Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa, cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722675-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa, cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20210722545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công cấp cho Công an tỉnh Bình Dương năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:12:00 đến ngày 2021-07-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 318,798,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 100m
2 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 100m2
3 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 0x4 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8 1m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 100m2
6 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007 m2
7 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,102 100kg
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,108 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 10,108 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 10,108 m3
B BỂ TỰ HOẠI
1 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,006 m2
2 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,067 100kg
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,075 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3,005 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,2mm Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,026 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,006 m3
C NHÀ BẢO VỆ
1 GCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng 5mm hệ TS-760 dày 1,2mm Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m2
D NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
2 Đóng lưới mắt cáo Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
3 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
4 Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn sê nô Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 56,828 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 189,425 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 56,828 m2
7 GCLD vách nhôm mặt tiền sơn tĩnh điện kính trắng 5mm hệ TS-760 dày 1,2mm Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 56,163 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
10 Bộ xả chậu tiểu nam Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
11 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,906 100m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 671,799 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 291,5 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 783,335 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1.276,663 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 671,799 m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 291,5 m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 313,334 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,617 m2
20 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 15,39 m2
21 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,705 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,705 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,705 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 318.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->