Gói thầu: Gói thầu số 12-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2021 (TT Quốc Oai, Xã Cấn Hữu, Phú Cát, Đông Xuân, Sài Sơn, Tân Phú)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738196-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 12-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2021 (TT Quốc Oai, Xã Cấn Hữu, Phú Cát, Đông Xuân, Sài Sơn, Tân Phú)
Số hiệu KHLCNT 20210730231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại + khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:34:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,694,627,629 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
B TBA THỊ TRẤN 13
C Phần thiết bị
D Phần trung áp
1 Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà-(2CD+1MC) 1 tủ
E Phần TBA
1 MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow 1 máy
2 Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 1000A và có khoang trống đặt tủ trung thế) 1 trụ
F Phần vật liệu
G Phần trung áp
1 Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin. 2 cái
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x50 1 bộ
3 Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 750 m
4 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (Kéo rải cáp) 776 m
5 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (Kéo rải cáp) 21 m
H Phần TBA
1 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ 40,5 m
2 Đầu cốt đồng M35 24 cái
3 Đầu cốt đồng M95 2 cái
4 Đầu cốt đồng M240 16 cái
5 Modem GPRS/3G 1 cái
I Phần hạ thế
1 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải dây) 385 m
2 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ (rải căng cáp) 147 m
3 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 217 m
4 Đầu cốt đồng M35 3 cái
5 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 28 cái
6 Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. 8 cái
J TBA CẤN HỮU 9
K Phần thiết bị TBA
1 MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN 1 cái
2 CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 600V-630A, ngoài trời bao gồm:(1 MCCB-3P-630A-50kA/s+ 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-100A-36kA/s + 01 MCCB-3P-25A) 1 tủ
4 Tủ tụ bù hạ áp 3P-40kVAr-440V 1 tủ
L Phần vật liệu
M Phần trung áp
1 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (Kéo rải dây) 921 m
2 Sứ đứng 22kV+ty sứ cao 24 bộ
3 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (3 bát sứ) 9 bộ
4 Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 6 cái
N Phần TBA
1 FCO 22kV-100A-≥12kArms 1 bộ
2 Sứ đứng 22kV+ty sứ 5 bộ
3 Sứ đứng 22kV+ty sứ cao 18 bộ
4 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 24,2 m
5 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ 50,5 m
6 Đầu cốt đồng M50 15 cái
7 Đầu cốt đồng M95 2 cái
8 Đầu cốt đồng M120 16 cái
9 Modem GPRS/3G 1 cái
O Phần hạ thế
1 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải dây) 294 m
2 Đầu cốt đồng M35 2 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM120 12 cái
4 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 24 cái
5 Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. 17 cái
P TBA PHÚ CÁT 11
Q Phần thiết bị
R Phần trung áp
1 CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ 1 bộ
S Phần TBA
1 MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN 1 cái
2 CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 600V-630A, ngoài trời bao gồm:(1 MCCB-3P-630A-50kA/s+ 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-100A-36kA/s + 01 MCCB-3P-25A) 1 tủ
4 Tủ tụ bù hạ áp 3P-40kVAr-440V 1 tủ
T Phần vật liệu
U Phần trung áp
1 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (Kéo rải dây) 1.983 m
2 Sứ đứng 22kV+ty sứ cao 46 bộ
3 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (3 bát sứ) 33 bộ
4 Đầu cốt đồng M35 6 cái
5 Đầu cốt đồng nhôm AM70 6 cái
6 Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 12 cái
V Phần TBA
1 FCO 22kV-100A-≥12kArms 1 bộ
2 Sứ đứng 22kV+ty sứ 5 bộ
3 Sứ đứng 22kV+ty sứ cao 18 bộ
4 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 24,2 m
5 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ 50,5 m
6 Đầu cốt đồng M50 15 cái
7 Đầu cốt đồng M95 2 cái
8 Đầu cốt đồng M120 16 cái
9 Modem GPRS/3G 1 cái
W Phần hạ thế
1 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải dây) 625 m
2 Đầu cốt đồng M35 2 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM120 12 cái
4 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 38 cái
5 Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. 22 cái
X TBA PHÚ CÁT 12
Y Phần thiết bị TBA
1 MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN 1 cái
2 CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 600V-630A, ngoài trời bao gồm:(1 MCCB-3P-630A-50kA/s+ 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-100A-36kA/s + 01 MCCB-3P-25A) 1 tủ
4 Tủ tụ bù hạ áp 3P-40kVAr-440V 1 tủ
Z Phần vật liệu
AA Phần TBA
1 FCO 22kV-100A-≥12kArms 1 bộ
2 Sứ đứng 22kV+ty sứ 18 bộ
3 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 36,4 m
4 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ 50,5 m
5 Đầu cốt đồng M50 15 cái
6 Đầu cốt đồng M95 2 cái
7 Đầu cốt đồng M120 16 cái
8 Modem GPRS/3G 1 cái
AB Phần hạ thế
1 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ (rải căng cáp) 162 m
2 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 18 m
3 Đầu cốt đồng M35 1 cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM120 12 cái
5 Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. 1 cái
AC TBA PHÚ CÁT 6
AD Phần thiết bị TBA
1 MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN 1 cái
2 CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 600V-630A, ngoài trời bao gồm:(1 MCCB-3P-630A-50kA/s+ 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-100A-36kA/s + 01 MCCB-3P-25A) 1 tủ
4 Tủ tụ bù hạ áp 3P-40kVAr-440V 1 tủ
AE Phần vật liệu
AF Phần trung áp
1 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (Kéo rải cáp) 852 m
2 Sứ đứng 22kV+ty sứ 6 bộ
3 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây bọc (120kN) (3 bát sứ) 27 bộ
4 Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 6 cái
AG Phần TBA
1 FCO 22kV-100A-≥12kArms 1 bộ
2 Sứ đứng 22kV+ty sứ 23 bộ
3 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 24,2 m
4 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ 51 m
5 Đầu cốt đồng M50 15 cái
6 Đầu cốt đồng M95 2 cái
7 Đầu cốt đồng M120 16 cái
8 Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm 9 cái
9 Modem GPRS/3G 1 cái
AH Phần hạ thế
1 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải dây) 393 m
2 Đầu cốt đồng M35 1 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM120 12 cái
4 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 21 cái
5 Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. 16 cái
AI TBA ĐÔNG XUÂN 2
AJ Phần thiết bị
AK Phần trung áp
1 CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ 3 bộ
2 LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-ngoài trời 1 bộ
AL Phần TBA
1 MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN 1 cái
2 CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 600V-400A, ngoài trời bao gồm: (01 MCCB-3P-400A-50kA/s+ 02 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCB-3P-63A-36kA/s + 01 MCCB-3P-25A) 1 tủ
4 Tủ tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440V 1 tủ
AM Phần vật liệu
AN Phần trung áp
1 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (Kéo rải dây) 78 m
2 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (Kéo rải dây) 2.604 m
3 Sứ đứng 22kV+ty sứ 7 bộ
4 Sứ đứng 22kV+ty sứ cao 2 bộ
5 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây bọc (120kN) (3 bát sứ) 93 bộ
6 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (3 bát sứ) 12 bộ
7 Đầu cốt đồng M35 18 cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM70 24 cái
9 Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 42 cái
AO Phần TBA
1 FCO 22kV-100A-≥12kArms 1 bộ
2 Sứ đứng 22kV+ty sứ 11 bộ
3 Chuỗi néo đơn cách điện 22kV cho dây bọc ( PK giáp níu dây 70mm2) 3 bộ
4 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 24 m
5 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ 25 m
6 Đầu cốt đồng M50 15 cái
7 Đầu cốt đồng M95 2 cái
8 Đầu cốt đồng M240 8 cái
9 Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm 9 cái
10 Modem GPRS/3G 1 cái
AP Phần hạ thế
1 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải dây) 62 m
2 Đầu cốt đồng nhôm AM120 8 cái
3 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 4 cái
4 Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. 10 cái
AQ TBA PHÚC ĐỨC 4
AR Phần thiết bị
AS Phần trung áp
1 CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ 1 bộ
2 LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-ngoài trời 1 bộ
3 Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà-(2CD+1MC) motorized 1 tủ
AT Phần TBA
1 MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow 1 máy
2 Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 630A và có khoang trống đặt tủ trung thế) 1 trụ
AU Phần vật liệu
AV Phần trung áp
1 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 11 m
2 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 12,2 m
3 Hộp đầu cáp 22kV-3x40mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng 1 bộ
4 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) 1 bộ
5 Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 288 m
6 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (Kéo rải cáp) 303 m
7 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (Kéo rải cáp) 21 m
8 Đầu cốt đồng M35 6 cái
9 Đầu cốt đồng M50 9 cái
10 Đầu cốt đồng M240 18 cái
AW Phần TBA
1 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ 40 m
2 Đầu cốt đồng M35 24 cái
3 Đầu cốt đồng M95 2 cái
4 Đầu cốt đồng M120 16 cái
5 Modem GPRS/3G 1 cái
AX Phần hạ thế
1 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải dây) 80 m
2 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ (rải căng cáp) 51 m
3 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 24 m
4 Đầu cốt đồng M35 1 cái
5 Đầu cốt đồng nhôm AM120 12 cái
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 7 cái
7 Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. 6 cái
AY TBA TÂN PHÚ 7
AZ Phần thiết bị TBA
1 MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN 1 cái
2 CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 600V-630A, ngoài trời bao gồm:(1 MCCB-3P-630A-50kA/s+ 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-100A-36kA/s + 01 MCCB-3P-25A) 1 tủ
4 Tủ tụ bù hạ áp 3P-40kVAr-440V 1 tủ
BA Phần vật liệu
BB Phần TBA
1 FCO 22kV-100A-≥12kArms 1 bộ
2 Sứ đứng 22kV+ty sứ 20 bộ
3 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 30,3 m
4 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ 50,5 m
5 Đầu cốt đồng M50 15 cái
6 Đầu cốt đồng M95 2 cái
7 Đầu cốt đồng M120 16 cái
8 Modem GPRS/3G 1 cái
BC Phần hạ thế
1 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải dây) 339 m
2 Đầu cốt đồng M35 1 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM120 12 cái
4 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 26 cái
5 Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. 11 cái
BD PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BE TBA THỊ TRẤN 13
BF Phần trung áp
1 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Mốc báo hiệu cáp ngầm Điện lực (Mốc gang) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
3 Ống thép tráng kẽm F168 (dày 6,35mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
4 Băng báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 768 m
5 Cát đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129,57 m3
6 Gạch không nung Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6.912 viên
7 Mặt cắt cáp đi dưới đường bê tông xi măng loại 1 cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
8 Mặt cắt cáp đi dưới đường bê tông xi măng loại 2 cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159 m
9 Mặt cắt cáp đi dưới đường bê tông asphalt loại 2 cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 206 m
10 Mặt cắt cáp đi dưới nền đá xẻ loại 2 cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 m
11 Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
12 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105,35 m2
13 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 133,9 m2
14 Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,05 m2
BG Phần TBA
1 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
2 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
3 Tiếp địa trạm biến áp (khu vực vỉa hè đá xẻ) (127,2kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Thanh line đồng 100x10x160mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,58 kg
5 Biển tên trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Biển an toàn điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Biển sơ đồ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Sơn chống gỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
9 Keo bọt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
10 Khóa tủ (Minh Khai) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
12 Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế + Tủ RMU) đặt tại khu vực nền đá xẻ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
13 Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m2
BH Phần hạ thế
1 Móc treo cáp chữ S Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
2 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
3 Tiếp địa cột bê tông chiều cao 8,5m (20,63kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m
5 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
6 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
7 Khóa đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
8 Thẻ treo cáp hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 Bộ
9 Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
10 Băng keo X-66 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 kg
11 Giấy giáp P240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 tờ
12 Chổi quét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
14 Mốc cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
15 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (khối lượng 11,664kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (khối lượng 12,342kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Biển chỉ tên lộ cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Băng báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122 m
19 Cát đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,86 m3
20 Gạch không nung Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.098 viên
21 Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới đường bê tông asphalt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
22 Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới ngõ bê tông xi măng loại 5 cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
23 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
24 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
BI Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị thi công 2 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T 1 ca
BJ TBA CẤN HỮU 9
BK Phần trung áp
1 Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích (Dựng cẩu kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
2 Móng cột đơn 14m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
3 Móng cột đúp 14m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
4 Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng (95,45kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi (84,88kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (94,92kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Gông cột ly tâm 14m (59,03kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Tiếp địa 2 cọc, chiều dài cọc 2,5m/cọc (36,75kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Dây dòng tiếp địa cho cột LT14 (13,52kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
10 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,8 m
11 Khoá đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
12 Biển báo nguy hiểm, biển tên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 vị trí
14 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 vị trí
15 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha 1 1 cò
16 Thay xà lệch lắp song song trên trụ đường dây 3 pha 1 01 xà
BL Phần TBA
1 Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 sợi
2 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
3 Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới (bộ 3 pha ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Nắp chụp MBA phần trung thế (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Nắp chụp MBA phần hạ thế (bộ 3 pha ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Kẹp quai đồng nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Kẹp hotline đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
11 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
12 Tiếp địa trạm biến áp, kiểu trạm treo (trên nền đất) (125,73kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
14 Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến (95,5kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van (50,06kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) (226,36kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Ghế cách điện trạm treo (224,41kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Giá lắp tủ điện hạ thế (8,34kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (23,33kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Thang trèo 2,5m (31,32kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền (cẩu kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
23 Móng cột trạm MT-3 (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
24 Kè móng trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 vị trí
25 Biển tên trạm 1 cái
26 Biển an toàn điện 1 cái
27 Biển sơ đồ điện 1 Cái
28 Đất san nền 9,6 m3
29 Phên tre 3x0,45m 27 tấm
30 Cọc tre D70 dài 1,5m 151 cọc
31 Cọc tre D70 dài 2,2m 33 cọc
BM Phần hạ thế
1 Ống co ngót cáp 120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
2 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3,0-Thân liền (Dựng cột bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Móng cột ly tâm 8,5m (móng cân) cột kép trên nền BTXM (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
4 Móc treo cáp chữ S Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
5 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Tiếp địa cột bê tông chiều cao 8,5m (20,63kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
9 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
10 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
11 Khóa đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
12 Thẻ treo cáp hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
13 Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
14 Băng keo X-66 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 kg
15 Giấy giáp P240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tờ
16 Chổi quét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
BN Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị thi công 2 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T 2 ca
BO TBA PHÚ CÁT 11
BP Phần trung áp
1 Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
4 Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích (Dựng cẩu kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cột
5 Móng cột đơn 14m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
6 Móng cột đúp 14m (đào thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
7 Xà néo góc cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi (90,03kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
8 Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng (95,45kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
9 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi (84,88kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ đứng (74,9kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Xà néo dây cột cầu dao (89,86kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Xà rẽ lệch kép sứ đứng (79,97kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Xà đỡ chống sét van (19,97kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Gông cột ly tâm 14m (59,03kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
15 Tiếp địa 2 cọc, chiều dài cọc 2,5m/cọc (36,75kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
16 Dây dòng tiếp địa cho cột LT14 (13,52kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
17 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,2 m
18 Khoá đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
19 Biển báo nguy hiểm, biển tên cột 11 cái
20 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây 2 vị trí
BQ Phần TBA
1 Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 sợi
2 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
3 Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới (bộ 3 pha ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Nắp chụp MBA phần trung thế (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Nắp chụp MBA phần hạ thế (bộ 3 pha ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Kẹp quai đồng nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Kẹp hotline đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
11 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
12 Tiếp địa trạm biến áp, kiểu trạm treo (trên nền đất) (125,73kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
14 Khóa đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
16 Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến (95,5kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van (50,06kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
19 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) (226,36kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Ghế cách điện trạm treo (224,41kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Giá lắp tủ điện hạ thế (8,34kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (23,33kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Thang trèo 2,5m (31,32kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền (cẩu kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
25 Móng cột trạm MT-3 (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
26 Kè móng trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 vị trí
27 Biển tên trạm 1 cái
28 Biển an toàn điện 1 cái
29 Biển sơ đồ điện 1 cái
30 Đất san nền 9,6 m3
31 Phên tre 3x0,45m 27 tấm
32 Cọc tre D70 dài 1,5m 151 cọc
33 Cọc tre D70 dài 2,2m 33 cọc
BR Phần hạ thế
1 Ống co ngót cáp 120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
2 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0,0-Thân liền (Dựng cột bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
3 Móng cột ly tâm 8,5m (móng lệch) cột đơn trên nền BTXM (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
4 Móng cột ly tâm 8,5m (móng cân) cột kép trên nền đất (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
5 Móc treo cáp chữ S Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 bộ
6 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
7 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Tiếp địa cột bê tông chiều cao 8,5m (20,63kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
10 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
11 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,4 m
12 Khóa đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
13 Thẻ treo cáp hạ thế 10 bộ
14 Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) 11 cái
15 Băng keo X-66 1,1 kg
16 Giấy giáp P240 2,2 tờ
17 Chổi quét 2 cái
18 Thép bọc nhựa đường kính 1mm 6 m
BS Phần thu hồi
1 Thu hồi cột chữ H cao 7,5m 1 cột
BT Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị thi công 2 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T 2 ca
BU TBA PHÚ CÁT 12
BV Phần TBA
1 Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 sợi
2 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
3 Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới (bộ 3 pha ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Nắp chụp MBA phần trung thế (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Nắp chụp MBA phần hạ thế (bộ 3 pha ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Kẹp quai đồng nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Kẹp hotline đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
11 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
12 Tiếp địa trạm biến áp kiểu khoang giếng, chiều dài giếng 10m cho TBA kiểu balo, cột trạm LT20 (415,14kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2 m
14 Khóa đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
15 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
16 Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi và CSV (45,54kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Xà phụ lệch 3 pha cột đơn (37,19kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Xà bò 1 pha sứ đứng (13,9kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Xà bò 2 pha sứ đứng (21,01kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Xà bò 3 pha sứ đứng (34,37kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch (249,96kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Giá đỡ ghế thao tác trạm treo lệch (92,11kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Ghế cách điện trạm treo lệch (155,2kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch (18,18kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Gíá đỡ chống sét van mặt máy trạm treo lệch (5,423kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch (18,354kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Giá lắp tủ điện hạ thế (8,34kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Thang trèo 3,0m (36,44kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Biển tên trạm 1 cái
30 Biển an toàn điện 1 cái
31 Biển sơ đồ điện 1 cái
BW Phần hạ thế
1 Ống co ngót cáp 120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
2 Tiếp địa cột bê tông chiều cao 8,5m (20,63kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m
4 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
5 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
6 Khóa đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Thẻ treo cáp hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
8 Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Băng keo X-66 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 kg
10 Giấy giáp P240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 tờ
11 Chổi quét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
13 Ống thép mạ kẽm D126,8 (dày 3,2mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
14 Mốc cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
15 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (khối lượng 13,324kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Mặt cắt khoan xuyên cáp đi dưới đường BT asphalt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
BX Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị thi công 2 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T 1 ca
BY TBA PHÚ CÁT 6
BZ Phần trung áp
1 Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bích (Dựng cẩu kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
3 Móng cột đơn 18m, 20m (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
4 Móng cột đúp 18m, 20m (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
5 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi (109,84kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà néo cột đơn 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi (72,88kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Gông cột ly tâm 20m (84,79kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Tiếp địa Khoang giếng, chiều dài giếng khoan 7m cho cột 18m (44,54kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Dây dòng tiếp địa cho cột LT20 (19,31kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m
11 Khoá đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
12 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Biển báo nguy hiểm, biển tên cột 4 cái
14 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây 1 vị trí
CA Phần TBA
1 Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 sợi
2 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
3 Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới (bộ 3 pha ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Nắp chụp MBA phần trung thế (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Nắp chụp MBA phần hạ thế (bộ 3 pha ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
9 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
10 Tiếp địa trạm biến áp kiểu khoang giếng, chiều dài giếng 10m cho TBA kiểu treo, cột trạm LT12 (407,04kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2 m
12 Khóa đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
13 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
14 Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến (95,5kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van (50,06kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) (226,36kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Ghế cách điện trạm treo (224,41kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Giá lắp tủ điện hạ thế (8,34kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (23,33kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Thang trèo 2,5m (31,32kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền (cẩu kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
23 Móng cột trạm MT-3 (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
24 Biển tên trạm 1 cái
25 Biển an toàn điện 1 cái
26 Biển sơ đồ điện 1 cái
CB Phần hạ thế
1 Ống co ngót cáp 120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
2 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3,0-Thân liền (Dựng cột bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
3 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0,0-Thân liền (Dựng cột bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
4 Móng cột ly tâm 8,5m (móng cân) cột đơn trên nền BTXM (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
5 Móng cột ly tâm 8,5m (móng cân) cột kép trên nền BTXM (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
6 Móc treo cáp chữ S Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
7 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Tiếp địa cột bê tông chiều cao 8,5m (20,63kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m
11 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
12 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
13 Khóa đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
14 Thẻ treo cáp hạ thế 6 bộ
15 Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) 5 cái
16 Băng keo X-66 0,5 kg
17 Giấy giáp P240 1 tờ
18 Chổi quét 1 cái
CC Phần thu hồi
1 Thu hồi cột tự đổ 1 cột
2 Thu hồi cột chữ H cao 7,5m 1 cột
CD Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị thi công 2 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T 2 ca
CE TBA ĐÔNG XUÂN 2
CF Phần trung áp
1 Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
2 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Đồng thanh dẹt M50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
4 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
5 Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích (Dựng cẩu kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
6 Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bích (Dựng cẩu kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cột
7 Móng cột đơn 16m (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
8 Móng cột đơn 18m, 20m (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 móng
9 Móng cột đúp 18m, 20m (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
10 Xà néo cột đơn 1 tầng 1 mạch sứ đứng (85,06kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi (109,84kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Xà néo cột đơn 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi (72,88kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
13 Xà néo dây cột cầu dao (89,86kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Xà cầu dao đỉnh cột (51,22kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Xà néo góc cột đúp dọc tuyến 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi (129,924kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Xà néo cuối cột đúp ngang tuyến 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi (144,14kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (94,92kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Thang trèo 2,5m (31,32kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Xà đỡ chống sét van (19,97kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
20 Gông cột ly tâm 18m (84,79kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
21 Ghế cách điện (46,4kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Giá đỡ ghế cách điện (66,76kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Giá bắt tay cầu dao phụ tải (10,00kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Tiếp địa 2 cọc, chiều dài cọc 2,5m/cọc (36,75kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Tiếp địa Khoang giếng, chiều dài giếng khoan 7m cho cột 12m (39,2kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Tiếp địa Khoang giếng, chiều dài giếng khoan 7m cho cột 18m (44,54kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
27 Dây dòng tiếp địa cho cột LT16 (15,3kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Dây dòng tiếp địa cho cột LT18 (17,08kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111,2 m
30 Khoá đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
31 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
32 Biển báo nguy hiểm, biển tên cột 16 cái
33 Biển tên cầu dao, cầu chì tự rơi 1 cái
34 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây 11 vị trí
CG Phần TBA
1 Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 sợi
2 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
3 Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới (bộ 3 pha ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Nắp chụp MBA phần trung thế (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Nắp chụp MBA phần hạ thế (bộ 3 pha ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
9 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
10 Tiếp địa trạm biến áp kiểu khoang giếng, chiều dài giếng 10m cho TBA kiểu treo, cột trạm LT12 (407,04kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2 m
12 Khóa đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
13 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
14 Xà đón dây đầu trạm kiểu ngang tuyến, sứ chuỗi (51,78kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van (50,06kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) (226,36kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Ghế cách điện trạm treo (224,41kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Giá lắp tủ điện hạ thế (8,34kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (23,33kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Thang trèo 2,5m (31,32kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền (cẩu kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
23 Móng cột trạm MT-3 (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
24 Biển tên trạm 1 cái
25 Biển an toàn điện 1 cái
26 Biển sơ đồ điện 1 Cái
CH Phần hạ thế
1 Ống co ngót cáp 120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m
2 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0,0-Thân liền (Dựng cột bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Móng cột ly tâm 8,5m (móng cân) cột kép trên nền đất (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
4 Móc treo cáp chữ S Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Thẻ treo cáp hạ thế 4 bộ
8 Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) 2 cái
9 Băng keo X-66 0,2 kg
10 Giấy giáp P240 0,4 tờ
11 Chổi quét 1 cái
CI Phần thu hồi
1 Thu hồi cột ly tâm cao 8,5m 1 cột
CJ Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị thi công 4 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T 6 ca
CK TBA PHÚC ĐỨC 4
CL Phần trung áp
1 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Đồng thanh dẹt M50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
3 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
4 Xà cầu dao đỉnh trạm (38,988kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (39,53kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Cổ dề đỡ cáp (17,58kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Gá bắt tay cầu dao phụ tải (10kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Biển tên cầu dao, cầu chì tự rơi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Mốc báo hiệu cáp ngầm Điện lực (Mốc gang) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
11 Băng báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 288 m
12 Cát đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,66 m3
13 Gạch không nung Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.592 viên
14 Mặt cắt cáp đi dưới đường bê tông xi măng loại 1 cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 281 m
15 Mặt cắt cáp đi dưới đường bê tông asphalt loại 1 cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
16 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 140,5 m2
17 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m2
CM Phần TBA
1 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
2 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
3 Tiếp địa trạm biến áp (khu vực nền gạch đỏ) (127,2kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Thanh line đồng 100x10x160mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,58 kg
5 Biển tên trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Biển an toàn điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Biển sơ đồ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Sơn chống gỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
9 Keo bọt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
10 Khóa tủ (Minh Khai) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
12 Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế + Tủ RMU) đặt tại khu vực nền gạch đỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
13 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m2
CN Phần hạ thế
1 Ống co ngót cáp 120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
2 Móc treo cáp chữ S Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
3 Xà kèm 0,4m trên cột chữ H đơn (2,8kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Tiếp địa cột bê tông chiều cao 8,5m (20,63kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m
8 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
9 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
10 Khóa đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Thẻ treo cáp hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
12 Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Băng keo X-66 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 kg
14 Giấy giáp P240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 tờ
15 Chổi quét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
17 Mốc cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (khối lượng 13,962kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (khối lượng 12,342kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Biển chỉ tên lộ cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Băng báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
22 Cát đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 m3
23 Gạch không nung Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 viên
24 Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới ngõ bê tông xi măng loại 3 cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
25 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
CO Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị thi công 2 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T 1 ca
CP TBA TÂN PHÚ 7
CQ Phần TBA
1 Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 sợi
2 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
3 Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Chụp cực Silicon SI trên và dưới (bộ 3 pha ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Nắp chụp MBA phần trung thế (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Nắp chụp MBA phần hạ thế (bộ 3 pha ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Kẹp quai đồng nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Kẹp hotline đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
11 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
12 Tiếp địa trạm biến áp, kiểu trạm treo (trên hè gạch block) (125,73kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
14 Khóa đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
16 Xà đón dây đầu trạm lệch kiểu dọc tuyến (67,99kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Xà đón dây đầu trạm lệch kiểu dọc tuyến (71,28kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van (50,06kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Xà phụ 3 pha cột đơn (37,19kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) (226,36kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Ghế cách điện trạm treo (224,41kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Giá lắp tủ điện hạ thế (8,34kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (23,33kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Thang trèo 2,5m (31,32kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền (cẩu kết hợp thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
27 Móng cột trạm MT-3 (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
28 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m2
29 Biển tên trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Biển an toàn điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Biển sơ đồ điện 1 Cái
32 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha 1 1 cò
CR Phần hạ thế
1 Ống co ngót cáp 120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
2 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0,0-Thân liền (Dựng cột bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Móng cột ly tâm 8,5m (móng cân) cột kép trên nền BTXM (Đào móng bằng thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
4 Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Móc treo cáp chữ S Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
6 Xà kèm 0,4m trên cột chữ H đơn (2,8kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
8 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Tiếp địa cột bê tông chiều cao 8,5m (20,63kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m
11 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
12 Đai thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
13 Khóa đai không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
14 Thẻ treo cáp hạ thế 12 bộ
15 Biển số cột hạ thế (KT 200x300mm) 6 cái
16 Băng keo X-66 0,6 kg
17 Giấy giáp P240 1,2 tờ
18 Chổi quét 1 cái
CS Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị thi công 2 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T 1 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp trong đó có hạng mục xây dựng trạm biến áp, lắp đặtcáp ngầm trung thế, đường dây không có cấp điện áp >=22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->