Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị cho khu phòng học chức năng, phòng làm việc của Trường THPT Chuyên Lào Cai năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735940-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Chuyên tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm tài sản, thiết bị cho khu phòng học chức năng, phòng làm việc của Trường THPT Chuyên Lào Cai năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210718951
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 8/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:03:00 đến ngày 2021-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,679,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn ghế rời học sinh sinh viên Daystar (hoặc tương đương) 104 Bộ Theo Chương V E-HSMT
2 Bộ bàn ghế giáo viên Hòa Phát (hoặc tương đương) 13 Cái Theo Chương V E-HSMT
3 Bảng từ có chân ĐQ Plus (hoặc tương đương) 13 Cái Theo Chương V E-HSMT
4 Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) 13 Cái Theo Chương V E-HSMT
5 Bàn làm việc chân sắt Hòa Phát (hoặc tương đương) 12 Cái Theo Chương V E-HSMT
6 Ghế làm việc tựa lưới 20 Cái Theo Chương V E-HSMT
7 Bảng treo tường ĐQ Plus (hoặc tương đương) 2 Cái Theo Chương V E-HSMT
8 Tủ sắt đựng đồ Daystar (hoặc tương đương) 2 Cái Theo Chương V E-HSMT
9 Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) 2 Cái Theo Chương V E-HSMT
10 Máy Photocopy SHARP (hoặc tương đương) 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
11 Ghế hội trường liền bàn viết Hòa Phát (hoặc tương đương) 75 Cái Theo Chương V E-HSMT
12 Bàn hội trường gỗ tự nhiên 10 Cái Theo Chương V E-HSMT
13 Ghế họp chân quỳ Hòa Phát (hoặc tương đương) 20 Cái Theo Chương V E-HSMT
14 Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) 4 Cái Theo Chương V E-HSMT
15 Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) 8 Cái Theo Chương V E-HSMT
16 Máy hút ẩm kết hợp lọc khí 14L 4 Cái Theo Chương V E-HSMT
17 Máy hút bụi công nghiệp Hitachi (hoặc tương đương) 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
18 Giường tầng Daystar (hoặc tương đương) 21 Cái Theo Chương V E-HSMT
19 Tủ gỗ Daystar (hoặc tương đương) 7 Cái Theo Chương V E-HSMT
20 Bộ Chăn, ga, gối dùng cho giường tầng cao cấp 100% cotton 42 Bộ Theo Chương V E-HSMT
21 Đệm giường tầng 42 Cái Theo Chương V E-HSMT
22 Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) 7 cái Theo Chương V E-HSMT
23 Tủ lạnh mini Midea (hoặc tương đương) 7 cái Theo Chương V E-HSMT
24 Quạt cây Điện cơ 7 Cái Theo Chương V E-HSMT
25 Máy sấy ngưng tụ Candy (hoặc tương đương) 10Kg 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
26 Bàn ăn Inox Hòa Phát (hoặc tương đương) 6 Cái Theo Chương V E-HSMT
27 Ghế ăn Inox Hòa Phát (hoặc tương đương) 36 Cái Theo Chương V E-HSMT
28 Máy giặt 9 Kg Electroluxy (hoặc tương đương) 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
29 Máy lọc nước nóng lạnh Hydrogen 10 lõi Kangaroo 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
30 Bàn làm việc chân sắt Hòa Phát (hoặc tương đương) 2 Cái Theo Chương V E-HSMT
31 Ghế làm việc tựa lưới 2 Cái Theo Chương V E-HSMT
32 Máy tính để bàn CMS (hoặc tương đương) 32 Bộ Theo Chương V E-HSMT
33 Máy in laser 2 mặt tốc độ cao 4 Cái Theo Chương V E-HSMT
34 Máy tính để bàn chuyên dùng CMS (hoặc tương đương) 3 Bộ Theo Chương V E-HSMT
35 Laptop Asus VivoBook 14 (hoặc tương đương) 3 Cái Theo Chương V E-HSMT
36 Bộ lưu điện Offline Santak (hoặc tương đương) 4 Cái Theo Chương V E-HSMT
37 Máy photocopy siêu tốc Riso (hoặc tương đương) 2 Cái Theo Chương V E-HSMT
38 Bàn làm việc chân sắt Hòa Phát (hoặc tương đương) 10 Cái Theo Chương V E-HSMT
39 Ghế làm việc tựa lưới 10 Cái Theo Chương V E-HSMT
40 Máy ghi đĩa 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
41 Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) 2 Cái Theo Chương V E-HSMT
42 Điều hòa phòng trưởng ban chấm thi trắc nghiệm 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
43 Điều hòa phòng trưởng ban chấm thi tự luận 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
44 Điều hòa phòng thanh tra 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
45 Điều hòa phòng công an 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
46 Cửa sổ 416 M2 Theo Chương V E-HSMT
47 Máy bơm ly tâm trục ngang Pentax (hoặc tương đương) 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
48 Thang máy chuyển hàng 100kg 1 Hệ thống Theo Chương V E-HSMT
49 Ống đồng + bảo ôn dày 104 Mét Theo Chương V E-HSMT
50 Giá đỡ cục nóng 13 Bộ Theo Chương V E-HSMT
51 Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) 195 Mét Theo Chương V E-HSMT
52 Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) 13 Cái Theo Chương V E-HSMT
53 Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) 13 Bộ Theo Chương V E-HSMT
54 Gel điện loại nhỏ (Gel Tiền Phong hoặc tương đương) 195 Mét Theo Chương V E-HSMT
55 Gel ống loại dành cho ống bảo ôn 104 Mét Theo Chương V E-HSMT
56 Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) 65 Mét Theo Chương V E-HSMT
57 Nhân công lắp đặt 13 NC Theo Chương V E-HSMT
58 Ống đồng + bảo ôn dày 16 Mét Theo Chương V E-HSMT
59 Giá đỡ cục nóng 2 Bộ Theo Chương V E-HSMT
60 Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) 24 Mét Theo Chương V E-HSMT
61 Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) 2 Cái Theo Chương V E-HSMT
62 Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) 2 Bộ Theo Chương V E-HSMT
63 Gel điện loại nhỏ (Gel Tiền Phong hoặc tương đương) 24 Mét Theo Chương V E-HSMT
64 Gel ống loại dành cho ống bảo ôn 16 Mét Theo Chương V E-HSMT
65 Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) 10 Mét Theo Chương V E-HSMT
66 Nhân công lắp đặt 2 NC Theo Chương V E-HSMT
67 Ống đồng + bảo ôn dày 52 Mét Theo Chương V E-HSMT
68 Giá đỡ cục nóng 4 Bộ Theo Chương V E-HSMT
69 Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) 60 Mét Theo Chương V E-HSMT
70 Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) 4 Cái Theo Chương V E-HSMT
71 Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) 4 Bộ Theo Chương V E-HSMT
72 Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) 60 Mét Theo Chương V E-HSMT
73 Gel ống loại dành cho ống bảo ôn 52 Mét Theo Chương V E-HSMT
74 Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) 20 Mét Theo Chương V E-HSMT
75 Nhân công lắp đặt 4 NC Theo Chương V E-HSMT
76 Ống đồng + bảo ôn dày 152 Mét Theo Chương V E-HSMT
77 Giá đỡ cục nóng 8 Bộ Theo Chương V E-HSMT
78 Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) 184 Mét Theo Chương V E-HSMT
79 Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) 8 Cái Theo Chương V E-HSMT
80 Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) 8 Bộ Theo Chương V E-HSMT
81 Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) 184 Mét Theo Chương V E-HSMT
82 Gel ống loại dành cho ống bảo ôn 64 Mét Theo Chương V E-HSMT
83 Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) 40 Mét Theo Chương V E-HSMT
84 Nhân công lắp đặt 8 NC Theo Chương V E-HSMT
85 Ống đồng + bảo ôn dày 56 Mét Theo Chương V E-HSMT
86 Giá đỡ cục nóng 7 Bộ Theo Chương V E-HSMT
87 Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) 112 Mét Theo Chương V E-HSMT
88 Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) 7 Cái Theo Chương V E-HSMT
89 Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) 7 Bộ Theo Chương V E-HSMT
90 Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) 112 Mét Theo Chương V E-HSMT
91 Gel ống loại dành cho ống bảo ôn 56 Mét Theo Chương V E-HSMT
92 Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) 35 Mét Theo Chương V E-HSMT
93 Nhân công lắp đặt 7 NC Theo Chương V E-HSMT
94 Ống đồng + bảo ôn dày 8 Mét Theo Chương V E-HSMT
95 Giá đỡ cục nóng 2 Bộ Theo Chương V E-HSMT
96 Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) 30 Mét Theo Chương V E-HSMT
97 Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) 2 Cái Theo Chương V E-HSMT
98 Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) 2 Bộ Theo Chương V E-HSMT
99 Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) 2 Mét Theo Chương V E-HSMT
100 Gel ống loại dành cho ống bảo ôn 30 Mét Theo Chương V E-HSMT
101 Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) 10 Mét Theo Chương V E-HSMT
102 Nhân công lắp đặt 8 NC Theo Chương V E-HSMT
103 Ống đồng + bảo ôn dày 8 Mét Theo Chương V E-HSMT
104 Giá đỡ cục nóng 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
105 Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) 15 Mét Theo Chương V E-HSMT
106 Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
107 Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
108 Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) 15 Mét Theo Chương V E-HSMT
109 Gel ống loại dành cho ống bảo ôn 10 Mét Theo Chương V E-HSMT
110 Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) 5 Mét Theo Chương V E-HSMT
111 Nhân công lắp đặt 1 NC Theo Chương V E-HSMT
112 Ống đồng + bảo ôn dày 15 Mét Theo Chương V E-HSMT
113 Giá đỡ cục nóng 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
114 Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) 20 Mét Theo Chương V E-HSMT
115 Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
116 Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
117 Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) 20 Mét Theo Chương V E-HSMT
118 Gel ống loại dành cho ống bảo ôn 15 Mét Theo Chương V E-HSMT
119 Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) 5 Mét Theo Chương V E-HSMT
120 Nhân công lắp đặt 1 NC Theo Chương V E-HSMT
121 Ống đồng + bảo ôn dày 25 Mét Theo Chương V E-HSMT
122 Giá đỡ cục nóng 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
123 Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) 30 Mét Theo Chương V E-HSMT
124 Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
125 Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
126 Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) 30 Mét Theo Chương V E-HSMT
127 Gel ống loại dành cho ống bảo ôn 25 Mét Theo Chương V E-HSMT
128 Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) 5 Mét Theo Chương V E-HSMT
129 Nhân công lắp đặt 1 NC Theo Chương V E-HSMT
130 Ống đồng + bảo ôn dày 15 Mét Theo Chương V E-HSMT
131 Giá đỡ cục nóng 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
132 Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) 20 Mét Theo Chương V E-HSMT
133 Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) 1 Cái Theo Chương V E-HSMT
134 Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
135 Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) 25 Mét Theo Chương V E-HSMT
136 Gel ống loại dành cho ống bảo ôn 15 Mét Theo Chương V E-HSMT
137 Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) 5 Mét Theo Chương V E-HSMT
138 Nhân công lắp đặt 1 NC Theo Chương V E-HSMT
139 Máng kích thước 200 x 100 x 1,2mm có nắp ( 5 tầng x 40m). Vật liệu: Thép đen sơn tĩnh điện màu ghi sáng 200 Mét Theo Chương V E-HSMT
140 Nối máng H110. Vật liệu: Thép đen sơn tĩnh điện màu ghi sáng 160 Cái Theo Chương V E-HSMT
141 Bu lông ecu M8*15 960 Bộ Theo Chương V E-HSMT
142 Giá đỡ V3 sơn chống rỉ + sơn nhũ, L300; ty treo M8, L400 + nở đóng + ecu long đen 100 Bộ Theo Chương V E-HSMT
143 Phao Điện Cho Máy Bơm Công Suất Lớn 25A SHP-M16 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
144 Ống nhựa HDPE - PE80 Tiền Phong Ø 40 PN10 (hoặc tương đương) dẫn nước lên tầng 50 Mét Theo Chương V E-HSMT
145 Ống nhựa HDPE - PE80 Tiền Phong Ø 63 PN10 (hoặc tương đương) lấy nước từ bể chứa 10 Mét Theo Chương V E-HSMT
146 Dây điện bọc det 2*4 Trần Phú (hoặc tương đương) 20 Mét Theo Chương V E-HSMT
147 Dây điện bọc det 2*1 Trần Phú (hoặc tương đương) 50 Mét Theo Chương V E-HSMT
148 Rọ đồng MIHA M5063 1 Mét Theo Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->