Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739029-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210738891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TW, tỉnh, huyện, vốn xã, vốn Nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:44:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,137,812,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2,279 100m3
2 Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 28,934 m3
3 Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 18,955 m3
4 Bê tông móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 42,559 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,083 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,105 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,154 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,943 100m2
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 29,212 m3
10 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,61 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 10,436 m3
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,186 tấn
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,427 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,13 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,789 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2,359 100m3
17 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 37,998 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19, h Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,407 m3
19 Bê tông cột tiết diện Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 10 m3
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,221 tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,561 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,236 tấn
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,632 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 24,054 m3
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,645 tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 3,526 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,24 tấn
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 5,729 100m2
29 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 39,829 m3
30 SXLD cốt thép sàn mái đk Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2,651 tấn
31 SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,049 tấn
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4,425 100m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4,534 m3
34 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,284 tấn
35 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,213 tấn
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,648 100m2
37 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,798 m3
38 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 53,624 m3
39 Xây cột, trụ gạch thẻ 5x10x20, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2,341 m3
40 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 11,982 m3
41 Bê tông nền đá 1x2 M200 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,756 m3
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 123,222 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 104,54 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 76,8 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 66,067 m2
46 Gia công lan can Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,219 tấn
47 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 16,2 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10x2,5ly Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2,298 tấn
49 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4,019 100m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 305,28 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 360 m2
52 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 12,96 m2
53 Láng granitô tam cấp Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 72,13 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 40,14 m2
55 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 109,728 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 32,864 m2
57 Trát xà dầm vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 163,411 m2
58 Trát trần vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 415,68 m2
59 Trát gờ chỉ vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 94,4 m
60 Ốp đá rối chân tường Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 35,88 m2
61 Đắp phào kép vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 151,872 m
62 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 225,47 m2
63 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 389,12 m2
64 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, đá hoa cương, tiết diện đá Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4,896 m2
65 Kẽ ron lõm 10x30 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 44,208 m
66 Đắp bánh ú 400x400 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 12 cái
67 Lắp thang thép lên mái Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 9 cái
68 Lắp nắp tole che lỗ lên mái Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 cái
69 Lắp râu thép cố định xà gồ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 93,29 kg
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 118,72 m2
71 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 118,72 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1.118,078 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 258,334 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 5,096 100m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm thông dầm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,036 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm thông dầm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,039 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,72 100m
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 24 cái
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 36 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 18 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt cầu chì nhựa 5A (vận dụng mã) Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 25 cái
6 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 tủ
8 Lắp đặt aptomat 1P-30A Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 5x10cm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 20 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 12x12cm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 10 hộp
11 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 200 m
12 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 150 m
13 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 750 m
14 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 210 m
15 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 26 m
16 Lắp đặt xà thép loại 2 sứ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 bộ
17 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 cọc
18 Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 dưới mương đất Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 5 m
19 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 10 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,1 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,125 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,011 100m3
C PHẦN SAN NỀN
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,204 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,245 100m3
D PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 8,029 m3
2 Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,544 m3
3 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2,316 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,027 100m3
5 Rải bạt nhựa Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,818 100m2
6 Bê tông nền đá 1x2 M250 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 14,544 m3
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Bảng tiêu lệnh chữa cháy (4 bảng) Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Bình chữa cháy CO2 5kg (MT5) China Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 bình
3 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MFZ8) China Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 bình
4 Đai treo bình PCCC Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng trường học, có tổng diện tích sàn ≥ 460m2, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây dựng trường học tối thiểu 1.500.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 3 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành (hợp đồng/gói thầu) đạt hoặc vượt tiến độ so với hợp đồng đã ký với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->