Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721070-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210710959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phí thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy, chữa cháy
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:16:00 đến ngày 2021-07-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 350,674,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ ĐẬU CA NÔ CŨ
1 Tháo dỡ nhà nỗi cũ (nhà số 5 + số 6) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84 m2
2 Di dời, sửa chữa nhà nổi số 3 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m2
B NHÀ NỔI MỚI
1 Gia công cột bằng thép hình Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 tấn
3 Gia công hệ khung dàn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,126 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 tấn
5 Gia công xà gồ thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,126 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,041 100m2
11 Tôn mặt bậc gân dày 3mm Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
12 Cung cấp bulon D14, L=150 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
13 Cung cấp phi nhựa làm phao nổi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,81 m2
15 Gia công cột bằng thép hình Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,135 tấn
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính ≤1000mm đá mi, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,652 m3
17 Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26012E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->