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,655m3
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m,D=600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4đoạn ống
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,096tấn
10Cung cấp thép tròn D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,304kg
11Ván khuôn gỗ ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,211100m2
12Đổ bê tông ống đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,957m3
13GC Cốt thép cửa xả DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,44tấn
14Cung cấp thép tròn D=8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V247,328kg
15Cung cấp thép tròn D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V192,815kg
16Ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,619100m2
17BT cửa xả đá 1x2 M.200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,416m3
18Đắp đất thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,119100m3
19Đào bỏ đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,145100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp V trở lên (duy tu, mở rộng mặt đường bằng bê tông nhựa nguội và láng nhựa); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,613 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.613.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao độngvà phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp V trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp VI trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 Máy đào 0,5m3(Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW1
3 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T(Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
4 Máy phun nhựa đường 190CV Máy phun nhựa đường 190CV (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T(Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m3(Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->