Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 10:19:00 đến ngày 2021-07-26 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,600,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH TIÊU T1 | |||
| 1 | Đào bóc đất phong hoá + vét bùn, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.142,31 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 904,89 | m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 1.324,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 984,74 | m3 |
| 5 | Đắp đất phụ lề, dung trọng đất | Chương V của E-HSMT | 884,08 | m3 |
| 6 | Bù đất đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 841,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất đường, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 764,73 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.142,31 | m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1.142,31 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 7.019 | m |
| 11 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 12 | Rải Đá dăm lót | Chương V của E-HSMT | 45,76 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - chiều dày | Chương V của E-HSMT | 183,04 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100 PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường kênh, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 317,06 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 17 | Bê tông giằng mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,09 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng mũ kênh | Chương V của E-HSMT | 142,33 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 185,1 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.122,5 | kg |
| 21 | Mua ống nhựa PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 257,73 | m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 42,17 | m2 |
| 23 | Dây buộc | Chương V của E-HSMT | 20,81 | kg |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.328,2 | kg |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6 | ck |
| 28 | Bê tông lót móng cửa lấy nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 29 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 31 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 32 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 71,59 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 160,6 | kg |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 160,4 | kg |
| 35 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 19 | ck |
| 36 | Đắp nền đường gia cố mặt kênh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 184,73 | m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 119,01 | m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 538,03 | m2 |
| 39 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 96,85 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 60,59 | m2 |
| 41 | Cắt khe đường, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 114,94 | m |
| 42 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 124,52 | m |
| 43 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,58 | m |
| 44 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Bê tông lót móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 46 | Mua phụ lề đá cấp phối | Chương V của E-HSMT | 90,82 | m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 82,56 | m3 |
| 48 | Đào bóc đất phong hoá + vét bùn, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 720,57 | m3 |
| 49 | Đào móng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 788,88 | m3 |
| 50 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 355,49 | m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1.069,5 | m3 |
| 52 | Bù đất đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 95,85 | m3 |
| 53 | Đắp đất đường, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 87,13 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 20.921,5 | m |
| 55 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 56 | Rải Đá dăm lót | Chương V của E-HSMT | 54,2 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá hộc - chiều dày | Chương V của E-HSMT | 216,8 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây tường kênh, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 365,5 | m3 |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 51,44 | m2 |
| 60 | Bê tông giằng mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,39 | m3 |
| 61 | Ván khuôn giằng mũ kênh | Chương V của E-HSMT | 164,67 | m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 214 | kg |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.298,3 | kg |
| 64 | Mua ống nhựa PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 298,1 | m |
| 65 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 48,78 | m2 |
| 66 | Dây buộc | Chương V của E-HSMT | 24,06 | kg |
| 67 | Bê tông lót móng cửa lấy nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 68 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 70 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 71 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 15,07 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 33,8 | kg |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 33,8 | kg |
| 74 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 4 | ck |
| 75 | Bốc xếp đất mua về để đắp đoạn 2 lên phương tiện trung chuyển | Chương V của E-HSMT | 451,33 | m3 |
| 76 | Trung chuyển đất các loại(đất mua về, đất thùa vận chuyển đổ đi) cự ly tạm tính 20m | Chương V của E-HSMT | 1.171,91 | m3 |
| 77 | Bốc xếp, Trung chuyển Cát, cự ly tạm tính 20m | Chương V của E-HSMT | 282,1 | m3 |
| 78 | Bốc xếp, Trung chuyển xi măng, cự ly tạm tính 20m | Chương V của E-HSMT | 114.881,6 | kg |
| 79 | Bốc xếp, Trung chuyển đá hộc, cự ly tạm tính 20m | Chương V của E-HSMT | 698,76 | m3 |
| 80 | Bốc xếp, Trung chuyển đá dăm các loại, cự ly tạm tính 20m | Chương V của E-HSMT | 120,98 | m3 |
| 81 | Bốc xếp, Trung chuyển sắt thép các loại, cự ly tạm tính 20m | Chương V của E-HSMT | 1.776 | kg |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ | Chương V của E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 2km | Chương V của E-HSMT | 3,87 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH TIÊU T2 | |||
| 1 | Đắp đất hoành triệt cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Đào bóc đất phong hoá + vét bùn, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.704,74 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.536,38 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 1.842,69 | m3 |
| 5 | Đắp đất kênh, dung trọng đất | Chương V của E-HSMT | 1.166,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1.272,73 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.704,74 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1.704,74 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 47.824 | m |
| 10 | Rải Đá dăm lót | Chương V của E-HSMT | 118,9 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - chiều dày | Chương V của E-HSMT | 475,59 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường kênh, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 802,6 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 126,53 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 51,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng mũ kênh | Chương V của E-HSMT | 349,39 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 453,6 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2.756,2 | kg |
| 18 | Mua ống nhựa PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 657,58 | m |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 107,6 | m2 |
| 20 | Dây buộc | Chương V của E-HSMT | 53,08 | kg |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 52,35 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 902,9 | kg |
| 24 | Bê tông lót móng cửa điều tiết + lấy nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cửa điều tiết + lấy nước, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,68 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 27 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 28 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 113,04 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 253,2 | kg |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 252,9 | kg |
| 31 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 30 | ck |
| 32 | Bê tông khung cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 20,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép khung cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 20,8 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép khung cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 243,5 | kg |
| 36 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 37 | Ván khuôn, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 76,01 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan cánh van, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 48 | kg |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 184,9 | kg |
| 41 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6 | ck |
| 42 | Bê tông sàn cầu công tác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn công tác | Chương V của E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 31,1 | kg |
| 45 | Đắp nền đường gia cố mặt kênh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 649,63 | m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 413,29 | m3 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1.939,13 | m2 |
| 48 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 360,96 | m3 |
| 49 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 410,24 | m2 |
| 50 | Cắt khe đường, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 416,43 | m |
| 51 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 451,13 | m |
| 52 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 34,7 | m |
| 53 | Mua phụ lề đá cấp phối | Chương V của E-HSMT | 160,47 | m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 145,88 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ | Chương V của E-HSMT | 28,88 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 29,53 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 2km | Chương V của E-HSMT | 58,41 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG TRÊN TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 198,24 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 212,12 | m3 |
| 3 | Đào phá dỡ đê quai + bãi vật liệu - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 198,24 | m3 |
| 4 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 5 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 113,66 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 83,47 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng thân cống, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 8 | Bê tông móng thân cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 34,54 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 73,3 | kg |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 42,2 | kg |
| 14 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 20,82 | m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,6 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 40,1 | kg |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 10,6 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 47,6 | kg |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đóng cọc tre móng tường cánh, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 680 | m |
| 26 | Rải Đá lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường , chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 30 | Gia cố rải đá lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 31 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 32 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vít nâng V1 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Thi công >70% khối lượng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc (Nạo vét, làm đường, xây kênh, xây kè...): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi