Gói thầu: Gói thầu số 09-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng đường dây 22kV cấp điện khu đô thị CEO và khu đô thị Tuần Châu, tạo mạch liên thông với lộ 475E1.48 phục vụ khai thác tải TBA 110kV Quốc Oai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng đường dây 22kV cấp điện khu đô thị CEO và khu đô thị Tuần Châu, tạo mạch liên thông với lộ 475E1.48 phục vụ khai thác tải TBA 110kV Quốc Oai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại + khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 09:50:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,405,574,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A-≥16kA/1s-(3CD)-không mở rộngđược-trong nhà | 1 | bộ | |
| C | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24kV) ruột đồng-3x240 mm2-có màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nước (kéo rải cáp) | 3.550 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-ngoài trời-Kèm đấu cốt | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm-đổ nhựa resin | 12 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 5 | bộ | |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 4,5 | m | |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR-22kV-120mm2 | 15 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | 3.546 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M-50 | 6 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M-240 | 3 | cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM-120 | 3 | cái | |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | 6 | cái | |
| 12 | Sứ đứng 24kV + ty | 8 | quả | |
| D | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 (tuynen) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19.053 | viên |
| 2 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 424 | m2 |
| 3 | Vỏ tủ RMU - 22kV loại 5 ngăn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thanh đồng MT50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Xà đỡ lèo 1 pha XP-1 (9,79 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lèo 3 pha XP-3 (22,14 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao, hộp đầu cáp và chống sét van XĐHĐC+CSV-22 (71,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CD ĐC (15,53 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác trên 1 cột GTT-1(80,71 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TT-1(33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa cột lắp cầu dao (6,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa cột RC-2 (39,02 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa trạm cắt RC-3 (54,44 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Nắp chụp CSV LA Silicon | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Tấm chắn động vật bò lên cột bằng Inox (bao gồm cả khóa đai+đai thép) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Tấm chắn động vật bò lên cáp bằng Inox (bao gồm cả khóa đai+đai thép) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Biển thông tin đầu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Mốc báp hiệu cáp bằng sứ trên vỉa hè lát gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 249 | cái |
| 21 | Mốc báp hiệu cáp bằng gang trên đường bê tông và đường nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 22 | Hào cáp đi dưới đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 465 | m |
| 23 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch Block | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.331 | m |
| 24 | Hào cáp đi dưới nền bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153 | m |
| 25 | Hào cáp đi dưới đường nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 26 | Móng tủ RMU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 27 | Hố ga nối cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tấm đan vị trí nối cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấm |
| 29 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cọc |
| 30 | Công tác hoàn trả hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch block | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 532,4 | m2 |
| 31 | Công tác hoàn trả hào cáp đơn đi dưới nền; đường bê tông dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 32 | Công tác hoàn trả hào cáp đơn đi dưới đường bê tông; mặt đường rộng =>10,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 33 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha | 6 | 1 cò | |
| 34 | Thay xà lệch lắp song song trên trụ đường dây 3 pha | 1 | 01 xà (01 bộ 3 pha) | |
| F | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông ly tâm LT-14 | 7 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà néo cột kép dọc XNKC-22D | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi xà rẽ | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ X2-22 | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ cầu dao | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ cầu dao hộp đầu cáp và CSV | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ hộp dầu cáp và CSV | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ lèo 3 pha | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi ghế thao tác cầu dao | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi thang thép | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 24kV (ty mạ kẽm) | 47 | quả | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo Silicon 24kV | 6 | chuỗi | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây AC-95 | 1.506 | m | |
| G | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị | 8 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo kéo rải cáp ngầm trung thế có cấp điện áp >=22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi