Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện nghiên cứu Phân viện Công nghệ sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện nghiên cứu Phân viện Công nghệ sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743063 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 10:32:00 đến ngày 2021-07-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 920,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có công chứng sao y bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.932.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không có |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SCA Medium | 1 | Lọ 1kg | Peptone-10g; Lactose-5g; Saccharose-5g K2HPO4- 2g.EosinY-0,4g; Methylene Blue-0,065g.Nước cất-1000ml; độ pH =7,2. | ||
| 2 | LB Medium | 1 | Lọ 1kg | Thành phần: Peptone - 10; Cao nấm men - 5; NaCl -10; pH: 7,0; khử trùng ở 121 0C trong 21 phút. Cao thịt là nước chiết thịt được cô đặc lại. Cao thịt chứa các chất đạm hữu cơ, đường, vitamin, muối khoáng- tất cả đều dễ tan trong nước | ||
| 3 | Sabouraud Agar | 1 | Lọ 1kg | Độ tan 65g/lpH ở 25℃: 5.4 – 5.8Glucose 40gmPeptone 10gmAgar 15gmDistilled Water 1000ml | ||
| 4 | Trytone Soya Broth Medium | 2 | Lọ 1kg | Tryptone 17.000Soya Peptone 3.000Sodium chloride 5.000Dextrose 2.500Dipotassium hydrogen phosphate 2.500pH ở 25℃: 7.3±0.2 | ||
| 5 | Môi trường Muller Hinton Agar | 2 | Lọ 1kg | Chiết thịt bò 2.000gmSản phẩm phân giải casein bởi axit 17.50gmTinh bột 1.50gmAgar 17.00gm | ||
| 6 | YM medium | 1 | Lọ 1kg | Agar 17.00gmpH 7.0Cao malt 3gCao nấm menGlucosePeptone | ||
| 7 | Bộ Kit nhuộm Gram | 3 | Bộ | Đóng gói: 5 x 500 ml Dùng trong nhuộm tế bào | ||
| 8 | NaCl | 13 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 58,44Độ tinh khiết 99,5% | ||
| 9 | Cao malt | 3 | Lọ 1kg | Bề ngoài, màu bột màu nâu sáng - Độ hòa tan trong nước ở 5%Toàn bộ - pH của dung dịch nước 5% 7,0±0,5 - Độ ổn định tại pH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định | ||
| 10 | Cồn Công nghiệp | 21 | lít | Đảm bảo Ethanol 100%, không mất mầu | ||
| 11 | KCl | 3 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 74,55Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 12 | KBr | 2 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 119,00Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 13 | MgSO4.7H2O | 4 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 246.47Tiêu chuẩn phân tích AR | ||
| 14 | NH4Cl | 8 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 53,49Độ tinh khiết 99,8% | ||
| 15 | KH2PO4 | 5 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 136,08Hóa chất phân tích 99.5 - 100.5 % | ||
| 16 | K2HPO4 | 2 | Lọ 1kg | Công thức phân tử: K₂HPO₄Khối lượng phân tử: 174.18 g/molpH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: ≥ 99.0 %Bảo quản: +5°C đến +30°C. | ||
| 17 | NaHCO3 | 8 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 84.01Hóa chất phân tích | ||
| 18 | Na2S | 2 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 126,04Hóa chất phân tích 97.0 - 100.5 % | ||
| 19 | Methanol | 2 | Chai 1 Lít | Khối lượng phân tử 32,04Độ tinh khiết (GC) 99,9%Dùng cho máy HPLC | ||
| 20 | ZnSO4.7H2O | 3 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 287,54Hóa chất phân tích 99.5 - 103.0 % | ||
| 21 | Na2MoO4.2H2O | 1 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 241,95Độ tinh khiết 98.0 - 103.0 % | ||
| 22 | Na2HPO4 | 4 | Lọ 1kg | Công thức: Na2HPO4Mật độ: 500 kg/m³Khối lượng phân tử: 141,96 g/molDùng pha dung dịch đệm phosphat | ||
| 23 | NaH2PO4 | 2 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 141.96Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 24 | Trimethylamin | 2 | Lọ 500g | Khối lượng phân tử 119.98Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 25 | HCl | 2 | Chai 1 Lít | Khối lượng phân tử 1,19Độ tinh khiết 37-38% | ||
| 26 | FeSO4.7H2O | 3 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 278.02 g/molĐộ tinh khiết 95,5-102 | ||
| 27 | Buffer pH 4.0 | 2 | chai 500ml | Khối lượng phân tử S PhraseĐộ tinh khiết RTECS | ||
| 28 | Buffer pH 7.0 | 1 | chai 500ml | Khối lượng phân tử S PhraseĐộ tinh khiết RTECS | ||
| 29 | Buffer pH 10.0 | 1 | chai 500ml | Khối lượng phân tử S PhraseĐộ tinh khiết RTECS | ||
| 30 | Glycerine | 2 | Chai 500 ml | Công thức hóa học: C2H5NO2Khối lượng phân tử: 75.07 g/molTinh khiết: 98.5 - 101.0 %Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 10 ppm | ||
| 31 | Kháng sinh penicillin | 1 | hộp | Đóng gói 1g, bột trắng,các penicillin có hoạt tính cao đối với vi khuẩn | ||
| 32 | Kháng sinh streptomycin | 1 | lọ 100g | Chiết suất từ Streptomyces mediterranei, chất dẫn xuất bán tổng hợp là rifampin | ||
| 33 | Secnidazole | 1 | hộp | 5-nitroimidazole khác bao gồm [DB00916] và [DB00911] | ||
| 34 | Crystal Violet | 1 | lọ 25g | Khối lượng phân tử 407,99Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 35 | Iot | 1 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 253,81Độ tinh khiết 99.0- 100% | ||
| 36 | Lactose | 6 | Lọ 500g | Tiêu chuẩn phân tích ARKhối lượng phân tử: 360,32 | ||
| 37 | Fructose | 1 | lọ 500g | ph Value Solubility5 - 6 (100 g/l, H₂O, 20 °C) 790 g/l OECD Test Guideline 105 | ||
| 38 | Rhamnose | 1 | lọ 500g | Khối lượng phân tử: 164,16 g/molĐiểm sôi: 399 ° CCID PubChem: 19233 | ||
| 39 | Maltose | 1 | Lọ 500g | Khối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95% | ||
| 40 | Glucose | 3 | lọ 500g | Khối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95% | ||
| 41 | Cao nấm men | 10 | lọ 500g | M Total Nitrogen >10.0%Amino Nitrogen >5%Moisture≤6%Ash ≤ 15%Sodium Chloride %≤ 2%pH 5.3-7. | ||
| 42 | Cao thịt | 9 | Lọ 500g | Peptone 10Cao nấm men 5NaCl 10pH 7.0 | ||
| 43 | CaCl2 | 1 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 110,98Độ tinh khiết ≥97%; dạng bột | ||
| 44 | H3BO3 | 1 | Lọ 1 lít | Khối lượng phân tử 97.81Nồng độ: 85% | ||
| 45 | MnCl2.4H2O | 1 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 197.90Tiêu chuẩn phân tích AR | ||
| 46 | CoCl2.6H2O | 1 | 100ml | Khối lượng phân tử 237,90Hóa chất phân tích 99.0 - 102.0 % | ||
| 47 | NiCl2.6H2O | 1 | Lọ 1 lít | Khối lượng phân tử 237,66Hóa chất phân tích 98 % | ||
| 48 | CuCl2.2H2O | 1 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 110,98Độ tinh khiết ≥97%; dạng bột | ||
| 49 | Agar-agar | 4 | Lọ 1kg | 100% chiết xuất từ rong câu, kông sử dụng phụ gia và chất bảo quảnSức đông đo ở 20℃ với nồng độ 1,5≥800g/cm3Độ ẩm ≤18%Độ hoà tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút | ||
| 50 | Sucrose | 2 | lọ 500g | Khối lượng phân tử 342,29Độ tinh khiết ≥95.0% | ||
| 51 | Phenolphtalein | 1 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 318,32Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 52 | Tím kết tinh | 1 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 407,99 g/mol | ||
| 53 | Myo-Inositol | 2 | Lọ 1kg | Assay (HPLC, calc. on anhydrous substance) ≥ 99 %Identity (IR-spectrum) passes testMelting range (lower value) ≥ 224 °CMelting range (upper value) ≤ 227 °CHeavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Water ≤ 0.5 % | ||
| 54 | Kit tách DNA vi khuẩn | 1 | bộ | Tách chiết DNA từ vi khuẩn gram dương và gram âmTiện lợi, dễ sử dụngSản phẩm thu được có năng suất và độ tinh sạch caoThời gian tách nhanh | ||
| 55 | Kit tách DNA vi nấm | 1 | bộ | Tách chiết DNA từ các loại nấm, vi nấmSản phẩm thu được có năng suất và độ tinh sạch caoThời gian tách nhanh | ||
| 56 | Kit tách DNA xạ khuẩn | 1 | bộ | Tiện lợi, dễ sử dụngSản phẩm thu được có năng suất và độ tinh sạch caoThời gian tách nhanh | ||
| 57 | Mồi PCR cho vi khuẩn | 2 | cặp | Các primer với trình tự chính xácSẵn sàng sử dụng | ||
| 58 | Mồi PCR cho xạ khuẩn | 2 | cặp | Các primer với trình tự chính xácSẵn sàng sử dụng | ||
| 59 | Mồi PCR cho vi nấm | 2 | cặp | Các primer với trình tự chính xácSẵn sàng sử dụng | ||
| 60 | Marker DNA 1 kb | 2 | lọ 1ml | Kích thước: 250bp-10kbSẵn sàng sử dụngNhiệt độ bảo quản: -20 ° C | ||
| 61 | PCR Taq polymerase | 2 | lọ 1ml | Hiệu quả khuếch đại caoBao gồm dNTPNhiệt độ bảo quản: -20oC | ||
| 62 | PCR buffer | 2 | lọ 500g | Dễ sử dụngNhiệt độ bảo quản: -20oC | ||
| 63 | Hot start Taq DNA polymerase | 2 | lọ/500U | Thành phần: 10X PCR Buffer, 10X Mg2+ free PCR Buffer, 10mM dNTPs, 25mM Mg2+ Bảo quản ở: -20°C | ||
| 64 | Loading dye 6X | 3 | bộ | Tiện lợi, dễ sử dụngKhả năng tương thích với gel: Gel acrylamide, Gel Agarose | ||
| 65 | MgCl2.6H2O | 2 | Lọ 1kg | Công thức hóa học : MgCl₂.6 H₂OTrọng lượng phân tử: 203.30 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 - 101.0 %Giá trị pH 4,5 - 7,0 (50 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 468,7 g / l | ||
| 66 | SDS | 2 | lọ 1kg | Công thức hóa học: C12H25O4S·NaTrọng lượng phân tử: 288.38 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 %Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 67 | Aceton | 1 | Chai 2,5 lít | Công thức phân tử: CH3COCH3Trọng lượng phân tử: 58.08 g/molĐộ tinh khiết: ≥99.5%Mật độ: 0.791 g/mL tại 25 °C (lit.) | ||
| 68 | Tris base | 1 | lọ 500g | Công thức phân tử: C4H11NO3Trọng lượng phân tử: 121.1 g/molĐộ tinh khiết: 99.9 %Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 69 | Tris HCl | 1 | lọ 100g | Công thức phân tử: NH2C(CH2OH)3 · HCl Trọng lượng phân tử: 157.60 g/molĐộ tinh khiết: ≥99.0% (AT)Không chưa: Dnase và RnasespH 2,5-4,0 (25 ° C, 4 M trong H2O) | ||
| 70 | dNTPs | 1 | Ống 100 mM | Dạng lỏng, không màuNồng độ 100 mMNhiệt độ lưu trữ. −20 ° C | ||
| 71 | H20 dùng cho SHPT | 1 | Lọ 1 lít | Nước dùng cho sinh học phân tửDnase, Rnase Free | ||
| 72 | TEMED | 1 | Lọ 100ml | Công thức hóa học : C6H16N2Trọng lượng phân tử: 116.21 g/molĐộ tinh khiết: 98.5 %Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 73 | Chloroform/Isoamyl alcohol mixture | 1 | lọ 100ml | Độ tinh khiết: ≥99.5% (chloroform + isoamyl alcohol, GC)Không chứa Dnases và RnasesTỷ lệ: 24:1 | ||
| 74 | Ethanol | 3 | Lọ 1 lít | Chất lỏng, tan vô hạn trong nướcCông thức hóa học :C₂H₅OHTrọng lượng phân tử: 46.07 g/molGiá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C) | ||
| 75 | Chloroform | 1 | Lọ 1 lít | Công thức hóa học: CHCl3Trọng lượng phân tử: 119.38 Độ tinh khiết: ≥99%Mật độ: 1.48 g/mL ở 25 °C | ||
| 76 | Môi trường Marine agar | 2 | Lọ 1kg | Hòa tan hoàn toàn, Khử trùng bằng nồi hấp ở 121 ° C trong 15 phútpH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn địnhBảo quản lạnh 4-5 oC | ||
| 77 | Môi trường Czapek-Dox | 1 | Lọ 1kg | Hòa tan hoàn toàn, Khử trùng bằng nồi hấp ở 121 ° C trong 15 phútpH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn địnhBảo quản lạnh 4-5 oC | ||
| 78 | Môi trường Tryptic Soya Agar | 1 | Lọ 1kg | Giá trị pH(25oC) 7,1-7.5Lớp lưu trữ 10-13 chất lỏng và chất rắn khácBảo quản ở nhiệt độ +15oC đến +25 oC | ||
| 79 | Môi trường GYP | 1 | Lọ 1kg | Hòa tan hoàn toàn, Khử trùng bằng nồi hấp ở 121 ° C trong 15 phútBảo quản lạnh 4-5 oCMôi trường vi sinh đặc trưng,định tính & định lượngpH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định | ||
| 80 | Tributyrin | 1 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết ≥98.5% (GC), -Phân tử khối: 302.36 - 'EC Number 200-451-5 C | ||
| 81 | Tween 80 | 1 | Lọ 1 lít | Được tổng hợp từ sorbitol tự nhiên và acid oleic thực vật.16% citric acid– 32% cocoa butter or/and shea/mango butter– 45% baking soda– 5% polysorbate 80 hoặc sáp nhũ hóa– 1-2% hương liệu | ||
| 82 | Glycerol | 1 | Lọ 1 lít | Assay (GC, calc. on anhydr. substance) ≥ 99 %Identity (IR-spectrum) passes test6Density (d 20/4) 1.259 - 1.263 g/cm³Water ≤ 0.5 % | ||
| 83 | Agar-agar | 1 | lọ 500g | 100% chiết xuất từ rong câu, kông sử dụng phụ gia và chất bảo quảnSức đông đo ở 20℃ với nồng độ 1,5≥800g/cm3Độ ẩm ≤18%Độ hoà tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút | ||
| 84 | Tinh bột tan | 1 | lọ 500g | Mật độ: 1,5 g/cm³ID IUPAC: (2R,3S,4S,5R,6R)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-oxane-3,4,5-triol | ||
| 85 | Albumin | 1 | Lọ 1kg | Albumin la protein quan trọng nhất của huyết thanh, chiếm đến 58-74% lượng protein toàn phần. Độ tinh khiết 95,5-102 | ||
| 86 | KNO3 | 5 | lọ 500g | Điểm nóng chảy: 334 °CCông thức phân tử: KNO3Hợp chất liên quan: Kali sulfat; Kali cloruaĐộ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoniKhối lượng riêng: 2,109 g/cm3 (16 °C) | ||
| 87 | Malt extract | 2 | lọ 500g | Chất rắn,màu bePH: 4,8 ở 17g/l 25°C 17g/l ở 25°C(sau khi khử trùng)Chai nhựa 500g | ||
| 88 | Carboxymethyl cellulose | 7 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 180.15588Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 89 | Sơn КЧ-36 | 2 | kg | Phủ kín bề mặt láng bóng, chịu trong điều kiện nhiệt độ cao và chịu được mặn | ||
| 90 | White spirit | 5 | lit | Là một dạng dung môi,Chất lỏng không mầu, có mùi nhẹ bay hơi nhanh | ||
| 91 | Sơn chống rỉ chịu mặn | 4 | kg | Dùng cho lớp lót đầu tiên trên bề mặt kim loại, thời gian khô nhanh, phủ kín bề mặt láng bóng, chịu trong điều kiện nhiệt độ cao và chịu được mặn | ||
| 92 | Dung môi pha sơn | 10 | lit | Là chất lỏng dùng để pha loãng sơn trước khi sử dụng, có tính chống thám chống ẩm mốc, chống phủ rêu xanh hoặc những màng bám hình thành sau thời gian | ||
| 93 | Xăng tẩy rửa | 5 | lit | Các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm xăng E5 RON 92-II được quy định trong. Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 06/2015/PLX thay thế TCCS 06:2014/PETROLIMEX | ||
| 94 | Mỡ silicon siêu kị nước | 5 | hộp | Chất phủ Nano vĩnh cửu có độ bóng cao, hiệu ứng siêu kỵ nước, chống trày xước, chống tia cực tím, kháng hóa chát, kháng nhiệt và kháng grafitti, độ cứng siêu cao, bóng | ||
| 95 | Vật liệu phủ chống gỉ, bôi trơn Nano | 2 | lọ | Là hợp chất bôi trơn, chống ăn mòn tiến tiến và hiệu quảCó màu nâu pha xanh, trong Độ dày màng 10µlThể tích khối .92%Độ phủ 600ft2/gal(245cm2/L) | ||
| 96 | Mỡ chịu mặn cho động cơ, hệ thống truyền động Brugarolas | 1 | thùng | Là loại mỡ làm đặc hợp chất Liti-Canxi dàu gốc bán tổng hợp đặc biệt với các phụ gia cải thiện các tinh năng bôi trơn và đặc biệt tính chịu mặn và chống rửa trôiBám dính caoTính chất chống gỉ tốtChịu tải trọng nặngDải nhiệt độ hoạt động -10÷110 độ C | ||
| 97 | Saccharose | 15 | Lọ 1kg | Công thức: C12H22O11Điểm nóng chảy: 186 °CMật độ: 1,59 g/cm³Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³Phân loại: Thực phẩm chứa carbohydrate | ||
| 98 | Starch solution | 6 | Lọ 1kg | Mật độ: 1,5 g/cm³ID IUPAC: (2R,3S,4S,5R,6R)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-oxane-3,4,5-triolPhân loại: Cacbohydrat, Polysaccharide | ||
| 99 | Cellulose | 6 | Lọ 1kg | Công thức: (C6H10O5)nMật độ: 1,5 g/cm³Khối lượng phân tử: 162,1406 g/molPhân loại: Polyme, Hợp chất hữu cơ, Nhựa nhiệt dẻo | ||
| 100 | K2HPO4 | 1 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 174,18Hóa chất phân tích 98.0 | ||
| 101 | FeSO4.7H2O | 1 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 278.02 g/molĐộ tinh khiết 95,5-102 | ||
| 102 | Bacto Trypton | 1 | Lọ 500g | Chai 500gThành phần môi trường nuôi cấy vi sinh dạng bộtBảo quản nhiệt độ từ 2 đến 25oC Được phát triển trong khi nghiên cứu một loại peptone đặc biệt thích hợp để tạo ra indole bởi vi khuẩn | ||
| 103 | Pepton | 2 | Lọ 500g | Thành phần môi trường nuôi cấy vi sinh vậtDạng bột; Bảo quản nhiệt độ: + 15 ° C đến + 25 ° C. | ||
| 104 | CaCO3 | 2 | Lọ 1kg | Dạng bột màu trắngTên hóa học: Calcium carbonateKhối lượng PT: 100,0869 g/mol | ||
| 105 | Triamoni xitrat | 1 | Lọ 1kg | Dạng tinh thể Phổ hồng ngoại Phù hợp với cấu trúc Chuẩn độ bằng HClO4 99,0 - 101,0% ,Nước (bởi Karl Fischer) 11,5 - 13,0% Asen (As) | ||
| 106 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | Đảm bảo Ethanol 100%, không mất mầu | ||
| 107 | Saccarose | 1 | Lọ 1kg | Công thức: C12H22O11Điểm nóng chảy: 186 °CMật độ: 1,59 g/cm³Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³Phân loại: Thực phẩm chứa carbohydrate | ||
| 108 | Tinh bột tan | 1 | Lọ 1kg | Mật độ: 1,5 g/cm³ID IUPAC: (2R,3S,4S,5R,6R)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-oxane-3,4,5-triol | ||
| 109 | NaNO3 | 1 | Lọ 500g | NaNO3 ở dạng hạt màu trắng.Natri Nitrat 99% | ||
| 110 | NH4Cl | 1 | Lọ 500g | Khối lượng phân tử 53,49Độ tinh khiết 99,8% | ||
| 111 | Beet extract | 1 | lọ 500g | Dạng bột đồng nhất màu vàng nhạt đến vàng nâu, có mùi đặc trưng nhưng không nổi váng.Hòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10 | ||
| 112 | Muối mật bò | 2 | lọ 500g | Dạng bột, có mầu nâu nhạt hoà tan trong nước cất, nước tinh khiếtHấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10 | ||
| 113 | Casein | 1 | Lọ 1kg | Không tan ở pH thấp. Cơ chế hấp thu chậmTính chất làm đông khi tiếp xúc với axit | ||
| 114 | FeSO4. 7H2O | 1 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 278.02 g/molĐộ tinh khiết 95,5-102 | ||
| 115 | BPW-Buffer Peptone Water | 6 | Chai 500g | Là môi trường tiền tăng sinh để phân lập vi sinh vậtDạng bột khô có màu vàng nhạtHòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10 | ||
| 116 | Môi trường RVS (Rappaport Vassiliadis) | 6 | Chai 500g | Chai nhựa 500g dạng hạt vừa, môi trường nuôi cấy vi sinhĐộ tinh khiết chuẩn HCL04 (99,0-101,0%)Độ hòa tan 50mg/ml H2O không mầu đến vàng rất mờ | ||
| 117 | Môi trường Xyclo Lysin Deoxycholate (XLD) | 6 | Chai 500g | Chai nhựa 500g, Có màu đỏLà môi trường nuôi cây khử nước dạng hạt với tiểu chuẩn isopH 7.2-7.6 Độ hà tan 55g/lit Bảo quản nhiệt độ +15 oC đến +25 oC | ||
| 118 | Môi trường thạch TSI (Triple sugar and iron) | 6 | Chai 500g | Chai 500g,Môi trường nuôi cấy dạng bột khôpH 7,4 sau khi hấp tiệt trùngĐộ hà tan 65g/lit | ||
| 119 | Môi trường thạch dinh dưỡng (NA-Nutrient Agar) | 6 | Chai 500g | Chai 500g, Môi trường nuôi cáy vi sinh vật dạng bột gồm các thành phần có sẵn: Thạch agar, chiết xuát thịt, pép tonne, Natri clorua | ||
| 120 | Thạch ure (Christensen) | 6 | Chai 500g | Tên thương mại: Urea agar (Base) acc. CHRISTENSENĐóng gói: 500gpH: 6.7 – 6.9 (21 g/l, H₂O, 37 °C) (sau khử trùng ướt)Độ tan: 21g/lítBảo quản: +15°C tới +25°C | ||
| 121 | Môi trường L-lysin đã khử nhóm carbonxyl | 6 | Chai 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh có màu vàngFinal pH (ở 25°C) 6.8±0.2 | ||
| 122 | Meat extract | 3 | lọ 500g | Peptone 10Cao nấm men 5NaCl 10pH 7.0 | ||
| 123 | K2HPO4 | 5 | Lọ 1kg | Công thức phân tử: K₂HPO₄Khối lượng phân tử: 174.18 g/molpH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: ≥ 99.0 %Bảo quản: +5°C đến +30°C | ||
| 124 | Celite Filter Aid | 1 | Lọ 500g | Khối lượng phân tử 74,55Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 125 | Chất chuẩn nội | 1 | Ống 0,5 mL | Dạng dung dịch ống 0.5mlXác định nồng độ trực tiếp | ||
| 126 | Al2O3 | 1 | Lọ 100g | Đóng gói:100g | ||
| 127 | Activated carbon | 1 | Lọ 50g | Hoạt hóa hơi nước ở nhiệt độ cao hoặc hoạt hóa dưới sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Diện tích bề mặt lớn, độ cứng cơ học cao, thể tích lỗ xốp cao và ổn định hóa học. | ||
| 128 | H2SO4 | 4 | Chai 1 Lít | Công thức hóa học: H₂SO₄Tên gọi: Sulfuric acidKhối lượng phân tử: 98.08 g/molTinh khiết: 95.0 - 97.0 % | ||
| 129 | n-Hexan | 1 | Chai 1 Lít | Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃Độ tinh khiết: ≥ 98.5 %Trọng lượng phân tử: 86,18 g / molĐộ hòa tan 0,0095 g / l | ||
| 130 | Na2SO4 | 2 | Lọ 500g | có màu trắng, không mùi và có vị đắng.có khối lượng mol là: Khan: 42.04 g/mol Đecahiđrat: 322.20 g/mol khối lượng riêng: Khan: 2.664 g/cm3Đecahiđrat:1.464 g/cm3 Điểm nóng chảy: Khan: 884 °C | ||
| 131 | KMnO4 | 2 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥99,0%Một chất rắn kết tinh màu tím sẫm, là một chất oxy hóa mạnh đối với nhiều loại hợp chất hữu cơpH: 7,2-9,7 (20 ° C, 20 g / L) | ||
| 132 | KI | 2 | Lọ 500g | Công thức phân tử: KIKhối lượng phân tử: 166.00 g/molĐộ nóng chảy: 685 °CTinh khiết: ≥ 99.5 % | ||
| 133 | Potassium carbonate | 1 | Lọ 500g | Màu trắng dạng bộtĐộ tinh khiết 999.9% | ||
| 134 | HCl | 6 | Chai 1 lít | Khối lượng phân tử 1,19Độ tinh khiết 37-38% | ||
| 135 | Pepton | 2 | Lọ 500g | Thành phần môi trường nuôi cấy vi sinh vậtDạng bột; Bảo quản nhiệt độ: + 15 ° C đến + 25 ° C. | ||
| 136 | Chất chiết cao thịt bò | 1 | Bao 5kg | Dạng sệt, màu nâu đậm, mùi thơm đặc trưng của cao bò, không có mùi vị lạĐóng gói: 25kg | ||
| 137 | Na2CO3 | 1 | Bao 5kg | Tên gọi: Sodium carbonate anhydrousTinh khiết: 99%Khối lượng phân tử: 105.9884 g/molTồn tại ở thể rắn | ||
| 138 | Glucose | 1 | Bao 5kg | Khối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95% | ||
| 139 | K2HPO4 | 1 | Lọ 500g | Công thức phân tử: K₂HPO₄Khối lượng phân tử: 174.18 g/molpH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: ≥ 99.0 %Bảo quản: +5°C đến +30°C | ||
| 140 | Na2HPO4 | 1 | Lọ 500g | Khối lượng phân tử 119.98Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 141 | Acid ascorbic | 1 | Lọ 500g | Công thức: C₆H₈O₆KLPT: 176,12 g / molBột trắng hoặc gần như trắng Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C. | ||
| 142 | Glyxin | 2 | Lọ 500g | TLPT: 75.07Độ tinh khiết: ≥99%Đóng gói: 500ml | ||
| 143 | NaCl | 1 | Bao 25kg | Khối lượng mol : 58,44 g / molĐiểm nóng chảy : 801 ° C | ||
| 144 | Canh thang lactose LT | 1 | Lọ 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vậtĐóng gói 500gDạng bột có mầu vàng nhạt | ||
| 145 | Canh thang BGBL | 1 | Lọ 500g | Đóng chai: 500gMàu xanh lá cây rực rỡpH:7.2 (40 g / l, H₂O, 30 ° C) (sau khi hấp tiệt trùng)Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C.Độ hoà tan:40 g / l | ||
| 146 | Thiamin | 1 | Lọ 100g | Thiamine là một phức hợp vitamin B hòa tan trong nước. Tinh khiết: ≥99% dạng bộtTLPT: 337,27 | ||
| 147 | K2SO4 | 1 | Lọ 250g | Khối lượng mol 174,259 g/molMật độ 2,66 g/cm³Lưu trữ ở + 5 ° C đến + 30 ° C. | ||
| 148 | Aspartic | 1 | Lọ 1kg | Mầu trắngĐộ tinh khiết: 98%TLPT:133,10 | ||
| 149 | NaOH | 1 | Lọ 500g | Dạng viên khanTLPT: 40Độ tinh khiết: 98% | ||
| 150 | LB agar | 1 | Lọ 500g | Giá trị pH 6,8 - 7,2 (H₂O, 25 ° C) (sau khi hấp khử trùng)Lưu trữ Lưu trữ ở + 15 ° C đến + 25 ° C. | ||
| 151 | TSB (tryptic soil broth) | 1 | Lọ 500g | Thành phần:casein peptone (tuyến tụy), 17 g / L dipotassium hydro phosphate, 2,5 g / L glucose, 2,5 g / L natri clorua, 5 g / LBảo quản môi trường đã chuẩn bị dưới 8 ° C, tránh ánh sáng trực tiếp. Bảo quản bột khử nước, nơi khô ráo, trongbao bì kín ở 2-25 ° C.Đóng gói 500gKhử trùng ở 121 ° C trong 15 | ||
| 152 | Bacto Trypton | 1 | Lọ 500g | Dạng hạt mầu vàng nhạtTổng nitơ (N) (Kjeldahl) 12,0 - 14,0%Nitơ amin (như N) 3,0 - 5,0%giá trị pH (5%; nước) 6,7 - 7,7Ca (Canxi) ≤ 0,1%Tro sunfat (800 ° C) ≤ 15,0%ổn thất khi làm khô (105 ° C) ≤ 6,0%Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C.Môi trường nuôi cấy vi sinh | ||
| 153 | Malt extract | 1 | lọ 500g | Bề ngoài, màu bột màu nâu sáng - Độ hòa tan trong nước ở 5%Toàn bộ - pH của dung dịch nước 5% 7,0±0,5 - Độ ổn định tại pH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định | ||
| 154 | Tinh bột tan | 1 | Lọ 1kg | Mật độ: 1,5 g/cm³ID IUPAC: (2R,3S,4S,5R,6R)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-oxane-3,4,5-triolPhân loại: Cacbohydrat, Polysaccharide | ||
| 155 | Thuốc thử Kovar | 1 | Lọ 100mL | Quy cách: 100ml/chaiKhối lượng riêng: 0.92 g/cm3 (20 °C)pH hoạt động: | ||
| 156 | Xanh Bromothymol | 1 | Lọ 5g | Hãng sản xuất: MerckNước sản xuất: ĐứcCông thức phân tử: C₂₇H₂₈Br₂O₅SPhân tử khối: 624.38 g/molKhoảng pH: pH 5.8 – pH 7.6 yellow – blue | ||
| 157 | Trypton | 1 | Lọ 1kg | Chai 500gThành phần môi trường nuôi cấy vi sinh dạng bộtBảo quản nhiệt độ từ 2 đến 25oC Được phát triển trong khi nghiên cứu một loại peptone đặc biệt thích hợp để tạo ra indole bởi vi khuẩn | ||
| 158 | Natrithiosunphat | 1 | Lọ 250g | Khối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95% | ||
| 159 | Kít test nhanh nồng độ oxy hòa tan Dissolved Oxygen mức PPB | 1 | bộ | Bộ sản phẩm gồm thuốc thử, bảng mầu, giấy hướng dẫn, dải đo từ 0-40ppb | ||
| 160 | Bộ Kit test-NH3 | 1 | bộ | Bộ sản phẩm gồm thuốc thử, bảng mầu, giấy hướng dẫn | ||
| 161 | Biotin | 1 | Lọ 1g | Công thức phân tử: C10H16N2O3S Trọng lượng phân tử: 244.31 g/molĐộ tinh khiết: ≥99.0% (T)Độ hòa tan trong H2O :22mg / 100 ml ở 25 ° C | ||
| 162 | Aceton PA | 3 | Chai 1 Lít | Tinh khiết, pa,. thuốc thử ACS, thuốc thử ISO đáp ứng dặc điểm kỹ thuật phân tích 99,5% | ||
| 163 | Cồn PA | 2 | Chai 1 Lít | Khối lượng phân tử 58,44Độ tinh khiết 99,5% | ||
| 164 | NaCl | 5 | Chai 1 Lít | Khối lượng mol : 58,44 g / molĐiểm nóng chảy : 801 ° C | ||
| 165 | Đầu tip 5000µl | 5 | Hộp 96 cái | Đầu tuýp vàng5000μl (96cái/ hộp), Không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 166 | Đầu tip trắng 10µl | 5 | Túi 1000cái | Đầu tuýp trắng 10μl (1000cái/gói), không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 167 | Đầu tip vàng 200µl | 5 | Túi 1000cái | Đầu tuýp xanh 200μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 168 | Đầu tip xanh 1000µl | 5 | Túi 1000cái | Đầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 169 | Đầu tip 200µl có lọc | 5 | Hộp 96 cái | Đầu tuýp xanh 200μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 170 | Đầu tip 1000µl có lọc | 5 | Hộp 96 cái | Đầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 171 | Đầu tip 10µl có lọc | 5 | Hộp 96 cái | Đầu tuýp trắng 10μl (1000cái/gói), không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 172 | Ống PCR 0,2ml | 5 | Túi 1000c | Tuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói), Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF | ||
| 173 | Ống eppendorf 1,5ml có nắp | 5 | Gói 500 cái | Tuýp ly tâm nhựa 1.5ml ( 500 cái/gói), không có RNase & DNase, pyrogenic. | ||
| 174 | Khay xử lý mẫu 1mx1m | 5 | Chiếc | Chất liệu inoox chịu hóa chất | ||
| 175 | Khay xử lý mẫu 0,5mx1m | 1 | Chiếc | Chất liệu inoox chịu hóa chất | ||
| 176 | Ống eppendorf 2ml có nắp | 5 | Gói 500 cái | Tuýp ly tâm 2.0ml(500 cái/gói), không có RNase & DNase, pyrogenic. | ||
| 177 | Ống fancol 15ml | 5 | Gói 500 cái | Ống ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, bao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic | ||
| 178 | Ống fancol 50ml | 4 | Túi 500c | Ống ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, bao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic | ||
| 179 | Lam kính | 5 | Hộp 500c | Kích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếng | ||
| 180 | Chai trung tính 100ml | 9 | cái | Bước sóng đo được: 360nm - 2500nm Light path: 10 mmThể tích: 3500 µl | ||
| 181 | Chai trung tính 250ml | 5 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 182 | Chai trung tính 500ml | 5 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 183 | Chai trung tính 1000ml | 5 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 184 | Chai trung tính 2000ml | 5 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 185 | Bình tam giác 100ml | 5 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 186 | Bình tam giác 250ml | 5 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 187 | Bình tam giác 500ml | 10 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 188 | Đĩa petri nhựa phi 9 | 6 | thùng 500c | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 189 | Bông gòn | 1 | bịch | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, đáy và nắp phẳng, độ dày đồng nhất, giảm thiểu biến dạng quang học, tiệt trùng lên đến 121° C, đường kính 9 cm | ||
| 190 | Hộp đựng mẫu 1000ml | 8 | Cái | Chất liệu conton, thấm nước, | ||
| 191 | Hộp đựng mẫu 500ml | 8 | Cái | Chất liệu PE | ||
| 192 | Xô nhựa | 10 | cái | Chất liệu PE nguyên hạt | ||
| 193 | Dao dọc giấy | 1 | cái | Chất liệu PE nguyên chất | ||
| 194 | Kéo | 1 | cái | Mũi dao bén, tạo đường cắt đẹp. ... Chất liệu: Lưỡi dao được tinh luyện từ thép hợp kim cứng | ||
| 195 | Găng tay sợi bông | 10 | đôi | đinh tán cố định hai nửa lưỡi kéo chắc chắn tinh luyện từ thép hợp kim cứng | ||
| 196 | Găng tay cao su | 10 | hộp | Làm từ 60% đến 100% cotton, khả năng cách nhiệt tốt,thấm hút mồ hôi nhanh chóng, không làm trơn trượt | ||
| 197 | Khẩu trang lọc bụi mịn, hóa chất | 10 | hộp | Có tính năng độ đàn hồi cao.Tính Chất khó đâm thủng và rách.Tránh tiếp xúc trực tiếp với các Chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. (100cái / hộp) | ||
| 198 | Bình bảo quản mẫu vi sinh vật có chứa nitơ lỏng | 2 | cái | Khẩu trang 4 lớp dùng một lầnVải không dệt kháng khuẩn; lọc mùi, bụi | ||
| 199 | Giấy parafil | 5 | cuộn | vật liệu được cấu tạo từ lớp phủ bạc phản xạ nhiệt có tác dụng cách nhiệt và chống nóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có công chứng sao y bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.932.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không có | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi