Gói thầu: Mua vật tư vật liệu, hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K826/Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Mua vật tư vật liệu, hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737706 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 09:42:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,898,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cát xây trát | 14 | m3 | Mô đun độ lớn 1đến 2,5; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1300; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%) | ||
| 2 | Cát bê tông | 60 | m3 | Mô đun độ lớn 2,5 đến 3,3; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1400; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%) | ||
| 3 | Cấp phối đá dăm | 75 | m3 | Cấp phối đá dăm loại 1, có cấp phối hạt liên tục từ 0-40mm | ||
| 4 | Đá 1x2 cm | 4 | m3 | Kích thước: 10mm x 20mm, đá vôi xanh, sạch,không lẫn bột đá và được rửa sạch; (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 2,1 km) | ||
| 5 | Đá 2x4 cm | 91 | m3 | Kích thước: 20mm x 40mm, đá vôi xanh, sạch,không lẫn bột đá và được rửa sạch; (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 2,48 km) | ||
| 6 | Đá 4x6 cm | 2 | m3 | Kích thước: 40mm x 60mm, đá vôi xanh, sạch,không lẫn bột đá và được rửa sạch; (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 2,1 km) | ||
| 7 | Gạch tuynel 2 lỗ | 13.475 | Viên | KT: 6,5x10,5x22cm , loại gạch tuynel 2 lỗ, đảm bảo sim chín, gạch không cong vênh, không vỡ (Gạch vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 2,1 km) | ||
| 8 | Gạch men chống trượt 30x30 cm | 11 | m2 | Loại gạch Ceramic, kích thước 30x30cm, mầu kem vàng, chất lượng hàng loại 1 chính hãng | ||
| 9 | Gạch men ốp tường 30x60cm | 28 | m2 | Loại gạch Ceramic, kích thước 30*60cm, mầu trắng, men bóng, chất lượng hàng loại 1 chính hãng | ||
| 10 | Gỗ ván, gỗ đà nẹp gỗ keo | 0,86 | m3 | Loại gỗ keo, kích thước: Loại ván (Dài 2,8, rộng 0,3, dày 0,025) mét =35 tấm, loại gỗ xẻ thanh, Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,5 rộng 0,06, dày 0,06) mét = 20 thanh; (Dài 1,4 rộng 0,06, dày 0,06) mét = 18 thanh. Yêu cầu: Ván gỗ keo, khô, xẻ vuông thành, đúng kích thước, không cong vênh | ||
| 11 | Thép cuộn vằn D6 | 36 | Kg | Loại D6 vằn | ||
| 12 | Thép cây D10 | 257 | Kg | Loại thép cây D10 | ||
| 13 | Thép cây D12 | 86 | Kg | Loại thép cây D12 | ||
| 14 | Thép hộp 60x30x1,8 | 24 | Kg | Loại thép hộp mạ kẽm | ||
| 15 | Xi măng bao PCB30 | 450 | Kg | PCB 30, loại 50kg/bao, (Xi măng vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 2,1 km) | ||
| 16 | Xi măng bao PCB40 | 29.700 | Kg | PCB 40, loại 50kg/bao, (Xi măng vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 2,1 km) | ||
| 17 | Tôn lợp | 10,4 | m2 | Loại tôn lợp day 0,4, mầu xanh | ||
| 18 | Dây thép 1 ly | 5 | Kg | Loại thép đen, dẻo | ||
| 19 | Bồn nước inox nằm | 1 | Bộ | Loại bồn chứa nước 2m3, sử dung inox SUS 304, Bồn kèm công lắp, van phao, giá để bồn, khóa nước | ||
| 20 | Bồn cầu hai khối | 3 | Bộ | Kích thước 740x395x740 mm, hệ thống xả xoáy, chat liệu men Ceramic, tâm xả 300mm, áp lực nước: 0.05MPa- 0.75MPa, bảo hành 5 năm | ||
| 21 | Ống nhựa HDPE d25 | 150 | md | Loại ống HDPE d25 | ||
| 22 | Giấy A4 | 88 | Gam | Loại 70gam/m2 | ||
| 23 | Giấy A3 | 45 | Gam | Loại 75gam/m2 | ||
| 24 | Máy tính Casio | 1 | Cái | Loại 12 số, nhập khẩu, bảo hành 3 năm | ||
| 25 | Sổ ghi chép | 35 | Quyển | Loại 320 trang, độ trắng 92-95 IOS, định lượng 58-60gam/m2 | ||
| 26 | Giấy tập | 100 | Tập | Loại giấy trắng kẽ ngang | ||
| 27 | Cặp trình ký | 6 | Cái | Mầu sắc xanh, loại 2 mặt, da cao cấp; KT: 235x315mm, khóa làm từ inox 304 | ||
| 28 | Hộp mực máy photocoppi | 3 | Hộp | Loại ALL Color | ||
| 29 | Giẻ lau 100% cotton | 400 | Kg | Giẻ lau phải là giẻ 100% cotton, có kích thước từ 50x50cm trở lên, không bị mục, nát, không bị dầu mỡ và phải được giặt kỹ phơi khô hoặc vải mộc 100% cotton | ||
| 30 | Tre cây | 30 | Cây | Loại tre già, thẳng, không sâu,mắt thưa đường kính và chiều dài bắt buộc D90-110 dài 17-19 mét | ||
| 31 | Chổi tre | 66 | Cái | Chổi dài 70cm, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 32 | Chổi đót | 106 | Cái | Đót phải khô, dai, phần cán dài 75cm và được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 33 | Chổi quét sơn 6cm | 100 | Cái | Chất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60%, chiều rộng chổi 6cm | ||
| 34 | Đinh 3-5 cm | 135 | Kg | Đinh 5 phân đen loại 490cái/kg = 70 kg; đinh 4 phân loại trắng 950 cái/ kg = 40 kg; đinh 3 phân loại trắng 1.300 cái/kg=25 kg | ||
| 35 | Vít gỗ 4x20 | 8.350 | Cái | Loại vít trắng 780 cái/kg | ||
| 36 | Vít gỗ 4x30 | 1.900 | Cái | Loại vít trắng 650 cái/kg | ||
| 37 | Gỗ thông xẻ thành phẩm | 2 | m3 | - Loại ván 1 tấm (Dài 0,66* rộng 0,13, dày 0,023) mét =200 tấm; (Dài 0,595* rộng 0,13, dày 0,023) mét = 290 tấm; - Loại ván chiều rộng ghép 4 tấm (Dài 0,66* rộng 0,67, dày 0,023) mét = 100 tấm; - Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,595* rộng 0,065, dày 0,028) mét = 67 thanh; - Yêu cầu : Gỗ xẻ vuông thành, không sâu mọt, không có giác, không cong vênh, gỗ được ngâm tẩm thuốc chống mối mọt và được sấy khô. | ||
| 38 | Chổi quét sơn 4cm | 50 | Cái | Chất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60%, chiều rộng chổi 4cm | ||
| 39 | Dung môi pha sơn | 15 | Lít | Loại xăng thơm | ||
| 40 | Dao rọc giấy innoc | 10 | Cái | Loại cỡ lớn, kèm hộp 5 lưỡi | ||
| 41 | Giấy ráp vải A180 | 40 | md | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 180 | ||
| 42 | Giấy ráp vải A150 | 40 | md | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 150 | ||
| 43 | Giấy ráp vải A100 | 20 | md | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 100 | ||
| 44 | Giấy ráp vải A60 | 20 | md | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 60 | ||
| 45 | Găng tay cao su | 6 | Đôi | Chiều dài 39cm, không mùi hôi | ||
| 46 | Giấy đề can | 2 | Gam | Gateway 53g/m2, khổ A4, loại 250 tờ /hộp | ||
| 47 | Thanh gạt mực | 2 | Thanh | Loại dài 1 mét, lưỡi cao su rộng 5cm, dày 2 cm | ||
| 48 | Củi bó khô | 500 | Kg | Củi khô bó thành từng bó, chiều dài bó 50cm, được xít đai thép, trong lượng bó 20 kg/bó | ||
| 49 | Pin đèn R20 | 84 | Đôi | Loại R20 | ||
| 50 | Đèn 2 pin | 2 | Cái | Vỏ đèn bằng thép không gỉ, loại pha sáng trắng | ||
| 51 | Bút bi | 75 | Cái | Loại tương đương TL 027 | ||
| 52 | Phấn viên | 200 | Viên | Loại 10 viên/hộp không bụi | ||
| 53 | Hồ dán | 50 | Lọ | Loại 30ml | ||
| 54 | Bút viết bảng | 8 | Cái | Loại mầu đen |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi