Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694669-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRỰC THĂNG VIỆT NAM - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN - CÔNG TY TRỰC THĂNG MIỀN NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210604518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:21:00 đến ngày 2021-07-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,429,413,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ, toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm2gốc cây
3Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 16,644100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m14,442100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm14,442100m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công207,48m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW158,652m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW12,515m3
9Tháo dỡ trần hiện hữu1.410,015m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 15,947tấn
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 2.066,38m2
12Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện hữu200công
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph64,947m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại409,934m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T409,934m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5)409,934m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 80%)7,17100m3
18Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (tính 20%)179,254m3
19Rải đá 4x6 lót móng31,242m3
20Kẹp vữa XM mác 100, chiều dày 3 cm, lót móng312,42m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,14tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 3,749tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm2,27tấn
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng1,018100m2
25Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng 116,098m3
26Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,956,808100m3
27Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,506100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5*1km tiếp theo trong phạm vi 1,506100m3/km
29Rải đá 4x6 lót đà kiềng20,034m3
30Kẹp vữa XM mác 100, chiều dày 3 cm, lót đà kiềng200,34m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đk 1,121tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đk 0,031tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đk >18mm7,314tấn
34Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng4,132100m2
35Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)48,248m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,418tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,517tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật2,256100m2
39Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m (BT thương phẩm)21,056m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,602tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,708tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 11,312tấn
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng5,764100m2
44Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)75,438m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái13,124100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,557tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,585tấn
48Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)99,699m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng0,756100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép 0,145tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,377tấn
52Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,406m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính 0,25tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6,649tấn
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)0,714100m3
56Lớp nilon lót6,495100m2
57Đục nhám mặt bê tông hiện hữu581,584m2
58Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm)237,342m3
59Xoa mặt beton nền, sàn bằng máy xoa chuyên dụng1.237,626m2
60Cắt khe phân tấm nền BTXM456,91m
61Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm5,782tấn
62Lắp dựng xà gồ thép5,782tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 6,422tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m6,422tấn
65Gia công cột bằng thép hình0,376tấn
66Lắp dựng cột thép các loại0,376tấn
67Bulon D20-L=600208cái
68Bulon D12-L=40904cái
69Bulon D18-L=70012cái
70Bulon D18-L=60012cái
71Gia công thang sắt0,052tấn
72Lắp thang sắt0,052tấn
73Cạo rỉ các kết cấu thép320,4m2
74Sơn sắt thép xà gồ, kèo cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ320,4m2
75Sơn sắt thép cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,04m2
76Đào móng ram dốc, bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II15,609m3
77Rải đá 4x6 lót ram dốc, bó vỉa8,063m3
78Kẹp vữa XM mác 100, chiều dày 3 cm, lót ram dốc, bó vỉa80,63m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc, bó vỉa, đường kính cốt thép 0,032tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc, bó vỉa, đường kính cốt thép 0,253tấn
81Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ram dốc, bó vỉa0,495100m2
82Bê tông ram dốc, bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm)4,94m3
83Đắp đất ram dốc, bó vỉa2,066m3
84Bê tông ram dốc cửa đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm)4,886m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc cửa, đường kính cốt thép 0,108tấn
86Kẻ ron tạo nhám ram dốc các loại159,36m2
87Trồng cỏ lạc0,25100m2
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 7,482m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 93,225m3
90Xây hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 11,415m3
91Cạo sủi tường hiện trạng phía ngoài809,408m2
92Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ741,418m2
93Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75193,033m2
94Trát hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7598,58m2
95Trát hộp gen trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,69m2
96Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75939,473m2
97Trát má cửa, vữa XM mác 7535,115m2
98Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75191,783m2
99Trát sê nô, ô văng có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75472,665m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75223,9m
101Quét hỗn hợp xi măng + CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng (lớp 1)1.501,165m2
102Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100516,115m2
103Quét hỗn hợp xi măng + CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng (lớp 2)516,115m2
104Quét nước xi măng 2 nước462,675m2
105Băng lưới chống nứt giữa tường mới và tường cũ29,9510m
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình14,86m3
107Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm nhám13,1m2
108Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm bóng kiếng135,5m2
109Công tác ốp gạch tường WC, gạch 600x300mm70,5m2
110Công tác ốp gạch tường WC, gạch 600x600mm17,28m2
111Công tác ốp gạch tường gạch 400x400mm49,76m2
112Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch 600x150mm8,76m2
113Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn lavabo2,013m2
114Ốp alu vào cột (bao gồm cả khung xương thép hộp 30x30x1,4)93,312m2
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao147,6m2
116Thi công trần bằng tôn lạnh335,597m2
117Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,7dem20,671100m2
118Gia công giằng mái thép0,794tấn
119Lắp dựng giằng thép0,794tấn
120Tăng đơ kéo cáp126bộ
121Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.101,021m2
122Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.746,696m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà472,665m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm trần trong nhà339,383m2
125Sơn nước trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.086,079m2
126Sơn nước ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.573,686m2
127Mài nhẵn, vệ sinh dầm trần bê tông để sơn dầu480,52m2
128Sơn dầm, trần bê tông bằng sơn dầu480,52m2
129Mài, vệ sinh bề mặt nền, sàn bê tông chuẩn bị cho công tác nền bằng sơn epoxy1.237,626m2
130Sơn nền bê tông bằng sơn dầu1.237,626m2
131Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn86,6m2
132Lắp đặt mortor cửa cuốn7bộ
133Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện)43,2m2
134Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện)9,24m2
135Cung cấp, lắp dựng cửa sắt1,89m2
136Cung cấp, lắp dựng vách nhôm Xingfa kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện)57,284m2
137Vách ngăn tiểu nam tấm Picomat (bao gồm phụ kiện)0,48m2
138Cánh tủ tấm picamat vân gỗ (bao gồm phụ kiện)1,08m2
139Khung inox đỡ bệ lavabo1bộ
140Lắp đặt co góc PVC D11415cái
141Lưới chắn côn trùng5,369m2
142Nắp inox đậy lỗ thăm mái KT 850x850mm1cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện MDB (DxRxC: 400x300x400)1tủ
2Tủ điện MDB-K (DxRxC: 600x200x800)1tủ
3Tủ điện DB1-K (DxRxC: 400x200x400)1tủ
4Tủ điện DB1-AC (DxRxC: 400x200x400)1tủ
5MCCB 3P-200A-25kA3cái
6MCCB 3P-100A-15kA3cái
7MCCB 3P-50A-15kA2cái
8MCCB 3P-50A-10kA4cái
9MCCB 3P-20A-10kA5cái
10MCB 3P-20A-6kA3cái
11MCB 3P-50A-10kA1cái
12MCB 2P-16A-6kA5cái
13MCB 2P-20A-6kA5cái
14MCB 1P-20A-6kA8cái
15MCB 1P-16A-6kA12cái
16Vật tư phụ tủ điện, MCCB (băng keo, đầu cốt đồng …)1
17Lắp đặt đèn led tuýp 3x18W âm trần chóa parapol12bộ
18Đèn led downlight âm trần 9W có chụp kính13bộ
19Lắp đặt đèn led choá công nghiệp D380-100W42bộ
20Lắp đặt đèn led choá công nghiệp 100W chống cháy nổ6bộ
21Lắp đặt đèn led tuýp 1*18W chống cháy nổ57bộ
22Lắp cần đèn 1,5m4cần đèn
23Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100W4bộ
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường- ắc quy 2h17bộ
25Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm- ắc quy 2h4bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+E, 16A37cái
27Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A4cái
28Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A9cái
29Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm45cái
30Cu/PVC 1C 2,5mm23.410m
31Cu/PVC 1C 4mm21.148m
32Cu/XLPE/PVC 4C 10mm275m
33Cu/XLPE/PVC 4C 35mm293m
34Cu/XLPE/PVC 1C 150mm250m
35(E) Cu/PVC 1C 2,5mm21.705m
36(E) Cu/PVC 1C 4mm2418m
37(E) Cu/PVC 1C 10mm245m
38(E) Cu/PVC 1C 16mm282m
39Lắp đặt ống cứng PVC D201.275m
40Lắp đặt ống cứng PVC D25645m
41Lắp đặt ống mềm PVC D20120m
42Vật tư phụ ống PVC1
43Lắp máng cáp 200x100x1,2 sơn tĩnh điện có nắp28m
44Lắp máng cáp 100x100x1,2 sơn tĩnh điện có nắp75m
45Vật tư phụ máng cáp1
46Đóng cọc tiếp địa 2,4m, D166cọc
47Kéo rải cáp đồng trần C70mm240m
48Mối hàn hóa nhiệt6mối
49Vật tư phụ tiếp địa1
C HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Switch 24P 1G+4xGE/SFP1cái
2Patch panel 24 port2cái
3Rack 19"- 15U- D6001cái
4UPS- 3KVA- 10 phút (dùng chung cho hệ camera)1cái
5Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ1110cái
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ4526cái
7Lắp đặt ổ cắm mạng cho tivi1cái
8Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP515m
9Lắp đặt cáp điện thoại CAT3- 1 đôi (Cat3- 1P)439m
10Lắp đặt ống luồn dây PVC D25360m
11Lắp đặt ống luồn dây HDPE D110/9022m
12Vật tư phụ cho ống PVC (co, tê, hộp nối, ty treo, giá đỡ …)1
13Màn hình giám sát 32" kèm cáp HDMI (2m/sợi)1cái
14Hệ thống ghi hình ảnh NVR 8 kênh1cái
15Ổ cứng lưu trữ 8 TB1cái
16Switch PoE 8P 1G+2xGE/SFP1cái
17Patch panen 24 Port1cái
18Camera Bullet, IP, PoE, Full HD, IR 30m loại trong nhà4cái
19Camera Bullet, IP, PoE, Full HD, IR 30m loại ngoài nhà2cái
20Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP246m
21Lắp đặt ống luồn dây PVC D25101m
22Vật tư phụ cho ống PVC (co, tê, hộp nối, ty treo, giá đỡ …)1
23Đầu đọc thẻ từ1bộ
24Bộ khóa cửa chức năng đọc thẻ từ3bộ
25Lắp đặt hộp cáp 100x50x1,2 sơn tĩnh điện , có nắp103m
26Phụ kiện hộp cáp1
27Vật tư phụ cho máng cáp (ty treo, giá đỡ …)1
D HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (PHẦN THIẾT BỊ)
1Switch 24P 1G+ 4xGE/SFPCatalyst 2960L 24 port GE with PoE, 4 x 1G SFP, LL, Asia Pac1Cái
2Patch panel 24 PortCAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded)2Cái
3Rack 19" - 15U - D600VIVANCO VA Wall Cabinet 15U, 540*600*726 (Tempered glass door)1Cái
4UPS 3KVA-10 PHÚTBộ lưu điện C2KS LCD 2000VA/1800W1Bộ
5Màn hình giám sát 32 inch kèm cáp HDMI (2m/sợi) tại phòng ITTivi LG 32 inch+ kèm giá treo + 2 sợi HDMI 2m1Cái
6Hệ thống ghi hình NVR 8 KênhĐầu ghi 8 kênh-1. Hiển thị full HD1080p realtime, chuẩn nén hình H.2642. Ổ cứng trong: 2 Khe cắm (SATA)3. Có thể kết nối với các loại camera IP.4. Xem lại tức thời hình ảnh của từng camera trong khi hệ thống đa kênh ở chế độ quay.5. Tích hợp 8 cổng POE/POE+ cho 8 camera6. Băng thông tối đa 64Mbps7. Sử dụng DDNS Samsung iPOLiS(Dynamic Domain Name System)8. Chức năng wizard Installation với thiết lập dễ dàng mà không cần PC9. Xem hình ảnh trên nhiều loại điện thoại di động, phần mềm quan sát (Iphone, Androids), điều khiển nhiều đầu ghi qua mạng1Bộ
7Ổ cứng lưu trữ 8 TBỔ cứng 8 TB1Cái
8Switch PoE 8P 1 G + 4 x GE/SFPCapacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets): 11.91Cái
9Patch panel 24 PortCAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded)1Cái
10Camera Bullet, IP, PoE, Full HD, IR 30m, loại trong nhàCamera thân IP, cố định, Full HDCảm biến hình ảnh CMOS hiệu suất cao.Tiêu cự: 3.6 mmChuẩn nén hình: H.265/ H.264/ MJPEGĐộ phân giải 2.0MP/ 1080pHỗ trợ ICR cho ngày và đêm.Đèn hồng ngoại tối đa 30m.Chống nước, bụi đạt tiêu chuẩn IP66Nguồn PoE (IEEE802.3af)4Bộ
11Camera Bullet, IP, PoE, Full HD, IR 30m, loại ngoài nhàFHD Varifocal IR Dome Network Camera• High-performance CMOS image sensor.• Vari Focal : 2.7 mm - 12 mm• H.265 / H.264 & MJPEG triple-stream encoding• 25/30fps@1080P (1920 x1080) • Support Day / night(ICR) for day time and night time operation.• Max. IR LEDs length 30 m• IP66 rated water and dust resistant • Micro SD card slot, up to 128GB• PoE. (IEEE802.3af compliant)2Bộ
12Đầu chép thẻCard reader1Cái
13Khóa điện-công tắc cửa từElectric magnetic lock included accessories for lock3Bộ
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Miệng gió cấp grill 1000x600+VCD6cái
2Miệng gió cấp grill 600x400+VCD9cửa
3Van gió 1 chiều: 1300x5004cái
4Van gió 1 chiều: 1000x4004cái
5Cửa gió thải ngăn mưa kèm lưới chắn côn trùng 300x2001cái
6Ống đồng D6,4mm0,6100m
7Ống đồng D9,5mm0,1100m
8Ống đồng D15,9mm0,5100m
9Ống đồng D19,1 mm0,25100m
10Ống đồng D28,6mm0,3100m
11Cách nhiệt dày 13mm0,7100m
12Cách nhiệt dày 19mm1,05100m
13Bộ chia ống gas4cái
14Ống uPVC D210,2100m
15Ống uPVC D270,4100m
16Ống uPVC D340,1100m
17Ống uPVC D480,2100m
18Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống 5,4m
19Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống 27,5m
20Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống 58,9m
21Vật tư phụ1
22Lắp đặt dàn nóng VRV dàn nóng 32,2kW2cái
23Lắp đặt dàn nóng VRV dàn nóng 31,2kW2cái
24Lắp đặt AHU DX coil 32,2kW, 2770L/s, 350Pa (ngoài trời)2cái
25Lắp đặt AHU DX coil 31,2kW, 4720L/s, 350Pa (ngoài trời)2cái
26Lắp đặt máy lạnh treo tường 7,1kW (FTKC71UVMV)4cái
27Lắp đặt máy lạnh treo tường 3,5kW (FTKS35GVMV)1cái
28Lắp đặt quạt gắn trần 25L/s@50Pa (kèm van gió 1 chiều)2cái
29Lắp đặt quạt gắn tường 25L/s (kèm cửa gió ngăn mưa)1cái
30Lắp đặt quạt gắn tường 100L/s (kèm cửa gió ngăn mưa)3cái
31Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 200W11cái
F HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (PHẦN THIẾT BỊ)
1Dàn nóng VRV dàn nóng 32.2kW2cái
2Dàn nóng VRV dàn nóng 31.2kW2cái
3AHU DX coil 32.2 kW, 2770K/s, 350Pa2cái
4AHU DX coil 31.2 kW, 47200K/s, 350Pa2cái
5Máy lạnh treo tường 7.1kW (FTKC71UVMV)4cái
6Máy lạnh treo tường 3.5kW (FTKS35GVMV)1cái
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
3Lắp đặt van 3 ngã2cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
5Lắp đặt lavabo âm bàn2bộ
6Lắp đặt vòi lavabo2bộ
7Lắp đặt bộ xả lavabo2bộ
8Lắp đặt phễu thu sàn DN502cái
9Lắp đặt phễu thông tắc sàn DN502cái
10Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100+ cầu chắn rác28cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
12Lắp đặt cảm ứng tiểu2bộ
13Lắp đặt gương soi2cái
14Lắp đặt vòi nước2bộ
15Phụ kiện lắp đặt thiết bị1
16Lắp đặt van khóa D211cái
17Lắp đặt van khóa D273cái
18Lắp đặt van 1 chiều D271cái
19Lắp đặt ống uPVC D210,703100m
20Lắp đặt ống uPVC D270,578100m
21Phụ kiện cấp nước (co, tê…)1
22Cắt, đục tường tạo rãnh chốn ống nước âm tường70,27m
23Lắp đặt ống uPVC D60 (PN9)0,66100m
24Lắp đặt ống uPVC D90 (PN9)0,071100m
25Lắp đặt ống uPVC D114 (PN9)0,181100m
26Lắp đặt ống uPVC D168 (PN9)0,088100m
27Phụ kiện ống thoát nước thải (co, tê…)1
28Đào đất đường ống nước thải, đất cấp II31,843m3
29Đắp đất đường ống nước thải31,843m3
30Lắp đặt ống uPVC D90 (PN9)1,932100m
31Phụ kiện ống thoát nước mưa (co, tê…)1
32Đào đất đường ống nước mưa, đất cấp II6,49m3
33Đắp đất đường ống nước mưa6,49m3
H HỆ THỐNG PCCC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Đầu phun chữa cháy tự động- khu nhà kho (loại hướng xuống, âm trần), k= 8,0, t= 68oC78bộ
2Đầu phun chữa cháy tự động- khu văn phòng (loại hướng xuống, âm trần), k= 5,6, t= 68oC12bộ
3Công tắc dòng chảy và kính quan sát1cái
4Van bi DN252cái
5Trụ tiếp nước chữa cháy 2 ngã DN1001cái
6Ống STK DN251,2100m
7Ống STK DN321,79100m
8Ống STK DN400,65100m
9Ống STK DN500,08100m
10Ống STK DN1002,12100m
11Vật tư phụ hệ thống chữa cháy1
12Van cổng OS&Y DN1001cái
13Van 1 chiều DN1001cái
14Van cổng DN501cái
15Van xả khí tự động DN251cái
16Đầu báo khói1,810 đầu
17Đầu báo nhiệt1,810 đầu
18Nút nhấn dừng kích hoạt0,45 nút
19Nút nhấn kích hoạt0,45 nút
20Còi báo xả có đèn chớp 32 âm0,45 chuông
21Còi báo cháy0,45 chuông
22Trung tâm chữa cháy 1 vùng, 3line1trung tâm
23Hộp nối kỹ thuật 1 bình chữa cháy43hộp
24Cáp báo cháy không chống nhiễu 2x16AWG360m
25Lắp đặt ống PVC D20360m
I HỆ THỐNG PCCC (PHẦN THIẾT BỊ)
1Bình chữa cháy C025kg5cái
2Bình chữa cháy ABC6kg5cái
3Tủ chữa cháy (600x450x220mm) bao gồm 01 van góc DN50, 01 lăng phun D13, 01 cuộn vòi DN50@25m5bộ
4Bộ kiểm tra chữa cháy tự động gồm: Công tắc dòng chảy, kính quan sát và 2 van bi DN251bộ
5Bình chữa cháy Sol khí phun 360 độ AR3406, chứa 4420g chất chữa cháy, 67g/m3 sử dụng trên 20 năm43cái
6Trung tâm chữa cháy 1 vùng, 3 line (HOCHIKI HCVR-3-R)2cái
7Bộ điều khiển xả bình, 5 ngõ ra mỗi ngõ max 10 bình2cái
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 Zone (FACP), loại ngoài trời IP651bộ
2Lắp đặt bộ hiển thị phụ1cái
3Lắp đặt nguồn điện ắc quy và bộ sạc dự phòng 12 giờ1cái
4Đầu báo khói quang loại thường2,910 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường1,65 nút
6Còi tích hợp đèn báo cháy loại thường1,65 cái
7Điện trở cuối đường dây8bộ
8Lắp đặt cáp chống cháy 1x2Cx1.5 Cu/Pvc/FR648m
9Lắp đặt cáp chống cháy 1x2Cx2.5 Cu/Pvc/FR269m
10Lắp đặt ống PVC D25866m
11Vật tư phụ cho ống PVC (co, tê, hộp nối, ty treo, giá đỡ…)1
K Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu (không bao gồm PCCC, báo cháy)
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu (không bao gồm PCCC, báo cháy).1Khoản
L Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu (Thiết bị PCCC, báo cháy)
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu (Thiết bị PCCC, báo cháy).1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
6 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu bánh xích ≥ 10T1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l2
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW1
11 Máy hàn nhiệt loại cầm tay2
12 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW1
13 Máy bơm nước ≥ 2KW1
14 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ, toàn đạc) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->