Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743636-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210739733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong đó nguồn kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:30:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,303,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hồ A Lá, huyện A Lưới
B I. Nhà quản lý
1 Tháo dỡ bệ xí bệt Chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Tháo dỡ lavabo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Đục mở tường làm cửa Chương V của E-HSMT 1,98 m2
4 Phá dỡ tường gạch cũ Chương V của E-HSMT 0,925 m3
5 Phá dỡ nền gạch cũ Chương V của E-HSMT 2,7 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ Chương V của E-HSMT 3,675 m2
7 Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 83,16 m2
8 Tháo dỡ giằng chống bảo V Chương V của E-HSMT 11 Ckiện
9 Tháo dỡ dây chống sét Chương V của E-HSMT 38,837 m
10 Tháo dỡ xà gồ thép xà gồ, C40x80x2mm (1m=2,934kg) Chương V của E-HSMT 0,237 Tấn
11 Tháo dỡ cánh cửa đi Chương V của E-HSMT 9 1 cánh
12 Tháo dỡ cánh cửa sổ Chương V của E-HSMT 22 1 cánh
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa gỗ Chương V của E-HSMT 45,13 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa cũ Chương V của E-HSMT 27,87 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, trụ, cột (mặt ngoài) Chương V của E-HSMT 219,845 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, trụ, cột (mặt trong) Chương V của E-HSMT 338,563 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ dầm, trần, sê nô Chương V của E-HSMT 110,82 m2
18 SX Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, C 40x80x1,8mm Chương V của E-HSMT 0,237 Tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 13,935 m2
20 Sơn cửa đi, cửa sổ, khung ngoại bằng gỗ 3 nước Chương V của E-HSMT 45,13 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước chống rỉ Chương V của E-HSMT 22,56 m2
22 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 83,16 m2
23 Lắp đặt cùm chống bão Chương V của E-HSMT 416 cái
24 Kéo rải dây chống sét , Dây thép d10mm Chương V của E-HSMT 38,6 m
25 Lắp dựng kim thu sét Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp dựng cánh cửa đi Chương V của E-HSMT 9 1 cánh
27 Lắp dựng cánh cửa sổ Chương V của E-HSMT 22 1 cánh
28 Bê tông nền đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,975 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao #6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,961 m3
30 Trát tường, bề dày 2,0 cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 40,673 m2
31 Lát nền gạch 30x30cm Chương V của E-HSMT 3 m2
32 Lát nền gạch chống trượt 30x30cm Chương V của E-HSMT 3,615 m2
33 ốp tường gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT 10,8 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 278,085 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 460,733 m2
36 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, Bê tông xỉ trên mái Chương V của E-HSMT 41,36 m2
37 Quét chống thấm mái, sênô bằng Sơn Nero 11A Chương V của E-HSMT 41,36 m2
38 Láng sàn, sê nô không đánh màu dày 2cm Chương V của E-HSMT 41,36 m2
39 Lắp đặt chậu xí Chương V của E-HSMT 1 Bộ
40 Lắp đặt lavabo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
41 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V của E-HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 1 Cái
44 Lắp đặt phễu thu Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Đục lỗ thông tường Chương V của E-HSMT 4 Lỗ
46 LĐ ống nhựa nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dài 6m Chương V của E-HSMT 6 m
47 LĐ côn, cút nhựa nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 90mm Chương V của E-HSMT 3 cái
48 Lắp dựng,tháo dỡ dàn giáo thép ống, Dàn giáo ngoài,chiều cao Chương V của E-HSMT 156,115 m2
49 Lắp dựng,tháo dỡ dàn giáo thép ống, Dàn giáo trong Chương V của E-HSMT 121,945 m2
50 Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện, thô sơ 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 2,148 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m , bằng ôtô 5 tấn Chương V của E-HSMT 2,148 m3
C II. Chống sạt lỡ mái
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,488 m3
2 Bê tông giằng mái đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 24,795 m3
3 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 27,352 m2
4 Ván khuôn gia cố dầm giằng Chương V của E-HSMT 165,3 m2
5 Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,215 Tấn
6 Gia công cốt thép dầm, giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,089 Tấn
7 Lắp dựng ck bê tông đúc sẵn tấm đan Chương V của E-HSMT 134 ck
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 511,433 m3
9 V/c đất bằng: ô tô tự đổ 7T, cự ly Chương V của E-HSMT 511,433 m3
10 V/c đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly Chương V của E-HSMT 511,433 m3
11 Trải vải địa kỹ thuật, Chương V của E-HSMT 203 m2
12 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Chương V của E-HSMT 60,9 m3
13 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 20,3 m3
14 Làm tầng lọc đá dăm 1x2cm Chương V của E-HSMT 20,3 m3
D III. Lắp đặt biển báo
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,451 m3
2 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 12,235 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 0,32 m3
4 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,896 m3
5 Gia công cốt thép móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
6 Ván khuôn kim loại móng, Chương V của E-HSMT 3,52 m2
7 Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật kích thước 0,8x1,4m Chương V của E-HSMT 2 Cái
E Hạng mục: Hồ Khe Ngang, thị xã Hương Trà
F I. Nhà Quản lý
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ Chương V của E-HSMT 488,127 m2
2 Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 149,86 m2
3 Tháo dỡ giằng chống bão V Chương V của E-HSMT 12 Ckiện
4 Tháo dỡ dây chống sét Chương V của E-HSMT 70,6 m
5 Tháo dỡ xà gồ thép xà gồ Chương V của E-HSMT 0,467 Tấn
6 Tháo dỡ cánh cửa đi Chương V của E-HSMT 8 cánh
7 Tháo dỡ cánh cửa sổ Chương V của E-HSMT 52 cánh
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa gỗ Chương V của E-HSMT 92,914 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa cũ Chương V của E-HSMT 34,65 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ dầm, trần, sê nô Chương V của E-HSMT 159,965 m2
11 SX Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,467 Tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 34,65 m2
13 Sơn cửa đi, cửa sổ, khung ngoại bằng gỗ 3 nước Chương V của E-HSMT 92,914 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước chống rỉ Chương V của E-HSMT 102,33 m2
15 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 182,005 m2
16 Lắp đặt cùm chống bão Chương V của E-HSMT 910 cái
17 Kéo rải dây chống sét , Dây thép d10mm Chương V của E-HSMT 70,6 m
18 Lắp dựng kim thu sét Chương V của E-HSMT 8 cái
19 Lắp dựng cánh cửa đi Chương V của E-HSMT 8 cánh
20 Lắp dựng cánh cửa sổ Chương V của E-HSMT 52 cánh
21 Trát tường, bề dày 2,0 cm, Vữa XM M100, Lát nền gạch 30x30cm Chương V của E-HSMT 488,127 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 244,699 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 403,394 m2
24 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, Bê tông xỉ trên mái Chương V của E-HSMT 74,75 m2
25 Quét chống thấm mái, sênô Chương V của E-HSMT 74,75 m2
26 Láng sàn, sê nô không đánh màu dày 2cm Chương V của E-HSMT 74,75 m2
27 Lắp dựng,tháo dỡ dàn giáo thép ống, Dàn giáo ngoài,chiều cao Chương V của E-HSMT 251,16 m2
28 Lắp dựng,tháo dỡ dàn giáo thép ống, Dàn giáo trong Chương V của E-HSMT 103,905 m2
G II. Đường quản lý
1 Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, Chương V của E-HSMT 255,034 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,95 tận dụng, Chương V của E-HSMT 21,439 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 141,54 m3
4 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 57,75 m3
5 Ván khuôn mặt đường, rãnh thoát nước Chương V của E-HSMT 242,58 m2
6 Lót bạt ni long Chương V của E-HSMT 1.119,65 m2
H III. Cụm tràn xả lũ
I 1. Nhà máy để phát điện dự phòng
1 Bóc đất phong hóa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,25 m3
2 Bê tông nền M200, đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 1,5 m3
3 Đắp đất Chương V của E-HSMT 2,25 m3
4 Ván khuôn nền Chương V của E-HSMT 1,18 m2
5 Ni long lót Chương V của E-HSMT 14,6 m2
J 2. Nhà máy để phai dự phòng
1 Bê tông nền M200, đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 1,32 m3
2 Ván khuôn nền Chương V của E-HSMT 1,42 m3
3 Ni long lót Chương V của E-HSMT 13,2 m3
K 3. Rãnh thoát nước
1 Đào đất cấp 2 bằng thủ công Chương V của E-HSMT 33,87 m3
2 Bê tông đáy M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,32 m3
3 Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,03 m3
4 Ván khuôn mái kênh Chương V của E-HSMT 44,94 m2
5 Ni long lót Chương V của E-HSMT 27,85 m2
L 4. Xử lý sạt mái
1 Bê tông đáy M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,75 m3
2 Bê tông rãnh Chương V của E-HSMT 6,09 m3
3 Ván khuôn mái kênh Chương V của E-HSMT 101,08 m2
4 Đào đất bạt mái sạt lở, đất cấp 3 bằng máy đào Chương V của E-HSMT 554,868 m3
5 Vận chuyển đất đổ bải thải, đất cấp 3 (cự ly 2km) Chương V của E-HSMT 554,868 m3
6 Ni long lót Chương V của E-HSMT 44,54 m2
M 5. Trụ tiêu
1 Đào đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 2,884 m3
2 Bê tông chôn móng M200 Chương V của E-HSMT 0,946 m3
3 Bê tông trụ tiêu M200 Chương V của E-HSMT 0,875 m3
4 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 11,827 m2
5 Ván khuôn trụ tiêu Chương V của E-HSMT 23,901 m2
6 Thép trụ tiêu Chương V của E-HSMT 59,182 kg
7 Sơn trắng, đỏ Chương V của E-HSMT 14,89 m2
N IV. Rãnh thoát nước và lắp dựng cột thuỷ chí hạ lưu hồ Khe Ngang
O 1. Sửa chữa rãnh thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 123,725 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc nện chặt Chương V của E-HSMT 73,973 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn Chương V của E-HSMT 54,164 m3
4 Bê tông mương, cáp, rãnh nước M200 Chương V của E-HSMT 136,832 m3
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V của E-HSMT 646,768 m2
P 2. Lắp dựng cột thuỷ chí hạ lưu
Q a. Cột BT M200
1 Bê tông móng M200 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
2 Bê tông cột M200 Chương V của E-HSMT 0,192 m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 2,4 m2
4 Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 3,84 m2
5 Gia công cốt thép Chương V của E-HSMT 17,944 kg
6 Đào đất móng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,856 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc nện chặt Chương V của E-HSMT 1,848 m3
R b. Thước thuỷ chí
1 Sản xuất, gia công cấu kiện thép Chương V của E-HSMT 34,429 kg
2 Sơn bảng thủy chí 3 nước Chương V của E-HSMT 0,804 m2
3 Cắt chìm thước thuỷ chí bằng máy CNC laser Chương V của E-HSMT 2 Thước
4 Lắp dựng thước thủy chí Chương V của E-HSMT 34,429 Kg
S Hạng mục: Hồ Truồi, huyện Phú Lộc
T 1. Kênh N6
1 Phá dỡ tường kênh bờ lô cũ Chương V của E-HSMT 156,82 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 14,838 m3
3 Cạo bỏ, vệ sinh lớp bề mặt cũ Chương V của E-HSMT 462,11 m2
4 Khoan tạo lỗ bêtông bằng máy khoan Chương V của E-HSMT 6.917 lỗ
5 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 28,607 m3
6 Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 170,28 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 57,26 m2
8 Ván khuôn tường kênh Chương V của E-HSMT 2.270,4 m2
9 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 460,138 m3
10 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 423,701 m3
11 Gia công cốt thép giằng + trụ, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,138 tấn
12 Gia công cốt thép kênh, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,88 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M200, giằng ngang Chương V của E-HSMT 1,378 m3
14 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT 27,564 m2
15 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, , trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 144 ck
16 Quét nhựa bitum, dán giấy dầu nhựa đường , 3 lớp Chương V của E-HSMT 9,6 m2
U 2. Kênh chính
1 Đào đất bằng máy đào 0,80m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 210,025 m3
2 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 108,975 m3
3 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 17,2 m3
4 Làm tầng lọc đá dăm 1x2cm Chương V của E-HSMT 16,4 m3
5 Làm tầng lọc đá hộc Chương V của E-HSMT 35,2 m3
6 LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm, dày 3ly Chương V của E-HSMT 60 m
7 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 33,2 m3
8 Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 30 m3
9 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 41,81 m2
10 Ván khuôn tường kênh Chương V của E-HSMT 21,25 m2
11 Gia công cốt thép kênh, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,646 tấn
12 Quét nhựa bitum, dán giấy dầu nhựa đường , 3 lớp Chương V của E-HSMT 14,22 m2
13 Lót bạt nilong Chương V của E-HSMT 438 m2
V 3. Lắp dựng cột thủy chí
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 19,203 m3
2 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 17,887 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 0,216 m3
4 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,1 m3
5 Gia công cốt thép móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
6 Ván khuôn kim loại móng, Chương V của E-HSMT 4,48 m2
7 SXLD cột bê tông, chiều cao cột Chương V của E-HSMT 1 Cột
8 SXLD ống thép D90 dày 2mm Chương V của E-HSMT 6 m
9 SXLD đai thép Chương V của E-HSMT 4 Cái
W Hạng mục: Đập ngăn mặn giữ ngọt Thảo Long, huyện Phú Vang
X 1. Sửa chữa hệ thống mạng điều khiển cửa van
1 Lắp đặt cáp mạng Profibus Chương V của E-HSMT 700 m
2 Lăp đặt Ống nhựa PPR 20x2,3mm Chương V của E-HSMT 160 m
3 Lắp đặt Ống Vanlock phi 25 Chương V của E-HSMT 540 m
4 Lắp đặt Ghen nhựa xoắn fi 16 Chương V của E-HSMT 36 m
5 Rắck cắm modul 6ES7 153 (loại cắt sét mạng mã hiệu: Profibus D-UFB-PB) Chương V của E-HSMT 8 cái
6 Modul mã hiệu 6ES 7972-OAA01-OXAO Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Nhân công hiệu chỉnh hệ thống bao gồm: Hiệu chỉnh phần mềm PLC S7-300, kiểm tra thiết bị tại 8 tủ điều khiển tại chỗ, vận hành hệ thống Chương V của E-HSMT 1 HT
Y 2. Sửa chữa máng cáp điện động lực, đèn tín hiệu và chiếu sáng
Z 2.1. Sửa chữa máng cáp điện động lực
1 Lắp đặt cáp TK50 Chương V của E-HSMT 295 m
2 Lắp đặt tăng đơ 16 Chương V của E-HSMT 28 cái
3 Kẹp sắt khóa cáp 3 bulon Chương V của E-HSMT 70 cái
AA *Cột chống máng cáp
1 Gia công cột chống máng cáp bằng thép hình CT3 Chương V của E-HSMT 282,69 kg
2 Lắp đựng cột chống máng cáp Chương V của E-HSMT 282,69 kg
3 Bê tông móng cột M200 Chương V của E-HSMT 0,864 m3
4 Váng khuông bê tông móng cột Chương V của E-HSMT 5,04 m2
5 Sơn chống rỉ cột chống Chương V của E-HSMT 13,13 m2
AB 2.2. Đèn tín hiệu đường sông
1 Lắp đặt bóng đèn Led bulb LedBu11A70 (7w) Chương V của E-HSMT 60 cái
2 Lắp đặt vỏ tủ điện thép không rỉ SUS 201, dày 1,2mm KT 200x200x120mm Chương V của E-HSMT 30 tủ
3 Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 30 cái
4 Lắp đặt dây CXV 2x1,5 Chương V của E-HSMT 60 m
AC 2.3. Sửa chữa hệ thống chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường DCSD02L/100w Chương V của E-HSMT 18 bộ
2 Lắp đặt dây CXV 2x2,5 Chương V của E-HSMT 135 m
3 Lắp đặt vỏ tủ điện thép không rỉ SUS 201, dày 1,2mm KT: 400x300x200mm Chương V của E-HSMT 1 tủ
4 Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 50 A Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 20 A Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt hộp nối dây KT160x160 Chương V của E-HSMT 18 cái
AD 3. Thay thế các biển báo hiệu đường sông
1 Gia công biển báo đường sông bằng thép SUS201 Chương V của E-HSMT 30 cái
2 Lắp đặt biển báo Chương V của E-HSMT 30 cái
AE 4. Cửa âu thuyền
1 Gia công cầu công tác cửa âu thượng bằng thép không rỉ SUS304 Chương V của E-HSMT 666,11 kg
2 Lắp đặt cầu công tác Chương V của E-HSMT 666,11 kg
3 Sửa chữa xilanh thủy lực 140/70-2300 đóng mở cửa âu hạ. Bao gồm: Thay mới cần xilanh 70-2300 - Taiwan (01 cái), Piston - Taiwan (01 quả), Siêu phốt piston, xilanh (01 bộ); Gia công sửa chữa ống xilanh thủy lực; Nhân công tháo, lắp, hiệu chỉnh vận hành thử. Chương V của E-HSMT 1 bộ
AF 5. Nhà quản lý
AG 5.1. Thay mới mái tôn và cửa đi
AH 5.1.1. Sửa chữa xông nhà
1 Phá dỡ tường xông nhà Chương V của E-HSMT 1,33 m3
2 Xây tường xông gạch 6x9,5x20cm Chương V của E-HSMT 2,66 m3
3 Trát tường xông dày 2cm Chương V của E-HSMT 26,598 m2
AI Bê tông giằng xông
1 Bê tông M200 đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT 0,629 m3
2 Gia công cốt thép Chương V của E-HSMT 53,54 kg
3 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 4,716 m2
AJ 5.1.2. Sửa chữa mái tôn nhà
1 Tháo dỡ mái tôn cũ Chương V của E-HSMT 86,1 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Chương V của E-HSMT 112,757 kg
3 Gia công lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,8 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 563,787 kg
4 Sơn chống rỉ xà gồ Chương V của E-HSMT 79,8 m2
5 Lợp tôn mạ màu 0,45x1,2 Chương V của E-HSMT 176,4 m2
6 Tôn úp nóc + đầu hồi Chương V của E-HSMT 19,32 m2
AK 5.1.3. Sửa chữa máng xối thu nước
AL Trát chống thấm thành máng
1 Phá lớp vữa trát Chương V của E-HSMT 5,78 m2
2 Trát vữa xi măng M100, dày 2cm Chương V của E-HSMT 5,78 m2
3 Chống thấm máng thu nước bằng sơn chống thấm CT-2010 Chương V của E-HSMT 50,286 m2
AM Hệ thống thoát nước mái nhà
1 Ống PVC 90x2mm Chương V của E-HSMT 16,5 m
2 Co 90 độ dày Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lơi 90 dày Chương V của E-HSMT 4 cái
AN 5.1.4. Gia công kim thu sét
1 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm Chương V của E-HSMT 10 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà Chương V của E-HSMT 36,85 m
3 Bách Thép V50x50x3mm (thép CT3) Chương V của E-HSMT 13,92 kg
AO 5.1.5. Sửa chữa, thay thế cửa đi
1 Cửa đi 02 lá KT: (1,2 x 2,3)m gỗ nhóm III Chương V của E-HSMT 5 bộ
AP 5.2. Chống thấm tường nhà, lan can và sơn nhà quản lý
AQ 5.2.1. Chống thấm tường nhà mặt ngoài
1 Cạo lớp sơn cũ Chương V của E-HSMT 244,99 m2
2 Sơn chống thấm bằng sơn gốc nước CT - J555 Chương V của E-HSMT 244,99 m2
AR 5.2.2. Sơn tường nhà
1 Cạo lớp sơn cũ Chương V của E-HSMT 945,719 m2
2 Trát tường vữa xi măng M75, dày 2cm Chương V của E-HSMT 87,875 m2
3 Phá lớp vữa trát Chương V của E-HSMT 87,875 m2
4 Sơn tường nhà bằng sơn nội thất Joton Chương V của E-HSMT 1.033,594 m2
5 Lát gạch ceramic 30x30 Chương V của E-HSMT 4,77 m2
AS 5.2.3. Sửa chữa lan can tầng 1
1 Bê tông tấm lan can M200 Chương V của E-HSMT 0,541 m3
2 Cốt thép lam đúc sẳn Chương V của E-HSMT 49,447 kg
3 Ván khuông lam đúc sẳn Chương V của E-HSMT 9,729 m2
4 Lắp đặt lam đúc sẵn Chương V của E-HSMT 141 cái
AT 6. Nhà để máy phát điện dự phòng
1 Tháo dỡ mái tôn cũ Chương V của E-HSMT 44,53 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép C40x80x1,8 cũ Chương V của E-HSMT 78,393 kg
3 Gia công lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,8 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 156,786 kg
4 Sơn chống rỉ xà gồ Chương V của E-HSMT 22,04 m2
5 Lợp tôn mạ màu 0,45x1,2 Chương V của E-HSMT 44,53 m2
6 Tôn úp nóc + đầu hồi Chương V của E-HSMT 9,26 m2
AU 7. Sửa chữa lún sụt đầu cầu và mố phản áp bờ Nam
1 Phá dỡ mái đá hộc (chiều dày Chương V của E-HSMT 9,03 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,519 m3
3 Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 12,9 m3
AV Hạng mục: Hệ thống thủy lợi đập ngăn mặn giữ ngọt Cửa Lác, huyện Quảng Điền và hồ Mỹ Xuyên, huyện Phong Điền
AW I. Sửa chữa đập Cửa Lác
AX a. Nhà quản lý
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ Chương V của E-HSMT 693,215 m2
2 Trát tường trong vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 15 m2
3 Sản xuất cửa đi 4 cánh và ô gió bằng thép SUS201 (2,5x2,20)m Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Sản xuất cửa đi 1 cánh và ô gió bằng thép SUS201 (0,8x2,20)m Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Sản xuất cửa đi 1 cánh và ô gió bằng thép SUS201 (0,7x2,20)m Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Sản xuất cửa sổ S1 và ô gió bằng thép SUS201 (1,2x1,4)m Chương V của E-HSMT 4 bộ
7 Sản xuất cửa sổ S2 và ô gió bằng thép SUS201 (0,8x1,4)m Chương V của E-HSMT 5 bộ
8 Sản xuất cửa đi 2 cánh (nhà kho) bằng thép SUS201 (2,0x2,65)m Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Sản xuất cửa đi 2 cánh và ô gió bằng thép SUS201 (1,5x2,20)m Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng thép SUS201 (2,5x2,20)m Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng thép SUS201 (0,8x2,20)m Chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng thép SUS201 (0,7x2,20)m Chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Lắp dựng cửa sổ bằng thép SUS201 (1,2x1,4)m Chương V của E-HSMT 4 bộ
14 Lắp dựng cửa sổ bằng thép SUS201 (0,8x1,4)m Chương V của E-HSMT 5 bộ
15 Lắp dựng cửa đi 2 cánh (nhà kho) bằng thép SUS201 (2,0x2,65)m Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 418,521 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 274,693 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 33,065 m2
19 Sơn cửa thép SUS201 các loại bằng sơn cánh dán 2TP Sentosa(Sơn sắt mạ kẽm bao gồm cả phụ gia) Chương V của E-HSMT 76,228 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ Chương V của E-HSMT 11,44 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước chống rỉ Chương V của E-HSMT 36,546 m2
22 Phá lớp vữa trát tường cũ Chương V của E-HSMT 6 m2
23 Phá dỡ bê tông nền Chương V của E-HSMT 0,689 m3
24 Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,114 m3
25 Bê tông trụ M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,228 m3
26 Bê tông nền M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,575 m3
27 Ván khuôn trụ Chương V của E-HSMT 4,584 m2
28 Gia công cốt thép trụ f Chương V của E-HSMT 25,521 kg
AY b. Hàng rào
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ Chương V của E-HSMT 254,525 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 254,525 m2
AZ c. Mái hạ lưu đập Cửa Lác
1 Bê tông mái đập M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,575 m3
2 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 5 m2
BA d. Cột thủy chí
1 Bê tông trụ, Cao Chương V của E-HSMT 0,257 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,036 m3
3 Ván khuôn thép trụ Chương V của E-HSMT 3,96 m2
4 Sơn trắng đỏ Chương V của E-HSMT 1,2 m2
5 Gia công cốt thép trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 8,205 kg
6 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,8 m3
BB e. Sửa chữa mố cống thoát số 1,2
1 Bê tông tường chắn M200 Chương V của E-HSMT 0,228 m3
2 Bê tông nền M200 Chương V của E-HSMT 1,916 m3
3 Phá bê tông cũ Chương V của E-HSMT 0,14 m3
4 Ván khuôn gờ chắn Chương V của E-HSMT 2,375 m2
5 Ván khuôn nền Chương V của E-HSMT 3,51 m2
6 Đánh xờm mặt bê tông cũ Chương V của E-HSMT 20,07 m2
BC Sửa chữa cửa số 19 thuộc đập thoát số 2
1 Lắp dựng dàn nâng di động Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Nhân công lặn kiểm tra vị trí cửa bị trôi, thao tác dưới nước để kéo cửa Chương V của E-HSMT 2 công
3 Tháo dỡ, lắp đặt cửa van vào vị trí Chương V của E-HSMT 1 bộ
BD II. Cống Nịu 1
BE Cửa van cống Nịu 1
1 Sản xuất cửa van phẳng thép SUS 201 Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,526 bộ
3 Máy đóng mở V5 Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Gia công chân máy V5 bằng thép SUS201 Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt máy vít có KL Chương V của E-HSMT 0,41 tấn
BF III. Nạo vét kênh thoát lũ hồ Mỹ Xuyên
BG Tuyến số 1
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT 460,46 m3
BH Tuyến số 2
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT 4.251,125 m3
BI Hạng mục: Cống Hà Mướp - Hệ thống tiêu Vinh Hà, huyện Phú Vang
BJ I. Trụ + sàn công tác
1 Bê tông sàn công tác M250 đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 1,067 m3
2 Bê tông dầm M250 đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 0,176 m3
3 Bê tông trụ M250 đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 0,513 m3
4 Bê tông móng trụ M250 đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 0,972 m3
5 Bê tông lót M100 đá (4x6)cm Chương V của E-HSMT 0,15 m3
6 Gia công lắp đặt ống thép SUS201 D49, dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 9,6 m
7 Gia công lắp đặt ống thép SUS201 D42, dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 12,4 m
8 Ván khuôn sàn công tác Chương V của E-HSMT 8,21 m2
9 Ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 2,38 m2
10 Ván khuôn trụ Chương V của E-HSMT 7,81 m2
11 Ván khuôn móng trụ Chương V của E-HSMT 3,8 m2
12 Gia công lắp đặt cốt thép D≥10 dầm sàn công tác Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
13 Gia công lắp đặt cốt thép D≤10 dầm sàn công tác Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
14 Gia công lắp đặt cốt thép D≤10 sàn công tác Chương V của E-HSMT 0,049 Tấn
15 Gia công lắp đặt cốt thép D≥10 trụ sàn công tác Chương V của E-HSMT 0,123 Tấn
16 Gia công lắp đặt cốt thép D≤10 trụ sàn công tác Chương V của E-HSMT 0,009 Tấn
17 Gia công lắp đặt cốt thép D≤10 móng trụ sàn công tác Chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
18 Đục nhám bê mặt bê tông Chương V của E-HSMT 0,666 m2
19 Đào móng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,7 m3
20 Đắp đất đầm nệm chặt Chương V của E-HSMT 2,7 m3
21 Đóng cọc tre gia cố móng Chương V của E-HSMT 150 m
BK II. Phần cống
1 Bê tông đáy M250 đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 1,134 m3
2 Gia công lắp đặt thép đáy D≤10 Chương V của E-HSMT 0,053 Tấn
3 Bê tông tường M250 đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 1,809 m3
4 Gia công lắp đặt thép tường D≤18 Chương V của E-HSMT 0,09 Tấn
5 Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 15,324 m2
6 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 0,981 m3
7 Khoan lỗ d14 Chương V của E-HSMT 128 lỗ
8 Keo Ramset epcon G5 (tuýp 650ml) Chương V của E-HSMT 2,226 tuýp
BL III. Đê quai
1 Đắp đất đầm nện chặt Chương V của E-HSMT 52,661 m3
2 Đóng cọc tre L=3,5m Chương V của E-HSMT 241,5 m
3 Tre néo L=1,5m Chương V của E-HSMT 33 m
4 Giằng tre Chương V của E-HSMT 128 m
5 Bạt lót xanh đỏ Chương V của E-HSMT 72,41 m2
6 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 57,236 m2
7 Thép D6 Chương V của E-HSMT 0,032 kg
8 Phá Đê quai số 1 Chương V của E-HSMT 3,162 m3
9 Phá Đê quai số 2 Chương V của E-HSMT 49,499 m3
10 Phai gỗ Chương V của E-HSMT 1,054 m3
BM IV. Cơ khí
1 Gia công cánh cửa thép SUS201 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
2 Lắp đặt cánh cửa Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
3 Gia công chân máy bằng thép SUS201 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
4 Gia công khe phai, đỡ đáy bằng thép SUS201 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
BN Hạng mục: Cống Lầu - Hệ thống tiêu Vinh Hà, huyện Phú Vang
BO I. Trụ + sàn công tác
1 Bê tông sàn công tác M250 đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 1,607 m3
2 Bê tông dầm M250 đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 0,272 m3
3 Bê tông trụ M250 đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 0,6 m3
4 Gia công lắp đặt ống thép SUS201 D49, dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 12,8 m
5 Gia công lắp đặt ống thép SUS201 D42, dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 17,4 m
6 Ván khuôn sàn công tác Chương V của E-HSMT 11,97 m2
7 Ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 3,69 m2
8 Ván khuôn trụ Chương V của E-HSMT 9,24 m2
9 Gia công lắp đặt cốt thép D≥10 dầm sàn công tác Chương V của E-HSMT 0,044 tấn
10 Gia công lắp đặt cốt thép D≤10 dầm sàn công tác Chương V của E-HSMT 0,007 Tấn
11 Gia công lắp đặt cốt thép D≤10 sàn công tác Chương V của E-HSMT 0,075 Tấn
12 Gia công lắp đặt cốt thép D≥10 trụ sàn công tác Chương V của E-HSMT 0,139 Tấn
13 Gia công lắp đặt cốt thép D≤10 trụ sàn công tác Chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
BP II. Phần cống
1 Bê tông đáy M250 đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 0,906 m3
2 Bê tông trụ pin M250 đá (1x2)cm Chương V của E-HSMT 2,707 m2
3 Ván khuôn trụ pin Chương V của E-HSMT 12,22 m2
4 Gia công lắp đặt thép đáy D≤10 Chương V của E-HSMT 0,04 Tấn
5 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 3,743 m3
6 Khoang lỗ Fi14 Chương V của E-HSMT 40 lỗ
7 Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml) Chương V của E-HSMT 0,696 m3
BQ III. Đê quay
1 Đắp đất đầm nện chặt Chương V của E-HSMT 83,483 m3
2 Đóng cọc tre L=3,5m Chương V của E-HSMT 283,5 m
3 Tre néo L=1,5m Chương V của E-HSMT 36 m
4 Giằng tre Chương V của E-HSMT 138 m
5 Bạt lót xanh đỏ Chương V của E-HSMT 115,348 m2
6 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 84,02 m2
7 Thép D6 Chương V của E-HSMT 0,042 kg
8 Đắp Bao tải đất Chương V của E-HSMT 13,056 m3
9 Phá đê quai Chương V của E-HSMT 83,483 m3
BR IV. Cơ khí
1 Gia công cánh cửa thép SUS201 Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt cánh cửa Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Gia công chân máy bằng thép SUS201 Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Gia công khe phai, đỡ đáy bằng thép SUS201 Chương V của E-HSMT 2 bộ
BS Hạng mục: Đập La Vân, huyện Nam Đông
BT I. Đập dâng; Bể tiêu năng
1 Bê tông mặt, mái đập; Bể tiêu năng, Vữa BT M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 31,969 m3
2 Bê tông đập phía thượng lưu, Vữa BT M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,64 m3
3 Bê tông bọc tường cánh, Cao Chương V của E-HSMT 12,082 m3
4 Bê tông bù thân đập, Vữa BT M150 đá 2x4 Chương V của E-HSMT 10,148 m3
5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan Ф14mm; Chiều sâu khoan15cm Chương V của E-HSMT 947 m
6 Phá dỡ bê tông đập (cửa xả đáy) Chương V của E-HSMT 1,12 m3
7 Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml) Chương V của E-HSMT 8 tuýp
8 Đục nhám bề mặt bê tông cũ Chương V của E-HSMT 323,571 m2
9 Ván khuôn kim loại Chương V của E-HSMT 85,305 m2
10 Gia công cốt thép thân đập; Sân tiêu năng, Đường kính cốt thép d=10mm Chương V của E-HSMT 0,719 Tấn
11 Gia công cốt thép thân đập; Sân tiêu năng, Đường kính cốt thép d=8mm Chương V của E-HSMT 0,39 Tấn
12 Gia công cốt thép tường cánh, Đường kính cốt thép d=10mm Chương V của E-HSMT 0,26 Tấn
13 Gia công cốt thép tường cánh, Đường kính cốt thép d=8mm Chương V của E-HSMT 0,193 Tấn
14 Gia công cốt thép cấy lỗ khoan, Đường kính cốt thép d=12mm Chương V của E-HSMT 0,353 Tấn
BU II. Cửa xả đáy+Dàn công tác
1 Bê tông cửa xả đáy + Móng trụ, Vữa BT M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,317 m3
2 Bê tông trụ dàn công tác + Cột lan can, Vữa BT M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,326 m3
3 Bê tông dầm dàn công tác, Vữa BT M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,366 m3
4 Bê tông sàn dàn công tác, Vữa BT M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,803 m3
5 Ván khuôn cửa xả đáy + Móng trụ Chương V của E-HSMT 6,65 m2
6 Ván khuôn trụ dàn công tác + Cột lan can Chương V của E-HSMT 5,62 m2
7 Ván khuôn dầm dàn công tác Chương V của E-HSMT 2,77 m2
8 Ván khuôn sàn dàn công tác Chương V của E-HSMT 5,95 m2
9 Sản xuất và lắp dựng lan can dàn công tác Chương V của E-HSMT 13,2 m
10 Gia công cốt thép cửa xả đáy + Móng trụ Ф10 Chương V của E-HSMT 43,93 kg
11 Gia công cốt thép cửa xả đáy + Móng trụ Ф8 Chương V của E-HSMT 4,456 kg
12 Gia công cốt thép trụ Ф12 Chương V của E-HSMT 16,694 kg
13 Gia công cốt thép trụ Ф6 Chương V của E-HSMT 5,346 kg
14 Gia công cốt thép dầm Ф12 Chương V của E-HSMT 19,465 kg
15 Gia công cốt thép dầm Ф6 Chương V của E-HSMT 7,483 kg
16 Gia công cốt thép sàn Ф10 Chương V của E-HSMT 21,324 kg
17 Gia công cốt thép sàn Ф8 Chương V của E-HSMT 13,588 kg
18 Gia công cốt thép trụ lan can Chương V của E-HSMT 18,924 kg
19 Gia công cốt thép bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 14,155 kg
20 Sản xuất cửa van xả đáy bằng thép SUS201 Chương V của E-HSMT 1 bộ
21 Lắp dựng cửa van xả đáy Chương V của E-HSMT 1 bộ
BV III. Cống lấy nước
1 Đào đất móng cống Chương V của E-HSMT 27,3 Ca
2 Đắp đất móng cống Chương V của E-HSMT 11,2 m3
3 Bê tông lót móng , Vữa bê tông M100 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,425 m3
4 Bê tông móng cống chiều rộng R Chương V của E-HSMT 3,195 m3
5 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 4,432 m2
6 Lắp đặt ống BTCT D400-65 Chương V của E-HSMT 10 m
7 Chèn bao tải tẩm nhựa đường Chương V của E-HSMT 0,18 m2
8 Chít mạch khớp nối Chương V của E-HSMT 0,18 m2
BW IV. Hố ga
1 Bê tông lót móng , Vữa bê tông M100 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,14 m3
2 Bê tông móng cống chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,56 m3
3 Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,021 m3
4 Ván khuôn hố ga Chương V của E-HSMT 11,406 m2
5 Gia công cốt thép hố ga, Đường kính cốt thép d=10mm Chương V của E-HSMT 0,027 Tấn
6 Gia công cốt thép hố ga, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
BX V. Nạo vét thượng lưu đập
1 Nạo vét thượng lưu đập Chương V của E-HSMT 282,65 m3
BY VI. Đê quai L = 10m
1 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Tận dụng đất nạo vét Chương V của E-HSMT 18,6 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công Chương V của E-HSMT 137,5 m
3 Tre néo L = 1,5m Chương V của E-HSMT 16,5 m
4 Giằng tre Chương V của E-HSMT 60 m
5 Bạt lót xanh đỏ Chương V của E-HSMT 26 m2
6 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 26 m2
7 Thép buộc D6 Chương V của E-HSMT 15,873 kg
8 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 3 Ca
9 Đào phá đê quai, Máy đào Chương V của E-HSMT 18,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục Hồ chứa nước nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công, sửa chữa nạo vét kênh mương, nhà quản lý, đường quản lý, kênh bê tông cốt thép, hệ thống cửa lấy nước… với giá trị >=1.980.000.000 đồng. - Đối với hạng mục đập hoặc đập ngăn mặn giữ ngọt nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công, sửa chữa cống BTCT, mặt, mái đập, máy đóng mở, cửa van, hệ thống điện, điện điều khiển vận hành,… với giá trị >=1.035.000.000 đồng. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công + Phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần 80% công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->