Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền. Hạng mục: Nhà điều trị nội trú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743281-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền. Hạng mục: Nhà điều trị nội trú
Số hiệu KHLCNT 20210711809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế năm 2021 và nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 09:17:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,188,627,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 4,5873 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 19,0648 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 25,2221 m3
4 Ván khuôn móng cột 1,9101 100m2
5 Ván khuôn móng dài 2,2398 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,9641 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 4,6164 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 2,153 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 67,5319 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 3,7167 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 19,4369 m3
12 Ván khuôn móng dài (giằng trên tường móng) 0,4015 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 4,6178 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 4,4943 100m3
15 Đất đắp nền 16,5782 m3
B Hạng mục: Phần kiến trúc + kết cấu
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 3,5464 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,9923 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,5311 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,6173 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 19,5052 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,1429 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,4631 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,9216 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,4249 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 29,7444 m3
11 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2272 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1619 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1061 tấn
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,567 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 164,6889 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,0982 m3
17 Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,9999 m3
18 Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 9,9383 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,1102 100m2
20 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi 0,0292 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0392 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0634 tấn
23 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,5599 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,3212 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái 4,4375 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,1562 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 43,5619 m3
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 351,7834 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 309,934 m2
30 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 250,86 m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 479,006 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 400,353 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 654,6609 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 34,0543 m3
35 Lát nền, sàn 500x500mm, XM PCB30 714,3504 m2
36 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 11,8071 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 400,353 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.567,2383 m2
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 2,1527 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 2,1527 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 104,62 1m2
42 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 1,4695 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 1,4695 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,2253 100m2
45 Tôn úp nóc + úp sườn+Máng tôn thu mước 178,11 m
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 31,95 m2
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 31,95 m2
48 Ống nhựa thoát nước D90 1,31 100m
49 Cút nhựa D90 54 cái
50 Phễu thu đường kính 90mm 18 cái
51 Quả cầu chắn rác bằng INOX 18 quả
52 Chụp ống nhựa 18 Cái
53 Đai nhựa 90 Cái
54 Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) 95,46 m2
55 Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) 58,08 m2
56 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) 136,356 m2
57 Hoa sắt vuông 12x12 410,868 kg
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 33,12 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,5696 1m2
60 Trần thạch cao khung chìm tầng 1 65,2888 m2
61 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 65,2888 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 65,2888 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 65,2888 m2
64 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,6386 m3
65 Trần thạch cao tấm thả 324,626 M2
66 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 324,626 M2
67 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 16,7164 m2
68 Inox 201 làm cầu thang, chắn nắng và lan can 3.589,191 kg
69 Lắp dựng lan can, chắn nắng 186,03 m2
70 Gia công thang sắt 1,0054 tấn
71 Lắp đặt thang sắt 1,0054 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 42,5999 1m2
73 Bu lông M16x50 30 cái
74 Bu lông neo M16x600 24 cái
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,5136 100m2
C Hạng mục: Phần cấp điện
1 Đèn Led loại 1.2m-1x22w/220v 57 bộ
2 Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v 6 bộ
3 Đèn gắn tường bóng Led 12w-220v 21 bộ
4 Đèn gắn trần bóng Led 5w-220v 32 bộ
5 Đèn Led dây 220v 36 m
6 Ổ cắm đơn âm tường 250v-10A 28 cái
7 Ổ cắm đôi âm tường 250v-10A 42 cái
8 Công tắc đơn 250v-5A 20 cái
9 Công tắc đôi 250v-5A 14 cái
10 Công tắc đảo chiều 250v-5A 2 cái
11 Quạt trần 20 cái
12 Automat 3 pha 100A 1 cái
13 Automat 3 pha 50A 2 cái
14 Automat 1 pha 15A 52 cái
15 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 800 m
16 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 550 m
17 Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2 200 m
18 Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x4mm2 (Dây E) 200 m
19 Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x2,5mm2 (Dây E) 400 m
20 Tủ điện tổng 500x400x200 1 hộp
21 Tủ điện tầng 300x250x150 1 hộp
22 Hộp nối 150x150 27 hộp
23 Hộp âm tường 110x65x45 130 cái
24 Mặt công tắc, ổ cắm, aptomát 130 cái
25 Ống nhựa mềm luồn dây PVC D16 1.100 m
26 Ống nhựa mềm luồn dây PVC D21 300 m
27 Ống nhựa cứng xuyên tường PVC D21 10 m
28 Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x35+1x25mm2 60 m
29 Xà sứ đón dây 45x45x5 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
30 Phụ kiện lắp đặt 1
31 Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng 7 1m3
32 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 7 m3
33 Dây đồng nối tiếp địa M50 10 m
34 Kéo rải dây nối đất thép 40x4 20 m
35 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 (L=2,5m) 6 cọc
36 Gia công kim thu sét D18, dài 1,2m 9 cái
37 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m 9 cái
38 Ống sứ 9 ống
39 Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng 8,4 1m3
40 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,4 m3
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 150 m
42 Kéo rải dây nối đất thép 40x4 40 m
43 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 (L=2,0m) 12 cọc
44 Chân giữ dây D10 125 cái
D Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Đào móng hố bể, đất cấp III 15,7051 1m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,034 tấn
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 0,8795 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy bể 0,0321 100m2
5 Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200 1,2415 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 3,7453 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 0,1074 m3
8 Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 24,1932 m2
9 Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất 24,1932 m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0349 100m2
11 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0485 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,6518 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,032 m3
15 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40 0,358 100m
16 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 0,22 100m
17 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 0,3 100m
18 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 (nóng) 0,12 100m
19 Tê nhựa DN40x25 6 cái
20 Tê nhựa ren trong DN25x20 38 cái
21 Tê nhựa DN20 36 cái
22 Tê nhựa DN40 12 cái
23 Cút nhựa DN20 5 cái
24 Cút nhựa DN25 14 cái
25 Cút nhựa DN40 10 cái
26 Cút nhựa DN40/25 15 cái
27 Cút nhựa DN25/20 20 cái
28 Cút nhựa ren trong DN20 8 cái
29 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
30 Van phao DN20 1 cái
31 Van xả téc DN40 1 cái
32 Van khóa PPR DN40 2 cái
33 Van khóa PPR DN25 4 cái
34 Rắc co DN40 4 cái
35 Rắc co DN25 15 cái
36 Rắc co DN20 2 cái
37 Xí bệt 2 bộ
38 Vòi xịt xí 2 cái
39 Lavabo 5 bộ
40 Vòi rửa Lavabo trộn nóng lạnh 5 bộ
41 Gương soi 2 cái
42 Vòi rửa đơn DN20 5 bộ
43 Kép các loại 16 cái
44 ống nhựa thoát nước UPVC D140 0,5 100m
45 ống nhựa thoát nước UPVC D110 0,5 100m
46 ống nhựa thoát nước UPVC D90 0,05 100m
47 ống nhựa thoát nước UPVC D60 0,2 100m
48 Tê kiểm tra D110 8 cái
49 Tê nhựa vuông D60 15 cái
50 Tê nhựa xiên D110 31 cái
51 Tê nhựa vuông D110/60 16 cái
52 Cút nhựa xiên D110 10 cái
53 Cút nhựa vuông D60 12 cái
54 Cút nhựa vuông D90 8 cái
55 Phễu thu nước sàn Inox D60 3 cái
56 Côn nhựa D110/76 8 cái
E Hạng mục: Cải tạo nhà khoa dược thành khu điều trị
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,883 100m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 2,0663 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 436,409 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp 492,251 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 453,303 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 403,2032 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 11,9113 m3
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 436,409 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 856,5062 m2
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 492,251 m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,0205 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0028 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,016 tấn
14 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,1452 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.282E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.256E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->