Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC chống sét; đường dây trung thế, trạm biến áp; cây xanh, thảm cỏ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742444-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC chống sét; đường dây trung thế, trạm biến áp; cây xanh, thảm cỏ)
Số hiệu KHLCNT 20210742078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 09:55:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,521,571,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN NHÂN DÂN (KHỐI A)
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,6 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 380 1 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,531 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,312 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,141 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,107 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,865 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 115,178 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,198 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,625 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,639 tấn
12 Xây móng bằng gạch thè không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,571 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,691 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,938 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,905 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,513 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,077 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,519 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,589 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,704 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,059 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,005 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,318 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,072 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,233 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,982 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,55 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,467 tấn
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,431 100m3
31 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,159 100m3
32 Cát nâng nền Theo chương V và bản vẽ thiết kế 351,725 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,674 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,18 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 88,541 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,242 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,197 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,78 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,777 tấn
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,019 100m2
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 125,858 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,368 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,004 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,933 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,034 tấn
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,09 100m2
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,213 m3
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,045 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,488 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,036 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,279 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,039 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,133 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,168 tấn
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,381 100m2
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,5 m3
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,202 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,833 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,126 tấn
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,236 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 121,766 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 58,447 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,054 m3
66 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,098 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,354 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 765,882 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 110,364 m2
70 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 403,513 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 415,881 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 434,233 m2
73 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 740,98 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 512,4 m
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 271,833 m2
76 Lắp dựng cửa đi tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,68 1m2 cấu kiện
77 Cung cấp cửa đi tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,68 m2
78 Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 282,745 m2
79 Cung cấp cửa khung nhôm, kính dày 5ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8 m2
80 Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính dày 5ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,68 m2
81 Thi công vách ngăn phòng bằng tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi Theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,564 m2
82 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và bản vẽ thiết kế 102,275 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo chương V và bản vẽ thiết kế 240,278 m2
84 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm (hệ 1000), kết hợp với cửa lùa, sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 342,553 m2
85 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,8 m2
86 Cung cấp lan can sắt trụ đỡ thép vuông 60x60, chân thép LA 30x8x150, song sắt thép đặc 20x20 khoảng cách 150, sơn màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,8 m2
87 Trụ cái cầu thang Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 trụ
88 Tay vịn lan can gỗ căm xe D80, sơn PU màu nâu Theo chương V và bản vẽ thiết kế 72 m
89 Vách ngăn bồn tiểu tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi, trụ đỡ inox 304 (0.4x0.95)m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
90 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.039,12 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 56,76 m2
92 Ốp chân tường gạch Granite 100x600 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 70,53 m2
93 Ốp tường gạch ceramic 300x600 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 135,66 m2
94 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,22 m2
95 Cung cấp lắp đặt khung thép hình làm bệ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,4 m2
96 Ốp đá vảy chân tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 112,631 m2
97 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,64 m2
98 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V và bản vẽ thiết kế 103,38 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 160,43 m2
100 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và bản vẽ thiết kế 160,43 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V và bản vẽ thiết kế 142,61 m2
102 Gia công Li tô thép 25x25x1,2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,256 tấn
103 Lắp dựng Li tô thép 25x25x1,2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,256 tấn
104 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 11viên/m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 522,242 m2
105 Ngói úp nóc (3 viên/m) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 90,275 m
106 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 386,98 m2
107 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung chìm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 56,76 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và bản vẽ thiết kế 876,246 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và bản vẽ thiết kế 403,513 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.591,094 m2
111 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 876,246 m2
112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.994,607 m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,1 100m2
114 Đèn led tube 1m2 gắn nổi 2x18W Theo chương V và bản vẽ thiết kế 140 bộ
115 Đèn led tube 1m2 gắn nổi 1x18W Theo chương V và bản vẽ thiết kế 29 bộ
116 Đèn led downlight âm trần 12W Theo chương V và bản vẽ thiết kế 33 bộ
117 Đèn led downlight gắn nổi 36W Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
118 Hạt công tắc 1 chiều Theo chương V và bản vẽ thiết kế 63 cái
119 Hạt công tắc 2 chiều Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
120 Mặt dùng cho 1,2,3 thiết bị Theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 cái
121 Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 81 cái
122 Mặt dùng cho CP phòng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
123 Đế âm tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 cái
124 Tủ điện âm tường 8 Module Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
125 Box vuông 200x200x65mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 hộp
126 Box vuông 100x100x65mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 hộp
127 Box tròn 1 ngã + nắp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 hộp
128 Box tròn 2 ngã thẳng + nắp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 62 hộp
129 Box tròn 2 ngã vuông + nắp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 hộp
130 Box tròn 3 ngã + nắp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 hộp
131 MCCB 3P 50A 10kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
132 MCCB 3P 40A 10kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
133 MCB 2P 40A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
134 MCB 2P 32A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
135 MCB 2P 25A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
136 MCB 2P 20A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
137 MCB 2P 16A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
138 MCB 2P 10A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
139 MCB 1P 16A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
140 MCB 1P 10A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
141 Dây điện Cu/PVC/PVC 0,6kV 4.0mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 900 m
142 Dây điện Cu/PVC/PVC 0,6kV 2.5mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.100 m
143 Dây điện Cu/PVC/PVC 0,6kV 1.5mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.025 m
144 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC 20 bảo hộ dây dẫn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.300 m
145 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC 20 bảo hộ dây dẫn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 876 m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC 25 bảo hộ dây dẫn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 350 m
147 Lắp đặt lavabo + bộ vòi Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
148 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 bộ
149 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
151 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
152 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
153 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,357 100m3
154 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3 m3
155 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,516 m3
156 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,127 100m3
157 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,063 m3
158 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m2
159 Sản xuất, lắp đặt tấm đan PHI 6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,005 tấn
160 Sản xuất, lắp đặt tấm đan PHI 8 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,219 tấn
161 Sản xuất, lắp đặt tấm đan PHI 12 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,036 tấn
162 Sản xuất, lắp đặt tấm đan PHI 14 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,009 tấn
163 Xây tường bằng gạch thè không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,96 m3
164 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,2 m2
165 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,298 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,305 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,039 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,412 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,092 100m
170 Lắp đặt van khóa D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
171 Lắp đặt van khóa D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
172 Lắp đặt van khóa D27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
173 Lắp đặt van phao điện bồn nước mái D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
174 Lắp đặt van điện từ D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
175 Lắp đặt van một chiều D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
176 Lắp đặt khớp nối mềm D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
177 Lắp đặt Co 90 PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
178 Lắp đặt Co 90 PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
179 Lắp đặt Co 90 PVC D27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
180 Lắp đặt Co 90 PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
181 Lắp đặt Co ren trong 90 PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
182 Lắp đặt Tê 90 PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
183 Lắp đặt Tê 90 PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
184 Lắp đặt Tê rút 90 PVC D60/27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
185 Lắp đặt Tê rút 90 PVC D34/27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
186 Lắp đặt Tê rút 90 PVC D27/21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
187 Lắp đặt Tê rút 90 ren trong PVC D27/21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
188 Lắp đặt nối PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
189 Lắp đặt nối PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
190 Lắp đặt nối PVC D34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
191 Lắp đặt nối PVC D27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
192 Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
193 Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
194 Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
195 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,507 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,695 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,198 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,175 100m
199 Lắp đặt thông tắc sàn D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
200 Lắp đặt thông tắc sàn D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
201 Lắp đặt Co 90 PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
202 Lắp đặt Co 90 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
203 Lắp đặt Co 90 PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
204 Lắp đặt Co 90 PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
205 Lắp đặt Lơi 45 PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
206 Lắp đặt Lơi 45 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
207 Lắp đặt Lơi 45 PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
208 Lắp đặt Tê cong 90 PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
209 Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D90/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
210 Lắp đặt Tê 45 PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
211 Lắp đặt Tê 45 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
212 Lắp đặt Tê 45 PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
213 Lắp đặt Tê rút 45 PVC D114/90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
214 Lắp đặt Tê rút 45 PVC D114/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
215 Lắp đặt Tê rút 45 PVC D90/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
216 Lắp đặt Nối giảm PVC D90/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
217 Lắp đặt Nối giảm PVC D60/49 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
218 Lắp nút bít PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
219 Lắp nút bít PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
220 Lắp đặt Nối thông tắc PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
221 Lắp nắp đậy nối thông tắc D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
222 Lắp đặt Nối thông tắc PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
223 Lắp nắp đậy nối thông tắc D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
224 Lắp nắp lưới chống côn trùng D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
225 Phụ kiện hệ thống cấp thoát nước Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 gói
B NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN (KHỐI B)
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,12 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 126 1 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1656 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7874 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 50,7329 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,139 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,1064 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4685 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,5783 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7436 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6903 tấn
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,866 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7783 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,8425 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,8875 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4088 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7819 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5652 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3321 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9699 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1906 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,5174 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,583 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0178 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3844 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3204 tấn
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5994 100m3
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0633 100m3
29 Cát nâng nền Theo chương V và bản vẽ thiết kế 136,7971 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,374 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2363 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,5045 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5414 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2149 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,5376 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9656 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5297 tấn
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,6842 100m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 67,9809 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8645 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,3317 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6715 tấn
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,189 100m2
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,135 m3
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0077 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1029 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4631 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0466 tấn
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7188 100m2
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,206 m3
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0374 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0711 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0126 tấn
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,8011 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 61,5008 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,5362 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,2668 m3
59 Xây tường bằng gạch thẻ sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,6356 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 426,3855 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 162,068 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 827,8967 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 256,155 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 166,325 m2
65 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 333,23 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 351,01 m
67 Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 163,135 m2
68 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,68 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng (mặt tiền) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 43,2 m2
70 Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng (trong nhà) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 66,375 m2
71 Lắp dựng cửa compact HPL dày 20mm, màu ghi Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,68 1m2 cấu kiện
72 Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi Theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,645 m2
73 Lắp dựng lan can sắt trụ đỡ thép vuông 60x60, chân thép LA 30x8x150, song sắt thép đặc 20x20 khoảng cách 100, sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,69 m2
74 Trụ cái cầu thang Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 trụ
75 Tay vịn lan can gỗ căm xe D80, sơn PU màu nâu Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,4 m
76 Vách ngăn bồn tiểu tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi (0.4x0.95)m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 tấm
77 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 60x60ccm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 437,24 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện 30x30cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,32 m2
79 Ốp gạch granite viền chân tường, viền trụ 10x60cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,67 m2
80 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic-tiết diện gạch 30x60cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 113,24 m2
81 Lát đá ganite mặt bệ các loại Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,32 m2
82 Cung cấp lắp đặt khung thép hình làm bệ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,52 m2
83 Ốp đá vẩy chân tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 61,1611 m2
84 Lát đá ganite bậc tam cấp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,93 m2
85 Lát đá ganite bậc cầu thang Theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,325 m2
86 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 196,05 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và bản vẽ thiết kế 196,05 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V và bản vẽ thiết kế 166,39 m2
89 Gia công Li tô thép hộp 25x25x1,2mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7865 tấn
90 Lắp dựng Li tô thép hộp 25x25x1,2mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7865 tấn
91 Dán ngói trên mái nghiên bê tông, ngói 11viên/m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 327,966 m2
92 Ngói úp nóc (3 viên/m) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 49,4 m
93 Trần thạch cao khung chìm (thành phẩm) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 211,72 m2
94 Trần thạch cao khung chìm (thành phẩm) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,32 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và bản vẽ thiết kế 588,4535 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và bản vẽ thiết kế 144,5545 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và bản vẽ thiết kế 755,72 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 588,4535 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 900,2745 m2
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,8994 100m2
101 Lắp đặt đèn led tube đôi gắn nổi 1m2 2x18W Theo chương V và bản vẽ thiết kế 62 bộ
102 Lắp đặt đèn led tube đơn gắn nổi 1m2 1x18W Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 bộ
103 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W Theo chương V và bản vẽ thiết kế 33 bộ
104 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
106 Mặt dùng cho 1, 2, 3 thiết bị Theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
107 Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 38 cái
108 Mặt dùng cho CB phòng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
109 Đế âm tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
110 Tủ điện âm tường 8 Module Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
111 Box vuông 200x200x65mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 hộp
112 Box vuông 100x100x65mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
113 Box tròn 1 ngã Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 hộp
114 Box tròn 2 ngã thẳng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 hộp
115 Box tròn 2 ngã vuông Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 hộp
116 Box tròn 3 ngã Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
117 MCCB 3P 32A 10kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
118 MCB 2P 32A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
119 MCB 2P 25A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
120 MCB 2P 20A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
121 MCB 2P 16A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
122 MCB 2P 10A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
123 MCB 1P 16A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
124 MCB 1P 10A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
125 Dây điện Cu/PVC 0,6kV 2.5mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 650 m
126 Dây điện Cu/PVC 0,6kV 4.0mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
127 Dây điện Cu/PVC 0,6kV 1.5mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 972 m
128 Ống PVC D20 (cứng) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 600 m
129 Ống PVC D20 (mềm) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
130 Ống PVC D25 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
131 Lắp đặt lavabo + bộ vòi Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
132 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
134 Lắp đặt phễu thu D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
135 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
136 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3566 100m3
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3 m3
138 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,516 m3
139 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1274 100m3
140 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0632 m3
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m2
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 06mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0049 tấn
143 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 08mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2193 tấn
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 12mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,036 tấn
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 14mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0091 tấn
146 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,9598 m3
147 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,2 m2
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,205 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,176 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,039 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,215 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,171 100m
153 Lắp đặt van khóa D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
154 Lắp đặt van khóa D27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
155 Lắp đặt Co 90 PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
156 Lắp đặt Co 90 PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
157 Lắp đặt Co 90 PVC D27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
158 Lắp đặt Co 90 PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
159 Lắp đặt Co ren trong 90 PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
160 Lắp đặt Tê 90 PVC D34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
161 Lắp đặt Tê 90 PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
162 Lắp đặt Tê rút 90 PVC D42/34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
163 Lắp đặt Tê rút 90 ren trong PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
164 Lắp đặt nối PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
165 Lắp đặt nối PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
166 Lắp đặt nối PVC D34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
167 Lắp đặt nối PVC D27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
168 Lắp đặt nối giảm PVC D42/34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
169 Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
170 Lắp đặt nối giảm PVC D34/21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
171 Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
172 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,269 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,855 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,314 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,225 100m
176 Lắp đặt thông tắc sàn D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
177 Lắp đặt thông tắc sàn D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
178 Lắp đặt Co 90 PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
179 Lắp đặt Co 90 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
180 Lắp đặt Co 90 PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
181 Lắp đặt Lơi 45 PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
182 Lắp đặt Lơi 45 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
183 Lắp đặt Lơi 45 PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
184 Lắp đặt Tê cong 90 PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
185 Lắp đặt Tê cong 90 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
186 Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D114/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
187 Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D90/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
188 Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D60/42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
189 Lắp đặt Tê 45 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
190 Lắp đặt Tê rút 45 PVC D114/90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
191 Lắp đặt Tê rút 45 PVC D90/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
192 Lắp đặt Nối giảm PVC D114/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
193 Lắp đặt Nối giảm PVC D90/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
194 Lắp đặt Nối giảm PVC D60/42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
195 Lắp nút bít PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
196 Lắp nút bít PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
197 Lắp đặt Nối thông tắc PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
198 Lắp nắp đậy nối thông tắc D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
199 Lắp đặt Nối thông tắc PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
200 Lắp nắp đậy nối thông tắc D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
201 Lắp nắp lưới chống côn trùng D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
C NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN (KHỐI C)
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,12 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 126 1 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,15 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7874 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,5477 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1622 100m2
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,7641 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4685 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,119 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7436 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6903 tấn
12 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,3862 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7783 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,8425 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,8875 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4088 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7819 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5652 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3321 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9699 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1906 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,5174 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,583 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0178 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3844 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3204 tấn
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5853 100m3
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1166 100m3
29 Cát nâng nền Theo chương V và bản vẽ thiết kế 139,9023 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,374 m3
31 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1332 100m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,332 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2769 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,3929 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5414 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2149 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,5376 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9656 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5297 tấn
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,6737 100m2
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 53,2225 m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8645 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,3317 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6715 tấn
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,189 100m2
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,135 m3
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0077 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1029 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4631 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0466 tấn
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7188 100m2
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,206 m3
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1376 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5043 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0711 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0126 tấn
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,8002 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,2821 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,88 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,5784 m3
61 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,6356 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 407,002 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 166,236 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 748,8729 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 277,729 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 171,185 m2
67 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 222,4 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 514,55 m
69 Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 163,77 m2
70 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,68 m2
71 Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 43,2 m2
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm , kính cường lực dày 8mm (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 66,375 m2
73 Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi Theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,19 m2
74 Lắp dựng cửa compact HPL dày 20mm, màu ghi Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,12 m2
75 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,348 m2
76 Cung cấp lan can sắt trụ đỡ thép vuông 60x60, chân thép LA 30x8x150, song sắt thép đặc 20x20 khoảng cách 150, sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,348 m2
77 Trụ cái cầu thang Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 trụ
78 Tay vịn lan can gỗ căm xe D80, sơn PU màu nâu Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,4 m
79 Vách ngăn bồn tiểu tấm compact HPL dày 20mm, màu ghi (0.4x0.95)m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 tấm
80 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 60x60ccm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 434,32 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện 30x30cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 61,07 m2
82 Ốp gạch granite viền chân tường, viền trụ 10x60cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,693 m2
83 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic-tiết diện gạch 30x60cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 125,59 m2
84 Lát đá ganite mặt bệ các loại Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,32 m2
85 Cung cấp lắp đặt khung thép hình làm bệ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,52 m2
86 Ốp đá vẩy chân tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 68,8121 m2
87 Lát đá ganite bậc tam cấp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,93 m2
88 Lát đá ganite bậc cầu thang Theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,325 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 197,8 m2
90 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và bản vẽ thiết kế 197,8 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V và bản vẽ thiết kế 170,19 m2
92 Gia công Li tô thép hộp 25x25x1,2mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7865 tấn
93 Lắp dựng Li tô thép hộp 25x25x1,2mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7865 tấn
94 Dán ngói trên mái nghiên bê tông, ngói 11viên/m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 327,965 m2
95 Ngói úp nóc (3 viên/m) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 49,4 m
96 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế 209,7 m2
97 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế 61,07 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và bản vẽ thiết kế 573,238 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và bản vẽ thiết kế 90,175 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và bản vẽ thiết kế 671,314 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 573,238 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 761,489 m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,8994 100m2
104 Lắp đặt đèn led tube đôi gắn nổi 1m2 2x18W Theo chương V và bản vẽ thiết kế 55 bộ
105 Lắp đặt đèn led tube đơn gắn nổi 1m2 1x18W Theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 bộ
106 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W Theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 bộ
107 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
109 Mặt dùng cho 1, 2, 3 thiết bị Theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
110 Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 33 cái
111 Mặt dùng cho CB phòng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
112 Đế âm tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
113 Tủ điện âm tường 8 Module Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
114 Box vuông 200x200x65mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 hộp
115 Box vuông 100x100x65mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
116 Box tròn 1 ngã Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 hộp
117 Box tròn 2 ngã thẳng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 hộp
118 Box tròn 2 ngã vuông Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 hộp
119 Box tròn 3 ngã Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
120 MCCB 3P 32A 10kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
121 MCB 2P 32A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
122 MCB 2P 25A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
123 MCB 2P 20A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
124 MCB 2P 16A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
125 MCB 1P 16A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
126 MCB 1P 10A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
127 Dây điện Cu/PVC 0,6kV 2.5mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 630 m
128 Dây điện Cu/PVC 0,6kV 4.0mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 230 m
129 Dây điện Cu/PVC 0,6kV 1.5mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 866 m
130 Ống PVC D20 (cứng) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 600 m
131 Ống PVC D20 (mềm) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
132 Ống PVC D25 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
133 Ổ cắm internet (gồm đế âm + mặt thiết bị) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
134 Dây truyền tín hiệu RJ45 - CAT 6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 320 m
135 Dây cáp cấp nguồn 1.5mm² Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 m
136 Lắp đặt lavabo + bộ vòi Theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 bộ
137 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
139 Lắp đặt phễu thu D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
140 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
141 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3566 100m3
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3 m3
143 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,516 m3
144 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1274 100m3
145 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0632 m3
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m2
147 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 06mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0049 tấn
148 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 08mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2193 tấn
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 12mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,036 tấn
150 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 14mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0091 tấn
151 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,9598 m3
152 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,2 m2
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,272 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,176 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,039 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,227 100m
157 Lắp đặt van khóa D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
158 Lắp đặt van khóa D27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
159 Lắp đặt Co 90 PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
160 Lắp đặt Co 90 PVC D27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
161 Lắp đặt Co 90 PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
162 Lắp đặt Co ren trong 90 PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
163 Lắp đặt Tê 90 PVC D34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
164 Lắp đặt Tê 90 PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
165 Lắp đặt Tê rút 90 ren trong PVC D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
166 Lắp đặt nối PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
167 Lắp đặt nối PVC D34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
168 Lắp đặt nối PVC D27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
169 Lắp đặt nối giảm PVC D42/34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
170 Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
171 Lắp đặt nối giảm PVC D34/21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
172 Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
173 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,332 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,356 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,269 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,235 100m
177 Lắp đặt thông tắc sàn D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
178 Lắp đặt thông tắc sàn D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
179 Lắp đặt Co 90 PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
180 Lắp đặt Co 90 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
181 Lắp đặt Co 90 PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
182 Lắp đặt Lơi 45 PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
183 Lắp đặt Lơi 45 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
184 Lắp đặt Lơi 45 PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
185 Lắp đặt Tê cong 90 PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
186 Lắp đặt Tê cong 90 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
187 Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D114/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
188 Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D90/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
189 Lắp đặt Tê cong rút 90 PVC D60/42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
190 Lắp đặt Tê 45 PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
191 Lắp đặt Tê 45 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
192 Lắp đặt Tê rút 45 PVC D114/90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
193 Lắp đặt Tê rút 45 PVC D90/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
194 Lắp đặt Nối giảm PVC D114/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
195 Lắp đặt Nối giảm PVC D90/60 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
196 Lắp đặt Nối giảm PVC D60/42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
197 Lắp nút bít PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
198 Lắp nút bít PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
199 Lắp đặt Nối thông tắc PVC D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
200 Lắp nắp đậy nối thông tắc D114 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
201 Lắp đặt Nối thông tắc PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
202 Lắp nắp đậy nối thông tắc D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
D HỘI TRƯỜNG + KHO LƯU TRỮ (KHỐI D)
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,92 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 216 1 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7125 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,05 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,8221 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,1297 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7999 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,4655 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5178 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4408 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1819 tấn
12 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,7727 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5341 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,0171 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8847 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0477 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,1046 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,7925 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,7626 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,68 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,105 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5057 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,0084 tấn
24 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,325 100m3
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5601 100m3
26 Cát nâng nền Theo chương V và bản vẽ thiết kế 273,7334 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 60,3024 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,5147 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,7552 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2162 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0666 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2622 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5001 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,1152 tấn
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,1727 100m2
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,7241 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2857 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,0093 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,0744 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5356 tấn
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4214 100m2
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,8096 m3
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0196 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,142 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4244 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0878 tấn
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,516 100m2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,312 m3
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1282 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0042 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1476 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4563 tấn
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,8915 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 113,4202 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 65,6469 m3
56 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,0058 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 729,614 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 188,552 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.227,49 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 477,5141 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 211,31 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 638,41 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 777,42 m
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 105,825 m2
65 Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 105,825 m2
66 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,75 m2
67 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm (hệ 1000), kết hợp với cửa lùa, sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,75 m2
68 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,278 m2
69 Cung cấp lan can sắt trụ đỡ thép vuông 60x60, chân thép LA 30x8x150, song sắt thép đặc 20x20 khoảng cách 100, sơn tĩnh điện màu trắng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,278 m2
70 Trụ cái cầu thang Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 trụ
71 Tay vịn lan can gỗ căm xe D80, sơn PU màu nâu Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,42 m
72 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 861,21 m2
73 Ốp chân tường gạch Granite 100x600 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,53 m2
74 Ốp chân tường đá vảy Theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,2638 m2
75 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,902 m2
76 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,35 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 221,97 m2
78 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và bản vẽ thiết kế 221,97 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V và bản vẽ thiết kế 221,97 m2
80 Gia công giằng mái thép góc V Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,0331 tấn
81 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,0331 tấn
82 Gia công xà gồ thép C Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,1192 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép C Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,1192 tấn
84 Gia công Cầu phong thép hộp 40x80x2,2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1943 tấn
85 Lắp dựng Cầu phong thép hộp 40x80x2,2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1943 tấn
86 Gia công Li tô thép hộp 25x25x1,2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4797 tấn
87 Lợp mái ngói 11v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,248 100m2
88 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm (Thành phẩm) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 327,04 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và bản vẽ thiết kế 918,166 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.227,49 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.327,2341 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 918,166 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.554,7241 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,1329 100m2
95 Đèn led tube đôi gắn nổi 1m2 2x1,8 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
96 Đèn led tube đơn gắn nổi 1m2 1x1,8 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 78 bộ
97 Đèn led panel 600x600 âm trần 1x36W Theo chương V và bản vẽ thiết kế 54 bộ
98 Hạt công tắc 1 chiều Theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
99 Hạt công tắc 2 chiều Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
100 Mặt dùng cho 1,2,3 thiết bị Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
101 Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
102 Mặt dùng cho CB phòng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
103 Đế âm tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
104 Tủ điện âm tường 8 Module Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
105 Box vuông 200x200x65mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 hộp
106 Box vuông 100x100x65mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
107 Box tròn 1 ngã Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 hộp
108 Box tròn 2 ngã thẳng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 62 hộp
109 Box tròn 2 ngã vuông Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 hộp
110 Box tròn 3 ngã Theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 hộp
111 MCCB 3P 63A 10kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
112 MCCB 3P 32A 10kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
113 MCCB 3P 50A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
114 MCCB 3P 40A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
115 MCB 2P 40A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
116 MCB 2P 20A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
117 MCB 2P 10A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
118 MCB 1P 16A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
119 MCB 1P 10A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
120 Dây điện Cu/XLPE/PVC 0,6kV 6.0mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 m
121 Dây điện Cu/PVC/PVC 0,6kV 2.5mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 630 m
122 Dây điện Cu/PVC/PVC 0,6kV 4.0mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
123 Dây điện Cu/PVC/PVC 0,6kV 1.5mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.170 m
124 Ống PVC Ø 20 (cứng) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 600 m
125 Ống PVC Ø 20 (mềm) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
126 Ống PVC Ø 25 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
127 Lắp đặt Cầu chắn rác D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,315 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,926 100m
130 Lắp đặt Co 90 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
E CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,72 100m
2 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0048 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7291 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,5289 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3007 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,4883 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7672 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,572 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4494 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6462 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,4622 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0134 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3562 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0008 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,004 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3669 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0967 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6803 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,4014 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1233 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5596 tấn
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4092 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 69,1363 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,8016 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 578,0105 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 123,64 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 148,851 m2
28 Gia công hàng rào song sắt. Theo chương V và bản vẽ thiết kế 335,2145 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 335,2145 1m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,08 m2
31 Cung cấp cửa khung bao thép hộp 50x80x1.5, song sắt thép đặc 14x14, pa nô thép hộp dày 5 zem, sơn hoàn thiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,08 m2
32 Cung cấp cổng xếp, thanh inox vuông 35x35x1.11, song inox 25x25x1.11 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 m
33 Cung cấp mô tơ đẩy cổng + phụ kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
34 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 190,1705 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 578,0105 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và bản vẽ thiết kế 272,491 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 850,5015 m2
F NHÀ BẢO VỆ
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,64 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 1 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1375 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0326 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9496 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,014 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,306 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0784 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,372 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0769 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0762 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,762 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0224 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1392 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,112 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,56 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0174 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1162 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0177 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,444 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1831 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2584 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0264 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1121 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0862 tấn
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,402 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,216 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1041 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0672 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,672 m3
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0131 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,059 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,6214 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3328 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,966 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,23 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,264 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,2 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,4 m
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,37 m2
41 Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,37 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,06 m2
43 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x300 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,43 m2
44 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 11viên/m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,2 m2
45 Ngói úp nóc ( 3 viên/m) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,6 m
46 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,966 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,23 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,464 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,966 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 86,694 m2
G CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1 Đèn led tube 1.2mlx18W Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 bộ
2 Công tắc đơn - 1 chiều 16A/250V (gồm đế âm và mặt thiết bị) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
3 Công tắc đôi - 1 chiều 16A/250V (gồm đế âm và mặt thiết bị) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Công tắc đôi - 2 chiều 16A/250V (gồm đế âm và mặt thiết bị) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Ổ cắm đôi 3 cực 16A/250V(gồm đế âm và mặt thiết bị) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
6 Ổ cắm mạng internet (gồm đế âm và mặt thiết bị) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
7 Ổ cắm mạng điện thoại ( gồm đế âm và mạng thiết bị) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Dây cáp điện 1.5mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
9 Dây cáp điện 2.5mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
10 Dây cáp điện 4.0mm2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
11 Ống PVC D20 (cứng) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
12 Ống PVC D20 (mềm) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
13 Tủ âm tường 12 module Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
14 MCB 2P 32A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 MCB 2P 20A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
16 MCB 2P 16A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
17 MCB 1P 16A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
18 MCB 1P 10A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
H NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 1 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6875 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1608 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,5202 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0588 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,387 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3332 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,6725 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2053 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1864 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6588 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,588 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1657 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6068 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9362 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,836 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,636 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,154 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,977 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0996 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,12 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,672 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9105 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,7476 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,339 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0301 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8618 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,54 tấn
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4928 100m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,3312 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1765 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1845 tấn
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,9309 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,9309 tấn
36 Bulong M18x500 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 con
37 Bulong M16x100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 84 con
38 Bulong M16x100 (liên kết VK1 và GM) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 con
39 Gia công xà gồ thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,5405 tấn
40 Bulong nở M16x100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 con
41 Bulong M14x20 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 88 con
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,5405 tấn
43 Gia công giằng mái thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1365 tấn
44 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1365 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn D0,42mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,6481 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,7914 m3
47 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,072 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 233,97 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,4 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 235,01 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 180,438 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,25 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,8 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 121,2 m
55 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,2 m2
56 Cung cấp lam nhôm hộp 50x100x1.2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,2 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,8 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,8 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,8 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 272,37 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 235,01 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và bản vẽ thiết kế 270,488 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 272,37 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 505,498 m2
65 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 80,32 m2
66 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,85 100m
68 Lắp đặt Co 90 PVC D90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 104 cái
I NHÀ XE Ô TÔ
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,96 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 1 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2063 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0517 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1375 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0216 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4485 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1176 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0017 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1154 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2436 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,436 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0542 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0797 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2447 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1728 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,864 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0308 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,178 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0342 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,308 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,9848 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5841 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,1592 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0899 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,078 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4603 tấn
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1624 100m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,128 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1204 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0488 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,488 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0126 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0615 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2331 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,233 tấn
37 Gia công xà gồ thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6314 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6314 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 75,868 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn D0,42mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9516 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,6196 m3
42 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,056 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 92,1 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,6 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 75,78 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,44 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,24 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 67,2 m
50 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,62 m2
51 Cung cấp cửa cuốn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,62 m2
52 Cung cấp motor cửa cuốn + phụ kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 gói
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,32 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,52 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,52 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 107,7 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 75,78 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và bản vẽ thiết kế 70,08 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 107,7 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 145,86 m2
J NHÀ XE KHÁCH
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,28 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 1 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,275 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0689 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9287 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0288 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,598 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1568 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,669 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0078 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1539 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0384 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2856 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,856 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0644 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3115 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,032 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0369 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,88 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,8752 m3
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,92 m2
23 Gia công giằng mái thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0507 tấn
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0507 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4855 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4855 tấn
27 Gia công xà gồ thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3067 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3067 tấn
29 Bulong neo M14x400 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 62,8541 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn D0,42mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2176 100m2
32 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8432 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,6 m2
K HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 MCCB 4P 600A 70kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 MCB 2P 20A 6kA Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Tủ điện 800x600x200 (MDB ) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
4 Dây cáp điện 4Cx(Cu/XLPE/PVC-10.0mm² ) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 480 m
5 Dây cáp điện CV 6.0mm² Theo chương V và bản vẽ thiết kế 240 m
6 Dây cáp điện CV 2.5mm² Theo chương V và bản vẽ thiết kế 640 m
7 Ống HDPE D25 bảo vệ dây dẫn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 140 m
8 Ống PVC D32 bảo vệ dây dẫn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
9 Ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 135 m
10 Cọc đồng tiếp địa Ø 16, L=2.4m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cọc
11 Dây đồng trần M22 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
12 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4725 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4725 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,3195 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,468 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3744 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,616 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0124 100m3
19 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1025 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1025 100m3
21 Lát gạch thẻ 4x8x18 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 m2
22 Đèn led cao áp 150W - IP 66 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 bộ
23 Cần đèn cao áp dài 1.2m và nghiêng 15° Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cần đèn
24 Trụ đèn cáo áp sắt mạ kẽm cao h = 8m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cột
25 Bộ 04 bulong M24x1100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 bộ
26 Cọc tiếp địa Ø =16; L = 2.4m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cọc
27 Dây đồng trần M22 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 m
28 Dây cáp điện CV 6.0mm² Theo chương V và bản vẽ thiết kế 350 m
29 Dây cáp điện CVV 2x6.0mm² Theo chương V và bản vẽ thiết kế 700 m
30 Ống HDPE 25 bảo vệ dây dẫn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 350 m
31 Phụ kiện hệ thống cấp điện Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1
L HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,49 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,61 100m
5 Lắp đặt van khóa D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt van khóa D21 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt van phao bể nước ngầm D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt Co 90 PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
9 Lắp đặt Co 90 PVC D32 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt Co 90 PVC D25 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt Co 90 HDPE D40 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt Tê 90 PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
13 Lắp đặt Tê 90 HDPE D40 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt Tê 90 HDPE D32 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt Tê 90 HDPE D25 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
16 Lắp đặt Tê rút 90 HDPE D40/32 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt Tê rút 90 HDPE D40/25 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt Tê rút 90 HDPE D32/25 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt Nối PVC D42 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
20 Lắp đặt Nối giảm HDPE D40/32 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt Nối giảm HDPE D40/25 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt Nối giảm HDPE D32/25 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt béc phun nước tự động Theo chương V và bản vẽ thiết kế 111 cái
24 Bơm nước sinh hoạt Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bơm
25 Bơm nước tưới cỏ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bơm
26 Phụ kiện hệ thống tưới nước tự động (máy hẹn giờ tưới, van xả nước tự động, van điện từ) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3611 m3
28 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0424 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0016 100m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0023 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0186 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0028 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
34 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0864 m3
35 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,02 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 m2
37 Lắp đặt ống PVC D200 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,342 100m
38 Lắp đặt ống HDPE D315 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,77 100m
39 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,6532 100m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,3477 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,164 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,9 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,0781 100m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2049 100m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,2756 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8437 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 222 cái
48 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,616 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,52 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,31 100m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,8 m3
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,88 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,72 m2
M MÁY PHÁT ĐIỆN - MÁY BƠM
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,28 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 1 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,275 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0821 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2369 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0314 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,006 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1806 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,315 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1154 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3858 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1224 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,224 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0321 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1349 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1824 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,912 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0289 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1818 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0189 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,204 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7224 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3816 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,2506 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0927 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1455 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3194 tấn
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4308 100m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,032 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1033 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2022 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0208 100m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,208 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,004 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0192 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,1192 m3
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3696 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 82,76 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,04 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,32 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,09 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,44 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,32 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 73,2 m
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,4 m2
46 Cung cấp cửa khung sắt Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,4 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,8 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,8 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,8 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 105,8 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,32 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và bản vẽ thiết kế 68,85 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 105,8 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và bản vẽ thiết kế 148,17 m2
N HỒ NƯỚC NGẦM
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,96 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 1 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0013 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9713 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0512 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,562 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1176 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,058 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0739 tấn
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,6 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5802 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,8798 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1895 100m2
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,9652 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0181 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1163 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0392 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2723 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9344 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0007 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2907 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4503 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0155 tấn
24 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 75,2 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V và bản vẽ thiết kế 119,2 m2
O SÂN ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,3554 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 18cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,3554 100m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 15 dày 7cm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,8636 100m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 300x300x30mmm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 288,64 m2
P CỘT CỜ
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m
2 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0313 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0068 100m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0032 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0617 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0196 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3351 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0192 tấn
9 Bộ 04 bulong M24x1100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0132 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,088 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0042 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0071 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0028 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3116 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,3833 m3
17 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,5874 m2
18 Cột cờ inox 304 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,1851 kg
19 Lắp dựng cột cờ bằng inox Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0486 tấn
20 Cung cấp quả cầu bằng inox 304 ĐK90 (đỉnh cột cờ) Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 quả
21 Cung cấp puly bằng inox 304 ĐK34 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
22 Cung cấp dây kéo cờ bằng cáp inox 304 DK3 và phụ kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
23 Cung cấp cờ tổ quốc kích thước (1,2x1,8)m Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1
Q SAN NỀN
1 Cát san lấp Theo chương V và bản vẽ thiết kế 13.005,92 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V và bản vẽ thiết kế 130,0592 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.585E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT); Điện; Cấp thoát nước; Hạ tầng kỹ thuật đi kèm (Gồm: Sân đường, cổng, hàng rào). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 23.500.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6) Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->