Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRỰC THĂNG VIỆT NAM - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN - CÔNG TY TRỰC THĂNG MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 10:21:00 đến ngày 2021-07-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,429,413,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ, toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | 2 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | 2 | gốc cây | |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 16,644 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 14,442 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 14,442 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 207,48 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 158,652 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,515 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ trần hiện hữu | 1.410,015 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 15,947 | tấn | |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 2.066,38 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện hữu | 200 | công | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 64,947 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 409,934 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 409,934 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | 409,934 | m3 | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 80%) | 7,17 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (tính 20%) | 179,254 | m3 | |
| 19 | Rải đá 4x6 lót móng | 31,242 | m3 | |
| 20 | Kẹp vữa XM mác 100, chiều dày 3 cm, lót móng | 312,42 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,14 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 3,749 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | 2,27 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | 1,018 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng | 116,098 | m3 | |
| 26 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,808 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,506 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5*1km tiếp theo trong phạm vi | 1,506 | 100m3/km | |
| 29 | Rải đá 4x6 lót đà kiềng | 20,034 | m3 | |
| 30 | Kẹp vữa XM mác 100, chiều dày 3 cm, lót đà kiềng | 200,34 | m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đk | 1,121 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đk | 0,031 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đk >18mm | 7,314 | tấn | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 4,132 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | 48,248 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,418 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,517 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 2,256 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m (BT thương phẩm) | 21,056 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,602 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,708 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 11,312 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 5,764 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | 75,438 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 13,124 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,557 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,585 | tấn | |
| 48 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | 99,699 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,756 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | 0,145 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,377 | tấn | |
| 52 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,406 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính | 0,25 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | 6,649 | tấn | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | 0,714 | 100m3 | |
| 56 | Lớp nilon lót | 6,495 | 100m2 | |
| 57 | Đục nhám mặt bê tông hiện hữu | 581,584 | m2 | |
| 58 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) | 237,342 | m3 | |
| 59 | Xoa mặt beton nền, sàn bằng máy xoa chuyên dụng | 1.237,626 | m2 | |
| 60 | Cắt khe phân tấm nền BTXM | 456,9 | 1m | |
| 61 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 5,782 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,782 | tấn | |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | 6,422 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 6,422 | tấn | |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | 0,376 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,376 | tấn | |
| 67 | Bulon D20-L=600 | 208 | cái | |
| 68 | Bulon D12-L=40 | 904 | cái | |
| 69 | Bulon D18-L=700 | 12 | cái | |
| 70 | Bulon D18-L=600 | 12 | cái | |
| 71 | Gia công thang sắt | 0,052 | tấn | |
| 72 | Lắp thang sắt | 0,052 | tấn | |
| 73 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 320,4 | m2 | |
| 74 | Sơn sắt thép xà gồ, kèo cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 320,4 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,04 | m2 | |
| 76 | Đào móng ram dốc, bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | 15,609 | m3 | |
| 77 | Rải đá 4x6 lót ram dốc, bó vỉa | 8,063 | m3 | |
| 78 | Kẹp vữa XM mác 100, chiều dày 3 cm, lót ram dốc, bó vỉa | 80,63 | m2 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc, bó vỉa, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc, bó vỉa, đường kính cốt thép | 0,253 | tấn | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ram dốc, bó vỉa | 0,495 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông ram dốc, bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) | 4,94 | m3 | |
| 83 | Đắp đất ram dốc, bó vỉa | 2,066 | m3 | |
| 84 | Bê tông ram dốc cửa đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) | 4,886 | m3 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc cửa, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | |
| 86 | Kẻ ron tạo nhám ram dốc các loại | 159,36 | m2 | |
| 87 | Trồng cỏ lạc | 0,25 | 100m2 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 7,482 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 93,225 | m3 | |
| 90 | Xây hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 11,415 | m3 | |
| 91 | Cạo sủi tường hiện trạng phía ngoài | 809,408 | m2 | |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 741,418 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 193,033 | m2 | |
| 94 | Trát hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,58 | m2 | |
| 95 | Trát hộp gen trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,69 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 939,473 | m2 | |
| 97 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 35,115 | m2 | |
| 98 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 191,783 | m2 | |
| 99 | Trát sê nô, ô văng có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 472,665 | m2 | |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 223,9 | m | |
| 101 | Quét hỗn hợp xi măng + CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng (lớp 1) | 1.501,165 | m2 | |
| 102 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | 516,115 | m2 | |
| 103 | Quét hỗn hợp xi măng + CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng (lớp 2) | 516,115 | m2 | |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | 462,675 | m2 | |
| 105 | Băng lưới chống nứt giữa tường mới và tường cũ | 29,95 | 10m | |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,86 | m3 | |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm nhám | 13,1 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm bóng kiếng | 135,5 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp gạch tường WC, gạch 600x300mm | 70,5 | m2 | |
| 110 | Công tác ốp gạch tường WC, gạch 600x600mm | 17,28 | m2 | |
| 111 | Công tác ốp gạch tường gạch 400x400mm | 49,76 | m2 | |
| 112 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch 600x150mm | 8,76 | m2 | |
| 113 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo | 2,013 | m2 | |
| 114 | Ốp alu vào cột (bao gồm cả khung xương thép hộp 30x30x1,4) | 93,312 | m2 | |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 147,6 | m2 | |
| 116 | Thi công trần bằng tôn lạnh | 335,597 | m2 | |
| 117 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,7dem | 20,671 | 100m2 | |
| 118 | Gia công giằng mái thép | 0,794 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng giằng thép | 0,794 | tấn | |
| 120 | Tăng đơ kéo cáp | 126 | bộ | |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.101,021 | m2 | |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.746,696 | m2 | |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 472,665 | m2 | |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm trần trong nhà | 339,383 | m2 | |
| 125 | Sơn nước trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.086,079 | m2 | |
| 126 | Sơn nước ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.573,686 | m2 | |
| 127 | Mài nhẵn, vệ sinh dầm trần bê tông để sơn dầu | 480,52 | m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần bê tông bằng sơn dầu | 480,52 | m2 | |
| 129 | Mài, vệ sinh bề mặt nền, sàn bê tông chuẩn bị cho công tác nền bằng sơn epoxy | 1.237,626 | m2 | |
| 130 | Sơn nền bê tông bằng sơn dầu | 1.237,626 | m2 | |
| 131 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn | 86,6 | m2 | |
| 132 | Lắp đặt mortor cửa cuốn | 7 | bộ | |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện) | 43,2 | m2 | |
| 134 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện) | 9,24 | m2 | |
| 135 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt | 1,89 | m2 | |
| 136 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm Xingfa kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện) | 57,284 | m2 | |
| 137 | Vách ngăn tiểu nam tấm Picomat (bao gồm phụ kiện) | 0,48 | m2 | |
| 138 | Cánh tủ tấm picamat vân gỗ (bao gồm phụ kiện) | 1,08 | m2 | |
| 139 | Khung inox đỡ bệ lavabo | 1 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt co góc PVC D114 | 15 | cái | |
| 141 | Lưới chắn côn trùng | 5,369 | m2 | |
| 142 | Nắp inox đậy lỗ thăm mái KT 850x850mm | 1 | cái | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện MDB (DxRxC: 400x300x400) | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điện MDB-K (DxRxC: 600x200x800) | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ điện DB1-K (DxRxC: 400x200x400) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ điện DB1-AC (DxRxC: 400x200x400) | 1 | tủ | |
| 5 | MCCB 3P-200A-25kA | 3 | cái | |
| 6 | MCCB 3P-100A-15kA | 3 | cái | |
| 7 | MCCB 3P-50A-15kA | 2 | cái | |
| 8 | MCCB 3P-50A-10kA | 4 | cái | |
| 9 | MCCB 3P-20A-10kA | 5 | cái | |
| 10 | MCB 3P-20A-6kA | 3 | cái | |
| 11 | MCB 3P-50A-10kA | 1 | cái | |
| 12 | MCB 2P-16A-6kA | 5 | cái | |
| 13 | MCB 2P-20A-6kA | 5 | cái | |
| 14 | MCB 1P-20A-6kA | 8 | cái | |
| 15 | MCB 1P-16A-6kA | 12 | cái | |
| 16 | Vật tư phụ tủ điện, MCCB (băng keo, đầu cốt đồng …) | 1 | lô | |
| 17 | Lắp đặt đèn led tuýp 3x18W âm trần chóa parapol | 12 | bộ | |
| 18 | Đèn led downlight âm trần 9W có chụp kính | 13 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn led choá công nghiệp D380-100W | 42 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn led choá công nghiệp 100W chống cháy nổ | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn led tuýp 1*18W chống cháy nổ | 57 | bộ | |
| 22 | Lắp cần đèn 1,5m | 4 | cần đèn | |
| 23 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100W | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường- ắc quy 2h | 17 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm- ắc quy 2h | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+E, 16A | 37 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | 9 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 45 | cái | |
| 30 | Cu/PVC 1C 2,5mm2 | 3.410 | m | |
| 31 | Cu/PVC 1C 4mm2 | 1.148 | m | |
| 32 | Cu/XLPE/PVC 4C 10mm2 | 75 | m | |
| 33 | Cu/XLPE/PVC 4C 35mm2 | 93 | m | |
| 34 | Cu/XLPE/PVC 1C 150mm2 | 50 | m | |
| 35 | (E) Cu/PVC 1C 2,5mm2 | 1.705 | m | |
| 36 | (E) Cu/PVC 1C 4mm2 | 418 | m | |
| 37 | (E) Cu/PVC 1C 10mm2 | 45 | m | |
| 38 | (E) Cu/PVC 1C 16mm2 | 82 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | 1.275 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống cứng PVC D25 | 645 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống mềm PVC D20 | 120 | m | |
| 42 | Vật tư phụ ống PVC | 1 | lô | |
| 43 | Lắp máng cáp 200x100x1,2 sơn tĩnh điện có nắp | 28 | m | |
| 44 | Lắp máng cáp 100x100x1,2 sơn tĩnh điện có nắp | 75 | m | |
| 45 | Vật tư phụ máng cáp | 1 | lô | |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m, D16 | 6 | cọc | |
| 47 | Kéo rải cáp đồng trần C70mm2 | 40 | m | |
| 48 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 49 | Vật tư phụ tiếp địa | 1 | lô | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Switch 24P 1G+4xGE/SFP | 1 | cái | |
| 2 | Patch panel 24 port | 2 | cái | |
| 3 | Rack 19"- 15U- D600 | 1 | cái | |
| 4 | UPS- 3KVA- 10 phút (dùng chung cho hệ camera) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 26 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng cho tivi | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | 515 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT3- 1 đôi (Cat3- 1P) | 439 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | 360 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D110/90 | 22 | m | |
| 12 | Vật tư phụ cho ống PVC (co, tê, hộp nối, ty treo, giá đỡ …) | 1 | lô | |
| 13 | Màn hình giám sát 32" kèm cáp HDMI (2m/sợi) | 1 | cái | |
| 14 | Hệ thống ghi hình ảnh NVR 8 kênh | 1 | cái | |
| 15 | Ổ cứng lưu trữ 8 TB | 1 | cái | |
| 16 | Switch PoE 8P 1G+2xGE/SFP | 1 | cái | |
| 17 | Patch panen 24 Port | 1 | cái | |
| 18 | Camera Bullet, IP, PoE, Full HD, IR 30m loại trong nhà | 4 | cái | |
| 19 | Camera Bullet, IP, PoE, Full HD, IR 30m loại ngoài nhà | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | 246 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | 101 | m | |
| 22 | Vật tư phụ cho ống PVC (co, tê, hộp nối, ty treo, giá đỡ …) | 1 | lô | |
| 23 | Đầu đọc thẻ từ | 1 | bộ | |
| 24 | Bộ khóa cửa chức năng đọc thẻ từ | 3 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt hộp cáp 100x50x1,2 sơn tĩnh điện , có nắp | 103 | m | |
| 26 | Phụ kiện hộp cáp | 1 | lô | |
| 27 | Vật tư phụ cho máng cáp (ty treo, giá đỡ …) | 1 | lô | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Switch 24P 1G+ 4xGE/SFP | Catalyst 2960L 24 port GE with PoE, 4 x 1G SFP, LL, Asia Pac | 1 | Cái |
| 2 | Patch panel 24 Port | CAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded) | 2 | Cái |
| 3 | Rack 19" - 15U - D600 | VIVANCO VA Wall Cabinet 15U, 540*600*726 (Tempered glass door) | 1 | Cái |
| 4 | UPS 3KVA-10 PHÚT | Bộ lưu điện C2KS LCD 2000VA/1800W | 1 | Bộ |
| 5 | Màn hình giám sát 32 inch kèm cáp HDMI (2m/sợi) tại phòng IT | Tivi LG 32 inch+ kèm giá treo + 2 sợi HDMI 2m | 1 | Cái |
| 6 | Hệ thống ghi hình NVR 8 Kênh | Đầu ghi 8 kênh-1. Hiển thị full HD1080p realtime, chuẩn nén hình H.2642. Ổ cứng trong: 2 Khe cắm (SATA)3. Có thể kết nối với các loại camera IP.4. Xem lại tức thời hình ảnh của từng camera trong khi hệ thống đa kênh ở chế độ quay.5. Tích hợp 8 cổng POE/POE+ cho 8 camera6. Băng thông tối đa 64Mbps7. Sử dụng DDNS Samsung iPOLiS(Dynamic Domain Name System)8. Chức năng wizard Installation với thiết lập dễ dàng mà không cần PC9. Xem hình ảnh trên nhiều loại điện thoại di động, phần mềm quan sát (Iphone, Androids), điều khiển nhiều đầu ghi qua mạng | 1 | Bộ |
| 7 | Ổ cứng lưu trữ 8 TB | Ổ cứng 8 TB | 1 | Cái |
| 8 | Switch PoE 8P 1 G + 4 x GE/SFP | Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets): 11.9 | 1 | Cái |
| 9 | Patch panel 24 Port | CAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded) | 1 | Cái |
| 10 | Camera Bullet, IP, PoE, Full HD, IR 30m, loại trong nhà | Camera thân IP, cố định, Full HDCảm biến hình ảnh CMOS hiệu suất cao.Tiêu cự: 3.6 mmChuẩn nén hình: H.265/ H.264/ MJPEGĐộ phân giải 2.0MP/ 1080pHỗ trợ ICR cho ngày và đêm.Đèn hồng ngoại tối đa 30m.Chống nước, bụi đạt tiêu chuẩn IP66Nguồn PoE (IEEE802.3af) | 4 | Bộ |
| 11 | Camera Bullet, IP, PoE, Full HD, IR 30m, loại ngoài nhà | FHD Varifocal IR Dome Network Camera• High-performance CMOS image sensor.• Vari Focal : 2.7 mm - 12 mm• H.265 / H.264 & MJPEG triple-stream encoding• 25/30fps@1080P (1920 x1080) • Support Day / night(ICR) for day time and night time operation.• Max. IR LEDs length 30 m• IP66 rated water and dust resistant • Micro SD card slot, up to 128GB• PoE. (IEEE802.3af compliant) | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu chép thẻ | Card reader | 1 | Cái |
| 13 | Khóa điện-công tắc cửa từ | Electric magnetic lock included accessories for lock | 3 | Bộ |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Miệng gió cấp grill 1000x600+VCD | 6 | cái | |
| 2 | Miệng gió cấp grill 600x400+VCD | 9 | cửa | |
| 3 | Van gió 1 chiều: 1300x500 | 4 | cái | |
| 4 | Van gió 1 chiều: 1000x400 | 4 | cái | |
| 5 | Cửa gió thải ngăn mưa kèm lưới chắn côn trùng 300x200 | 1 | cái | |
| 6 | Ống đồng D6,4mm | 0,6 | 100m | |
| 7 | Ống đồng D9,5mm | 0,1 | 100m | |
| 8 | Ống đồng D15,9mm | 0,5 | 100m | |
| 9 | Ống đồng D19,1 mm | 0,25 | 100m | |
| 10 | Ống đồng D28,6mm | 0,3 | 100m | |
| 11 | Cách nhiệt dày 13mm | 0,7 | 100m | |
| 12 | Cách nhiệt dày 19mm | 1,05 | 100m | |
| 13 | Bộ chia ống gas | 4 | cái | |
| 14 | Ống uPVC D21 | 0,2 | 100m | |
| 15 | Ống uPVC D27 | 0,4 | 100m | |
| 16 | Ống uPVC D34 | 0,1 | 100m | |
| 17 | Ống uPVC D48 | 0,2 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | 5,4 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | 27,5 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | 58,9 | m | |
| 21 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 22 | Lắp đặt dàn nóng VRV dàn nóng 32,2kW | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dàn nóng VRV dàn nóng 31,2kW | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt AHU DX coil 32,2kW, 2770L/s, 350Pa (ngoài trời) | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt AHU DX coil 31,2kW, 4720L/s, 350Pa (ngoài trời) | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 7,1kW (FTKC71UVMV) | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 3,5kW (FTKS35GVMV) | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt quạt gắn trần 25L/s@50Pa (kèm van gió 1 chiều) | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt quạt gắn tường 25L/s (kèm cửa gió ngăn mưa) | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt quạt gắn tường 100L/s (kèm cửa gió ngăn mưa) | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 200W | 11 | cái | |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Dàn nóng VRV dàn nóng 32.2kW | 2 | cái | |
| 2 | Dàn nóng VRV dàn nóng 31.2kW | 2 | cái | |
| 3 | AHU DX coil 32.2 kW, 2770K/s, 350Pa | 2 | cái | |
| 4 | AHU DX coil 31.2 kW, 47200K/s, 350Pa | 2 | cái | |
| 5 | Máy lạnh treo tường 7.1kW (FTKC71UVMV) | 4 | cái | |
| 6 | Máy lạnh treo tường 3.5kW (FTKS35GVMV) | 1 | cái | |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van 3 ngã | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt phễu thông tắc sàn DN50 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100+ cầu chắn rác | 28 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt cảm ứng tiểu | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt vòi nước | 2 | bộ | |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị | 1 | lô | |
| 16 | Lắp đặt van khóa D21 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van khóa D27 | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D21 | 0,703 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D27 | 0,578 | 100m | |
| 21 | Phụ kiện cấp nước (co, tê…) | 1 | lô | |
| 22 | Cắt, đục tường tạo rãnh chốn ống nước âm tường | 70,27 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC D60 (PN9) | 0,66 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC D90 (PN9) | 0,071 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D114 (PN9) | 0,181 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D168 (PN9) | 0,088 | 100m | |
| 27 | Phụ kiện ống thoát nước thải (co, tê…) | 1 | lô | |
| 28 | Đào đất đường ống nước thải, đất cấp II | 31,843 | m3 | |
| 29 | Đắp đất đường ống nước thải | 31,843 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC D90 (PN9) | 1,932 | 100m | |
| 31 | Phụ kiện ống thoát nước mưa (co, tê…) | 1 | lô | |
| 32 | Đào đất đường ống nước mưa, đất cấp II | 6,49 | m3 | |
| 33 | Đắp đất đường ống nước mưa | 6,49 | m3 | |
| H | HỆ THỐNG PCCC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Đầu phun chữa cháy tự động- khu nhà kho (loại hướng xuống, âm trần), k= 8,0, t= 68oC | 78 | bộ | |
| 2 | Đầu phun chữa cháy tự động- khu văn phòng (loại hướng xuống, âm trần), k= 5,6, t= 68oC | 12 | bộ | |
| 3 | Công tắc dòng chảy và kính quan sát | 1 | cái | |
| 4 | Van bi DN25 | 2 | cái | |
| 5 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 ngã DN100 | 1 | cái | |
| 6 | Ống STK DN25 | 1,2 | 100m | |
| 7 | Ống STK DN32 | 1,79 | 100m | |
| 8 | Ống STK DN40 | 0,65 | 100m | |
| 9 | Ống STK DN50 | 0,08 | 100m | |
| 10 | Ống STK DN100 | 2,12 | 100m | |
| 11 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy | 1 | lô | |
| 12 | Van cổng OS&Y DN100 | 1 | cái | |
| 13 | Van 1 chiều DN100 | 1 | cái | |
| 14 | Van cổng DN50 | 1 | cái | |
| 15 | Van xả khí tự động DN25 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu báo khói | 1,8 | 10 đầu | |
| 17 | Đầu báo nhiệt | 1,8 | 10 đầu | |
| 18 | Nút nhấn dừng kích hoạt | 0,4 | 5 nút | |
| 19 | Nút nhấn kích hoạt | 0,4 | 5 nút | |
| 20 | Còi báo xả có đèn chớp 32 âm | 0,4 | 5 chuông | |
| 21 | Còi báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 22 | Trung tâm chữa cháy 1 vùng, 3line | 1 | trung tâm | |
| 23 | Hộp nối kỹ thuật 1 bình chữa cháy | 43 | hộp | |
| 24 | Cáp báo cháy không chống nhiễu 2x16AWG | 360 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D20 | 360 | m | |
| I | HỆ THỐNG PCCC (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bình chữa cháy C02 | 5kg | 5 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC | 6kg | 5 | cái |
| 3 | Tủ chữa cháy (600x450x220mm) bao gồm 01 van góc DN50, 01 lăng phun D13, 01 cuộn vòi DN50@25m | 5 | bộ | |
| 4 | Bộ kiểm tra chữa cháy tự động gồm: Công tắc dòng chảy, kính quan sát và 2 van bi DN25 | 1 | bộ | |
| 5 | Bình chữa cháy Sol khí phun 360 độ AR3406, chứa 4420g chất chữa cháy, 67g/m3 sử dụng trên 20 năm | 43 | cái | |
| 6 | Trung tâm chữa cháy 1 vùng, 3 line (HOCHIKI HCVR-3-R) | 2 | cái | |
| 7 | Bộ điều khiển xả bình, 5 ngõ ra mỗi ngõ max 10 bình | 2 | cái | |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 Zone (FACP), loại ngoài trời IP65 | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ hiển thị phụ | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt nguồn điện ắc quy và bộ sạc dự phòng 12 giờ | 1 | cái | |
| 4 | Đầu báo khói quang loại thường | 2,9 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | 1,6 | 5 nút | |
| 6 | Còi tích hợp đèn báo cháy loại thường | 1,6 | 5 cái | |
| 7 | Điện trở cuối đường dây | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cáp chống cháy 1x2Cx1.5 Cu/Pvc/FR | 648 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp chống cháy 1x2Cx2.5 Cu/Pvc/FR | 269 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D25 | 866 | m | |
| 11 | Vật tư phụ cho ống PVC (co, tê, hộp nối, ty treo, giá đỡ…) | 1 | lô | |
| K | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu (không bao gồm PCCC, báo cháy) | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu (không bao gồm PCCC, báo cháy) | . | 1 | Khoản |
| L | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu (Thiết bị PCCC, báo cháy) | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu (Thiết bị PCCC, báo cháy) | . | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu bánh xích | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | loại cầm tay | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | ≥ 23kW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | ≥ 2KW | 1 |
| 14 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ, toàn đạc) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi