Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền. Hạng mục: Nhà điều trị nội trú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền. Hạng mục: Nhà điều trị nội trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế năm 2021 và nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 09:17:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,188,627,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,5873 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 19,0648 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 25,2221 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 1,9101 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 2,2398 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9641 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,6164 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,153 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 67,5319 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,7167 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,4369 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài (giằng trên tường móng) | 0,4015 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,6178 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,4943 | 100m3 | |
| 15 | Đất đắp nền | 16,5782 | m3 | |
| B | Hạng mục: Phần kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,5464 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9923 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5311 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,6173 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 19,5052 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,1429 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4631 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,9216 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,4249 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 29,7444 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2272 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1619 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1061 | tấn | |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,567 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 164,6889 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,0982 | m3 | |
| 17 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,9999 | m3 | |
| 18 | Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 9,9383 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,1102 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | 0,0292 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0392 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0634 | tấn | |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5599 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3212 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,4375 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,1562 | tấn | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 43,5619 | m3 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 351,7834 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 309,934 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 250,86 | m2 | |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | 479,006 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 400,353 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 654,6609 | m2 | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 34,0543 | m3 | |
| 35 | Lát nền, sàn 500x500mm, XM PCB30 | 714,3504 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | 11,8071 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 400,353 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.567,2383 | m2 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,1527 | tấn | |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,1527 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,62 | 1m2 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,4695 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4695 | tấn | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,2253 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc + úp sườn+Máng tôn thu mước | 178,11 | m | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 31,95 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 31,95 | m2 | |
| 48 | Ống nhựa thoát nước D90 | 1,31 | 100m | |
| 49 | Cút nhựa D90 | 54 | cái | |
| 50 | Phễu thu đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 51 | Quả cầu chắn rác bằng INOX | 18 | quả | |
| 52 | Chụp ống nhựa | 18 | Cái | |
| 53 | Đai nhựa | 90 | Cái | |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 95,46 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 58,08 | m2 | |
| 56 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 136,356 | m2 | |
| 57 | Hoa sắt vuông 12x12 | 410,868 | kg | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,12 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,5696 | 1m2 | |
| 60 | Trần thạch cao khung chìm tầng 1 | 65,2888 | m2 | |
| 61 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 65,2888 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 65,2888 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,2888 | m2 | |
| 64 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6386 | m3 | |
| 65 | Trần thạch cao tấm thả | 324,626 | M2 | |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 324,626 | M2 | |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 16,7164 | m2 | |
| 68 | Inox 201 làm cầu thang, chắn nắng và lan can | 3.589,191 | kg | |
| 69 | Lắp dựng lan can, chắn nắng | 186,03 | m2 | |
| 70 | Gia công thang sắt | 1,0054 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt thang sắt | 1,0054 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,5999 | 1m2 | |
| 73 | Bu lông M16x50 | 30 | cái | |
| 74 | Bu lông neo M16x600 | 24 | cái | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,5136 | 100m2 | |
| C | Hạng mục: Phần cấp điện | |||
| 1 | Đèn Led loại 1.2m-1x22w/220v | 57 | bộ | |
| 2 | Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v | 6 | bộ | |
| 3 | Đèn gắn tường bóng Led 12w-220v | 21 | bộ | |
| 4 | Đèn gắn trần bóng Led 5w-220v | 32 | bộ | |
| 5 | Đèn Led dây 220v | 36 | m | |
| 6 | Ổ cắm đơn âm tường 250v-10A | 28 | cái | |
| 7 | Ổ cắm đôi âm tường 250v-10A | 42 | cái | |
| 8 | Công tắc đơn 250v-5A | 20 | cái | |
| 9 | Công tắc đôi 250v-5A | 14 | cái | |
| 10 | Công tắc đảo chiều 250v-5A | 2 | cái | |
| 11 | Quạt trần | 20 | cái | |
| 12 | Automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 13 | Automat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 14 | Automat 1 pha 15A | 52 | cái | |
| 15 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | 800 | m | |
| 16 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | 550 | m | |
| 17 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2 | 200 | m | |
| 18 | Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x4mm2 (Dây E) | 200 | m | |
| 19 | Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x2,5mm2 (Dây E) | 400 | m | |
| 20 | Tủ điện tổng 500x400x200 | 1 | hộp | |
| 21 | Tủ điện tầng 300x250x150 | 1 | hộp | |
| 22 | Hộp nối 150x150 | 27 | hộp | |
| 23 | Hộp âm tường 110x65x45 | 130 | cái | |
| 24 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomát | 130 | cái | |
| 25 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC D16 | 1.100 | m | |
| 26 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC D21 | 300 | m | |
| 27 | Ống nhựa cứng xuyên tường PVC D21 | 10 | m | |
| 28 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x35+1x25mm2 | 60 | m | |
| 29 | Xà sứ đón dây 45x45x5 | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | |
| 31 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng | 7 | 1m3 | |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7 | m3 | |
| 33 | Dây đồng nối tiếp địa M50 | 10 | m | |
| 34 | Kéo rải dây nối đất thép 40x4 | 20 | m | |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 (L=2,5m) | 6 | cọc | |
| 36 | Gia công kim thu sét D18, dài 1,2m | 9 | cái | |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | 9 | cái | |
| 38 | Ống sứ | 9 | ống | |
| 39 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng | 8,4 | 1m3 | |
| 40 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,4 | m3 | |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 150 | m | |
| 42 | Kéo rải dây nối đất thép 40x4 | 40 | m | |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 (L=2,0m) | 12 | cọc | |
| 44 | Chân giữ dây D10 | 125 | cái | |
| D | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng hố bể, đất cấp III | 15,7051 | 1m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,034 | tấn | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,8795 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy bể | 0,0321 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 1,2415 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,7453 | m3 | |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,1074 | m3 | |
| 8 | Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 24,1932 | m2 | |
| 9 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | 24,1932 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0349 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0485 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,6518 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | 1cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,032 | m3 | |
| 15 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40 | 0,358 | 100m | |
| 16 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | 0,22 | 100m | |
| 17 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | 0,3 | 100m | |
| 18 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 (nóng) | 0,12 | 100m | |
| 19 | Tê nhựa DN40x25 | 6 | cái | |
| 20 | Tê nhựa ren trong DN25x20 | 38 | cái | |
| 21 | Tê nhựa DN20 | 36 | cái | |
| 22 | Tê nhựa DN40 | 12 | cái | |
| 23 | Cút nhựa DN20 | 5 | cái | |
| 24 | Cút nhựa DN25 | 14 | cái | |
| 25 | Cút nhựa DN40 | 10 | cái | |
| 26 | Cút nhựa DN40/25 | 15 | cái | |
| 27 | Cút nhựa DN25/20 | 20 | cái | |
| 28 | Cút nhựa ren trong DN20 | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 30 | Van phao DN20 | 1 | cái | |
| 31 | Van xả téc DN40 | 1 | cái | |
| 32 | Van khóa PPR DN40 | 2 | cái | |
| 33 | Van khóa PPR DN25 | 4 | cái | |
| 34 | Rắc co DN40 | 4 | cái | |
| 35 | Rắc co DN25 | 15 | cái | |
| 36 | Rắc co DN20 | 2 | cái | |
| 37 | Xí bệt | 2 | bộ | |
| 38 | Vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 39 | Lavabo | 5 | bộ | |
| 40 | Vòi rửa Lavabo trộn nóng lạnh | 5 | bộ | |
| 41 | Gương soi | 2 | cái | |
| 42 | Vòi rửa đơn DN20 | 5 | bộ | |
| 43 | Kép các loại | 16 | cái | |
| 44 | ống nhựa thoát nước UPVC D140 | 0,5 | 100m | |
| 45 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 0,5 | 100m | |
| 46 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,05 | 100m | |
| 47 | ống nhựa thoát nước UPVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 48 | Tê kiểm tra D110 | 8 | cái | |
| 49 | Tê nhựa vuông D60 | 15 | cái | |
| 50 | Tê nhựa xiên D110 | 31 | cái | |
| 51 | Tê nhựa vuông D110/60 | 16 | cái | |
| 52 | Cút nhựa xiên D110 | 10 | cái | |
| 53 | Cút nhựa vuông D60 | 12 | cái | |
| 54 | Cút nhựa vuông D90 | 8 | cái | |
| 55 | Phễu thu nước sàn Inox D60 | 3 | cái | |
| 56 | Côn nhựa D110/76 | 8 | cái | |
| E | Hạng mục: Cải tạo nhà khoa dược thành khu điều trị | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,883 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 2,0663 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 436,409 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp | 492,251 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 453,303 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 403,2032 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 11,9113 | m3 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 436,409 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 856,5062 | m2 | |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | 492,251 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0205 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0028 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,016 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1452 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.282E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.870.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi