Gói thầu: XL-03: thi công và điều tiết khống chế đảm bảo giao thông công trình sửa chữa kè Vân Phúc (R3) km 221+000 - sông Hồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | XL-03: thi công và điều tiết khống chế đảm bảo giao thông công trình sửa chữa kè Vân Phúc (R3) km 221+000 - sông Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 09:19:00 đến ngày 2021-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,326,538,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG KÈ | |||
| B | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| C | Bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông cọc 40x40cm M400, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m³ |
| D | Bê tông đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông dầm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m³ |
| E | CÔNG TÁC THÉP | |||
| F | Cọc 40x40, L=(17+18) | |||
| 1 | Thép cọc D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | tấn |
| 2 | Thép cọc D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,271 | tấn |
| 3 | Thép cọc D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | tấn |
| 4 | Thép bản hộp đầu cọc 310x400x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | tấn |
| 5 | Hàn hộp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| G | Cọc 40x40, L=(18+17) | |||
| 1 | Thép cọc D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | tấn |
| 2 | Thép cọc D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,765 | tấn |
| 3 | Thép cọc D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 4 | Thép bản hộp đầu cọc 310x400x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 5 | Hàn hộp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| H | Thép dầm | |||
| 1 | Thép dầm D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 2 | Thép dầm D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | tấn |
| 3 | Bulon M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| I | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| J | Công tác thanh thải | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m³ |
| 2 | Cắt cọc bê tông cốt thép dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m³ |
| 3 | Khấu hao gia công hệ đóng cọc (thời gian thi công 1 tháng 1,5%, lắp dựng và tháo dỡ 1 lần 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| K | Công tác đóng cọc | |||
| 1 | Đóng thẳng cọc BTCT 40x40 dưới nước, L >24m, búa 3,5 tấn, đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m |
| 2 | Đóng thẳng cọc BTCT 40x40 dưới nước, L >24m, búa 3,5 tấn, đóng không ngập đất (NC, Máy hs 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc BTCT 40x40 dưới nước, L >24m, búa 3,5 tấn, đóng ngập đất (NC, Máy hs 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m |
| 4 | Đóng xiên cọc BTCT 40x40 dưới nước, L >24m, búa 3,5 tấn, đóng không ngập đất (NC, Máy hs 1,22*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| L | Công tác đá, thảm đá | |||
| 1 | Thảm đá 5x2x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662 | thảm |
| 2 | Thả đá hộc thân kè (bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.477,83 | m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | 100m² |
| M | Công tác khác | |||
| 1 | Ván khuôn dầm bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m² |
| 2 | Ván khuôn cọc bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | 100m² |
| 3 | Sà lan 400T phục vụ đúc cọc (25 ngày * 3ca / ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | ca |
| 4 | Sản xuất cột báo hiệu, đường kính 160mm, chiều dài cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột báo hiệu, đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Sơn cột báo hiệu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m² |
| 7 | Sản xuất biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m² |
| 8 | Lắp đặt biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Sơn biển báo hiệu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m² |
| 10 | Đèn hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (xử lý mối nối cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m² |
| N | Xử lý đoạn nối dầm mới với dầm cũ | |||
| 1 | Tẩy gỉ cốt thép và vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m2 |
| 2 | Quét Sika 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m² |
| 3 | Dây thép buộc cốt thép cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | kg |
| O | PHẦN ĐIỀU TIẾT ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất báo hiệu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Thu hồi báo hiệu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Thả phao D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 5 | Trục phao D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 6 | Khấu hao phao D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ngày |
| 7 | Khấu hao đèn NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các hợp đồng về thi công xây dựng trong đó có hạng mục xây mới hoặc duy tu, sửa chữa kè dưới nước bằng đóng cọc BTCT, đổ đá (loại công trình là công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ VNĐ; 2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. 3. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. 4. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự, nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình. 5. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. 6. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi