Gói thầu: Gói thầu số 11-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng đo đếm ranh giới nhánh Gạch Đồng Trúc lộ 487E1.54 và xây dựng mới mạch liên thông 22kV giữa lộ 453E1.28 và lộ 471E1.28 (C19-C27)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738084-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 11-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng đo đếm ranh giới nhánh Gạch Đồng Trúc lộ 487E1.54 và xây dựng mới mạch liên thông 22kV giữa lộ 453E1.28 và lộ 471E1.28 (C19-C27)
Số hiệu KHLCNT 20210730219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:18:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,019,664,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẠCH LIÊN THÔNG 22KV GIỮA LỘ 453E1.28 VÀ LỘ 471E1.28 (C19-27)
B Phần thiết bị
1 CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ 4 bộ
2 Recloser điện áp 22kV, 630A-12,5kA/s 1 bộ
3 Biến điện áp 2 pha 22/0,22kV-150VA cách điện dầu, ngoài trời 1 bộ
4 Biến điện áp 1 pha 22/0.11KV-15VA cách điện dầu, ngoài trời 3 bộ
5 Biến dòng đo lường 22kV-100-200-300/5A 3 bộ
C Phần vật liệu
1 FCO 22kV-200A-10kArms 1 bộ/ 3pha
2 Sứ đứng 24kV+ty (ty dài 413mm) 74 quả
3 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (3 bát sứ) 30 chuỗi
4 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây bọc (120kN) (3 bát sứ) 18 chuỗi
5 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (kéo rải dây) 1.942 m
6 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải dây) 561 m
7 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 48 m
8 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 33 m
9 Cosse ép Cu-Al 120mm2 21 cái
10 Cosse ép Cu 50mm2 26 cái
11 Cosse ép Cu 35mm2 30 cái
12 Ghíp MV-IPC 120-120 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 120 / 35 - 120, 2 bu lông M10 thép) 14 cái
13 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 81 cái
14 Modem truyền tín hiệu đo xa ( Modem GPRS/3G) 1 cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐO ĐẾM RANH GIỚI NHÁNH GẠCH ĐỒNG TRÚC LỘ 487E1.54
E Phần thiết bị
1 LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-ngoài trời 2 bộ
2 CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ 2 bộ
3 Biến điện áp 1 pha 22/0.11KV-15VA cách điện dầu, ngoài trời 3 bộ
4 Biến dòng đo lường 22kV-100-200-300/5A 3 bộ
F Phần vật liệu
1 FCO 22kV-100A-10kArms 1 bộ/ 3pha
2 Sứ đứng 24kV+ty (ty dài 413mm) 61 quả
3 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (3 bát sứ) 36 chuỗi
4 Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (6 bát sứ) 6 chuỗi
5 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (kéo rải dây) 2.061 m
6 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 48 m
7 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 18 m
8 Cosse ép Cu-Al 120mm2 24 cái
9 Cosse ép Cu 50mm2 18 cái
10 Cosse ép Cu 35mm2 22 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 51 cái
12 Modem truyền tín hiệu đo xa ( Modem GPRS/3G) 1 cái
G PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẠCH LIÊN THÔNG 22KV GIỮA LỘ 453E1.28 VÀ LỘ 471E1.28 (C19-27)
I Phần lắp mới
1 Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hòm
2 Cáp kiểm tra 450/750V-Cu/PVC/PVC-7x1,5mm2-có màn chắn-chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
3 Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền- dựng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
4 Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích- dựng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
5 Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
6 Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích- dựng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
8 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
9 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
10 Móng bê tông cốt thép cột tâm đơn 18m (đào máy kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
11 Tiếp địa đường dây RC-2 (48,33 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
12 Tiếp địa đường dây RC-4 (106,73kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Dây tiếp địa nối thiết bị (8,16 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (8,35 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Xà néo 22kV xuyên tâm X2-22C (84,11 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Xà néo 22kV dọc tuyến X2D-22 (114,84 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
17 Xà néo 22kV ngang tuyến X2N-22 (102,36 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
18 Xà đỡ 22kV xuyên tâm XĐ-22kV (104,99 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
19 Xà đỡ chống sét van XCSV (40,25 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Xà đỡ chống sét van 3 pha 2 phía XCSV,2 (37,28 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Xà đỡ Recloser và biến điện áp (104,33 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Xà đỡ biến dòng điện XĐBI (142,52 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Xà đỡ biến điện áp XĐBU (88,26 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Xà đỡ chống sét van + sứ đứng XCSV+SĐ (61,25 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI (61,28 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Xà phụ 3 pha 2 phía XP-3,2 (47,42 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
27 Xà phụ 3 pha lệch XL3,1 (19,61 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
28 Ghế thao tác cột SI GTT-SI (94,83 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Ghế thao tác GTT (69,07 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Thang sắt TS (47.76kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
31 Ghép cột đúp 16m GC-16 (41,80 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
32 Dây đồng mềm M35 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
33 Dây buộc đình hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
34 Ống nối dây chịu lực A120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
35 Biển tên cầu dao, Recloser, LBS, đo đếm (KT: 360x240) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Biển tên cột (KT: 705x225) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
37 Chụp cực SI trên và dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
38 Chụp cực chống sét van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
39 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
40 Đai thép không rỉ + khóa đai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
41 Làm giàn giáo rải dây vị trí bẻ góc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 vị trí
42 Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 vị trí
J Phần kết nối scada
1 Router Modem 3G Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 SIM APN 1 bộ
3 Cáp mạng 10 m
4 Dây đơn 1x1mm2 10 m
5 Đầu hạt mạng 6 cái
6 Đầu cốt kim các loại 20 cái
7 Dây thít 20 cái
8 Băng dính cách điện 10 cuộn
9 Gói cước 3G SIM APN (3 tháng) 1 gói
10 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 ngăn
11 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
12 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
13 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
17 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
19 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
21 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
23 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
24 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
25 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 63 tín hiệu
26 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 3 tín hiệu
27 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 3 tín hiệu
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 111 tín hiệu
29 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
30 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
31 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 2 ngăn
K Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1 Đèn báo sự cố lắp lại 1 bộ
L Phần tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi dây dẫn AC-70mm2 1.267 m
2 Thu hồi cột LT12m 4 cột
3 Thu hồi xà X2 3 bộ
4 Thu hồi xà X2-D 1 bộ
5 Thu hồi sứ đứng 13 quả
6 Thu hồi chuỗi néo đơn 12 chuỗi
M Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2,5 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 2,5 ca
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐO ĐẾM RANH GIỚI NHÁNH GẠCH ĐỒNG TRÚC LỘ 487E1.54
O Phần lắp mới
1 Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hòm
2 Cáp kiểm tra 450/750V-Cu/PVC/PVC-7x1,5mm2-có màn chắn-chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
3 Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích- dựng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
4 Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
5 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 móng
6 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
7 Tiếp địa đường dây bằng phương pháp khoan RC-2A (89,69 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
8 Tiếp địa đường dây bằng phương pháp khoan RC-4A (189,56kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Dây tiếp địa nối thiết bị (8,16 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (8,35 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Xà néo 22kV dọc tuyến X2D-22 (114,84 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Xà néo 22kV ngang tuyến X2N-22 (102,36 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Xà đỡ 22kV xuyên tâm XĐ-22kV (104,99 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
14 Xà néo cột Pi tim 2m (79,22 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Xà néo cột Pi tim 2,6m (100 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Gông cột PI (86,84kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Xà đỡ chống sét van XCSV (40,25 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (56,48 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Xà đỡ biến dòng điện và cầu dao phụ tải cột pi XĐBI+CDPT (376,05 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Xà đỡ biến điện áp cột pi XĐBU,PI (167,94 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột pi XSI+CSV (60,94 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Xà trung gian (40,91 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Xà trung gian 2 phía (89,40 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Xà phụ 3 pha XP-3,1 (21,83 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Ghế thao tác cột pi GTT,PI (105,97 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Ghế thao tác GTT (69,07 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
27 Thang sắt TS (47,76kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
28 Ghép cột đúp 16m GC-16 (41,80 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
29 Dây đồng mềm M35 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
30 Dây buộc đình hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
31 Ống nối dây chịu lực A120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
32 Biển tên cầu dao, Recloser, LBS, đo đếm (KT: 360x240) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
33 Biển tên cột (KT: 705x225) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
34 Chụp cực SI trên và dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
35 Chụp cực chống sét van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
36 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
37 Đai thép không rỉ + khóa đai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
38 Làm giàn giáo rải dây vị trí bẻ góc 1 vị trí
39 Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật 2 vị trí
P Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1 Chống sét van 22kV lắp lại 1 bộ
Q Phần tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV 1 bộ
2 Thu hồi dây dẫn AC-70mm2 2.108 m
3 Thu hồi cột LT12m 11 cột
4 Thu hồi xà X1 2 bộ
5 Thu hồi xà X2 4 bộ
6 Thu hồi xà X2-D 2 bộ
7 Thu hồi xà rẽ 1 bộ
8 Thu hồi xà pi 1 bộ
9 Thu hồi xà đỡ tay giật cầu dao 1 bộ
10 Thu hồi thang sắt 1 bộ
11 Thu hồi ghế thao tác 1 bộ
12 Thu hồi sứ đứng 39 quả
13 Thu hồi chuỗi néo đơn 18 chuỗi
R Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2,5 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 3 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.05E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây không trung thế có cấp điện áp >= 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->