Gói thầu: Gói thầu số 02: Dịch vụ tổ chức Hội chợ Công nghiệp nông thôn và sản phẩm OCOP khu vực Tây Bắc – Tỉnh Hòa Bình 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Dịch vụ tổ chức Hội chợ Công nghiệp nông thôn và sản phẩm OCOP khu vực Tây Bắc – Tỉnh Hòa Bình 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689248 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 3536/QĐ-BCT ngày 30/12/2020 của Bộ Công thương; Quyết định số 1199/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và kinh phí do đơn vị trúng thầu tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 10:06:00 đến ngày 2021-07-22 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,850,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 555.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng trong lĩnh vực tổ chức hội chợ thuộc chương trình khuyến công quốc gia- Hợp đồng phô tô công chứng hoặc chứng thực- Biên bản thanh lý bản phô tô công chứng hoặc chứng thực.- Quyết định trúng thầu, chỉ định thầu hoặc thông báo trúng thầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã thực hiện 3 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã thực hiện 3 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, chứng chỉ an toàn lao động điện, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại họcCó chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ khóa huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp y trở lên, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc kiến trúc, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê, vận chuyển, giàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn | Chi phí thuê, vận chuyển, giàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m, vách ngăn, khung nhôm, bảng tên công ty, 01 bàn + 02 ghế Xuân hoà, 01 ổ cắm điện, 02 bóng neon 40W ) | Gian | 250 | |
| 2 | Thuê dựng nhà tiền chế khu vực ngoài trời che phủ toàn bộ khu gian hàng và lối đi. | Thuê dựng nhà tiền chế khu vực ngoài trời che phủ toàn bộ khu gian hàng và lối đi | m2 | 3.500 | |
| 3 | Dàn dựng khu ban tổ chức, khu an ninh, khu y tế, khu làm việc của hội chợ. | Dàn dựng khu ban tổ chức, khu an ninh, khu y tế, khu làm việc của hội chợ (50m2) | Khu | 1 | |
| 4 | Dịch vụ nhà vệ sinh công cộng và nhân công quét dọn, vệ sinh hàng ngày | Dịch vụ nhà vệ sinh công cộng và nhân công quét dọn, vệ sinh hàng ngày | Kỳ HC | 1 | |
| 5 | Nhân công dọn vệ sinh toàn khu hội chợ | Nhân công dọn vệ sinh toàn khu hội chợ | Kỳ HC | 1 | |
| 6 | Chi phí thuê công an, vệ sỹ bảo vệ an ninh, trật tự | Chi phí thuê công an, vệ sỹ bảo vệ an ninh, trật tự | Kỳ HC | 1 | |
| 7 | Phòng chống cháy nổ | Phòng chống cháy nổ (thuê thiết bị và nhân công trực) | Kỳ HC | 1 | |
| 8 | Y tế | Y tế trực hội chợ | Kỳ HC | 1 | |
| 9 | Tiền điện | Tiền điện sử dụng cả kỳ hội chợ... | KWh | 14.000 | |
| 10 | Thuê cáp | Thuê cáp, hạ trạm điện, thuê tủ điện, kéo dây, trực điện suốt kỳ hội chợ | Kỳ HC | 1 | |
| 11 | Tiền nước | Tiền nước sử dụng | m3 | 1.000 | |
| 12 | Hệ thống âm thanh phát trong hội chợ | Hệ thống âm thanh phát trong hội chợ (Loa phát thanh: Loa nén, Model: HS-ABS 2568; âm ly: Amply liền mixer Bosch PLE 1ME240 EU, hệ thống micro) | Kỳ HC | 1 | |
| 13 | Các loại thẻ | Các loại thẻ: thẻ doanh nghiệp, BTC, thẻ dịch vụ, an ninh, bảo vệ... (gồm kẹp nhựa và dây đeo) | Chiếc | 1.000 | |
| 14 | Giấy mời khai mạc, bế mạc | Giấy mời khai mạc, bế mạc ( in 4 màu) | Chiếc | 1.000 | |
| 15 | Giấy mời tham quan ngày thường | Giấy mời tham quan ngày thường (In 4 màu) | Chiếc | 2.000 | |
| 16 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng chính và cổng phụ hội chợ | Thuê lắp đặt, trang trí cổng chính và cổng phụ hội chợ (Theo maket được duyệt) | Cổng | 2 | |
| 17 | Pano quảng cáo xung quanh hội chợ | Pano quảng cáo xung quanh hội chợ (2,5 x 3m, khung sắt, in bạt) | Chiếc | 30 | |
| 18 | Các tiểu mục trang trí khác giữa các khu triển lãm, khu hội chợ của tổng thể hội chợ | Các tiểu mục trang trí khác giữa các khu triển lãm, khu hội chợ của tổng thể hội chợ (Hệ thống cờ nheo, cờ chuối, cây hoa giả, con đường ánh sáng…) | Kỳ HC | 1 | |
| 19 | Lắp đặt, trang trí sân khấu | Lắp đặt, trang trí sân khấu (Kích thước 22m x 8m, sàn gỗ, khung thép, chân sắt, thảm dỏ, phông trang trí màn phủ chân, 03 bục tam cấp, cột nơ, dàn không gian treo âm thanh ánh sáng, backdrop lễ khai mạc kích thước 3mx4,5m + pano hai bên cánh gà kích thước 3mx4,5m, hoa, cây cảnh...) | Bộ | 1 | |
| 20 | Thuê màn LED | Thuê màn LED | Buổi | 2 | |
| 21 | Dàn dựng nhà tiền chế khai mạc | Dàn dựng nhà tiền chế khai mạc | m2 | 300 | |
| 22 | Thảm trải | Thảm trải khu vực khai mạc và lối đi vào khu vực khai mạc | m | 200 | |
| 23 | Âm thanh ánh sáng chuyên nghiệp | Âm thanh ánh sáng chuyên nghiệp (Hệ thống Loa treo RCF Italia 1000W 8 cặp, loa subwoofer RCF Italia 1500W 3 cặp, loa mornitor FBT Xlite 15A 2 cặp, Mixer Midas 01 bộ, máy khói 01 cái, Micro không dây Sienhienser Đức 08 chiếc, Mixer xử lý âm thanh DIGITALL M32 Midas Mỹ 01 bộ, Controler DBX 260 Mỹ 02 bộ, phụ kiện tủ điện, cáp điện, dây dẫn, dây tín hiệu, chân micro, 02 đèn Sky light chiếu các tối, 40 đèn Halogen chiếu sáng và trang trí HC) hoặc các sản phâm tương đương | Buổi | 2 | |
| 24 | Biểu diễn văn nghệ chào mừng khai mạc | Biểu diễn văn nghệ chào mừng khai mạc | Buổi | 1 | |
| 25 | Thuê bàn, ghế khai mạc/bế mạc | Thuê bàn, ghế khai mạc/bế mạc (có khăn phủ mặt bàn và xung quanh) | Buổi | 2 | |
| 26 | Lễ tân phục vụ | Lễ tân phục vụ | Người | 20 | |
| 27 | Nước uống | Nước uống | Thùng | 15 | |
| 28 | Hoa | Hoa trang trí, hoa cài áo đại biểu khai mạc/bế mạc | Bộ | 1 | |
| 29 | Bộ khánh tiết, pháo điện khai mạc, khay kéo cắt băng | Bộ khánh tiết, pháo điện khai mạc, khay kéo cắt băng | Bộ | 1 | |
| 30 | Chi phí thông tin liên lạc, gửi thư, VPP.... | Chi phí thông tin liên lạc, gửi thư, VPP.... | Kỳ HC | 1 | |
| 31 | In Form mời Doanh nghiệp tham gia HC | In Form mời Doanh nghiệp tham gia HC | Bộ | 1.000 | |
| 32 | Chi phí thông tin, tuyên truyền,quảng cáo trên Đài phát thanh truyền hình tỉnh Hòa Bình | Chi phí thông tin, tuyên truyền,quảng cáo trên Đài phát thanh truyền hình tỉnh Hòa Bình | Số | 2 | |
| 33 | Chi phí thông tin, tuyên truyền, quảng cáo trên Báo Hòa Bình | Chi phí thông tin, tuyên truyền,quảng cáo trên Báo Hòa Bình | Số | 2 | |
| 34 | Quảng cáo bandrol | Quảng cáo bandrol (kích thước 1mx8m, in bạt hiflex, gồm cả công treo, bảo trì, xin phép) | Chiếc | 30 | |
| 35 | Phướn đường phố | Phướn đường phố (0,75x 2m, in bạt hiflex, gồm cả công treo, bảo trì, xin phép) | Chiếc | 100 | |
| 36 | Xe cổ động đường phố | Xe cổ động đường phố (9 ngày) | Ngày | 9 | |
| 37 | Chi phí trực hội chợ cho ban tổ chức | Chi phí trực hội chợ cho ban tổ chức | Kỳ HC | 1 | |
| 38 | Chi phí họp ban tổ chức | Chi phí họp ban tổ chức | Kỳ HC | 1 | |
| 39 | Chi phí chiêu thương, vận động các tỉnh/thành phố tham dự | Chi phí chiêu thương, vận động các tỉnh/thành phố tham dự | Đoàn | 1 | |
| 40 | Chi phí tiếp đại biểu | Chi phí tiếp đại biểu bộ/ngành trung ương, các tỉnh/thành phố, các sở ngành, huyện thị và các đại biểu dự lễ khai mạc | Khách | 150 | |
| 41 | Chi phí phòng nghỉ đại biểu khai mạc | Chi phí phòng nghỉ đại biểu khai mạc | Phòng | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.85E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 555.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 555.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng trong lĩnh vực tổ chức hội chợ thuộc chương trình khuyến công quốc gia- Hợp đồng phô tô công chứng hoặc chứng thực- Biên bản thanh lý bản phô tô công chứng hoặc chứng thực.- Quyết định trúng thầu, chỉ định thầu hoặc thông báo trúng thầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã thực hiện 3 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã thực hiện 3 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, chứng chỉ an toàn lao động điện, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại họcCó chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ khóa huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Y tế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp y trở lên, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc kiến trúc, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự chủ chốt | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi