Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 10:19:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,790,593,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,119 | 100m3 |
| B | MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI + RÃNH ĐẶT ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4258 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,049 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 271,78 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng tạo nhám bề mặt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.504,9 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,8477 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7558 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6788 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,2801 | m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2826 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1499 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,666 | 1m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,469 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9516 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3416 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1146 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4056 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4056 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,2664 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8406 | m3 |
| C | CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7977 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,1972 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2197 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5408 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bể thép, dùng cẩu bánh hơi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ca |
| 11 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | công |
| 12 | Gia công thép neo bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4552 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép neo bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4552 | tấn |
| 14 | Bu lông M20x360 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,5528 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1517 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2208 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4233 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1646 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8829 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6169 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,316 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104,0272 | m2 |
| 26 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành và đáy hố van | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5811 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất các loại nắp bể bằng INOX 304 mờ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm nắp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 30 | Bản lề chẻ chân Inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5783 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,3221 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng Inox 304 sơn tĩnh điện 2 mặt, kích thước 1,1x1,1, dày 0,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8621 | m2 |
| D | HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3759 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8854 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,7992 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4022 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3677 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9265 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,1068 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,6993 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,5513 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 658,6404 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,055 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 693,6954 | m2 |
| E | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0241 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,3791 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,9419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0747 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5239 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8205 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1379 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1379 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,856 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5856 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 16 | Bu lông M30x850 : 24 bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,2 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 18 | Lớp sika đệm dày 30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,9258 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,9258 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,4365 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,4365 | tấn |
| 23 | Bu lông M14x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 256 | bộ |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7367 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7367 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 581,3043 | 1m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 28 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6793 | tấn |
| 29 | Làm trần nhôm Austrong C300 Shaped, màu trắng, chiều dày tấm nhôm 0,9mm (đã bao gồm khung xương) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 326,16 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn Elock liên kết bằng đai kẹp âm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,42 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, bo diềm mái, khổ tôn rộng 0,6m, dày 0,45mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73 | m |
| 32 | Máng nước Inox 304, dày 1mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,5 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0451 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1605 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0275 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0668 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 41 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1928 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1928 | tấn |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3484 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1037 | m3 |
| 46 | Sơn dải phân cách - sơn mới (vật tư do A cấp) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,96 | m2 |
| F | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3312 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,7905 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0487 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3798 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,6305 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,5613 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2551 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4706 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1925 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5727 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6228 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9079 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1198 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1198 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9433 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3533 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3318 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0673 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6789 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,579 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5358 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2064 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5495 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4967 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4967 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,2323 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,3026 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9166 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156,7048 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 277,482 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 145,6794 | m2 |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,17 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6038 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0874 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,8291 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,9317 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130,0936 | m2 |
| 46 | Láng granitô nền sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,7403 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,14 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,14 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1936 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,45mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,72 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,3872 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vật tư do A cấp) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95,088 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 412,7742 | m2 |
| 56 | Sơn dải phân cách - sơn mới (vật tư do A cấp) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 57 | Cửa đi D1 kết hợp vách kính, kính trắng cường lực dày 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,816 | m2 |
| 58 | Kẹp trên, dưới Newstar Nhật bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Khóa sàn Newstar Nhật bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Bản lề sàn Newstar Nhật bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Tay nắm inox Newstar Nhật bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa kính trắng an toàn dày 6.38mm, pano dày 1mm ( Xingfa Huyndai, phụ kiện Kinlong đầy đủ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 63 | Cửa đi thép vân gỗ 2 cánh (bao gồm khung cửa và phụ kiện đi kèm: bản lề, gioăng cao su, nút bịt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 64 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh (bao gồm khung cửa và phụ kiện đi kèm: bản lề, gioăng cao su, nút bịt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở quay (Bao gồm: Khung cửa, phụ kiện đi kèm, chốt, tay kéo, lắp đặt, bộ song cửa và nhân công lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 66 | Khóa tay gạt Kopi loại lớn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 67 | Ô thoáng cửa đi, cửa sổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| G | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG, MÁY PHÁT, TẮM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4331 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,9236 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4076 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,6277 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,0571 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4351 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2542 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9744 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9678 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6245 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6245 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9747 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3087 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1295 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2713 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4371 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,69 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1252 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,507 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1452 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,4173 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 168,346 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240,6027 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108,0842 | m2 |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, bo nền nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9801 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7539 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4513 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3267 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0585 | m3 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,996 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,0034 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5009 | m3 |
| 42 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,0092 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vật tư A cấp) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 129,464 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 199,6909 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,24 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,24 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 48 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Ống nhựa D48 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Đai giữ ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Vách ngăn compact | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,168 | m2 |
| 52 | Bệ đá chậu rửa bao gồm cả vật tư và thi công (giá đỡ inox 304, mặt đá Granit màu đen bóng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính trắng an toàn dày 6.38mm, ( Xingfa Huyndai, phụ kiện Kinlong đầy đủ theo báo giá quý 1/2021 Thanh hóa) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 54 | Cửa sổ S3: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,152 | m2 |
| 55 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 56 | Khóa tay gạt Kopi loại lớn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Ô thoáng cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| H | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm (Van chặn đường nhập) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm (Van chặn đường xuất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm (van thở thu hồi hơi EBW 2" USA) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK60mm (van Crêpin 2") | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị thu hồi 2" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đóng nhanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 13 | Nút bịt đầu ống dự phòng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bulông M16x90. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Bulông M16x85. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88 | bộ |
| 16 | Bulông M12x55. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=60mm (tính bằng 1,5 lần cút) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thót 60x48 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" : | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cổ nối lỗ đo mức tự động 4" : | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Nắp lỗ đo dầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bích đặc bịt lỗ đo mức tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cổ, nắp nối lỗ đo dầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Đệm các tông chịu dầu dày 3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m2 |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,54 | 100m |
| 29 | Bơm nước súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén, (tính bằng 2 công /bể) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bể |
| 30 | Vệ sinh công nghiệp đường ống và các thiết bị | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | công |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| I | TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4Cx4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 365 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7956 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3591 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8096 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,58 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2599 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5985 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,12 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Bu lông M18 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,74 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống thép fi60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | m |
| 26 | Cọc thép L63x63x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 27 | Kéo rải thép dẹt tiếp đất 40x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 28 | Lắp dựng cột đèn H=8m (cột mua sẵn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 29 | Lắp đặt đèn cao áp bóng Led 150W/220V | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện TĐ bằng thép 600x400x350 - TĐ1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ điện tổng (A cấp) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt cầu chì tép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 4 cực 50A/18KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 4 cực 40A/18KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 10A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 25A/30MA loại chống rò dòng RCBO | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/30MA loại chống rò dòng RCBO | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Vật tư phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 45 | Đóng cọc chống sét thép góc mạ kẽm 63x63x6 , L=2.5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây dẫn sét thép dẹt -40x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | m |
| 47 | Lắp đặt kẹp chống tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,56 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 54 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Bu lông neo đế cột M20x550 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,902 | 1m2 |
| 58 | Kẹp kiểm tra Kz-2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105 | m |
| 61 | Kẹp kiểm tra Kz-1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn LED Canopy Lighting LLF0130A 82W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 175 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 175 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 175 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 67 | Lắp cần đèn H=1.5m, cần đèn mua sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | 1 cần đèn |
| 68 | Lắp đặt đèn Led pha VT07/100W/220V | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m (1x18W/220V) 3400LM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 79 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 205 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đèn Led vuông 220x220x18 (1x18W/220V) - 1500LM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/30MA loại chống rò dòng RCBO | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/30MA loại chống rò dòng RCBO | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 250x150x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn 1.2m (1x18W/220V) - 1800LM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ đèn LED tròn ốp trần 1x7W/220V trong hộp phòng ẩm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 95 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần 47W/220V (Hatari HT-C18R1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 101 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 102 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 luồn cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 105 | Lắp đặt Cáp RS485, 18AWG bọc chống nhiễu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho Post 4x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2x0,5 nối thiết bị post | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây mạng lan Cat5 cho post | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt Cáp RS485, 18AWG bọc chống nhiễu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi33.4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 113 | Lắp đặt ống xoắn ruột thép D30/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 114 | Lắp đặt ống xoắn ruột thép D40/30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| J | MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR fi25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút ren PPR 90o fi25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn PP-R D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống lồng HDPE D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 5 | Chậu xí bệt (loại 1 khối Vgracera V37 hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi xịt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vigracera V50 bao gồm chậu và chân treo hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vigracera CA2 hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lạnh Caersa BO54CU) hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Phễu thu sàn (S) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Chậu tiểu nam Caesar (U0282) hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Van xả tự động tiểu nam Caesar (A657) hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Sen nóng lạnh Vigracera VG568) hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PPR fi32 PN10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR fi25 PN10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR fi20 PN10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR fi25x25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR fi25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút ren PPR 90o fi25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút ren PPR 90o fi20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn PPR fi25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Két nước mái inox V=2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40x1.5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x2.7mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch 45o uPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch 45o uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch 45o uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút 90o uPVC D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê uPVC D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bịt D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bịt D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,424 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4084 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 - class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Cút 90o uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút 90o uPVC D200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2109 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5262 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7036 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8574 | m3 |
| 53 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 54 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2974 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0533 | 100m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1759 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9546 | 1m3 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6145 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 67 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2716 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1704 | 100m2 |
| 71 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,041 | m3 |
| 72 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0771 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1571 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0677 | 100m2 |
| 77 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4349 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,5149 | m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1026 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1398 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5314 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0396 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6051 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,6432 | m2 |
| 94 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,6432 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2778 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 101 | Song chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95,8 | m |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2574 | 100m3 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8595 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 107 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,752 | 100m2 |
| 109 | Gia công tấm đan thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0127 | tấn |
| 110 | Lắp đặt tấm đan thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0127 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104,4982 | 1m2 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0953 | 100m3 |
| K | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 264 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,843 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,424 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,29 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,437 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,594 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,289 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,96 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,522 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,664 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị công nghệ, đường ống + thiết bị điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | công |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,586 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ neo bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | công |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,586 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 27 | Cẩu bể lên xe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.437E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - SCan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - SCan bản phô tô công chứng Các quyết định liên quan: phê duyệt dự án, TKBVTC – DT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.708.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi