Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 09:58:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,598,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9616 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,358 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | tấn |
| 23 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5835 | m3 |
| 27 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 28 | Trừ gỗ nhóm III có trong định mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,1035 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m2 |
| 30 | Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,669 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 32 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 34 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch ceramic 120x600 len chân tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Kẻ ron âm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 45 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 46 | Cung cấp cừa sổ trượt nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | m3 |
| 49 | Lắp đặt đèn Doublewing 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 10A,220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCP 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống điện PVC D20 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5635 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8675 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1331 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8311 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6615 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5794 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | m3 |
| 82 | Đắp gờ chỉ quanh biểu tượng cuốn sách mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1416 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2728 | m2 |
| 86 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7941 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2728 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7941 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,0669 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 91 | Cung cấp khung thép hộp L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa cổng thép hộp có ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung thép hộp D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung thép hộp L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cửa cổng thép hộp có ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 96 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,668 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt biểu tượng cuốn sách trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,32 | m2 |
| 103 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ tên trường, địa chỉ, ubnd, phòng giáo dục bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ "Mỗi ngày đến trường là một ngày vui" bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống uPVC D60 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống uPVC D75 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống uPVC D90 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co 90 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt phiễu thu sàn mái (bằng gang, thân inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7845 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,448 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7469 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,991 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3348 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,674 | m3 |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8478 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 123 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4095 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9813 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6444 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8551 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,615 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,099 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1296 | m3 |
| 130 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3235 | m3 |
| 131 | Đắp gờ chỉ, phào đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 132 | Đắp gờ nổi 15mm chân tường loại 1 (2 bên trong và ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | vị trí |
| 133 | Đắp gờ chỉ 15mm chân cột và giữa cột (2 bên trong và ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | vị trí |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,47 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,18 | m2 |
| 136 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,47 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,7 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,17 | m2 |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt hàng rào song ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,569 | m2 |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt chông sắt đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7 | m |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8845 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 151 | Đào đất xây bó nền bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5792 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 153 | Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày =20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6737 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2911 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9215 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,835 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2528 | tấn |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | m3 |
| 165 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | tấn |
| 167 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m2 |
| 168 | Cung cấp lắp đặt trần tole lạnh (không bao gồm khung xương, ty treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 169 | Đắp sỏi nâng nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4675 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,422 | m3 |
| 171 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | m3 |
| 172 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9607 | m3 |
| 173 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,98 | m2 |
| 175 | Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 176 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,17 | m2 |
| 177 | Trát trần, ô văng ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m2 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8472 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m2 |
| 180 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 181 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,98 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,11 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,09 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,34 | m2 |
| 188 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | m2 |
| 189 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 190 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 191 | Đắp phào chỉ quanh mái, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt khung đỡ bavabo (mặt đá granite, khung hộp 30x30x1.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 193 | Đắp cạnh chỉ cửa đi lối vào chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 195 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 196 | Cung cấp cửa sổ lật kính khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 197 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 198 | Cung cấp vách ngăn khung nhôm lá nhôm tiểu nam và nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 199 | Vách ngăn khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm dày 100mm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 203 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 204 | Xây tường ngăn hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x19 , chiều dày = 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5865 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | m3 |
| 208 | Lắp đặt tấm đan nắp hầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 209 | Láng đáy hầm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | m2 |
| 210 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,77 | m2 |
| 211 | Quét nước xi măng tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,425 | m2 |
| 212 | Đắp đất nền móng hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9632 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | m3 |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, không taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8871 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | m3 |
| 218 | Cung cấp ống buy hố tự thấm D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 220 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0387 | m3 |
| 221 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 224 | Lắp đặt nối uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt nối uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt nối ren trong uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối ren trong uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt co 90 uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 229 | Lắp đặt co 90 uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt co 90 uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt co rút 90 uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt co rút 90 uPVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt co rút 90 uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt co rút 90 uPVC D49/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê rút uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê rút uPVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê rút uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp van khoá uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp van khoá uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt dây điện CV1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 244 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 246 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 247 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.0li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống uPVC D168 dày 4.3li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 252 | Lắp đặt co 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 254 | Lắp đặt co 90 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 255 | Lắp đặt con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê rút uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê rút uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê rút uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê rút uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê rút uPVC D168/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt thông tắt FCO uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt thông tắt FCO uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt thông tắt FCO uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt lavabo nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 270 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 271 | Cung cấp bộ xả, cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 272 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 273 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 274 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 275 | Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ nhấn xả bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 276 | Cung cấp bộ nhấn xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 277 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 278 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 279 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 282 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | m3 |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 287 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 289 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 291 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 295 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 296 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 297 | Gia công khung thép hình khung đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4487 | tấn |
| 298 | Lắp dựng khung thép hình khung đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4487 | tấn |
| 299 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4614 | m2 |
| 300 | Lắp đặt MCB pha 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | CCLĐ tủ Aptomat 4P âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 303 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 304 | Lắp đặt ống điện PVC D20 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 305 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-220V (gồm mặt nạ và box) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt đèn Doublewing 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 307 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 308 | Phụ kiện khác (tắc kê, đinh vít, đinh thép...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi