Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC chống sét; đường dây trung thế, trạm biến áp; cây xanh, thảm cỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC chống sét; đường dây trung thế, trạm biến áp; cây xanh, thảm cỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 09:55:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,521,571,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN NHÂN DÂN (KHỐI A) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,6 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,531 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,312 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,141 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,107 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,865 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,178 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,198 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,625 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,639 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch thè không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,571 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,691 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,938 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,905 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,513 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,077 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,519 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,589 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,704 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,059 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,005 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,318 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,233 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,982 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,55 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,467 | tấn |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,431 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,159 | 100m3 |
| 32 | Cát nâng nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 351,725 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,674 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,18 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,541 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,197 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,78 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,019 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,858 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,368 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,004 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,933 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,09 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,213 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,488 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,279 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,381 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,833 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,236 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121,766 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,447 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,054 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,098 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,354 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 765,882 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,364 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 403,513 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 415,881 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 434,233 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 740,98 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 512,4 | m |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 271,833 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,68 | 1m2 cấu kiện |
| 77 | Cung cấp cửa đi tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,68 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 282,745 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa khung nhôm, kính dày 5ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính dày 5ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 81 | Thi công vách ngăn phòng bằng tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,564 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,275 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240,278 | m2 |
| 84 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm (hệ 1000), kết hợp với cửa lùa, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 342,553 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 86 | Cung cấp lan can sắt trụ đỡ thép vuông 60x60, chân thép LA 30x8x150, song sắt thép đặc 20x20 khoảng cách 150, sơn màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 87 | Trụ cái cầu thang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | trụ |
| 88 | Tay vịn lan can gỗ căm xe D80, sơn PU màu nâu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 89 | Vách ngăn bồn tiểu tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi, trụ đỡ inox 304 (0.4x0.95)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.039,12 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,76 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường gạch Granite 100x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,53 | m2 |
| 93 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135,66 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 95 | Cung cấp lắp đặt khung thép hình làm bệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 96 | Ốp đá vảy chân tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,631 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,38 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160,43 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160,43 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,61 | m2 |
| 102 | Gia công Li tô thép 25x25x1,2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,256 | tấn |
| 103 | Lắp dựng Li tô thép 25x25x1,2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,256 | tấn |
| 104 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 11viên/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 522,242 | m2 |
| 105 | Ngói úp nóc (3 viên/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,275 | m |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 386,98 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung chìm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,76 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 876,246 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 403,513 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.591,094 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 876,246 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.994,607 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,1 | 100m2 |
| 114 | Đèn led tube 1m2 gắn nổi 2x18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | bộ |
| 115 | Đèn led tube 1m2 gắn nổi 1x18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 116 | Đèn led downlight âm trần 12W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 117 | Đèn led downlight gắn nổi 36W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | cái |
| 119 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Mặt dùng cho 1,2,3 thiết bị | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 121 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81 | cái |
| 122 | Mặt dùng cho CP phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 123 | Đế âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | cái |
| 124 | Tủ điện âm tường 8 Module | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 125 | Box vuông 200x200x65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | hộp |
| 126 | Box vuông 100x100x65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 127 | Box tròn 1 ngã + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | hộp |
| 128 | Box tròn 2 ngã thẳng + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | hộp |
| 129 | Box tròn 2 ngã vuông + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | hộp |
| 130 | Box tròn 3 ngã + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | hộp |
| 131 | MCCB 3P 50A 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | MCCB 3P 40A 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | MCB 2P 40A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 134 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 137 | MCB 2P 16A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 138 | MCB 2P 10A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 139 | MCB 1P 16A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 140 | MCB 1P 10A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 141 | Dây điện Cu/PVC/PVC 0,6kV 4.0mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 142 | Dây điện Cu/PVC/PVC 0,6kV 2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.100 | m |
| 143 | Dây điện Cu/PVC/PVC 0,6kV 1.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.025 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC 20 bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.300 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC 20 bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 876 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC 25 bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 147 | Lắp đặt lavabo + bộ vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 151 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,357 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 155 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,516 | m3 |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,063 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan PHI 6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan PHI 8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan PHI 12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan PHI 14 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 163 | Xây tường bằng gạch thè không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,96 | m3 |
| 164 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,298 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,305 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,412 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,092 | 100m |
| 170 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt van phao điện bồn nước mái D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van điện từ D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van một chiều D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt khớp nối mềm D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt Co 90 PVC D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 180 | Lắp đặt Co 90 PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt Co ren trong 90 PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê 90 PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê 90 PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê rút 90 PVC D60/27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê rút 90 PVC D34/27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê rút 90 PVC D27/21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê rút 90 ren trong PVC D27/21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt nối PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối PVC D34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt nối PVC D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,507 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,695 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,198 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | 100m |
| 199 | Lắp đặt thông tắc sàn D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt thông tắc sàn D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Co 90 PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Co 90 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 203 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 204 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt Lơi 45 PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt Lơi 45 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt Lơi 45 PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê cong 90 PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D90/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê 45 PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê 45 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê 45 PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê rút 45 PVC D114/90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê rút 45 PVC D114/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê rút 45 PVC D90/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 216 | Lắp đặt Nối giảm PVC D90/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 217 | Lắp đặt Nối giảm PVC D60/49 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 218 | Lắp nút bít PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 219 | Lắp nút bít PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt Nối thông tắc PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 221 | Lắp nắp đậy nối thông tắc D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Nối thông tắc PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 223 | Lắp nắp đậy nối thông tắc D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 224 | Lắp nắp lưới chống côn trùng D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Phụ kiện hệ thống cấp thoát nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| B | NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN (KHỐI B) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,12 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1656 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7874 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,7329 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,1064 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4685 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,5783 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7436 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6903 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,866 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7783 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,8425 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,8875 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4088 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7819 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5652 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3321 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9699 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1906 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,5174 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,583 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3844 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3204 | tấn |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5994 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0633 | 100m3 |
| 29 | Cát nâng nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,7971 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,374 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2363 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,5045 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5414 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2149 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5376 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9656 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5297 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6842 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,9809 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8645 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3317 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6715 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,135 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0077 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1029 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4631 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0466 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7188 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,206 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0374 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0711 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8011 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,5008 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,5362 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2668 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,6356 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 426,3855 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162,068 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 827,8967 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 256,155 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166,325 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 333,23 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 351,01 | m |
| 67 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,135 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng (mặt tiền) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng (trong nhà) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,375 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa compact HPL dày 20mm, màu ghi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,68 | 1m2 cấu kiện |
| 72 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,645 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt trụ đỡ thép vuông 60x60, chân thép LA 30x8x150, song sắt thép đặc 20x20 khoảng cách 100, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,69 | m2 |
| 74 | Trụ cái cầu thang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 75 | Tay vịn lan can gỗ căm xe D80, sơn PU màu nâu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,4 | m |
| 76 | Vách ngăn bồn tiểu tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi (0.4x0.95)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tấm |
| 77 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 60x60ccm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 437,24 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện 30x30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,32 | m2 |
| 79 | Ốp gạch granite viền chân tường, viền trụ 10x60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,67 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic-tiết diện gạch 30x60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,24 | m2 |
| 81 | Lát đá ganite mặt bệ các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt khung thép hình làm bệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 83 | Ốp đá vẩy chân tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,1611 | m2 |
| 84 | Lát đá ganite bậc tam cấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,93 | m2 |
| 85 | Lát đá ganite bậc cầu thang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,325 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196,05 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196,05 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166,39 | m2 |
| 89 | Gia công Li tô thép hộp 25x25x1,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7865 | tấn |
| 90 | Lắp dựng Li tô thép hộp 25x25x1,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7865 | tấn |
| 91 | Dán ngói trên mái nghiên bê tông, ngói 11viên/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 327,966 | m2 |
| 92 | Ngói úp nóc (3 viên/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,4 | m |
| 93 | Trần thạch cao khung chìm (thành phẩm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 211,72 | m2 |
| 94 | Trần thạch cao khung chìm (thành phẩm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,32 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 588,4535 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144,5545 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 755,72 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 588,4535 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 900,2745 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8994 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn led tube đôi gắn nổi 1m2 2x18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led tube đơn gắn nổi 1m2 1x18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Mặt dùng cho 1, 2, 3 thiết bị | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 107 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 108 | Mặt dùng cho CB phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 109 | Đế âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 110 | Tủ điện âm tường 8 Module | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 111 | Box vuông 200x200x65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 112 | Box vuông 100x100x65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 113 | Box tròn 1 ngã | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | hộp |
| 114 | Box tròn 2 ngã thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | hộp |
| 115 | Box tròn 2 ngã vuông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | hộp |
| 116 | Box tròn 3 ngã | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 117 | MCCB 3P 32A 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 121 | MCB 2P 16A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 122 | MCB 2P 10A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 123 | MCB 1P 16A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | MCB 1P 10A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Dây điện Cu/PVC 0,6kV 2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 126 | Dây điện Cu/PVC 0,6kV 4.0mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 127 | Dây điện Cu/PVC 0,6kV 1.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 972 | m |
| 128 | Ống PVC D20 (cứng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 129 | Ống PVC D20 (mềm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 130 | Ống PVC D25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt lavabo + bộ vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3566 | 100m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,516 | m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1274 | 100m3 |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0632 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 06mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0049 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 08mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2193 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9598 | m3 |
| 147 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,205 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,215 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,171 | 100m |
| 153 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Co 90 PVC D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt Co 90 PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt Co ren trong 90 PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê 90 PVC D34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê 90 PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê rút 90 PVC D42/34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê rút 90 ren trong PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối PVC D34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối PVC D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối giảm PVC D42/34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,269 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,855 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,314 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,225 | 100m |
| 176 | Lắp đặt thông tắc sàn D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt thông tắc sàn D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Co 90 PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt Co 90 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt Lơi 45 PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt Lơi 45 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt Lơi 45 PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê cong 90 PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê cong 90 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D114/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D90/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D60/42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê 45 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê rút 45 PVC D114/90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê rút 45 PVC D90/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt Nối giảm PVC D114/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Nối giảm PVC D90/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Nối giảm PVC D60/42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 195 | Lắp nút bít PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 196 | Lắp nút bít PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Nối thông tắc PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Lắp nắp đậy nối thông tắc D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt Nối thông tắc PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 200 | Lắp nắp đậy nối thông tắc D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Lắp nắp lưới chống côn trùng D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN (KHỐI C) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,12 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7874 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,5477 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1622 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,7641 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4685 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,119 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7436 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6903 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,3862 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7783 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,8425 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,8875 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4088 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7819 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5652 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3321 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9699 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1906 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,5174 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,583 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3844 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3204 | tấn |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5853 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1166 | 100m3 |
| 29 | Cát nâng nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 139,9023 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,374 | m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1332 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,332 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2769 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,3929 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5414 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2149 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5376 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9656 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5297 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6737 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,2225 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8645 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3317 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6715 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,135 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0077 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1029 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4631 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0466 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7188 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,206 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1376 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5043 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0711 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8002 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,2821 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,88 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,5784 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,6356 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 407,002 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166,236 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 748,8729 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 277,729 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171,185 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 222,4 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 514,55 | m |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,77 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm , kính cường lực dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,375 | m2 |
| 73 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,19 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa compact HPL dày 20mm, màu ghi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,348 | m2 |
| 76 | Cung cấp lan can sắt trụ đỡ thép vuông 60x60, chân thép LA 30x8x150, song sắt thép đặc 20x20 khoảng cách 150, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,348 | m2 |
| 77 | Trụ cái cầu thang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 78 | Tay vịn lan can gỗ căm xe D80, sơn PU màu nâu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,4 | m |
| 79 | Vách ngăn bồn tiểu tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi (0.4x0.95)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tấm |
| 80 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 60x60ccm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 434,32 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện 30x30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,07 | m2 |
| 82 | Ốp gạch granite viền chân tường, viền trụ 10x60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,693 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic-tiết diện gạch 30x60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,59 | m2 |
| 84 | Lát đá ganite mặt bệ các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp đặt khung thép hình làm bệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 86 | Ốp đá vẩy chân tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,8121 | m2 |
| 87 | Lát đá ganite bậc tam cấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,93 | m2 |
| 88 | Lát đá ganite bậc cầu thang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,325 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 197,8 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 197,8 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170,19 | m2 |
| 92 | Gia công Li tô thép hộp 25x25x1,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7865 | tấn |
| 93 | Lắp dựng Li tô thép hộp 25x25x1,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7865 | tấn |
| 94 | Dán ngói trên mái nghiên bê tông, ngói 11viên/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 327,965 | m2 |
| 95 | Ngói úp nóc (3 viên/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,4 | m |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 209,7 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,07 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 573,238 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,175 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 671,314 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 573,238 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 761,489 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8994 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn led tube đôi gắn nổi 1m2 2x18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn led tube đơn gắn nổi 1m2 1x18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Mặt dùng cho 1, 2, 3 thiết bị | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 110 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 111 | Mặt dùng cho CB phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 112 | Đế âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 113 | Tủ điện âm tường 8 Module | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 114 | Box vuông 200x200x65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 115 | Box vuông 100x100x65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 116 | Box tròn 1 ngã | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | hộp |
| 117 | Box tròn 2 ngã thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | hộp |
| 118 | Box tròn 2 ngã vuông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | hộp |
| 119 | Box tròn 3 ngã | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 120 | MCCB 3P 32A 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 124 | MCB 2P 16A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 125 | MCB 1P 16A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | MCB 1P 10A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Dây điện Cu/PVC 0,6kV 2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 630 | m |
| 128 | Dây điện Cu/PVC 0,6kV 4.0mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230 | m |
| 129 | Dây điện Cu/PVC 0,6kV 1.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 866 | m |
| 130 | Ống PVC D20 (cứng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 131 | Ống PVC D20 (mềm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 132 | Ống PVC D25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 133 | Ổ cắm internet (gồm đế âm + mặt thiết bị) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 134 | Dây truyền tín hiệu RJ45 - CAT 6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 135 | Dây cáp cấp nguồn 1.5mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 136 | Lắp đặt lavabo + bộ vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3566 | 100m3 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,516 | m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1274 | 100m3 |
| 145 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0632 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 06mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0049 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 08mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2193 | tấn |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9598 | m3 |
| 152 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,272 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,227 | 100m |
| 157 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Co 90 PVC D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co 90 PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co ren trong 90 PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê 90 PVC D34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê 90 PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê rút 90 ren trong PVC D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối PVC D34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối PVC D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối giảm PVC D42/34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,332 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,356 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,269 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,235 | 100m |
| 177 | Lắp đặt thông tắc sàn D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt thông tắc sàn D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Co 90 PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt Co 90 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 182 | Lắp đặt Lơi 45 PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt Lơi 45 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt Lơi 45 PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê cong 90 PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê cong 90 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D114/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D90/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D60/42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê 45 PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê 45 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê rút 45 PVC D114/90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê rút 45 PVC D90/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Nối giảm PVC D114/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Nối giảm PVC D90/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt Nối giảm PVC D60/42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 197 | Lắp nút bít PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Lắp nút bít PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt Nối thông tắc PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 200 | Lắp nắp đậy nối thông tắc D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt Nối thông tắc PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Lắp nắp đậy nối thông tắc D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| D | HỘI TRƯỜNG + KHO LƯU TRỮ (KHỐI D) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,92 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7125 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,05 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,8221 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,1297 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7999 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,4655 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5178 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4408 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1819 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,7727 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5341 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,0171 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8847 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1046 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7925 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,7626 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,68 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5057 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0084 | tấn |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,325 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5601 | 100m3 |
| 26 | Cát nâng nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 273,7334 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,3024 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5147 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,7552 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2162 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0666 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2622 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5001 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1152 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1727 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,7241 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2857 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,0093 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,0744 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5356 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4214 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8096 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4244 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0878 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,516 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,312 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1282 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1476 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4563 | tấn |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8915 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,4202 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,6469 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,0058 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 729,614 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,552 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.227,49 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 477,5141 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 211,31 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 638,41 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 777,42 | m |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,825 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,825 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,75 | m2 |
| 67 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm (hệ 1000), kết hợp với cửa lùa, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,75 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,278 | m2 |
| 69 | Cung cấp lan can sắt trụ đỡ thép vuông 60x60, chân thép LA 30x8x150, song sắt thép đặc 20x20 khoảng cách 100, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,278 | m2 |
| 70 | Trụ cái cầu thang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 71 | Tay vịn lan can gỗ căm xe D80, sơn PU màu nâu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,42 | m |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 861,21 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường gạch Granite 100x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,53 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường đá vảy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,2638 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,902 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,35 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221,97 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221,97 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221,97 | m2 |
| 80 | Gia công giằng mái thép góc V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,0331 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,0331 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1192 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1192 | tấn |
| 84 | Gia công Cầu phong thép hộp 40x80x2,2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1943 | tấn |
| 85 | Lắp dựng Cầu phong thép hộp 40x80x2,2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1943 | tấn |
| 86 | Gia công Li tô thép hộp 25x25x1,2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4797 | tấn |
| 87 | Lợp mái ngói 11v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,248 | 100m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm (Thành phẩm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 327,04 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 918,166 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.227,49 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.327,2341 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 918,166 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.554,7241 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,1329 | 100m2 |
| 95 | Đèn led tube đôi gắn nổi 1m2 2x1,8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 96 | Đèn led tube đơn gắn nổi 1m2 1x1,8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | bộ |
| 97 | Đèn led panel 600x600 âm trần 1x36W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 98 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 99 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Mặt dùng cho 1,2,3 thiết bị | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 101 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 102 | Mặt dùng cho CB phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Đế âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 104 | Tủ điện âm tường 8 Module | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 105 | Box vuông 200x200x65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 106 | Box vuông 100x100x65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 107 | Box tròn 1 ngã | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 108 | Box tròn 2 ngã thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | hộp |
| 109 | Box tròn 2 ngã vuông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 110 | Box tròn 3 ngã | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 111 | MCCB 3P 63A 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | MCCB 3P 32A 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | MCCB 3P 50A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | MCCB 3P 40A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | MCB 2P 40A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 117 | MCB 2P 10A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | MCB 1P 16A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | MCB 1P 10A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 120 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 0,6kV 6.0mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 121 | Dây điện Cu/PVC/PVC 0,6kV 2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 630 | m |
| 122 | Dây điện Cu/PVC/PVC 0,6kV 4.0mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 123 | Dây điện Cu/PVC/PVC 0,6kV 1.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.170 | m |
| 124 | Ống PVC Ø 20 (cứng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 125 | Ống PVC Ø 20 (mềm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 126 | Ống PVC Ø 25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,315 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,926 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Co 90 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| E | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,72 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0048 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7291 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,5289 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3007 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4883 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7672 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,572 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4494 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6462 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,4622 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0134 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3562 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0008 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,004 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3669 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0967 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6803 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4014 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1233 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5596 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4092 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,1363 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8016 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 578,0105 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,64 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148,851 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 335,2145 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 335,2145 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa khung bao thép hộp 50x80x1.5, song sắt thép đặc 14x14, pa nô thép hộp dày 5 zem, sơn hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 32 | Cung cấp cổng xếp, thanh inox vuông 35x35x1.11, song inox 25x25x1.11 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 33 | Cung cấp mô tơ đẩy cổng + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190,1705 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 578,0105 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272,491 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 850,5015 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1375 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0326 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0784 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,372 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0769 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0762 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,762 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1392 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1162 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0177 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1831 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2584 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0862 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,402 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,216 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1041 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0131 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6214 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3328 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,966 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,23 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,264 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,4 | m |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,37 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,37 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,06 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,43 | m2 |
| 44 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 11viên/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 45 | Ngói úp nóc ( 3 viên/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,6 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,966 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,23 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,464 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,966 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,694 | m2 |
| G | CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Đèn led tube 1.2mlx18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn - 1 chiều 16A/250V (gồm đế âm và mặt thiết bị) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Công tắc đôi - 1 chiều 16A/250V (gồm đế âm và mặt thiết bị) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đôi - 2 chiều 16A/250V (gồm đế âm và mặt thiết bị) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A/250V(gồm đế âm và mặt thiết bị) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Ổ cắm mạng internet (gồm đế âm và mặt thiết bị) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm mạng điện thoại ( gồm đế âm và mạng thiết bị) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Dây cáp điện 1.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 9 | Dây cáp điện 2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 10 | Dây cáp điện 4.0mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 11 | Ống PVC D20 (cứng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 12 | Ống PVC D20 (mềm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Tủ âm tường 12 module | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | MCB 2P 16A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | MCB 1P 16A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| H | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6875 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1608 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5202 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0588 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,387 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3332 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6725 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2053 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1864 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6588 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,588 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1657 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6068 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9362 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,836 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,636 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,977 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0996 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,12 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,672 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9105 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,7476 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,339 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0301 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8618 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4928 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3312 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1765 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1845 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9309 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9309 | tấn |
| 36 | Bulong M18x500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | con |
| 37 | Bulong M16x100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | con |
| 38 | Bulong M16x100 (liên kết VK1 và GM) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | con |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5405 | tấn |
| 40 | Bulong nở M16x100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | con |
| 41 | Bulong M14x20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | con |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5405 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1365 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1365 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn D0,42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6481 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,7914 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 233,97 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 235,01 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180,438 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,25 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121,2 | m |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,2 | m2 |
| 56 | Cung cấp lam nhôm hộp 50x100x1.2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,2 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272,37 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 235,01 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270,488 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272,37 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 505,498 | m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,32 | m2 |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Co 90 PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| I | NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2063 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0517 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4485 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1176 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0017 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1154 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2436 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,436 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0542 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0797 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2447 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0342 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,308 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9848 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5841 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1592 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0899 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4603 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1624 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,128 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1204 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0488 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0615 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2331 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6314 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6314 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,868 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn D0,42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9516 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,6196 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,1 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,78 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,44 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,24 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,2 | m |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,62 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa cuốn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,62 | m2 |
| 52 | Cung cấp motor cửa cuốn + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | gói |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,32 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,52 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,52 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,7 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,78 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,08 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,7 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,86 | m2 |
| J | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0689 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,598 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,669 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1539 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0384 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2856 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,856 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0644 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3115 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0369 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,88 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8752 | m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,92 | m2 |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0507 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0507 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4855 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4855 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3067 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3067 | tấn |
| 29 | Bulong neo M14x400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,8541 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn D0,42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2176 | 100m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8432 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,6 | m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | MCCB 4P 600A 70kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 20A 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện 800x600x200 (MDB ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Dây cáp điện 4Cx(Cu/XLPE/PVC-10.0mm² ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 5 | Dây cáp điện CV 6.0mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 6 | Dây cáp điện CV 2.5mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 640 | m |
| 7 | Ống HDPE D25 bảo vệ dây dẫn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 8 | Ống PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 10 | Cọc đồng tiếp địa Ø 16, L=2.4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 11 | Dây đồng trần M22 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4725 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4725 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3195 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3744 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0124 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1025 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1025 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch thẻ 4x8x18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m2 |
| 22 | Đèn led cao áp 150W - IP 66 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 23 | Cần đèn cao áp dài 1.2m và nghiêng 15° | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cần đèn |
| 24 | Trụ đèn cáo áp sắt mạ kẽm cao h = 8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cột |
| 25 | Bộ 04 bulong M24x1100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa Ø =16; L = 2.4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cọc |
| 27 | Dây đồng trần M22 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | m |
| 28 | Dây cáp điện CV 6.0mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 29 | Dây cáp điện CVV 2x6.0mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 30 | Ống HDPE 25 bảo vệ dây dẫn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 31 | Phụ kiện hệ thống cấp điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| L | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,61 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co 90 PVC D32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co 90 PVC D25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co 90 HDPE D40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 90 PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 90 HDPE D40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê 90 HDPE D32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê 90 HDPE D25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê rút 90 HDPE D40/32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê rút 90 HDPE D40/25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê rút 90 HDPE D32/25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối PVC D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D40/32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D40/25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D32/25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt béc phun nước tự động | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | cái |
| 24 | Bơm nước sinh hoạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bơm |
| 25 | Bơm nước tưới cỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bơm |
| 26 | Phụ kiện hệ thống tưới nước tự động (máy hẹn giờ tưới, van xả nước tự động, van điện từ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3611 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0424 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0016 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0023 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0186 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0864 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,02 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,342 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE D315 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,77 | 100m |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6532 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,3477 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,164 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0781 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2049 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2756 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8437 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 222 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,31 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,8 | m3 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,88 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,72 | m2 |
| M | MÁY PHÁT ĐIỆN - MÁY BƠM | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0821 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2369 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0314 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,006 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1806 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,315 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1154 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3858 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1224 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0321 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1349 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1824 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0289 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1818 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0189 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,204 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7224 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3816 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2506 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0927 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1455 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3194 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4308 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1033 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2022 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,1192 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3696 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,76 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,32 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,09 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,32 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,2 | m |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa khung sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,8 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,32 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,85 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,8 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148,17 | m2 |
| N | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0013 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9713 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1176 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,058 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0739 | tấn |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5802 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8798 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1895 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,9652 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0181 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1163 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0392 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2723 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9344 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0007 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2907 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4503 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,2 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119,2 | m2 |
| O | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3554 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 18cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3554 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 15 dày 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,8636 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 300x300x30mmm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 288,64 | m2 |
| P | CỘT CỜ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0313 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0068 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0617 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0196 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3351 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 9 | Bộ 04 bulong M24x1100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0132 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,088 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0071 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0028 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3116 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3833 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,5874 | m2 |
| 18 | Cột cờ inox 304 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,1851 | kg |
| 19 | Lắp dựng cột cờ bằng inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0486 | tấn |
| 20 | Cung cấp quả cầu bằng inox 304 ĐK90 (đỉnh cột cờ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | quả |
| 21 | Cung cấp puly bằng inox 304 ĐK34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp dây kéo cờ bằng cáp inox 304 DK3 và phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp cờ tổ quốc kích thước (1,2x1,8)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lá |
| Q | SAN NỀN | |||
| 1 | Cát san lấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13.005,92 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,0592 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT); Điện; Cấp thoát nước; Hạ tầng kỹ thuật đi kèm (Gồm: Sân đường, cổng, hàng rào). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 23.500.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6) Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi