Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện nghiên cứu Phân viện Công nghệ sinh học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743227-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện nghiên cứu Phân viện Công nghệ sinh học
Số hiệu KHLCNT 20210743063
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:32:00 đến ngày 2021-07-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 920,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có công chứng sao y bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.932.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không có

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1SCA Medium1Lọ 1kgPeptone-10g; Lactose-5g; Saccharose-5g K2HPO4- 2g.EosinY-0,4g; Methylene Blue-0,065g.Nước cất-1000ml; độ pH =7,2.
2LB Medium1Lọ 1kgThành phần: Peptone - 10; Cao nấm men - 5; NaCl -10; pH: 7,0; khử trùng ở 121 0C trong 21 phút. Cao thịt là nước chiết thịt được cô đặc lại. Cao thịt chứa các chất đạm hữu cơ, đường, vitamin, muối khoáng- tất cả đều dễ tan trong nước
3Sabouraud Agar1Lọ 1kgĐộ tan 65g/lpH ở 25℃: 5.4 – 5.8Glucose 40gmPeptone 10gmAgar 15gmDistilled Water 1000ml
4Trytone Soya Broth Medium2Lọ 1kgTryptone 17.000Soya Peptone 3.000Sodium chloride 5.000Dextrose 2.500Dipotassium hydrogen phosphate 2.500pH ở 25℃: 7.3±0.2
5Môi trường Muller Hinton Agar2Lọ 1kgChiết thịt bò 2.000gmSản phẩm phân giải casein bởi axit 17.50gmTinh bột 1.50gmAgar 17.00gm
6YM medium1Lọ 1kgAgar 17.00gmpH 7.0Cao malt 3gCao nấm menGlucosePeptone
7Bộ Kit nhuộm Gram3BộĐóng gói: 5 x 500 ml Dùng trong nhuộm tế bào
8NaCl13Lọ 1kgKhối lượng phân tử 58,44Độ tinh khiết 99,5%
9Cao malt3Lọ 1kgBề ngoài, màu bột màu nâu sáng - Độ hòa tan trong nước ở 5%Toàn bộ - pH của dung dịch nước 5% 7,0±0,5 - Độ ổn định tại pH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định
10Cồn Công nghiệp21lítĐảm bảo Ethanol 100%, không mất mầu
11KCl3Lọ 1kgKhối lượng phân tử 74,55Độ tinh khiết: 99,5%
12KBr2Lọ 1kgKhối lượng phân tử 119,00Độ tinh khiết: 99,5%
13MgSO4.7H2O4Lọ 1kgKhối lượng phân tử 246.47Tiêu chuẩn phân tích AR
14NH4Cl8Lọ 1kgKhối lượng phân tử 53,49Độ tinh khiết 99,8%
15KH2PO45Lọ 1kgKhối lượng phân tử 136,08Hóa chất phân tích 99.5 - 100.5 %
16K2HPO42Lọ 1kgCông thức phân tử: K₂HPO₄Khối lượng phân tử: 174.18 g/molpH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: ≥ 99.0 %Bảo quản: +5°C đến +30°C.
17NaHCO38Lọ 1kgKhối lượng phân tử 84.01Hóa chất phân tích
18Na2S2Lọ 1kgKhối lượng phân tử 126,04Hóa chất phân tích 97.0 - 100.5 %
19Methanol2Chai 1 LítKhối lượng phân tử 32,04Độ tinh khiết (GC) 99,9%Dùng cho máy HPLC
20ZnSO4.7H2O3Lọ 1kgKhối lượng phân tử 287,54Hóa chất phân tích 99.5 - 103.0 %
21Na2MoO4.2H2O1Lọ 1kgKhối lượng phân tử 241,95Độ tinh khiết 98.0 - 103.0 %
22Na2HPO44Lọ 1kgCông thức: Na2HPO4Mật độ: 500 kg/m³Khối lượng phân tử: 141,96 g/molDùng pha dung dịch đệm phosphat
23NaH2PO42Lọ 1kgKhối lượng phân tử 141.96Độ tinh khiết ≥99.0%
24Trimethylamin2Lọ 500gKhối lượng phân tử 119.98Độ tinh khiết ≥99.0%
25HCl2Chai 1 LítKhối lượng phân tử 1,19Độ tinh khiết 37-38%
26FeSO4.7H2O3Lọ 1kgKhối lượng phân tử 278.02 g/molĐộ tinh khiết 95,5-102
27Buffer pH 4.02chai 500mlKhối lượng phân tử S PhraseĐộ tinh khiết RTECS
28Buffer pH 7.01chai 500mlKhối lượng phân tử S PhraseĐộ tinh khiết RTECS
29Buffer pH 10.01chai 500mlKhối lượng phân tử S PhraseĐộ tinh khiết RTECS
30Glycerine2Chai 500 mlCông thức hóa học: C2H5NO2Khối lượng phân tử: 75.07 g/molTinh khiết: 98.5 - 101.0 %Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 10 ppm
31Kháng sinh penicillin1hộpĐóng gói 1g, bột trắng,các penicillin có hoạt tính cao đối với vi khuẩn
32Kháng sinh streptomycin1lọ 100gChiết suất từ Streptomyces mediterranei, chất dẫn xuất bán tổng hợp là rifampin
33Secnidazole1hộp5-nitroimidazole khác bao gồm [DB00916] và [DB00911]
34Crystal Violet1lọ 25gKhối lượng phân tử 407,99Độ tinh khiết ≥99.0%
35Iot1Lọ 1kgKhối lượng phân tử 253,81Độ tinh khiết 99.0- 100%
36Lactose6Lọ 500gTiêu chuẩn phân tích ARKhối lượng phân tử: 360,32
37Fructose1lọ 500gph Value Solubility5 - 6 (100 g/l, H₂O, 20 °C) 790 g/l OECD Test Guideline 105
38Rhamnose1lọ 500gKhối lượng phân tử: 164,16 g/molĐiểm sôi: 399 ° CCID PubChem: 19233
39Maltose1Lọ 500gKhối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95%
40Glucose3lọ 500gKhối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95%
41Cao nấm men10lọ 500gM Total Nitrogen >10.0%Amino Nitrogen >5%Moisture≤6%Ash ≤ 15%Sodium Chloride %≤ 2%pH 5.3-7.
42Cao thịt9Lọ 500gPeptone 10Cao nấm men 5NaCl 10pH 7.0
43CaCl21Lọ 1kgKhối lượng phân tử 110,98Độ tinh khiết ≥97%; dạng bột
44H3BO31Lọ 1 lítKhối lượng phân tử 97.81Nồng độ: 85%
45MnCl2.4H2O1Lọ 1kgKhối lượng phân tử 197.90Tiêu chuẩn phân tích AR
46CoCl2.6H2O1100mlKhối lượng phân tử 237,90Hóa chất phân tích 99.0 - 102.0 %
47NiCl2.6H2O1Lọ 1 lítKhối lượng phân tử 237,66Hóa chất phân tích 98 %
48CuCl2.2H2O1Lọ 1kgKhối lượng phân tử 110,98Độ tinh khiết ≥97%; dạng bột
49Agar-agar4Lọ 1kg100% chiết xuất từ rong câu, kông sử dụng phụ gia và chất bảo quảnSức đông đo ở 20℃ với nồng độ 1,5≥800g/cm3Độ ẩm ≤18%Độ hoà tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút
50Sucrose2lọ 500gKhối lượng phân tử 342,29Độ tinh khiết ≥95.0%
51Phenolphtalein1Lọ 1kgKhối lượng phân tử 318,32Độ tinh khiết ≥99.0%
52Tím kết tinh1Lọ 1kgKhối lượng phân tử 407,99 g/mol
53Myo-Inositol2Lọ 1kgAssay (HPLC, calc. on anhydrous substance) ≥ 99 %Identity (IR-spectrum) passes testMelting range (lower value) ≥ 224 °CMelting range (upper value) ≤ 227 °CHeavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Water ≤ 0.5 %
54Kit tách DNA vi khuẩn1bộTách chiết DNA từ vi khuẩn gram dương và gram âmTiện lợi, dễ sử dụngSản phẩm thu được có năng suất và độ tinh sạch caoThời gian tách nhanh
55Kit tách DNA vi nấm1bộTách chiết DNA từ các loại nấm, vi nấmSản phẩm thu được có năng suất và độ tinh sạch caoThời gian tách nhanh
56Kit tách DNA xạ khuẩn1bộTiện lợi, dễ sử dụngSản phẩm thu được có năng suất và độ tinh sạch caoThời gian tách nhanh
57Mồi PCR cho vi khuẩn2cặpCác primer với trình tự chính xácSẵn sàng sử dụng
58Mồi PCR cho xạ khuẩn2cặpCác primer với trình tự chính xácSẵn sàng sử dụng
59Mồi PCR cho vi nấm2cặpCác primer với trình tự chính xácSẵn sàng sử dụng
60Marker DNA 1 kb2lọ 1mlKích thước: 250bp-10kbSẵn sàng sử dụngNhiệt độ bảo quản: -20 ° C
61PCR Taq polymerase2lọ 1mlHiệu quả khuếch đại caoBao gồm dNTPNhiệt độ bảo quản: -20oC
62PCR buffer2lọ 500gDễ sử dụngNhiệt độ bảo quản: -20oC
63Hot start Taq DNA polymerase2lọ/500UThành phần: 10X PCR Buffer, 10X Mg2+ free PCR Buffer, 10mM dNTPs, 25mM Mg2+ Bảo quản ở: -20°C
64Loading dye 6X3bộTiện lợi, dễ sử dụngKhả năng tương thích với gel: Gel acrylamide, Gel Agarose
65MgCl2.6H2O2Lọ 1kgCông thức hóa học : MgCl₂.6 H₂OTrọng lượng phân tử: 203.30 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 - 101.0 %Giá trị pH 4,5 - 7,0 (50 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 468,7 g / l
66SDS2lọ 1kgCông thức hóa học: C12H25O4S·NaTrọng lượng phân tử: 288.38 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 %Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C
67Aceton1Chai 2,5 lítCông thức phân tử: CH3COCH3Trọng lượng phân tử: 58.08 g/molĐộ tinh khiết: ≥99.5%Mật độ: 0.791 g/mL tại 25 °C (lit.)
68Tris base1lọ 500gCông thức phân tử: C4H11NO3Trọng lượng phân tử: 121.1 g/molĐộ tinh khiết: 99.9 %Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C
69Tris HCl1lọ 100gCông thức phân tử: NH2C(CH2OH)3 · HCl Trọng lượng phân tử: 157.60 g/molĐộ tinh khiết: ≥99.0% (AT)Không chưa: Dnase và RnasespH 2,5-4,0 (25 ° C, 4 M trong H2O)
70dNTPs1Ống 100 mMDạng lỏng, không màuNồng độ 100 mMNhiệt độ lưu trữ. −20 ° C
71H20 dùng cho SHPT1Lọ 1 lítNước dùng cho sinh học phân tửDnase, Rnase Free
72TEMED1Lọ 100mlCông thức hóa học : C6H16N2Trọng lượng phân tử: 116.21 g/molĐộ tinh khiết: 98.5 %Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C
73Chloroform/Isoamyl alcohol mixture1lọ 100mlĐộ tinh khiết: ≥99.5% (chloroform + isoamyl alcohol, GC)Không chứa Dnases và RnasesTỷ lệ: 24:1
74Ethanol3Lọ 1 lítChất lỏng, tan vô hạn trong nướcCông thức hóa học :C₂H₅OHTrọng lượng phân tử: 46.07 g/molGiá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)
75Chloroform1Lọ 1 lítCông thức hóa học: CHCl3Trọng lượng phân tử: 119.38 Độ tinh khiết: ≥99%Mật độ: 1.48 g/mL ở 25 °C
76Môi trường Marine agar2Lọ 1kgHòa tan hoàn toàn, Khử trùng bằng nồi hấp ở 121 ° C trong 15 phútpH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn địnhBảo quản lạnh 4-5 oC
77Môi trường Czapek-Dox1Lọ 1kgHòa tan hoàn toàn, Khử trùng bằng nồi hấp ở 121 ° C trong 15 phútpH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn địnhBảo quản lạnh 4-5 oC
78Môi trường Tryptic Soya Agar1Lọ 1kgGiá trị pH(25oC) 7,1-7.5Lớp lưu trữ 10-13 chất lỏng và chất rắn khácBảo quản ở nhiệt độ +15oC đến +25 oC
79Môi trường GYP1Lọ 1kgHòa tan hoàn toàn, Khử trùng bằng nồi hấp ở 121 ° C trong 15 phútBảo quản lạnh 4-5 oCMôi trường vi sinh đặc trưng,định tính & định lượngpH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định
80Tributyrin1Lọ 1kgĐộ tinh khiết ≥98.5% (GC), -Phân tử khối: 302.36 - 'EC Number 200-451-5 C
81Tween 801Lọ 1 lítĐược tổng hợp từ sorbitol tự nhiên và acid oleic thực vật.16% citric acid– 32% cocoa butter or/and shea/mango butter– 45% baking soda– 5% polysorbate 80 hoặc sáp nhũ hóa– 1-2% hương liệu
82Glycerol1Lọ 1 lítAssay (GC, calc. on anhydr. substance) ≥ 99 %Identity (IR-spectrum) passes test6Density (d 20/4) 1.259 - 1.263 g/cm³Water ≤ 0.5 %
83Agar-agar1lọ 500g100% chiết xuất từ rong câu, kông sử dụng phụ gia và chất bảo quảnSức đông đo ở 20℃ với nồng độ 1,5≥800g/cm3Độ ẩm ≤18%Độ hoà tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút
84Tinh bột tan1lọ 500gMật độ: 1,5 g/cm³ID IUPAC: (2R,3S,4S,5R,6R)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-oxane-3,4,5-triol
85Albumin1Lọ 1kgAlbumin la protein quan trọng nhất của huyết thanh, chiếm đến 58-74% lượng protein toàn phần. Độ tinh khiết 95,5-102
86KNO35lọ 500gĐiểm nóng chảy: 334 °CCông thức phân tử: KNO3Hợp chất liên quan: Kali sulfat; Kali cloruaĐộ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoniKhối lượng riêng: 2,109 g/cm3 (16 °C)
87Malt extract2lọ 500gChất rắn,màu bePH: 4,8 ở 17g/l 25°C 17g/l ở 25°C(sau khi khử trùng)Chai nhựa 500g
88Carboxymethyl cellulose7Lọ 1kgKhối lượng phân tử 180.15588Độ tinh khiết ≥99.0%
89Sơn КЧ-362kgPhủ kín bề mặt láng bóng, chịu trong điều kiện nhiệt độ cao và chịu được mặn
90White spirit5litLà một dạng dung môi,Chất lỏng không mầu, có mùi nhẹ bay hơi nhanh
91Sơn chống rỉ chịu mặn4kgDùng cho lớp lót đầu tiên trên bề mặt kim loại, thời gian khô nhanh, phủ kín bề mặt láng bóng, chịu trong điều kiện nhiệt độ cao và chịu được mặn
92Dung môi pha sơn10litLà chất lỏng dùng để pha loãng sơn trước khi sử dụng, có tính chống thám chống ẩm mốc, chống phủ rêu xanh hoặc những màng bám hình thành sau thời gian
93Xăng tẩy rửa5litCác yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm xăng E5 RON 92-II được quy định trong. Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 06/2015/PLX thay thế TCCS 06:2014/PETROLIMEX
94Mỡ silicon siêu kị nước5hộpChất phủ Nano vĩnh cửu có độ bóng cao, hiệu ứng siêu kỵ nước, chống trày xước, chống tia cực tím, kháng hóa chát, kháng nhiệt và kháng grafitti, độ cứng siêu cao, bóng
95Vật liệu phủ chống gỉ, bôi trơn Nano2lọLà hợp chất bôi trơn, chống ăn mòn tiến tiến và hiệu quảCó màu nâu pha xanh, trong Độ dày màng 10µlThể tích khối .92%Độ phủ 600ft2/gal(245cm2/L)
96Mỡ chịu mặn cho động cơ, hệ thống truyền động Brugarolas1thùngLà loại mỡ làm đặc hợp chất Liti-Canxi dàu gốc bán tổng hợp đặc biệt với các phụ gia cải thiện các tinh năng bôi trơn và đặc biệt tính chịu mặn và chống rửa trôiBám dính caoTính chất chống gỉ tốtChịu tải trọng nặngDải nhiệt độ hoạt động -10÷110 độ C
97Saccharose15Lọ 1kgCông thức: C12H22O11Điểm nóng chảy: 186 °CMật độ: 1,59 g/cm³Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³Phân loại: Thực phẩm chứa carbohydrate
98Starch solution6Lọ 1kgMật độ: 1,5 g/cm³ID IUPAC: (2R,3S,4S,5R,6R)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-oxane-3,4,5-triolPhân loại: Cacbohydrat, Polysaccharide
99Cellulose6Lọ 1kgCông thức: (C6H10O5)nMật độ: 1,5 g/cm³Khối lượng phân tử: 162,1406 g/molPhân loại: Polyme, Hợp chất hữu cơ, Nhựa nhiệt dẻo
100K2HPO41Lọ 1kgKhối lượng phân tử 174,18Hóa chất phân tích 98.0
101FeSO4.7H2O1Lọ 1kgKhối lượng phân tử 278.02 g/molĐộ tinh khiết 95,5-102
102Bacto Trypton1Lọ 500gChai 500gThành phần môi trường nuôi cấy vi sinh dạng bộtBảo quản nhiệt độ từ 2 đến 25oC Được phát triển trong khi nghiên cứu một loại peptone đặc biệt thích hợp để tạo ra indole bởi vi khuẩn
103Pepton2Lọ 500gThành phần môi trường nuôi cấy vi sinh vậtDạng bột; Bảo quản nhiệt độ: + 15 ° C đến + 25 ° C.
104CaCO32Lọ 1kgDạng bột màu trắngTên hóa học: Calcium carbonateKhối lượng PT: 100,0869 g/mol
105Triamoni xitrat1Lọ 1kgDạng tinh thể Phổ hồng ngoại Phù hợp với cấu trúc Chuẩn độ bằng HClO4 99,0 - 101,0% ,Nước (bởi Karl Fischer) 11,5 - 13,0% Asen (As)
106Cồn công nghiệp5LítĐảm bảo Ethanol 100%, không mất mầu
107Saccarose1Lọ 1kgCông thức: C12H22O11Điểm nóng chảy: 186 °CMật độ: 1,59 g/cm³Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³Phân loại: Thực phẩm chứa carbohydrate
108Tinh bột tan1Lọ 1kgMật độ: 1,5 g/cm³ID IUPAC: (2R,3S,4S,5R,6R)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-oxane-3,4,5-triol
109NaNO31Lọ 500gNaNO3 ở dạng hạt màu trắng.Natri Nitrat 99%
110NH4Cl1Lọ 500gKhối lượng phân tử 53,49Độ tinh khiết 99,8%
111Beet extract1lọ 500gDạng bột đồng nhất màu vàng nhạt đến vàng nâu, có mùi đặc trưng nhưng không nổi váng.Hòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10
112Muối mật bò2lọ 500gDạng bột, có mầu nâu nhạt hoà tan trong nước cất, nước tinh khiếtHấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10
113Casein1Lọ 1kgKhông tan ở pH thấp. Cơ chế hấp thu chậmTính chất làm đông khi tiếp xúc với axit
114FeSO4. 7H2O1Lọ 1kgKhối lượng phân tử 278.02 g/molĐộ tinh khiết 95,5-102
115BPW-Buffer Peptone Water6Chai 500gLà môi trường tiền tăng sinh để phân lập vi sinh vậtDạng bột khô có màu vàng nhạtHòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10
116Môi trường RVS (Rappaport Vassiliadis)6Chai 500gChai nhựa 500g dạng hạt vừa, môi trường nuôi cấy vi sinhĐộ tinh khiết chuẩn HCL04 (99,0-101,0%)Độ hòa tan 50mg/ml H2O không mầu đến vàng rất mờ
117Môi trường Xyclo Lysin Deoxycholate (XLD)6Chai 500gChai nhựa 500g, Có màu đỏLà môi trường nuôi cây khử nước dạng hạt với tiểu chuẩn isopH 7.2-7.6 Độ hà tan 55g/lit Bảo quản nhiệt độ +15 oC đến +25 oC
118Môi trường thạch TSI (Triple sugar and iron)6Chai 500gChai 500g,Môi trường nuôi cấy dạng bột khôpH 7,4 sau khi hấp tiệt trùngĐộ hà tan 65g/lit
119Môi trường thạch dinh dưỡng (NA-Nutrient Agar)6Chai 500gChai 500g, Môi trường nuôi cáy vi sinh vật dạng bột gồm các thành phần có sẵn: Thạch agar, chiết xuát thịt, pép tonne, Natri clorua
120Thạch ure (Christensen)6Chai 500gTên thương mại: Urea agar (Base) acc. CHRISTENSENĐóng gói: 500gpH: 6.7 – 6.9 (21 g/l, H₂O, 37 °C) (sau khử trùng ướt)Độ tan: 21g/lítBảo quản: +15°C tới +25°C
121Môi trường L-lysin đã khử nhóm carbonxyl6Chai 500gMôi trường nuôi cấy vi sinh có màu vàngFinal pH (ở 25°C) 6.8±0.2
122Meat extract3lọ 500gPeptone 10Cao nấm men 5NaCl 10pH 7.0
123K2HPO45Lọ 1kgCông thức phân tử: K₂HPO₄Khối lượng phân tử: 174.18 g/molpH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: ≥ 99.0 %Bảo quản: +5°C đến +30°C
124Celite Filter Aid1Lọ 500gKhối lượng phân tử 74,55Độ tinh khiết: 99,5%
125Chất chuẩn nội1Ống 0,5 mLDạng dung dịch ống 0.5mlXác định nồng độ trực tiếp
126Al2O31Lọ 100gĐóng gói:100g
127Activated carbon1Lọ 50gHoạt hóa hơi nước ở nhiệt độ cao hoặc hoạt hóa dưới sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Diện tích bề mặt lớn, độ cứng cơ học cao, thể tích lỗ xốp cao và ổn định hóa học.
128H2SO44Chai 1 LítCông thức hóa học: H₂SO₄Tên gọi: Sulfuric acidKhối lượng phân tử: 98.08 g/molTinh khiết: 95.0 - 97.0 %
129n-Hexan1Chai 1 LítCông thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃Độ tinh khiết: ≥ 98.5 %Trọng lượng phân tử: 86,18 g / molĐộ hòa tan 0,0095 g / l
130Na2SO42Lọ 500gcó màu trắng, không mùi và có vị đắng.có khối lượng mol là: Khan: 42.04 g/mol Đecahiđrat: 322.20 g/mol khối lượng riêng: Khan: 2.664 g/cm3Đecahiđrat:1.464 g/cm3 Điểm nóng chảy: Khan: 884 °C
131KMnO42Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥99,0%Một chất rắn kết tinh màu tím sẫm, là một chất oxy hóa mạnh đối với nhiều loại hợp chất hữu cơpH: 7,2-9,7 (20 ° C, 20 g / L)
132KI2Lọ 500gCông thức phân tử: KIKhối lượng phân tử: 166.00 g/molĐộ nóng chảy: 685 °CTinh khiết: ≥ 99.5 %
133Potassium carbonate1Lọ 500gMàu trắng dạng bộtĐộ tinh khiết 999.9%
134HCl6Chai 1 lítKhối lượng phân tử 1,19Độ tinh khiết 37-38%
135Pepton2Lọ 500gThành phần môi trường nuôi cấy vi sinh vậtDạng bột; Bảo quản nhiệt độ: + 15 ° C đến + 25 ° C.
136Chất chiết cao thịt bò1Bao 5kgDạng sệt, màu nâu đậm, mùi thơm đặc trưng của cao bò, không có mùi vị lạĐóng gói: 25kg
137Na2CO31Bao 5kgTên gọi: Sodium carbonate anhydrousTinh khiết: 99%Khối lượng phân tử: 105.9884 g/molTồn tại ở thể rắn
138Glucose1Bao 5kgKhối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95%
139K2HPO41Lọ 500gCông thức phân tử: K₂HPO₄Khối lượng phân tử: 174.18 g/molpH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: ≥ 99.0 %Bảo quản: +5°C đến +30°C
140Na2HPO41Lọ 500gKhối lượng phân tử 119.98Độ tinh khiết ≥99.0%
141Acid ascorbic1Lọ 500gCông thức: C₆H₈O₆KLPT: 176,12 g / molBột trắng hoặc gần như trắng Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C.
142Glyxin2Lọ 500gTLPT: 75.07Độ tinh khiết: ≥99%Đóng gói: 500ml
143NaCl1Bao 25kgKhối lượng mol : 58,44 g / molĐiểm nóng chảy : 801 ° C
144Canh thang lactose LT1Lọ 500gMôi trường nuôi cấy vi sinh vậtĐóng gói 500gDạng bột có mầu vàng nhạt
145Canh thang BGBL1Lọ 500gĐóng chai: 500gMàu xanh lá cây rực rỡpH:7.2 (40 g / l, H₂O, 30 ° C) (sau khi hấp tiệt trùng)Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C.Độ hoà tan:40 g / l
146Thiamin1Lọ 100gThiamine là một phức hợp vitamin B hòa tan trong nước. Tinh khiết: ≥99% dạng bộtTLPT: 337,27
147K2SO41Lọ 250gKhối lượng mol 174,259 g/molMật độ 2,66 g/cm³Lưu trữ ở + 5 ° C đến + 30 ° C.
148Aspartic1Lọ 1kgMầu trắngĐộ tinh khiết: 98%TLPT:133,10
149NaOH1Lọ 500gDạng viên khanTLPT: 40Độ tinh khiết: 98%
150LB agar1Lọ 500gGiá trị pH 6,8 - 7,2 (H₂O, 25 ° C) (sau khi hấp khử trùng)Lưu trữ Lưu trữ ở + 15 ° C đến + 25 ° C.
151TSB (tryptic soil broth)1Lọ 500gThành phần:casein peptone (tuyến tụy), 17 g / L dipotassium hydro phosphate, 2,5 g / L glucose, 2,5 g / L natri clorua, 5 g / LBảo quản môi trường đã chuẩn bị dưới 8 ° C, tránh ánh sáng trực tiếp. Bảo quản bột khử nước, nơi khô ráo, trongbao bì kín ở 2-25 ° C.Đóng gói 500gKhử trùng ở 121 ° C trong 15
152Bacto Trypton1Lọ 500gDạng hạt mầu vàng nhạtTổng nitơ (N) (Kjeldahl) 12,0 - 14,0%Nitơ amin (như N) 3,0 - 5,0%giá trị pH (5%; nước) 6,7 - 7,7Ca (Canxi) ≤ 0,1%Tro sunfat (800 ° C) ≤ 15,0%ổn thất khi làm khô (105 ° C) ≤ 6,0%Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C.Môi trường nuôi cấy vi sinh
153Malt extract1lọ 500gBề ngoài, màu bột màu nâu sáng - Độ hòa tan trong nước ở 5%Toàn bộ - pH của dung dịch nước 5% 7,0±0,5 - Độ ổn định tại pH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định
154Tinh bột tan1Lọ 1kgMật độ: 1,5 g/cm³ID IUPAC: (2R,3S,4S,5R,6R)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-oxane-3,4,5-triolPhân loại: Cacbohydrat, Polysaccharide
155Thuốc thử Kovar1Lọ 100mLQuy cách: 100ml/chaiKhối lượng riêng: 0.92 g/cm3 (20 °C)pH hoạt động:
156Xanh Bromothymol1Lọ 5gHãng sản xuất: MerckNước sản xuất: ĐứcCông thức phân tử: C₂₇H₂₈Br₂O₅SPhân tử khối: 624.38 g/molKhoảng pH: pH 5.8 – pH 7.6 yellow – blue
157Trypton1Lọ 1kgChai 500gThành phần môi trường nuôi cấy vi sinh dạng bộtBảo quản nhiệt độ từ 2 đến 25oC Được phát triển trong khi nghiên cứu một loại peptone đặc biệt thích hợp để tạo ra indole bởi vi khuẩn
158Natrithiosunphat1Lọ 250gKhối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95%
159Kít test nhanh nồng độ oxy hòa tan Dissolved Oxygen mức PPB1bộBộ sản phẩm gồm thuốc thử, bảng mầu, giấy hướng dẫn, dải đo từ 0-40ppb
160Bộ Kit test-NH31bộBộ sản phẩm gồm thuốc thử, bảng mầu, giấy hướng dẫn
161Biotin1Lọ 1gCông thức phân tử: C10H16N2O3S Trọng lượng phân tử: 244.31 g/molĐộ tinh khiết: ≥99.0% (T)Độ hòa tan trong H2O :22mg / 100 ml ở 25 ° C
162Aceton PA3Chai 1 LítTinh khiết, pa,. thuốc thử ACS, thuốc thử ISO đáp ứng dặc điểm kỹ thuật phân tích 99,5%
163Cồn PA2Chai 1 LítKhối lượng phân tử 58,44Độ tinh khiết 99,5%
164NaCl5Chai 1 LítKhối lượng mol : 58,44 g / molĐiểm nóng chảy : 801 ° C
165Đầu tip 5000µl5Hộp 96 cáiĐầu tuýp vàng5000μl (96cái/ hộp), Không RNase & Dnase, endotoxin,
166Đầu tip trắng 10µl5Túi 1000cáiĐầu tuýp trắng 10μl (1000cái/gói), không RNase & Dnase, endotoxin,
167Đầu tip vàng 200µl5Túi 1000cáiĐầu tuýp xanh 200μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin,
168Đầu tip xanh 1000µl5Túi 1000cáiĐầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin
169Đầu tip 200µl có lọc5Hộp 96 cáiĐầu tuýp xanh 200μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin
170Đầu tip 1000µl có lọc5Hộp 96 cáiĐầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin
171Đầu tip 10µl có lọc5Hộp 96 cáiĐầu tuýp trắng 10μl (1000cái/gói), không RNase & Dnase, endotoxin,
172Ống PCR 0,2ml5Túi 1000cTuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói), Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF
173Ống eppendorf 1,5ml có nắp5Gói 500 cáiTuýp ly tâm nhựa 1.5ml ( 500 cái/gói), không có RNase & DNase, pyrogenic.
174Khay xử lý mẫu 1mx1m5ChiếcChất liệu inoox chịu hóa chất
175Khay xử lý mẫu 0,5mx1m1ChiếcChất liệu inoox chịu hóa chất
176Ống eppendorf 2ml có nắp5Gói 500 cáiTuýp ly tâm 2.0ml(500 cái/gói), không có RNase & DNase, pyrogenic.
177Ống fancol 15ml5Gói 500 cáiỐng ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, bao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic
178Ống fancol 50ml4Túi 500cỐng ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, bao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic
179Lam kính5Hộp 500cKích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếng
180Chai trung tính 100ml9cáiBước sóng đo được: 360nm - 2500nm Light path: 10 mmThể tích: 3500 µl
181Chai trung tính 250ml5cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
182Chai trung tính 500ml5cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
183Chai trung tính 1000ml5cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
184Chai trung tính 2000ml5cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
185Bình tam giác 100ml5cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
186Bình tam giác 250ml5cáiBình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao.
187Bình tam giác 500ml10cáiBình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao.
188Đĩa petri nhựa phi 96thùng 500cBình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng
189Bông gòn1bịchChất liệu thủy tinh chịu nhiệt, đáy và nắp phẳng, độ dày đồng nhất, giảm thiểu biến dạng quang học, tiệt trùng lên đến 121° C, đường kính 9 cm
190Hộp đựng mẫu 1000ml8CáiChất liệu conton, thấm nước,
191Hộp đựng mẫu 500ml8CáiChất liệu PE
192Xô nhựa10cáiChất liệu PE nguyên hạt
193Dao dọc giấy1cáiChất liệu PE nguyên chất
194Kéo1cáiMũi dao bén, tạo đường cắt đẹp. ... Chất liệu: Lưỡi dao được tinh luyện từ thép hợp kim cứng
195Găng tay sợi bông10đôiđinh tán cố định hai nửa lưỡi kéo chắc chắn tinh luyện từ thép hợp kim cứng
196Găng tay cao su10hộpLàm từ 60% đến 100% cotton, khả năng cách nhiệt tốt,thấm hút mồ hôi nhanh chóng, không làm trơn trượt
197Khẩu trang lọc bụi mịn, hóa chất10hộpCó tính năng độ đàn hồi cao.Tính Chất khó đâm thủng và rách.Tránh tiếp xúc trực tiếp với các Chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. (100cái / hộp)
198Bình bảo quản mẫu vi sinh vật có chứa nitơ lỏng2cáiKhẩu trang 4 lớp dùng một lầnVải không dệt kháng khuẩn; lọc mùi, bụi
199Giấy parafil5cuộnvật liệu được cấu tạo từ lớp phủ bạc phản xạ nhiệt có tác dụng cách nhiệt và chống nóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có công chứng sao y bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.932.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không có

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->