Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742887-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210742814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 09:58:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,490,598,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9616 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
20 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,358 m2
22 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 tấn
23 Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,288 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5835 m3
27 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
28 Trừ gỗ nhóm III có trong định mức Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,1035 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 m2
30 Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,669 m2
31 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
32 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,44 m2
34 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,41 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,44 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,25 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,44 m2
41 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
42 Công tác ốp gạch ceramic 120x600 len chân tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
44 Kẻ ron âm , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
45 Cung cấp cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
46 Cung cấp cừa sổ trượt nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 m3
49 Lắp đặt đèn Doublewing 36W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt công tắc đơn 10A,220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt MCP 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
56 Lắp đặt ống điện PVC D20 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 100m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3359 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,249 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2518 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5635 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8675 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1331 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3681 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8311 tấn
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6615 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5794 m3
81 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,522 m3
82 Đắp gờ chỉ quanh biểu tượng cuốn sách mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1416 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2728 m2
86 Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,7941 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2728 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,7941 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,0669 m2
90 Cung cấp cửa đi khung thép hộp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
91 Cung cấp khung thép hộp L1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
92 Cung cấp cửa cổng thép hộp có ray trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
93 Lắp dựng cửa đi khung thép hộp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
94 Lắp dựng khung thép hộp L1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
95 Lắp đặt cửa cổng thép hộp có ray trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
96 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,668 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
101 Cung cấp và lắp đặt biểu tượng cuốn sách trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,32 m2
103 Cung cấp lắp đặt bộ chữ tên trường, địa chỉ, ubnd, phòng giáo dục bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Cung cấp lắp đặt bộ chữ "Mỗi ngày đến trường là một ngày vui" bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
105 Lắp đặt ống uPVC D60 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
106 Lắp đặt ống uPVC D75 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
107 Lắp đặt ống uPVC D90 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt co 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt Tê 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt co 90 uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt phiễu thu sàn mái (bằng gang, thân inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7845 100m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,448 m3
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2838 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7469 tấn
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3304 100m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,991 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3348 100m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,674 m3
121 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8478 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
123 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4095 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9813 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6444 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8551 tấn
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,615 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,099 m3
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1296 m3
130 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3235 m3
131 Đắp gờ chỉ, phào đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
132 Đắp gờ nổi 15mm chân tường loại 1 (2 bên trong và ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 vị trí
133 Đắp gờ chỉ 15mm chân cột và giữa cột (2 bên trong và ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 vị trí
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,47 m2
135 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,18 m2
136 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,52 m2
137 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,47 m2
138 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,7 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,17 m2
140 Cung cấp và lắp đặt hàng rào song ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,569 m2
141 Cung cấp và lắp đặt chông sắt đầu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7 m
142 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 100m3
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m3
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 tấn
147 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8845 m3
149 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4096 100m2
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 m3
151 Đào đất xây bó nền bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5792 m3
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
153 Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày =20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6737 m3
155 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2911 100m2
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9215 tấn
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,835 m3
159 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 100m2
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2528 tấn
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 m3
162 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2066 100m2
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 m3
165 Gia công xà gồ mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 tấn
166 Lắp dựng xà gồ mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 tấn
167 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 100m2
168 Cung cấp lắp đặt trần tole lạnh (không bao gồm khung xương, ty treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
169 Đắp sỏi nâng nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4675 m3
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,422 m3
171 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 m3
172 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9607 m3
173 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 m3
174 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,98 m2
175 Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
176 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,17 m2
177 Trát trần, ô văng ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,82 m2
178 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8472 m2
179 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,44 m2
180 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
181 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 m2
182 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,98 m2
183 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,11 m2
184 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,44 m2
185 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m2
186 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,09 m2
187 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,34 m2
188 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8 m2
189 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
190 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
191 Đắp phào chỉ quanh mái, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m
192 Cung cấp và lắp đặt khung đỡ bavabo (mặt đá granite, khung hộp 30x30x1.4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
193 Đắp cạnh chỉ cửa đi lối vào chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
195 Cung cấp cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
196 Cung cấp cửa sổ lật kính khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
197 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
198 Cung cấp vách ngăn khung nhôm lá nhôm tiểu nam và nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
199 Vách ngăn khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
200 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 100m3
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm dày 100mm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
203 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
204 Xây tường ngăn hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x19 , chiều dày = 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5865 m3
205 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 100m2
206 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6528 m3
208 Lắp đặt tấm đan nắp hầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
209 Láng đáy hầm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,655 m2
210 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,77 m2
211 Quét nước xi măng tường 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,425 m2
212 Đắp đất nền móng hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9632 m3
213 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
214 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 m3
216 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, không taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8871 m3
217 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 m3
218 Cung cấp ống buy hố tự thấm D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
219 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
220 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0387 m3
221 Lắp đặt ống uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
222 Lắp đặt ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
223 Lắp đặt ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
224 Lắp đặt nối uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
225 Lắp đặt nối uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
226 Lắp đặt nối ren trong uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
227 Lắp đặt nối ren trong uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Lắp đặt co 90 uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
229 Lắp đặt co 90 uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
230 Lắp đặt co 90 uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Lắp đặt co rút 90 uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Lắp đặt co rút 90 uPVC D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
233 Lắp đặt co rút 90 uPVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
234 Lắp đặt co rút 90 uPVC D49/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Lắp đặt co ren trong uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
236 Lắp đặt tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
237 Lắp đặt tê uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
238 Lắp đặt tê rút uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
239 Lắp đặt tê rút uPVC D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
240 Lắp đặt tê rút uPVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
241 Lắp van khoá uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
242 Lắp van khoá uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
243 Lắp đặt dây điện CV1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
244 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
245 Lắp đặt ống nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
246 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
247 Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1li Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
248 Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.0li Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
249 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9li Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
250 Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
251 Lắp đặt ống uPVC D168 dày 4.3li Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
252 Lắp đặt co 90 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
253 Lắp đặt co 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
254 Lắp đặt co 90 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
255 Lắp đặt con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
256 Lắp đặt tê rút uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
257 Lắp đặt tê rút uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
258 Lắp đặt tê rút uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
259 Lắp đặt tê rút uPVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
260 Lắp đặt tê rút uPVC D168/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
261 Lắp đặt tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
262 Lắp đặt tê uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
263 Lắp đặt nối uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
264 Lắp đặt nối uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
265 Lắp đặt nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
266 Lắp đặt thông tắt FCO uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
267 Lắp đặt thông tắt FCO uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
268 Lắp đặt thông tắt FCO uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
269 Lắp đặt lavabo nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
270 Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
271 Cung cấp bộ xả, cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
272 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
273 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
274 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
275 Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ nhấn xả bằng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
276 Cung cấp bộ nhấn xả chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
277 Lắp đặt vòi rửa gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
278 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
279 Lắp đặt gương soi 450x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
280 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
281 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
282 Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 m3
283 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
284 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
285 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
286 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
287 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
288 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
289 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
290 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
291 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
292 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
293 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
294 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
295 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
296 Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
297 Gia công khung thép hình khung đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4487 tấn
298 Lắp dựng khung thép hình khung đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4487 tấn
299 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4614 m2
300 Lắp đặt MCB pha 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
301 CCLĐ tủ Aptomat 4P âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
302 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
303 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
304 Lắp đặt ống điện PVC D20 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
305 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-220V (gồm mặt nạ và box) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
306 Lắp đặt đèn Doublewing 36W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
307 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
308 Phụ kiện khác (tắc kê, đinh vít, đinh thép...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->