Gói thầu: Gói thầu số 11-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng đo đếm ranh giới nhánh Gạch Đồng Trúc lộ 487E1.54 và xây dựng mới mạch liên thông 22kV giữa lộ 453E1.28 và lộ 471E1.28 (C19-C27)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng đo đếm ranh giới nhánh Gạch Đồng Trúc lộ 487E1.54 và xây dựng mới mạch liên thông 22kV giữa lộ 453E1.28 và lộ 471E1.28 (C19-C27) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 10:18:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,019,664,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẠCH LIÊN THÔNG 22KV GIỮA LỘ 453E1.28 VÀ LỘ 471E1.28 (C19-27) | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 4 | bộ | |
| 2 | Recloser điện áp 22kV, 630A-12,5kA/s | 1 | bộ | |
| 3 | Biến điện áp 2 pha 22/0,22kV-150VA cách điện dầu, ngoài trời | 1 | bộ | |
| 4 | Biến điện áp 1 pha 22/0.11KV-15VA cách điện dầu, ngoài trời | 3 | bộ | |
| 5 | Biến dòng đo lường 22kV-100-200-300/5A | 3 | bộ | |
| C | Phần vật liệu | |||
| 1 | FCO 22kV-200A-10kArms | 1 | bộ/ 3pha | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty (ty dài 413mm) | 74 | quả | |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (3 bát sứ) | 30 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây bọc (120kN) (3 bát sứ) | 18 | chuỗi | |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (kéo rải dây) | 1.942 | m | |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải dây) | 561 | m | |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | 48 | m | |
| 8 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 33 | m | |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | 21 | cái | |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 | 26 | cái | |
| 11 | Cosse ép Cu 35mm2 | 30 | cái | |
| 12 | Ghíp MV-IPC 120-120 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 120 / 35 - 120, 2 bu lông M10 thép) | 14 | cái | |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | 81 | cái | |
| 14 | Modem truyền tín hiệu đo xa ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐO ĐẾM RANH GIỚI NHÁNH GẠCH ĐỒNG TRÚC LỘ 487E1.54 | |||
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-ngoài trời | 2 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 2 | bộ | |
| 3 | Biến điện áp 1 pha 22/0.11KV-15VA cách điện dầu, ngoài trời | 3 | bộ | |
| 4 | Biến dòng đo lường 22kV-100-200-300/5A | 3 | bộ | |
| F | Phần vật liệu | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ/ 3pha | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty (ty dài 413mm) | 61 | quả | |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (3 bát sứ) | 36 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (6 bát sứ) | 6 | chuỗi | |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (kéo rải dây) | 2.061 | m | |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | 48 | m | |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 18 | m | |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | 24 | cái | |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 | 18 | cái | |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 | 22 | cái | |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | 51 | cái | |
| 12 | Modem truyền tín hiệu đo xa ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| G | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẠCH LIÊN THÔNG 22KV GIỮA LỘ 453E1.28 VÀ LỘ 471E1.28 (C19-27) | |||
| I | Phần lắp mới | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 2 | Cáp kiểm tra 450/750V-Cu/PVC/PVC-7x1,5mm2-có màn chắn-chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền- dựng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích- dựng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích- dựng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 10 | Móng bê tông cốt thép cột tâm đơn 18m (đào máy kết hợp thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 11 | Tiếp địa đường dây RC-2 (48,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 12 | Tiếp địa đường dây RC-4 (106,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Dây tiếp địa nối thiết bị (8,16 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (8,35 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo 22kV xuyên tâm X2-22C (84,11 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo 22kV dọc tuyến X2D-22 (114,84 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Xà néo 22kV ngang tuyến X2N-22 (102,36 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ 22kV xuyên tâm XĐ-22kV (104,99 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Xà đỡ chống sét van XCSV (40,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ chống sét van 3 pha 2 phía XCSV,2 (37,28 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp (104,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ biến dòng điện XĐBI (142,52 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ biến điện áp XĐBU (88,26 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ chống sét van + sứ đứng XCSV+SĐ (61,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI (61,28 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Xà phụ 3 pha 2 phía XP-3,2 (47,42 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Xà phụ 3 pha lệch XL3,1 (19,61 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác cột SI GTT-SI (94,83 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Ghế thao tác GTT (69,07 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Thang sắt TS (47.76kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Ghép cột đúp 16m GC-16 (41,80 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Dây đồng mềm M35 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 33 | Dây buộc đình hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Ống nối dây chịu lực A120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Biển tên cầu dao, Recloser, LBS, đo đếm (KT: 360x240) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Biển tên cột (KT: 705x225) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 37 | Chụp cực SI trên và dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Chụp cực chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 40 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 41 | Làm giàn giáo rải dây vị trí bẻ góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 42 | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| J | Phần kết nối scada | |||
| 1 | Router Modem 3G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | SIM APN | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp mạng | 10 | m | |
| 4 | Dây đơn 1x1mm2 | 10 | m | |
| 5 | Đầu hạt mạng | 6 | cái | |
| 6 | Đầu cốt kim các loại | 20 | cái | |
| 7 | Dây thít | 20 | cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 9 | Gói cước 3G SIM APN (3 tháng) | 1 | gói | |
| 10 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | ngăn | |
| 11 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 13 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 63 | tín hiệu | |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | tín hiệu | |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 3 | tín hiệu | |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 111 | tín hiệu | |
| 29 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 30 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 31 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 2 | ngăn | |
| K | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Đèn báo sự cố lắp lại | 1 | bộ | |
| L | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn AC-70mm2 | 1.267 | m | |
| 2 | Thu hồi cột LT12m | 4 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà X2 | 3 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2-D | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng | 13 | quả | |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo đơn | 12 | chuỗi | |
| M | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2,5 | ca | |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐO ĐẾM RANH GIỚI NHÁNH GẠCH ĐỒNG TRÚC LỘ 487E1.54 | |||
| O | Phần lắp mới | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 2 | Cáp kiểm tra 450/750V-Cu/PVC/PVC-7x1,5mm2-có màn chắn-chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích- dựng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 7 | Tiếp địa đường dây bằng phương pháp khoan RC-2A (89,69 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Tiếp địa đường dây bằng phương pháp khoan RC-4A (189,56kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dây tiếp địa nối thiết bị (8,16 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (8,35 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo 22kV dọc tuyến X2D-22 (114,84 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo 22kV ngang tuyến X2N-22 (102,36 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 22kV xuyên tâm XĐ-22kV (104,99 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Xà néo cột Pi tim 2m (79,22 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo cột Pi tim 2,6m (100 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Gông cột PI (86,84kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ chống sét van XCSV (40,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (56,48 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ biến dòng điện và cầu dao phụ tải cột pi XĐBI+CDPT (376,05 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ biến điện áp cột pi XĐBU,PI (167,94 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột pi XSI+CSV (60,94 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xà trung gian (40,91 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà trung gian 2 phía (89,40 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xà phụ 3 pha XP-3,1 (21,83 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Ghế thao tác cột pi GTT,PI (105,97 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác GTT (69,07 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Thang sắt TS (47,76kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Ghép cột đúp 16m GC-16 (41,80 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Dây đồng mềm M35 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 30 | Dây buộc đình hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Ống nối dây chịu lực A120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Biển tên cầu dao, Recloser, LBS, đo đếm (KT: 360x240) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Biển tên cột (KT: 705x225) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Chụp cực SI trên và dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Chụp cực chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 37 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 38 | Làm giàn giáo rải dây vị trí bẻ góc | 1 | vị trí | |
| 39 | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | 2 | vị trí | |
| P | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van 22kV lắp lại | 1 | bộ | |
| Q | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi dây dẫn AC-70mm2 | 2.108 | m | |
| 3 | Thu hồi cột LT12m | 11 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà X1 | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2 | 4 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2-D | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà rẽ | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà pi | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà đỡ tay giật cầu dao | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi thang sắt | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi sứ đứng | 39 | quả | |
| 13 | Thu hồi chuỗi néo đơn | 18 | chuỗi | |
| R | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 3 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây không trung thế có cấp điện áp >= 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi