Gói thầu: Gói thầu số 13-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ thế khu vực xã Phượng Cách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ thế khu vực xã Phượng Cách |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại + khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 10:44:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,300,806,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| B | TBA PHƯỢNG CÁCH 1 | |||
| 1 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 442 | cái | |
| 2 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 34 | cái | |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120mm2 | 222 | bộ | |
| 4 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 378 | cái | |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 20 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM50 | 208 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | cái | |
| 8 | Hộp 2 công tơ 1 pha | 12 | hộp | |
| 9 | Hộp 4 công tơ 1 pha | 111 | hộp | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp | 34 | hộp | |
| 11 | Hộp phân dây | 52 | hộp | |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (rải căng dây) | 2.487 | m | |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (rải căng dây) | 257 | m | |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (rải căng dây) | 16 | m | |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (cho hộp phân dây) | 106,1 | m | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x6mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 676,3 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 244,4 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 690,5 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x10mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 902 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 71,4 | m | |
| C | TBA PHƯỢNG CÁCH 2 | |||
| 1 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 195 | cái | |
| 2 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 10 | cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | 341 | m | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120mm2 | 94 | bộ | |
| 5 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 197 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 40 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM50 | 76 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | cái | |
| 9 | Hộp 4 công tơ 1 pha | 57 | hộp | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp | 10 | hộp | |
| 11 | Hộp phân dây | 26 | hộp | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x70mm2 - Có lớp giáp bảo vệ (rải căng cáp) | 414 | m | |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (rải căng dây) | 1.161 | m | |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (rải căng dây) | 130 | m | |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (cho hộp phân dây) | 38,8 | m | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x6mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 271,3 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 73,4 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 320,3 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x10mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 398 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 20,4 | m | |
| D | TBA PHƯỢNG CÁCH 5 | |||
| 1 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 195 | cái | |
| 2 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 3 | cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | 175 | m | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120mm2 | 98 | bộ | |
| 5 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 162 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 4 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 20 | cái | |
| 8 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM50 | 60 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 3 | cái | |
| 10 | Hộp 2 công tơ 1 pha | 3 | hộp | |
| 11 | Hộp 4 công tơ 1 pha | 56 | hộp | |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp | 3 | hộp | |
| 13 | Hộp phân dây | 18 | hộp | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x70mm2 - Có lớp giáp bảo vệ (rải căng cáp) | 217 | m | |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (rải căng dây) | 1.194 | m | |
| 16 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (rải căng dây) | 127 | m | |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (rải căng dây) | 31 | m | |
| 18 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (cho hộp phân dây) | 30,6 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x6mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 317,2 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 23,4 | m | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 331,5 | m | |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x10mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 398 | m | |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| E | TBA PHƯỢNG CÁCH 6 | |||
| 1 | MCCB 3 cực 250A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥36kArms-CO bằng tay | 1 | cái | |
| 2 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 266 | cái | |
| 3 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 16 | cái | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | 197 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 75 | m | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120mm2 | 145 | bộ | |
| 7 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 300 | cái | |
| 8 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 4 | cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 32 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | 6 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM50 | 164 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 9 | cái | |
| 13 | Hộp 2 công tơ 1 pha | 5 | hộp | |
| 14 | Hộp 4 công tơ 1 pha | 74 | hộp | |
| 15 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp | 16 | hộp | |
| 16 | Hộp phân dây | 42 | hộp | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x120mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 3 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x70mm2 - Có lớp giáp bảo vệ (rải căng cáp) | 230 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x120mm2 - Có lớp giáp bảo vệ (rải căng cáp) | 87 | m | |
| 20 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (rải căng dây) | 2.022 | m | |
| 21 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (rải căng dây) | 149 | m | |
| 22 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (rải căng dây) | 31 | m | |
| 23 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (cho hộp phân dây) | 83,6 | m | |
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x6mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 489,6 | m | |
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 125,5 | m | |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 443,7 | m | |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x10mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 542 | m | |
| 28 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 34,7 | m | |
| F | TBA PHƯỢNG CÁCH 7 | |||
| 1 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 253 | cái | |
| 2 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 12 | cái | |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120mm2 | 163 | bộ | |
| 4 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 250 | cái | |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 4 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 16 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM50 | 108 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 11 | cái | |
| 9 | Hộp 2 công tơ 1 pha | 10 | hộp | |
| 10 | Hộp 4 công tơ 1 pha | 64 | hộp | |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp | 12 | hộp | |
| 12 | Hộp phân dây | 27 | hộp | |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (rải căng dây) | 1.656 | m | |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (rải căng dây) | 282 | m | |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (rải căng dây) | 310 | m | |
| 16 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (cho hộp phân dây) | 55,1 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x6mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 286,6 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 81,6 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 415 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x10mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 516 | m | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 24,5 | m | |
| G | TBA PHƯỢNG CÁCH 8 | |||
| 1 | MCCB 3 cực 250A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥36kArms-CO bằng tay | 1 | cái | |
| 2 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | 151 | cái | |
| 3 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 5 | cái | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | 108 | m | |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120mm2 | 48 | bộ | |
| 6 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 130 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 12 | cái | |
| 8 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM50 | 56 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | cái | |
| 10 | Hộp 2 công tơ 1 pha | 3 | hộp | |
| 11 | Hộp 4 công tơ 1 pha | 43 | hộp | |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp | 5 | hộp | |
| 13 | Hộp phân dây | 16 | hộp | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x70mm2 - Có lớp giáp bảo vệ (rải căng cáp) | 129 | m | |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (rải căng dây) | 691 | m | |
| 16 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (rải căng dây) | 95 | m | |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (rải căng dây) | 50 | m | |
| 18 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (cho hộp phân dây) | 28,6 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x6mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 216 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 34,7 | m | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 258 | m | |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x10mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 308 | m | |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| H | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| I | TBA PHƯỢNG CÁCH 1 | |||
| J | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Cột BTLT -PC.I-6,5-160-4,3 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT -PC.I-7,5-160-5,4 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT -PC.I-8,5-190-5,0 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cột |
| 4 | Cột BTLT -PC.I-10-190-4,3 - Thân liền (dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 5 | Cột BTLT -PC.I-14-190-9,2 - Nối bích (dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT -PC.I-16-190-9,2 - Nối bích (dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Móng cột ly tâm 6,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 8 | Móng néo cột ly tâm 7,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 9 | Móng néo cột ly tâm 8,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | móng |
| 10 | Móng cột ly tâm 8,5m cột kép (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 11 | Móng cột ly tâm 10m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | móng |
| 12 | Móng cột ly tâm 10m cột kép (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 13 | Móng cột ly tâm 16m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 14 | Móng cột ly tâm 14m cột kép (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 15 | Ống co ngót cáp 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 16 | Móc treo cáp chữ S | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | bộ |
| 17 | Xà kèm 0,6m trên cột chữ H kép (3,72kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 19 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 21 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (30,09kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Xà nánh đơn 1,5m trên cột ly tâm đơn (38,88kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Xà nánh đơn 1,5m cột chữ H (33,15kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xà nánh kép 1,5m cột chữ H kép dọc (32,26kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,63kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | m |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 28 | Thẻ treo cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 29 | Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 30 | Băng keo X-66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| 31 | Giấy giáp P240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | tờ |
| 32 | Đai thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m |
| 33 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | cái |
| 34 | Tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 502 | cái |
| 35 | Số hòm công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cái |
| 36 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 37 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột ly tâm đơn (9,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 40 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột ly tâm đơn (12,43kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 41 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột ly tâm kép (14,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Giá đỡ 4 hòm H4 trên cột ly tâm kép (17,42kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Giá đỡ 2 hòm H3P trên cột ly tâm đơn (8,49kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Giá đỡ 3 hòm H3P trên cột ly tâm đơn (9,78kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Sứ quả bàng | 101 | quả | |
| 46 | Tăng đơ M14 | 101 | cái | |
| 47 | Băng dính cách điện | 125 | cuộn | |
| 48 | Thép thép bọc nhựa đường kính 1mm | 291 | m | |
| 49 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 5,2 | m2 | |
| K | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120 | 184 | m | |
| 2 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 6 | bộ | |
| 3 | Di chuyển loa | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H1 | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | 3 | hộp | |
| 7 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | 2 | hộp | |
| 8 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P có TI | 1 | hộp | |
| L | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | 1.418 | m | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | 248 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 215 | m | |
| 4 | Thu hồi cột H5,5 | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột H6,5 | 15 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột H7,5 | 23 | cột | |
| 7 | Thu hồi cột H8,5 | 2 | cột | |
| 8 | Thu hồi cột K10 | 2 | cột | |
| 9 | Thu hồi hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 10 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 2 | hộp | |
| 11 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 32 | hộp | |
| 12 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 90 | hộp | |
| 13 | Thu hồi hòm công tơ H3P | 30 | hộp | |
| 14 | Thu hồi xà, giá đỡ | 2 | bộ | |
| 15 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hòm công tơ Al/xlpe-2x25 | 372 | m | |
| 16 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hòm công tơ Al/xlpe-4x25 | 90 | m | |
| 17 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hộp phân dây Al/xlpe-4x50 | 12 | m | |
| M | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 4 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột | 5 | ca | |
| N | TBA PHƯỢNG CÁCH 2 | |||
| O | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Cột BTLT -PC.I-6,5-160-4,3 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Cột BTLT -PC.I-7,5-160-5,4 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT -PC.I-8,5-190-5,0 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 4 | Móng cột ly tâm 6,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 5 | Móng néo cột ly tâm 7,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 6 | Móng néo cột ly tâm 8,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | móng |
| 7 | Móng cột ly tâm 8,5m cột kép (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2- Ngoài trời - Kèm đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 10 | Ống co ngót cáp 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 11 | Móc treo cáp chữ S | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 12 | Xà kèm 0,4m trên cột chữ H đơn (2,8kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (30,09kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (29,72kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà nánh đơn 1,5m trên cột ly tâm đơn (38,88kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (32,92kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (9,764kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 21 | Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (11,664kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (13,962kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,63kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Thẻ treo cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | bộ |
| 27 | Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Băng keo X-66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 29 | Giấy giáp P240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tờ |
| 30 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | m |
| 31 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m3 |
| 32 | Gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.754 | viên |
| 33 | Đai thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m |
| 34 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 35 | Tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | cái |
| 36 | Số hòm công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 37 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột H đơn (3,21kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 39 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột ly tâm đơn (9,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 42 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột ly tâm kép (12,03kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột ly tâm đơn (12,43kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Giá đỡ 2 hòm H3P trên cột ly tâm kép (11,61kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột vuông đơn (8,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột vuông đơn (11,43kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Sứ quả bàng | 35 | quả | |
| 48 | Tăng đơ M14 | 35 | cái | |
| 49 | Băng dính cách điện | 54 | cuộn | |
| 50 | Thép thép bọc nhựa đường kính 1mm | 138 | m | |
| 51 | Mặt cắt rãnh cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp đi dưới đường bê tông xi măng (Đào bằng thủ công) | 157 | m | |
| 52 | Mặt cắt rãnh cáp ngầm hạ thế loại 2 cáp đi dưới đường bê tông xi măng (Đào bằng thủ công) | 32 | m | |
| 53 | Mặt cắt rãnh cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp đi dưới đường bê tông asphalt (Đào bằng thủ công) | 43 | m | |
| 54 | Mặt cắt rãnh cáp ngầm hạ thế loại 2 cáp đi dưới đường bê tông asphalt (Đào bằng thủ công) | 21 | m | |
| 55 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 82,8 | m2 | |
| 56 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | 27,7 | m2 | |
| P | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P có TI | 1 | hộp | |
| Q | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | 77 | m | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 80 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x50 mm2 | 23 | m | |
| 4 | Thu hồi cột H6,5 | 2 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột H7,5 | 4 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột H8,5 | 6 | cột | |
| 7 | Thu hồi cột LT8,5 | 1 | cột | |
| 8 | Thu hồi hộp phân dây | 7 | hộp | |
| 9 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 1 | hộp | |
| 10 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 11 | hộp | |
| 11 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 42 | hộp | |
| 12 | Thu hồi hòm công tơ H3P | 9 | hộp | |
| 13 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hòm công tơ Al/xlpe-2x25 | 162 | m | |
| 14 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hòm công tơ Al/xlpe-4x25 | 27 | m | |
| 15 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hộp phân dây Al/xlpe-4x50 | 7 | m | |
| R | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột | 3 | ca | |
| S | TBA PHƯỢNG CÁCH 5 | |||
| T | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Cột BTLT -PC.I-6,5-160-4,3 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT -PC.I-7,5-160-5,4 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 3 | Cột BTLT -PC.I-8,5-190-5,0 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 4 | Cột BTLT -PC.I-10-190-4,3 - Thân liền (dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Móng cột ly tâm 6,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 6 | Móng néo cột ly tâm 7,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 7 | Móng néo cột ly tâm 8,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | móng |
| 8 | Móng cột ly tâm 8,5m cột kép (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 9 | Móng cột ly tâm 10m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2- Ngoài trời - Kèm đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Ống co ngót cáp 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 13 | Ống co ngót cáp 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 14 | Móc treo cáp chữ S | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | bộ |
| 15 | Xà kèm 0,6m trên cột chữ H kép (3,72kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 19 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (30,09kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà nánh đơn 1,5m trên cột ly tâm đơn (38,88kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Xà nánh kép 1,5 m trên cột ly tâm kép dọc (33,52kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (32,92kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (9,764kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (15,412kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,63kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 28 | Thẻ treo cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 29 | Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 30 | Băng keo X-66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 31 | Giấy giáp P240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tờ |
| 32 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 33 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 34 | Gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.530 | viên |
| 35 | Đai thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 36 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 37 | Tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | cái |
| 38 | Số hòm công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 39 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 40 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột ly tâm đơn (9,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột ly tâm kép (12,03kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột ly tâm đơn (12,43kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột ly tâm kép (14,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Sứ quả bàng | 51 | quả | |
| 46 | Tăng đơ M14 | 51 | cái | |
| 47 | Băng dính cách điện | 53 | cuộn | |
| 48 | Thép thép bọc nhựa đường kính 1mm | 165 | m | |
| 49 | Mặt cắt rãnh cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp đi dưới đường bê tông xi măng (Đào bằng thủ công) | 84 | m | |
| 50 | Mặt cắt rãnh cáp ngầm hạ thế loại 2 cáp đi dưới đường bê tông xi măng (Đào bằng thủ công) | 28 | m | |
| 51 | Mặt cắt rãnh cáp ngầm hạ thế loại 2 cáp đi dưới đường bê tông asphalt (Đào bằng thủ công) | 15 | m | |
| 52 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 48,8 | m2 | |
| 53 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | 7,5 | m2 | |
| U | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 5 | bộ | |
| 2 | Di chuyển loa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | 3 | hộp | |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | 1 | hộp | |
| V | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | 682 | m | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | 379 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 126 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x50 mm2 | 174 | m | |
| 5 | Thu hồi cột H6,5 | 8 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột H7,5 | 6 | cột | |
| 7 | Thu hồi cột H8,5 | 15 | cột | |
| 8 | Thu hồi cột LT8,5 | 1 | cột | |
| 9 | Thu hồi hộp phân dây | 11 | hộp | |
| 10 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 4 | hộp | |
| 11 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 13 | hộp | |
| 12 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 53 | hộp | |
| 13 | Thu hồi hòm công tơ H3P | 3 | hộp | |
| 14 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hòm công tơ Al/xlpe-2x25 | 210 | m | |
| 15 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hòm công tơ Al/xlpe-4x25 | 9 | m | |
| 16 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hộp phân dây Al/xlpe-4x50 | 11 | m | |
| W | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột | 3 | ca | |
| X | TBA PHƯỢNG CÁCH 6 | |||
| Y | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Cột BTLT -PC.I-6,5-160-4,3 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT -PC.I-7,5-160-5,4 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT -PC.I-8,5-190-5,0 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cột |
| 4 | Móng cột ly tâm 6,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 5 | Móng néo cột ly tâm 7,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 6 | Móng néo cột ly tâm 8,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Móng |
| 7 | Móng cột ly tâm 8,5m cột kép (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Móng |
| 8 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện dày 2mm KT(H600xW400xD200)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2- Ngoài trời - Kèm đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2- Ngoài trời - Kèm đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Ống co ngót cáp 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 13 | Ống co ngót cáp 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Móc treo cáp chữ S | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | bộ |
| 15 | Xà kèm 0,4m trên cột chữ H đơn (2,8kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Xà kèm 0,6m trên cột chữ H kép (3,72kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 18 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Xà nánh đơn 1,5m trên cột ly tâm đơn (38,88kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Xà nánh kép 1,5m cột chữ H kép dọc (32,26kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (9,764kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (11,664kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (13,962kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,63kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 28 | Thẻ treo cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 29 | Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 30 | Băng keo X-66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| 31 | Giấy giáp P240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | tờ |
| 32 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m |
| 33 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,67 | m3 |
| 34 | Gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.286 | viên |
| 35 | Đai thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 36 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | cái |
| 37 | Tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322 | cái |
| 38 | Số hòm công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 39 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 40 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột ly tâm đơn (9,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 43 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột ly tâm đơn (12,43kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột ly tâm kép (14,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Giá đỡ 2 hòm H3P trên cột ly tâm đơn (8,49kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Giá đỡ 3 hòm H3P trên cột ly tâm đơn (9,78kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột vuông kép (12,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Sứ quả bàng | 74 | quả | |
| 49 | Tăng đơ M14 | 74 | cái | |
| 50 | Băng dính cách điện | 78 | cuộn | |
| 51 | Thép thép bọc nhựa đường kính 1mm | 243 | m | |
| 52 | Mặt cắt rãnh cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp đi dưới đường bê tông xi măng (Đào bằng thủ công) | 176 | m | |
| 53 | Mặt cắt rãnh cáp ngầm hạ thế loại 2 cáp đi dưới đường bê tông xi măng (Đào bằng thủ công) | 39 | m | |
| 54 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 93,5 | m2 | |
| Z | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | 13 | hộp | |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | 6 | hộp | |
| 5 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P có TI | 1 | hộp | |
| AA | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | 1.181 | m | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | 175 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 264 | m | |
| 4 | Thu hồi cột H6,5 | 9 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột H7,5 | 11 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột H8,5 | 14 | cột | |
| 7 | Thu hồi cột LT7,5 | 2 | cột | |
| 8 | Thu hồi cột LT8,5 | 1 | cột | |
| 9 | Thu hồi hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 10 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 4 | hộp | |
| 11 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 23 | hộp | |
| 12 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 65 | hộp | |
| 13 | Thu hồi hòm công tơ H3P | 16 | hộp | |
| 14 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hòm công tơ Al/xlpe-2x25 | 276 | m | |
| 15 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hòm công tơ Al/xlpe-4x25 | 48 | m | |
| 16 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hộp phân dây Al/xlpe-4x50 | 8 | m | |
| AB | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 4 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột | 6 | ca | |
| AC | TBA PHƯỢNG CÁCH 7 | |||
| AD | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Cột BTLT -PC.I-6,5-160-4,3 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Cột BTLT -PC.I-7,5-160-5,4 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 3 | Cột BTLT -PC.I-8,5-190-5,0 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cột |
| 4 | Cột BTLT -PC.I-10-190-4,3 - Thân liền (dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 5 | Móng cột ly tâm 6,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 6 | Móng néo cột ly tâm 7,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| 7 | Móng néo cột ly tâm 8,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | móng |
| 8 | Móng cột ly tâm 8,5m cột kép (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 9 | Móng cột ly tâm 10m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 10 | Móng cột ly tâm 10m cột kép (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 11 | Ống co ngót cáp 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 12 | Ống co ngót cáp 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 13 | Móc treo cáp chữ S | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | bộ |
| 14 | Xà kèm 0,4m trên cột chữ H đơn (2,8kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 16 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 18 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (30,09kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà nánh đơn 1,5m trên cột ly tâm đơn (38,88kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 20 | Xà nánh kép 1,5 m trên cột ly tâm kép dọc (33,52kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,63kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 24 | Thẻ treo cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 25 | Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 26 | Băng keo X-66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 27 | Giấy giáp P240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tờ |
| 28 | Đai thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m |
| 29 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | cái |
| 30 | Tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | cái |
| 31 | Số hòm công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 32 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 33 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột ly tâm đơn (9,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột ly tâm đơn (12,43kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 37 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột ly tâm kép (14,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Giá đỡ 2 hòm H3P trên cột ly tâm kép (11,61kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Giá đỡ 3 hòm H3P trên cột ly tâm kép (12,91kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Sứ quả bàng | 49 | quả | |
| 41 | Tăng đơ M14 | 49 | cái | |
| 42 | Băng dính cách điện | 68 | cuộn | |
| 43 | Thép thép bọc nhựa đường kính 1mm | 180 | m | |
| 44 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 4,4 | m2 | |
| AE | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 8 | bộ | |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | 4 | hộp | |
| AF | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | 864 | m | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | 297 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 111 | m | |
| 4 | Thu hồi dân tự đổ | 2 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột H7,5 | 14 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột LT7,5 | 2 | cột | |
| 7 | Thu hồi hộp phân dây | 11 | hộp | |
| 8 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 1 | hộp | |
| 9 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 18 | hộp | |
| 10 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 59 | hộp | |
| 11 | Thu hồi hòm công tơ H3P | 12 | hộp | |
| 12 | Thu hồi xà, giá đỡ | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hòm công tơ Al/xlpe-2x25 | 234 | m | |
| 14 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hòm công tơ Al/xlpe-4x25 | 36 | m | |
| 15 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hộp phân dây Al/xlpe-4x50 | 11 | m | |
| AG | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột | 4 | ca | |
| AH | TBA PHƯỢNG CÁCH 8 | |||
| AI | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Cột BTLT -PC.I-6,5-160-4,3 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT -PC.I-7,5-160-5,4 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT -PC.I-8,5-190-5,0 - Thân liền (dựng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 4 | Móng cột ly tâm 6,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 5 | Móng néo cột ly tâm 7,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 6 | Móng néo cột ly tâm 8,5m cột đơn (đào móng bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | móng |
| 7 | Thanh line đồng ATM250A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2- Ngoài trời - Kèm đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Ống co ngót cáp 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 11 | Móc treo cáp chữ S | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 12 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Xà nánh đơn 1,5m trên cột ly tâm đơn (38,88kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (9,764kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,63kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 20 | Thẻ treo cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 21 | Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Băng keo X-66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 23 | Giấy giáp P240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tờ |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 25 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,58 | m3 |
| 26 | Gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 882 | viên |
| 27 | Đai thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 28 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Cái |
| 29 | Tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | Cái |
| 30 | Số hòm công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Cái |
| 31 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 32 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột ly tâm đơn (9,73kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột ly tâm đơn (12,43kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 34 | Giá đỡ 4 hòm H4 trên cột ly tâm kép (17,42kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Giá đỡ 2 hòm H3P trên cột ly tâm đơn (8,49kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Sứ quả bàng | 23 | quả | |
| 37 | Tăng đơ M14 | 23 | cái | |
| 38 | Băng dính cách điện | 42 | cuộn | |
| 39 | Thép thép bọc nhựa đường kính 1mm | 84 | m | |
| 40 | Mặt cắt rãnh cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp đi dưới đường bê tông xi măng (Đào bằng thủ công) | 80 | m | |
| 41 | Mặt cắt rãnh cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp đi dưới đường bê tông asphalt (Đào bằng thủ công) | 18 | m | |
| 42 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 34 | m2 | |
| 43 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | 7,2 | m2 | |
| AJ | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | 1 | hộp | |
| AK | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | 344 | m | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 79 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x50 mm2 | 59 | m | |
| 4 | Thu hồi cột H6,5 | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột H7,5 | 8 | cột | |
| 6 | Thu hồi hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 7 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 9 | hộp | |
| 8 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 34 | hộp | |
| 9 | Thu hồi hòm công tơ H3P | 4 | hộp | |
| 10 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hòm công tơ Al/xlpe-2x25 | 129 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hòm công tơ Al/xlpe-4x25 | 12 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp cấp nguồn cho hộp phân dây Al/xlpe-4x50 | 8 | m | |
| AL | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế sử dụng cáp ngầm 0,6/1kV, đường cáp nổi cáp vặn xoắn trên không.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi