Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741614-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210720630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:19:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,790,593,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,119 100m3
B MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI + RÃNH ĐẶT ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,4258 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,049 100m2
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 271,78 m3
4 Xoa phẳng tạo nhám bề mặt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.504,9 m2
5 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,8477 1m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,7558 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,6788 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 34,2801 m2
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,2826 m3
10 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1499 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,666 1m3
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,469 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,9516 100m2
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,616 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3416 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,1146 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4056 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4056 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 78 1cấu kiện
20 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,2664 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,8406 m3
C CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,7977 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 42,1972 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,2197 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,2197 100m3/1km
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,72 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5408 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1152 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,428 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,134 tấn
10 Lắp đặt bể thép, dùng cẩu bánh hơi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 ca
11 Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 công
12 Gia công thép neo bể Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4552 tấn
13 Lắp đặt thép neo bể Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4552 tấn
14 Bu lông M20x360 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32 bộ
15 Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,5528 m2
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,1517 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0918 100m2
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,2208 m3
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,4233 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1646 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,8829 m3
22 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6169 m3
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0749 100m2
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 47,316 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 104,0272 m2
26 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành và đáy hố van Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,4 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,5811 100m3
28 Sản xuất các loại nắp bể bằng INOX 304 mờ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1071 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm nắp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1071 tấn
30 Bản lề chẻ chân Inox Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 Bộ
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5783 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,3221 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,9 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,46 m2
35 Gia công lắp đặt nắp bể bằng Inox 304 sơn tĩnh điện 2 mặt, kích thước 1,1x1,1, dày 0,8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,8621 m2
D HÀNG RÀO GẠCH
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3038 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,3759 1m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,8854 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,7992 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,4022 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3677 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,9265 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,1068 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32,6993 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,5513 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 658,6404 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35,055 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 693,6954 m2
E MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,0241 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,3791 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,205 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,295 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,9419 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,195 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0747 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5239 tấn
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8205 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,1379 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,1379 100m3/1km
12 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,856 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5856 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1392 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,435 tấn
16 Bu lông M30x850 : 24 bộ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 113,2 kg
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1132 tấn
18 Lớp sika đệm dày 30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,96 m2
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,9258 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,9258 tấn
21 Gia công xà gồ thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,4365 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,4365 tấn
23 Bu lông M14x60 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 256 bộ
24 Gia công giằng mái thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,7367 tấn
25 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,7367 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 581,3043 1m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 52,8 m2
28 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6793 tấn
29 Làm trần nhôm Austrong C300 Shaped, màu trắng, chiều dày tấm nhôm 0,9mm (đã bao gồm khung xương) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 326,16 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn Elock liên kết bằng đai kẹp âm) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,42 100m2
31 Tôn úp nóc, bo diềm mái, khổ tôn rộng 0,6m, dày 0,45mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 73 m
32 Máng nước Inox 304, dày 1mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,5 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,57 100m
34 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
35 Đào móng băng, rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,0451 m3
36 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,1605 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,0275 m3
38 Bê tông móng, rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,0668 m3
39 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1536 100m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,96 m2
41 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1928 tấn
42 Lắp cột thép các loại Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1928 tấn
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,2 m2
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,3484 m3
45 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,1037 m3
46 Sơn dải phân cách - sơn mới (vật tư do A cấp) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,96 m2
F NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,3312 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,7905 1m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,0487 1m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3798 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,6305 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,5613 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2551 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4706 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1925 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5727 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6228 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,9079 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,1198 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,1198 100m3/1km
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,9433 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3533 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0533 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3318 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,0673 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1362 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6789 tấn
23 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,579 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,5358 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,2064 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5495 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0988 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0094 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0494 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4967 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4967 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,2323 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,3026 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,9166 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 156,7048 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 277,482 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 145,6794 m2
38 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,17 1m3
39 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,6038 m3
40 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,0874 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,2 m2
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,39 m3
43 Đắp nền móng công trình Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,8291 m3
44 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,9317 m3
45 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 130,0936 m2
46 Láng granitô nền sàn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,7403 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 52,14 m2
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 52,14 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,1936 100m2
50 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,45mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,72 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m
52 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
53 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,3872 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vật tư do A cấp) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 95,088 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 412,7742 m2
56 Sơn dải phân cách - sơn mới (vật tư do A cấp) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,2 m2
57 Cửa đi D1 kết hợp vách kính, kính trắng cường lực dày 12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32,816 m2
58 Kẹp trên, dưới Newstar Nhật bản hoặc tương đương Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
59 Khóa sàn Newstar Nhật bản hoặc tương đương Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
60 Bản lề sàn Newstar Nhật bản hoặc tương đương Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
61 Tay nắm inox Newstar Nhật bản hoặc tương đương Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
62 Cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa kính trắng an toàn dày 6.38mm, pano dày 1mm ( Xingfa Huyndai, phụ kiện Kinlong đầy đủ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,2 m2
63 Cửa đi thép vân gỗ 2 cánh (bao gồm khung cửa và phụ kiện đi kèm: bản lề, gioăng cao su, nút bịt) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,04 m2
64 Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh (bao gồm khung cửa và phụ kiện đi kèm: bản lề, gioăng cao su, nút bịt) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,12 m2
65 Cửa sổ mở quay (Bao gồm: Khung cửa, phụ kiện đi kèm, chốt, tay kéo, lắp đặt, bộ song cửa và nhân công lắp đặt) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,2 m2
66 Khóa tay gạt Kopi loại lớn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 bộ
67 Ô thoáng cửa đi, cửa sổ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 Bộ
G NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG, MÁY PHÁT, TẮM
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,4331 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,9236 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4076 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,6277 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,0571 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4351 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2542 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2013 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,9744 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,9678 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6245 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6245 100m3/1km
13 Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,9747 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,359 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0436 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3087 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,1295 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2713 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0665 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4371 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,69 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,1252 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,507 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0809 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1452 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,036 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0021 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0151 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20,4173 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 168,346 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 240,6027 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 108,0842 m2
33 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, bo nền nhà Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,9801 1m3
34 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,7539 m3
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,4513 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3267 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0744 100m3
38 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,0585 m3
39 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 148,996 m2
40 Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70,0034 m2
41 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,5009 m3
42 Đánh bóng bề mặt bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,0092 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vật tư A cấp) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 129,464 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 199,6909 m2
45 Ngâm nước xi măng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 112,24 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 112,24 m2
47 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,084 100m
48 Cầu chắn rác Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
49 Ống nhựa D48 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
50 Đai giữ ống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
51 Vách ngăn compact Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,168 m2
52 Bệ đá chậu rửa bao gồm cả vật tư và thi công (giá đỡ inox 304, mặt đá Granit màu đen bóng) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
53 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính trắng an toàn dày 6.38mm, ( Xingfa Huyndai, phụ kiện Kinlong đầy đủ theo báo giá quý 1/2021 Thanh hóa) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,48 m2
54 Cửa sổ S3: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,152 m2
55 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,72 m2
56 Khóa tay gạt Kopi loại lớn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
57 Ô thoáng cửa đi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 Bộ
H MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,45 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,67 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,42 100m
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm (Van chặn đường nhập) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm (Van chặn đường xuất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK67mm (van thở thu hồi hơi EBW 2" USA) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK60mm (van Crêpin 2") Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt thiết bị thu hồi 2" Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt van đóng nhanh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
11 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cặp bích
12 Lắp bích thép - Đường kính 75mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16 cặp bích
13 Nút bịt đầu ống dự phòng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
14 Bulông M16x90. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32 bộ
15 Bulông M16x85. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 88 bộ
16 Bulông M12x55. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 64 bộ
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19 cái
19 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 48 cái
20 Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=60mm (tính bằng 1,5 lần cút) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt ống thót 60x48 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
22 Cổ nối lỗ đo dầu 4" : Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
23 Cổ nối lỗ đo mức tự động 4" : Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
24 Nắp lỗ đo dầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
25 Bích đặc bịt lỗ đo mức tự động Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt cổ, nắp nối lỗ đo dầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
27 Đệm các tông chịu dầu dày 3mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 m2
28 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,54 100m
29 Bơm nước súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén, (tính bằng 2 công /bể) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bể
30 Vệ sinh công nghiệp đường ống và các thiết bị Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 công
31 Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,132 1m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,044 m3
33 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,162 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,014 100m2
I TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x16 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4Cx4 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 365 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 270 m
5 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45 m
6 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 m
7 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 63 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32 m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,7956 1m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3591 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8096 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,58 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2599 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0182 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1024 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 1cấu kiện
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5985 m3
18 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,33 100m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 33 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,12 1m3
21 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2 m3
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,6 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,08 100m2
24 Bu lông M18 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,74 kg
25 Lắp đặt ống thép fi60 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,7 m
26 Cọc thép L63x63x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cọc
27 Kéo rải thép dẹt tiếp đất 40x4 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 m
28 Lắp dựng cột đèn H=8m (cột mua sẵn) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 1 cột
29 Lắp đặt đèn cao áp bóng Led 150W/220V Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,512 m3
31 Lắp đặt tủ điện TĐ bằng thép 600x400x350 - TĐ1 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 1 tủ
32 Vận chuyển và lắp đặt Tủ điện tổng (A cấp) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
33 Lắp đặt cầu chì tép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
34 Lắp đặt đèn báo pha Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
35 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
36 Lắp đặt Aptomat 3 pha 4 cực 50A/18KA Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt Aptomat 3 pha 4 cực 40A/18KA Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 10A/10KA Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/10KA Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 25A/30MA loại chống rò dòng RCBO Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/10KA Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
42 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/30MA loại chống rò dòng RCBO Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KA Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
44 Vật tư phụ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 gói
45 Đóng cọc chống sét thép góc mạ kẽm 63x63x6 , L=2.5m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 33 cọc
46 Kéo rải dây dẫn sét thép dẹt -40x4 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 320 m
47 Lắp đặt kẹp chống tĩnh điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,56 1m3
49 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1 m3
50 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,768 m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0384 100m2
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,268 m3
53 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0879 tấn
54 Lắp cột thép các loại Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0879 tấn
55 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
56 Bu lông neo đế cột M20x550 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,902 1m2
58 Kẹp kiểm tra Kz-2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
59 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
60 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 105 m
61 Kẹp kiểm tra Kz-1 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
62 Lắp đặt đèn LED Canopy Lighting LLF0130A 82W Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9 bộ
63 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 175 m
64 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 175 m
65 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 175 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24 m
67 Lắp cần đèn H=1.5m, cần đèn mua sẵn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 1 cần đèn
68 Lắp đặt đèn Led pha VT07/100W/220V Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 bộ
69 Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m (1x18W/220V) 3400LM Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
70 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
71 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19 cái
73 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 m
74 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 m
75 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx4 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16 m
76 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx4 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16 m
77 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 65 m
78 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 65 m
79 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m
80 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 205 m
82 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 hộp
83 Lắp đặt đèn Led vuông 220x220x18 (1x18W/220V) - 1500LM Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16 bộ
84 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KA Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
85 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/30MA loại chống rò dòng RCBO Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/30MA loại chống rò dòng RCBO Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 250x150x100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 hộp
88 Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn 1.2m (1x18W/220V) - 1800LM Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
89 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
90 Lắp đặt bộ đèn LED tròn ốp trần 1x7W/220V trong hộp phòng ẩm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
91 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
93 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35 m
94 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35 m
95 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70 m
96 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100 m
98 Lắp đặt quạt đảo ốp trần 47W/220V (Hatari HT-C18R1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35 m
101 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35 m
102 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx1.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25 m
103 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25 m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 luồn cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35 m
105 Lắp đặt Cáp RS485, 18AWG bọc chống nhiễu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m
106 Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho Post 4x1.5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
107 Lắp đặt Cáp điện thoại 2x0,5 nối thiết bị post Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
108 Lắp đặt Dây mạng lan Cat5 cho post Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
109 Lắp đặt Cáp RS485, 18AWG bọc chống nhiễu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40 m
110 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 m
111 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi33.4 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35 m
112 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22 m
113 Lắp đặt ống xoắn ruột thép D30/25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 m
114 Lắp đặt ống xoắn ruột thép D40/30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 m
J MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR fi25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,66 100m
2 Lắp đặt Cút ren PPR 90o fi25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt van chặn PP-R D25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt ống lồng HDPE D60 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6 100 m
5 Chậu xí bệt (loại 1 khối Vgracera V37 hoặc tương đương) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt Vòi xịt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vigracera V50 bao gồm chậu và chân treo hoặc tương đương) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vigracera CA2 hoặc tương đương) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lạnh Caersa BO54CU) hoặc tương đương Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt Phễu thu sàn (S) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
11 Chậu tiểu nam Caesar (U0282) hoặc tương đương Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
12 Van xả tự động tiểu nam Caesar (A657) hoặc tương đương Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
13 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Sen nóng lạnh Vigracera VG568) hoặc tương đương Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt ống PPR fi32 PN10 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,15 100m
16 Lắp đặt ống PPR fi25 PN10 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5 100m
17 Lắp đặt ống PPR fi20 PN10 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,22 100m
18 Lắp đặt Tê PPR fi25x25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt Tê PPR fi25x20 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22 cái
20 Lắp đặt Cút ren PPR 90o fi25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
21 Lắp đặt Cút ren PPR 90o fi20 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22 cái
22 Lắp đặt van chặn PPR D32 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt van chặn PPR D25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt Côn PPR fi25x20 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt Két nước mái inox V=2m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bể
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC D40x1.5mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,06 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,15 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.2mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,25 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x2.7mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,25 100m
30 Lắp đặt Y uPVC D110 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
31 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
32 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 cái
33 Lắp đặt chếch 45o uPVC D110 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
34 Lắp đặt chếch 45o uPVC D90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
35 Lắp đặt chếch 45o uPVC D60 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 cái
36 Lắp đặt Cút 90o uPVC D40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt tê uPVC D40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt Bịt D90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
39 Lắp đặt Bịt D110 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,424 1m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,4084 m3
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - class 2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,15 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 - class 2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,93 100m
44 Lắp đặt Cút 90o uPVC D90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt Cút 90o uPVC D200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
46 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,109 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,2109 1m3
48 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5262 m3
49 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,7036 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0135 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0275 tấn
52 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,8574 m3
53 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,9 m2
54 Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,9 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 m2
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2974 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0154 100m2
58 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0385 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 1cấu kiện
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0533 100m3
62 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1759 100m3
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,9546 1m3
64 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,576 m3
65 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,6145 m3
66 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,311 m3
67 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,2716 m3
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0066 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0276 tấn
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1704 100m2
71 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,041 m3
72 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,0771 m3
73 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22 m2
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,88 m2
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,1571 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0677 100m2
77 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1669 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1669 tấn
79 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4349 tấn
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 1cấu kiện
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,5149 m3
82 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1026 100m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,1398 1m3
84 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5314 m3
85 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6566 m3
86 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0134 100m2
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0243 tấn
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0396 m3
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0098 100m2
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0012 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0076 tấn
92 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,6051 m3
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,6432 m2
94 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,6432 m2
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,92 m2
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2778 m3
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0144 100m2
98 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,022 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 1cấu kiện
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,038 100m3
101 Song chắn rác Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
102 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 95,8 m
103 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,46 m3
104 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2574 100m3
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,8595 1m3
106 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,23 m3
107 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,22 m3
108 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,752 100m2
109 Gia công tấm đan thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,0127 tấn
110 Lắp đặt tấm đan thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,0127 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 104,4982 1m2
112 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0953 100m3
K PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 264 m2
2 Tháo dỡ trần Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 264 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,843 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,424 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,682 m3
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 94,3 m2
7 Tháo dỡ trần Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 94,3 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45,29 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,818 m3
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,515 tấn
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 43,437 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,28 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,594 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,289 m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,32 m2
16 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 53,96 m2
17 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,242 tấn
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20,522 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 37,664 m3
20 Tháo dỡ thiết bị công nghệ, đường ống + thiết bị điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 công
21 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,404 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,404 100m3
23 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,586 100m3
24 Tháo dỡ neo bể Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 công
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,586 100m3
26 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,9 100m3
27 Cẩu bể lên xe Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.437E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- SCan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - SCan bản phô tô công chứng Các quyết định liên quan: phê duyệt dự án, TKBVTC – DT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->