Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, doanh cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742996-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn an dưỡng 18 Vĩnh Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20210733592
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 09:29:00 đến ngày 2021-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,961,178,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ bàn ghế nhà ăn 70 Bộ Theo mục 2, chương V của E-HSMT
2 Bàn bếp inox 4 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
3 Chậu inox 2 hố 4 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
4 Vòi rửa inox 4 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
5 Bát ăn cơm men trắng 1.050 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
6 Đĩa men trắng D22 420 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
7 Bát tô men trắng D20 420 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
8 Đũa ăn cơm viền vàng 1.050 Đôi Theo mục 2, chương V của E-HSMT
9 Bộ ấm chén 70 bộ Theo mục 2, chương V của E-HSMT
10 Cốc Thủy Tinh 1.050 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
11 Bộ xong nồi inox 4 Bộ Theo mục 2, chương V của E-HSMT
12 Giá để bát bằng inox 6 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
13 Giá để xong nồi bằng inox 4 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
14 Rèm vải 120 m Theo mục 2, chương V của E-HSMT
15 Lọ hoa để bàn ăn 70 cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
16 Khăn trải bàn ăn 100% cotton, không thấm nước không nhàu. Vải cao cấp 70 cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
17 Quạt cây công nghiệp 15 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
18 Quạt treo tường điện cơ QTT400-EĐ 65 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
19 Bếp ga công nghiệp 4 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
20 Bếp từ đơn 70 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
21 Nồi lẩu 3 đáy inox 70 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
22 Bình 2 lớp giữ nhiệt Inox 20L (bao gồm cả giá để inox) 70 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
23 Bể tách mỡ 50 lít 4 Bộ Theo mục 2, chương V của E-HSMT
24 Điều Hòa 9000 Btu 12 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
25 Tivi 43 inch 45 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
26 Kệ ti vi 45 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
27 Tủ lạnh 393 lít 6 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
28 Bộ đèn LED 160 cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
29 Máy lọc nước RO 4 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
30 Bình nước nóng 45 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
31 Bình thủy điện 45 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
32 Bộ Thau Rổ inox 28cm 40 Bộ Theo mục 2, chương V của E-HSMT
33 Bộ Dao Inox 7 Món 4 Bộ Theo mục 2, chương V của E-HSMT
34 Thớt gỗ đường kính 50x12cm 4 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
35 Thìa inox 1.050 cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
36 Muôi múc canh inox 420 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
37 Nĩa inox 1.050 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
38 Giường gỗ 1,6m 160 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
39 Bộ chăn ga gối 160 Bộ Theo mục 2, chương V của E-HSMT
40 Tủ Sắt 160 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
41 Mắc áo Inox 7 vấu đơn 160 Cái Theo mục 2, chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44177E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8835364E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau: 1. Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn) 2. Về quy mô: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->