Gói thầu: Gói thầu số 10-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng 01 lộ xuất tuyến 22kV phục vụ khai thác tải TBA 110kV Quốc Oai cấp điện cụm Công nghiệp Ngọc Mỹ - Thạch Thán và san tải lộ 478E1.48

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737393-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 10-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng 01 lộ xuất tuyến 22kV phục vụ khai thác tải TBA 110kV Quốc Oai cấp điện cụm Công nghiệp Ngọc Mỹ - Thạch Thán và san tải lộ 478E1.48
Số hiệu KHLCNT 20210730199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại + khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:07:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,531,307,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
B Phần thiết bị
C Phần đường dây
1 LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-ngoài trời 5 bộ
2 CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ 11 bộ
3 LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời 2 bộ
4 Recloser 22kV-630A-12,5kA/1s 1 bộ
5 Biến điện áp 2 pha 22/0,22kV-150VA 3 bộ
D Phần TBA
1 Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời 1 tủ
E Phần vật liệu
F Phần đường dây
1 Sứ đứng 24kV+ty (dài 413mm) 161 quả
2 Chuỗi đỡ thủy tinh 22kV-70KN + Phụ kiện dây trần (70kN) (2 bát sứ) 117 chuỗi
3 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (3 bát sứ) 163 chuỗi
4 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải dây) 1.891 m
5 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (kéo rải dây) 11.259 m
6 Dây chống sét TK-35 (kéo rải dây) 3.869 m
7 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 (kéo rải dây) 191 m
8 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 37 m
9 Cosse ép Cu-Al 70mm2 12 cái
10 Cosse ép Cu-Al 120mm2 39 cái
11 Cosse ép Cu 50mm2 42 cái
12 Cosse ép Cu 35mm2 88 cái
13 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 117 cái
14 Ghip MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm 24 cái
G Phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (kéo rải cáp) 1.233 m
2 Ống nhựa xoắn ĐK 195/150 834 m
3 Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin 3 hộp
4 Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng 1 hộp
5 Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng 3 hộp
H Phần TBA
1 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 54 m
2 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ 84 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 (kéo rải dây) 92 m
4 Đầu cốt đồng 35mm2 12 cái
5 Đầu cốt đồng 50mm2 36 cái
6 Đầu cốt đồng 95mm2 4 cái
7 Đầu cốt đồng 120mm2 24 cái
8 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 24 cái
9 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 14 cái
10 Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. 24 cái
11 Sứ đứng 24kV+ty (dài 413mm) 36 quả
I PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
J Phần đường dây
K Phần vật liệu lắp mới
1 Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền- dựng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cột
2 Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền- dựng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cột
3 Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền- dựng bằng máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
4 Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng bằng máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
5 Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích- dựng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38 cột
6 Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích- dựng bằng máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
7 Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích- dựng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 cột
8 Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích- dựng bằng máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cột
9 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào máy kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 móng
10 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 móng
11 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 móng
12 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào máy kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 móng
13 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào máy kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 móng
14 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41 móng
15 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào máy kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 móng
16 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 móng
17 Tiếp địa đường dây RC-2.1 (48,33 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
18 Tiếp địa đường dây treo dây chống sét RC-2 (60,05 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 56 bộ
19 Tiếp địa đường dây RC-4 (106,73 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
20 Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (8,35 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
21 Dây tiếp địa nối thiết bị (8,16 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
22 Xà đỡ 3 pha dọc X2-ABC (154,60 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43 bộ
23 Xà néo 3 pha dọc dọc tuyến X2D-ABC (199,09 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
24 Xà néo 3 pha dọc ngang tuyến X2N-ABC (192,41 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
25 Xà đỡ 22kV xuyên tâm (104,99 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
26 Xà néo 22kV xuyên tâm X2-22C (84,11 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
27 Xà néo 22kV X2-22 (94,54 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
28 Xà néo 22kV dọc tuyến X2D-22 (114,84 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
29 Xà néo 22kV ngang tuyến X2N-22 (102,36 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
30 Xà rẽ 22kV XR-22 (75,70 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
31 Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,8m (62,31kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
32 Xà đỡ chống sét van 3 pha 2 phía XCSV.2 (37,28 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
33 Xà đỡ chống sét van 3 pha XCSV.1.1 (22,65 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
34 Xà đỡ chống sét van 1 pha XCSV.1 (11,99 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
35 Xà đỡ chống sét van XCSV (40,25 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
36 Xà đỡ cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp, chống sét van XCD+HĐC+CSV (76,12 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
37 Xà đỡ Recloser và biến điện áp (104,33 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
38 Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (56,48 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
39 Xà phụ 1 pha XP-1 (9,65 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
40 Xà phụ 2 pha XP-2 (16,79 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
41 Xà phụ 3 pha XP-3 (26,12 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
42 Xà phụ 1 pha 2 phía XP-1,2 (12,74 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
43 Xà phụ 2 pha 2 phía XP-2,2 (27,24 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
44 Xà phụ 3 pha 2 phía XP-3,2 (47,42kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
45 Xà phụ 3 pha lệch XL3,1 (19,61 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
46 Ghế thao tác GTT (69,07 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
47 Thang sắt TS (47,76 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
48 Thang sắt TS cột 12 (33,7 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
49 Ghép cột đúp 16m GC-16 (54,86 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
50 Ghép cột đúp 20m GC-20 (54,86 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17 bộ
51 Colie ôm cáp lên cột (28,8 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
52 Cổ dề đỡ dây chống sét cột đơn (12,26 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
53 Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (9,0 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
54 Cổ dề néo dây chống sét cột đúp (18,3 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
55 Chụp cột chống sét cột đơn CHCS-3 (69,82 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
56 Chụp cột chống sét cột đơn CH-2 (92,64 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
57 Chụp cột chống sét cột đúp CHĐ-3 (195,6 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
58 Khóa đỡ dây chống sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41 chuỗi
59 Khóa néo dây chống sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45 chuỗi
60 Dây đồng mềm M35 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44 m
61 Thanh lai đồng MT 50x5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 m
62 Đầu cốt sắt S35 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
63 Ghíp sắt dây chống sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
64 Ống nối dây chịu lực A120mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57 cái
65 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
66 Biển tên cầu dao, Recloser, LBS (KT: 360x240) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
67 Biển tên cột (KT: 705x225) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 303 cái
68 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 438 m
69 Đai thép không rỉ + khóa đai Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 260 m
70 Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 vị trí
71 Làm giàn giáo rải dây vị trí bẻ góc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 vị trí
72 Chặt cây GPMB, đường kính thân Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29 cây
73 Chặt cây GPMB, đường kính thân Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cây
L Phần thiết bị lắp lại
1 Chống sét van 22kV lắp lại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
M Phần vật liệu lắp lại
1 Xà chống sét van lắp lại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Chuỗi néo thủy tinh 22kV lắp lại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 chuỗi
3 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120mm2 lắp lại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 471 m
4 Cầu chì tự rơi 22kV lắp lại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
N Phần tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi dây dẫn AC-50mm2 393 m
2 Thu hồi dây dẫn AC-70mm2 912 m
3 Thu hồi dây dẫn AC-120mm2 186 m
4 Thu hồi cột LT12m 3 cột
5 Thu hồi xà X1 2 bộ
6 Thu hồi xà X2 2 bộ
7 Thu hồi xà X2-D 1 bộ
8 Thu hồi xà rẽ 3 bộ
9 Thu hồi xà phụ XP1 1 bộ
10 Thu hồi xà phụ XP3 1 bộ
11 Thu hồi xà đỡ SI 2 bộ
12 Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV 1 bộ
13 Thu hồi chụp cột 1 bộ
14 Thu hồi thang sắt 1 bộ
15 Thu hồi ghế thao tác 1 bộ
16 Thu hồi sứ đứng 22kV 35 quả
17 Thu hồi chuỗi néo đơn polymer 22kV 16 chuỗi
18 Thu hồi chuỗi néo kép polymer 22kV 9 chuỗi
19 Thu hồi khóa đỡ chống sét 1 chuỗi
O Phần cáp ngầm lắp mới
1 Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất 784 m
2 Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền bê tông xi măng 12 m
3 Băng báo hiệu cáp ngầm 816 m
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm trong đất 79 cái
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường bê tông xi măng 1 cái
6 Tấm đan vị trí hộp nối cáp 3 tấm
7 Thang cáp (156.02kg/bộ) 1 bộ
8 Sơn chống cháy trong trạm (tủ MC 473 đến G1) 22 m
9 Biển tên lộ cáp ngầm (KT: 150x100) 111 cái
10 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm 4,8 m2
P Phần trạm biến áp
Q Phần vật liệu lắp mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
2 Móng cột trạm MT-3 - Đào thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 móng
3 Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69,74 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Xà phụ 3 pha XP-3 (21,83 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Xà phụ 3 pha lệch XL3.1 (23,65 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+CSV (77,97 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
7 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm treo 22kV (52,85 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (22,24 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
9 Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (40,91 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
10 Giá đỡ máy biến áp trạm balo - GMBBL (196,93 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
11 Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (231,34 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
12 Ghế thao tác trạm balo - GTT (163,5 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
13 Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (228,39 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Thang sắt - TS (33,7 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
15 Giá đỡ tủ 0,4kV (28,42 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
16 Giá đỡ cáp hạ thế (4,03 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
17 Chi tiết tiếp địa trạm balo (35,06 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 chi tiết
18 Chi tiết tiếp địa trạm treo (17,62 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 chi tiết
19 Tiếp địa trạm biến áp- TĐT2 (189,18 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 HT
20 Dây đồng mềm M35 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
21 Cáp Cu/PVC-1x95mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
22 Kẹp quai nhôm 70-120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
23 Kẹp hotline đồng nhôm 70-120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
24 Ống nhựa xoắn ĐK HDPE 32/25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21 m
25 Băng dính cách điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cuộn
R Phần thiết bị lắp lại
1 Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV lắp lại 1 máy
2 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV lắp lại 1 máy
3 Tủ hạ thế 600V-300A lắp lại 1 tủ
4 Tủ tụ bù hạ thế tự động 120kVA lắp lại 1 tủ
5 Chống sét van 22kV lắp lại 2 bộ
S Phần tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi tủ hạ thế 600V-630A 1 tủ
2 Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12,0m 4 cột
3 Thu hồi xà néo dây đỉnh trạm ngang tuyến 1 bộ
4 Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến 2 bộ
5 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 2 bộ
6 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 2 bộ
7 Thu hồi giá đỡ máy biến áp 2 bộ
8 Thu hồi ghế thao tác 2 bộ
9 Thu hồi thang sắt 2 bộ
10 Thu hồi sứ đứng 22kV 28 quả
11 Thu hồi chuỗi néo đơn polymer 22kV 3 chuỗi
12 Thu hồi cáp Cu/XLPE 1x50mm2 30 m
13 Thu hồi cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 60 m
T Phần kết nối scada của Recloser, LBS
1 Router Modem 3G 3 bộ
2 SIM APN 3 bộ
3 Cáp mạng 30 m
4 Dây đơn 1x1mm2 30 m
5 Đầu hạt mạng 18 cái
6 Đầu cốt kim các loại 60 cái
7 Dây thít 60 cái
8 Băng dính cách điện 30 cuộn
9 Gói cước 3G SIM APN (3 tháng) 3 gói
10 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 6 ngăn
11 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 3 hàm
12 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 3 hệ thống
13 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 3 hàm
14 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 3 hàm
15 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 3 hàm
16 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 3 hàm
17 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 3 hàm
18 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 3 hàm
19 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 3 hàm
20 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 3 hàm
21 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 3 hàm
22 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 3 hàm
23 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 3 hàm
24 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 3 hàm
25 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 189 tín hiệu
26 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 9 tín hiệu
27 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 9 tín hiệu
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 333 tín hiệu
29 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 3 hàm
30 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 3 ngăn
31 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 6 ngăn
U Phần vận chuyển
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 4 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây không, kéo rải cáp ngầm trung thế có cấp điện áp >=22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->