Gói thầu: XL2: Hạ cáp ngầm cho khu hành chính và khoa dược
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743241-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| Tên gói thầu | XL2: Hạ cáp ngầm cho khu hành chính và khoa dược |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 09:25:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,922,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ cáp ngầm hạ thế, có các tính chất tương tự như sau:- Có thi công đường cáp ngầm trên hè phố, chiều dài ≥1.000m;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng tương tự giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.135.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu có tính chất tương tự; giá trị ≥ 2 tỷ đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự và số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Hợp đồng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥01 người có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người có trình độ đại học, chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình ít nhất ≥ 02 gói thầu có tính chất tương tự; giá trị ≥ 2 tỷ đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự và số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 02 gói thầu có tính chất tương tự; giá trị ≥ 2 tỷ đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công đường dây cáp ngầm hạ thế: 07 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc ngành điện.+ Tổ đội thi công phần xây dựng: 03 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành: bê tông, khoan, hàn.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo cáp, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cải tạo | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.098,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng M120) | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng M150) | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 480 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 652,5 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 26 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14 | Cái |
| 8 | Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi trên vỉa hè gạch block loại 1 ống HDPE-F130/100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | m |
| 9 | Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi trên vỉa hè gạch block loại 3 ống HDPE-F130/100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 86 | m |
| 10 | Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi trên vỉa hè gạch block loại 4 ống HDPE-F130/100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27 | m |
| 11 | Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi trên vỉa hè gạch block loại 6 ống HDPE-F130/100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 40,5 | m |
| 12 | Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới đường bê tông asphalt | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,5 | m |
| 13 | Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới ngõ bê tông xi măng loại 3 ống HDPE-F130/100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13 | m |
| 14 | Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới ngõ bê tông xi măng loại 6 ống HDPE-F130/100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50,5 | m |
| 15 | Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới vỉa hè gạch Terazzo loại 3 ống HDPE-F110/90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | m |
| 16 | Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới vỉa hè gạch Terazzo loại 3 ống HDPE-F105/80, 3 ống HDPE-F110/90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới vỉa hè gạch Terazzo loại 1 ống HDPE-F105/80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,5 | m |
| 18 | Tiếp địa tủ phân phối | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Móng tủ phân phối | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Móng |
| 20 | Thu hồi cáp ABC4x120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 498 | m |
| 21 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | Cột |
| 23 | Thu hồi cột chữ H7,5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | Cột |
| 24 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 25 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,6 | m |
| B | Lắp đặt phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ PP tổng 600V-400A(3MCCB 3P-400A) | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 600V-1000A(MCCB 3P-1000A) | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 33,05 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 90,4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,25 | m2 |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ PP tổng 600V-400A(3MCCB 3P-400A) | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 600V-1000A(MCCB 3P-1000A) | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Thí nghiệm thiết bị - vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | sợi |
| F | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Phần cáp ngầm hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ cáp ngầm hạ thế, có các tính chất tương tự như sau:- Có thi công đường cáp ngầm trên hè phố, chiều dài ≥1.000m;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng tương tự giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.135.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu có tính chất tương tự; giá trị ≥ 2 tỷ đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự và số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Hợp đồng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 2 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥01 người có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người có trình độ đại học, chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình ít nhất ≥ 02 gói thầu có tính chất tương tự; giá trị ≥ 2 tỷ đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự và số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 02 gói thầu có tính chất tương tự; giá trị ≥ 2 tỷ đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công đường dây cáp ngầm hạ thế: 07 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc ngành điện.+ Tổ đội thi công phần xây dựng: 03 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành: bê tông, khoan, hàn.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform hệ thống. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5T, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,5 kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Tời kéo cáp | Tời kéo cáp, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi