Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743587-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210665418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:19:00 đến ngày 2021-07-26 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,600,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH TIÊU T1
1 Đào bóc đất phong hoá + vét bùn, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1.142,31 m3
2 Đào móng, đất cấp I Chương V của E-HSMT 904,89 m3
3 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 1.324,66 m3
4 Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 984,74 m3
5 Đắp đất phụ lề, dung trọng đất Chương V của E-HSMT 884,08 m3
6 Bù đất đá hỗn hợp Chương V của E-HSMT 841,2 m3
7 Đắp đất đường, độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V của E-HSMT 764,73 m3
8 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1.142,31 m3
9 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 1.142,31 m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 7.019 m
11 Phên nứa Chương V của E-HSMT 11 m2
12 Rải Đá dăm lót Chương V của E-HSMT 45,76 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - chiều dày Chương V của E-HSMT 183,04 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100 PCB30 Chương V của E-HSMT 2,21 m3
15 Xây đá hộc, xây tường kênh, chiều dày Chương V của E-HSMT 317,06 m3
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 47,52 m2
17 Bê tông giằng mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 21,09 m3
18 Ván khuôn giằng mũ kênh Chương V của E-HSMT 142,33 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 185,1 kg
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1.122,5 kg
21 Mua ống nhựa PVC D21 Chương V của E-HSMT 257,73 m
22 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 42,17 m2
23 Dây buộc Chương V của E-HSMT 20,81 kg
24 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 10,14 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 15,33 m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 1.328,2 kg
27 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 6 ck
28 Bê tông lót móng cửa lấy nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,05 m3
29 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 6,42 m3
30 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 14,44 m2
31 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 3,58 m3
32 Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 71,59 m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 160,6 kg
34 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 160,4 kg
35 Lắp đặt ống cống Chương V của E-HSMT 19 ck
36 Đắp nền đường gia cố mặt kênh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 184,73 m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 119,01 m3
38 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 538,03 m2
39 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 96,85 m3
40 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 60,59 m2
41 Cắt khe đường, khe 1x4 Chương V của E-HSMT 114,94 m
42 Trám khe co mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 124,52 m
43 Trám khe giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 9,58 m
44 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V của E-HSMT 17 cái
45 Bê tông lót móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,77 m3
46 Mua phụ lề đá cấp phối Chương V của E-HSMT 90,82 m3
47 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 82,56 m3
48 Đào bóc đất phong hoá + vét bùn, đất cấp I Chương V của E-HSMT 720,57 m3
49 Đào móng, đất cấp I Chương V của E-HSMT 788,88 m3
50 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 355,49 m3
51 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 1.069,5 m3
52 Bù đất đá hỗn hợp Chương V của E-HSMT 95,85 m3
53 Đắp đất đường, độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V của E-HSMT 87,13 m3
54 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 20.921,5 m
55 Phên nứa Chương V của E-HSMT 37,5 m2
56 Rải Đá dăm lót Chương V của E-HSMT 54,2 m3
57 Xây móng bằng đá hộc - chiều dày Chương V của E-HSMT 216,8 m3
58 Xây đá hộc, xây tường kênh, chiều dày Chương V của E-HSMT 365,5 m3
59 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 51,44 m2
60 Bê tông giằng mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 24,39 m3
61 Ván khuôn giằng mũ kênh Chương V của E-HSMT 164,67 m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 214 kg
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1.298,3 kg
64 Mua ống nhựa PVC D21 Chương V của E-HSMT 298,1 m
65 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 48,78 m2
66 Dây buộc Chương V của E-HSMT 24,06 kg
67 Bê tông lót móng cửa lấy nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,33 m3
68 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,16 m3
69 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 3,04 m2
70 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,75 m3
71 Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 15,07 m2
72 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 33,8 kg
73 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 33,8 kg
74 Lắp đặt ống cống Chương V của E-HSMT 4 ck
75 Bốc xếp đất mua về để đắp đoạn 2 lên phương tiện trung chuyển Chương V của E-HSMT 451,33 m3
76 Trung chuyển đất các loại(đất mua về, đất thùa vận chuyển đổ đi) cự ly tạm tính 20m Chương V của E-HSMT 1.171,91 m3
77 Bốc xếp, Trung chuyển Cát, cự ly tạm tính 20m Chương V của E-HSMT 282,1 m3
78 Bốc xếp, Trung chuyển xi măng, cự ly tạm tính 20m Chương V của E-HSMT 114.881,6 kg
79 Bốc xếp, Trung chuyển đá hộc, cự ly tạm tính 20m Chương V của E-HSMT 698,76 m3
80 Bốc xếp, Trung chuyển đá dăm các loại, cự ly tạm tính 20m Chương V của E-HSMT 120,98 m3
81 Bốc xếp, Trung chuyển sắt thép các loại, cự ly tạm tính 20m Chương V của E-HSMT 1.776 kg
82 Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ Chương V của E-HSMT 3,87 m3
83 Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 2km Chương V của E-HSMT 3,87 m3
B HẠNG MỤC: KÊNH TIÊU T2
1 Đắp đất hoành triệt cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 2 m3
2 Đào bóc đất phong hoá + vét bùn, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1.704,74 m3
3 Đào móng, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1.536,38 m3
4 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 1.842,69 m3
5 Đắp đất kênh, dung trọng đất Chương V của E-HSMT 1.166,52 m3
6 Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1.272,73 m3
7 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1.704,74 m3
8 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 1.704,74 m3
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 47.824 m
10 Rải Đá dăm lót Chương V của E-HSMT 118,9 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - chiều dày Chương V của E-HSMT 475,59 m3
12 Xây đá hộc, xây tường kênh, chiều dày Chương V của E-HSMT 802,6 m3
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 126,53 m2
14 Bê tông giằng mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 51,72 m3
15 Ván khuôn giằng mũ kênh Chương V của E-HSMT 349,39 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 453,6 kg
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2.756,2 kg
18 Mua ống nhựa PVC D21 Chương V của E-HSMT 657,58 m
19 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 107,6 m2
20 Dây buộc Chương V của E-HSMT 53,08 kg
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 9,45 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 52,35 m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 902,9 kg
24 Bê tông lót móng cửa điều tiết + lấy nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 4,9 m3
25 Bê tông móng cửa điều tiết + lấy nước, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 18,68 m3
26 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 43,84 m2
27 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 5,65 m3
28 Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 113,04 m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 253,2 kg
30 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 252,9 kg
31 Lắp đặt ống cống Chương V của E-HSMT 30 ck
32 Bê tông khung cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,1 m3
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 20,12 m2
34 Lắp dựng cốt thép khung cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 20,8 kg
35 Lắp dựng cốt thép khung cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 243,5 kg
36 Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,88 m3
37 Ván khuôn, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 76,01 m2
38 Bê tông tấm đan cánh van, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,62 m3
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 48 kg
40 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 184,9 kg
41 Lắp dựng tấm đan Chương V của E-HSMT 6 ck
42 Bê tông sàn cầu công tác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,26 m3
43 Ván khuôn sàn công tác Chương V của E-HSMT 3,25 m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 31,1 kg
45 Đắp nền đường gia cố mặt kênh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 649,63 m3
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 413,29 m3
47 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1.939,13 m2
48 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 360,96 m3
49 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 410,24 m2
50 Cắt khe đường, khe 1x4 Chương V của E-HSMT 416,43 m
51 Trám khe co mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 451,13 m
52 Trám khe giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 34,7 m
53 Mua phụ lề đá cấp phối Chương V của E-HSMT 160,47 m3
54 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 145,88 m3
55 Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ Chương V của E-HSMT 28,88 m3
56 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Chương V của E-HSMT 29,53 m3
57 Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 2km Chương V của E-HSMT 58,41 m3
C HẠNG MỤC: CỐNG TRÊN TUYẾN 2
1 Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 198,24 m3
2 Đào xúc đất - đất cấp I Chương V của E-HSMT 212,12 m3
3 Đào phá dỡ đê quai + bãi vật liệu - đất cấp I Chương V của E-HSMT 198,24 m3
4 Bơm nước Chương V của E-HSMT 2 ca
5 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 113,66 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 83,47 m3
7 Bê tông lót móng thân cống, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,3 m3
8 Bê tông móng thân cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 6,56 m3
9 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 9,92 m2
10 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 1,73 m3
11 Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 34,54 m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 73,3 kg
13 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 42,2 kg
14 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,28 m3
15 Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,67 m3
16 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 20,82 m2
17 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,19 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,36 m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,6 kg
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 40,1 kg
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,1 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 10,6 kg
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 47,6 kg
24 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Đóng cọc tre móng tường cánh, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 680 m
26 Rải Đá lót 4x6 Chương V của E-HSMT 0,4 m3
27 Xây móng bằng đá hộc - chiều dày Chương V của E-HSMT 1,6 m3
28 Xây đá hộc, xây tường , chiều dày Chương V của E-HSMT 2,7 m3
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,85 m2
30 Gia cố rải đá lót 4x6 Chương V của E-HSMT 5,06 m3
31 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 7,04 m3
32 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 8,4 m3
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Vít nâng V1 Chương V của E-HSMT 7 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Thi công >70% khối lượng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc (Nạo vét, làm đường, xây kênh, xây kè...): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->