Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị phòng đối thoại trực tuyến và thiết bị quan sát phiên tòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742111-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị phòng đối thoại trực tuyến và thiết bị quan sát phiên tòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741876 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước được giao tại Quyết định 2358/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 và Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 30/03/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 18:09:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 657,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị trực tuyến | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 2 | Ti vi 55 inch | 2 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 3 | Giá treo ti vi | 2 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 4 | Lưu điện | 3 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 5 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 6 | Máy in 2 mặt | 3 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 7 | Bàn đối thoại | 1 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 8 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 9 | Ghế phòng họp | 15 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 10 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 11 | Bộ đại biểu liền micro | 5 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 12 | Bộ chủ tịch liền micro | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 13 | Cáp nối dài 10 | 1 | cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 14 | Loa treo tường | 4 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 15 | Amply dùng cho loa treo tường | 1 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 16 | Bộ cắt rú tự động | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 17 | Tủ thiết bị | 1 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 18 | Micro không dây | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 19 | Dây loa | 100 | Mét | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 20 | Dây điện | 50 | Mét | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 21 | Ổng ghen | 20 | Mét | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 22 | Ghen điện | 20 | Mét | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 23 | Thiết bị chia màn hình | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 24 | Cáp kết nối ti vi, máy tính | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 25 | Chi phí khác | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 26 | Camera chuyên dụng | 4 | Chiếc | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 27 | Đầu ghi hình chuyên dụng | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 28 | Ổ cứng chuyên dụng | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 29 | Dây tín hiệu | 150 | Mét | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 30 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 31 | Ti vi 55 inch | 2 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 32 | Giá treo ti vi | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 33 | Bộ lưu điện | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 34 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 35 | Bộ đại biểu liền micro | 13 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 36 | Bộ chủ tịch liền micro | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 37 | Cáp nối dài 10 | 5 | cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 38 | Loa treo tường | 4 | cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 39 | Amply dùng cho loa treo tường | 1 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 40 | Bộ cắt rú tự động | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 41 | Tủ thiết bị | 1 | Cái | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 42 | Micro không dây | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 43 | Dây loa | 60 | Mét | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 44 | Dây điện | 30 | Mét | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 45 | Ghen điện | 20 | Mét | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 46 | Thiết bị chia màn hình | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 47 | Cáp kết nối ti vi, máy tính | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 48 | Chi phí khác | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 49 | Điều hòa | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 50 | Phụ kiện lắp đặt: | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 51 | Dây điện | 60 | Mét | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 52 | Giá treo điều hoà: | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT | ||
| 53 | Nhân công lắp đặt | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V/E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng+ biên bản nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.350.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa. Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng Nhà thầu cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 04 giờ khi được thông báo; Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại tỉnh Hà Giang (Có tài tiệu chứng minh) để thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi