Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng khối phòng học thuộc dự án xây dựng trường THPT Bình Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Xây dựng khối phòng học thuộc dự án xây dựng trường THPT Bình Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 10:59:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,807,815,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8322 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,124 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8826 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,353 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6289 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 119,5974 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,364 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,3741 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,1505 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2299 | 100m3 |
| 13 | Xử lý chống, diệt mối cho công trình (bao gồm hóa chất, nhân công...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 566,65 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9819 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp 3 để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 324,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,248 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,248 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,248 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,192 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1885 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3543 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2035 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,381 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6078 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0355 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5655 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1264 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,497 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3466 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5364 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,395 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,1616 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5816 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6391 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0869 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9563 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2336 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2093 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9763 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,0998 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,1673 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,3189 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7855 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7855 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,45 | m2 |
| 46 | Kẻ đường tạo nhám ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Công |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,8732 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140,94 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6146 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1145 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5064 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3215 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0498 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,136 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2137 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5022 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4417 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4363 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,834 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,706 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,208 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 8x8x1, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,6808 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x1, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 184,3295 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 8x8x1 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,2509 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.171,8464 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.171,821 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 655,9461 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 262,704 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 980,96 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,252 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,812 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 998,12 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.804,7424 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.183,4461 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.144,0085 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.854,74 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.861,34 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.835,16 | m |
| 80 | Kẻ ron âm tường 2x3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 239,2 | m |
| 81 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.3x0.96cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 82 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.4x0.5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216 | cái |
| 83 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.43x0.52cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 84 | Đắp, bả bột, sơn gờ bánh ú xi măng M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 85 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm , kính cường lực dày 8ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206,28 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,2 | m2 |
| 87 | Gia công hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,96 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,96 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,96 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,8777 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,8777 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 649,169 | m2 |
| 93 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,2618 | 1000v |
| 94 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5129 | 100m2 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5613 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2806 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,0871 | m3 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,8835 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,4105 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,3285 | m2 |
| 101 | SXLD tay vịn Inox D34x1mm+D60x1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,25 | md |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,246 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.318,73 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,55 | m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0407 | m3 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,729 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,24 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,969 | m2 |
| 109 | SXLD trụ deba gỗ nhóm III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 110 | SXLD Con tiện, tay vịn lan can gỗ nhóm III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,06 | md |
| 111 | SXLD Lan can cầu thang sắt CNC, sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,573 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | 100m |
| 113 | SXLD bảng tên phòng bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,539 | m3 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,39 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,39 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,39 | m2 |
| 119 | SXLD vách ngăn compact HPL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,505 | m2 |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cái |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,714 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0244 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0786 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0246 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0332 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 8x8x1, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,024 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 8x8x1, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6489 | m3 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,9431 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,69 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,6331 | m2 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 166 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | tủ |
| 168 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | bộ |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.900 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.500 | m |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280 | hộp |
| 185 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,448 | 100m2 |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1507 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,794 | m3 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,345 | tấn |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1453 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,582 | m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1259 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 194 | Mua đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,355 | m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1936 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1936 | 100m3/1km |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1936 | 100m3/1km |
| 198 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0754 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0754 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0754 | 100m3/1km |
| 201 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9768 | tấn |
| 202 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9768 | tấn |
| 203 | Gia công lắp dựng, sơn dầu lan can sắt D20x2+D34x3.2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,06 | m |
| 204 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,5892 | m2 |
| 205 | SX bu lông neo M20x1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 206 | SXLD Nẹp nhôm thẳng L=120mm. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 207 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6183 | tấn |
| 208 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6183 | tấn |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,96 | m2 |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3096 | 100m3 |
| 211 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,0928 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0272 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3793 | tấn |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2811 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4885 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8488 | m3 |
| 218 | Xây gạch không nung 8x8x1, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,0928 | m3 |
| 219 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9322 | 100m3 |
| 221 | Mua đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196,9159 | m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9692 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9692 | 100m3/1km |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9692 | 100m3/1km |
| 225 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2403 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2403 | 100m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,374 | m3 |
| 228 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 224,66 | m2 |
| 229 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 224,66 | m2 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,436 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,764 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3568 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8419 | tấn |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,64 | m3 |
| 235 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8145 | tấn |
| 236 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8145 | tấn |
| 237 | SX bu lông neo M18x1000. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Bộ |
| 238 | SX bu lông ren M14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 224 | Bộ |
| 239 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,285 | 100m2 |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4817 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7445 | tấn |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,0484 | m3 |
| 243 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,012 | m3 |
| 244 | Xây gạch không nung 8x8x1, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3565 | m3 |
| 245 | Xây gạch không nung 8x8x1, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6317 | m3 |
| 246 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,12 | m2 |
| 247 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,182 | m2 |
| 248 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 229,5976 | m2 |
| 249 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,78 | m2 |
| 250 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228,5 | m2 |
| 251 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 359,802 | m2 |
| 252 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 359,802 | m2 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0886 | m3 |
| 254 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,9516 | m3 |
| 255 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,61 | m2 |
| 256 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,2525 | m2 |
| 257 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,8625 | m2 |
| 258 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 365,25 | m |
| 259 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,06 | m |
| 260 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.4x0.5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 261 | SXLD, bả bột, sơn phù gờ xi măng đúc sẵn kích thước 0.2x0.43cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | cái |
| 262 | SXLD Nẹp nhôm thẳng L=120mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m |
| 263 | SXLD Nẹp nhôm gốc 40x80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,2 | m |
| 264 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 265 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | bộ |
| 266 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 268 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 270 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 274 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC KHU 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8322 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,124 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8826 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,353 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6289 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 119,5974 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,364 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,3741 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,1505 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2299 | 100m3 |
| 13 | Xử lý chống, diệt mối cho công trình (bao gồm hóa chất, nhân công...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 566,65 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9819 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp 3 để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 325,46 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,248 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,248 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,248 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,192 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1885 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3543 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2035 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,381 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6078 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0355 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5655 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1264 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,497 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3466 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5364 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,395 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,1616 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7145 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6391 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,087 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9563 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2336 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2261 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9764 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,5987 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,1362 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,3354 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7855 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7855 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,45 | m2 |
| 46 | Kẻ đường tạo nhám ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Công |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155,0172 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 151,844 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6146 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1145 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5064 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3215 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0498 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,136 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2137 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5022 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4417 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4363 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,834 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,042 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,208 | m3 |
| 63 | Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,6808 | m3 |
| 64 | Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 184,3295 | m3 |
| 65 | Xây không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,2509 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.154,2964 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.256,433 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 756,0261 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 293,623 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 991,22 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,252 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,812 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 998,12 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.809,9924 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.199,1211 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.142,1335 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.866,98 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.861,34 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.835,16 | m |
| 80 | Kẻ ron âm tường 2x3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 239,2 | m |
| 81 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.3x0.96cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 82 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.4x0.5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216 | cái |
| 83 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.43x0.52cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 84 | Đắp, bả bột, sơn gờ bánh ú xi măng M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 85 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206,28 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,2 | m2 |
| 87 | Gia công hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,96 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,96 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,96 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,8777 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,8777 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 649,169 | m2 |
| 93 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,2618 | 1000v |
| 94 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5129 | 100m2 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5613 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2806 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,0594 | m3 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,8835 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,4105 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,3285 | m2 |
| 101 | SXLD tay vịn Inox D34x1mm+D60x1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,25 | md |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,246 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.318,73 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,55 | 0.0 |
| 105 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0407 | m3 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,729 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,24 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,969 | m2 |
| 109 | SXLD trụ deba gỗ nhóm III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 110 | SXLD Con tiện, tay vịn lan can gỗ nhóm III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,06 | md |
| 111 | XSLD Lan can cầu thang sắt CNC, sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,573 | m2 |
| 112 | SXLD bảng tên phòng bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | 100m |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,539 | m3 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,39 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,39 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,39 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,39 | m2 |
| 120 | SXLD vách ngăn compact HPL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,505 | m2 |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cái |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,714 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0244 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0786 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0246 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0332 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | m3 |
| 153 | Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,024 | m3 |
| 154 | Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6489 | m3 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,9431 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,69 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,6331 | m2 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 167 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | tủ |
| 169 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | bộ |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.900 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.500 | m |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280 | hộp |
| 186 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 187 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 188 | Máy bơm nước 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 189 | Crepin D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 190 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 192 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 194 | Lắp đặt cáp treo bơm D6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 197 | Xây hố bảo vệ miệng giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 198 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,448 | 100m2 |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1507 | 100m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,794 | m3 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,345 | tấn |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1453 | 100m2 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,582 | m3 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1259 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 207 | Mua đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,355 | m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1936 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1936 | 100m3/1km |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1936 | 100m3/1km |
| 211 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0754 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0754 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0754 | 100m3/1km |
| 214 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9768 | tấn |
| 215 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9768 | tấn |
| 216 | Gia công lắp dựng, sơn dầu lan can sắt D20x2+D60x3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,06 | m |
| 217 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,5892 | m2 |
| 218 | SXLD bu lông neo M20x1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 219 | SXLD Nẹp nhôm thẳng L=120mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,12 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC KHU 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8322 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,372 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,124 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8826 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,353 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6289 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 119,5974 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,422 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,6641 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,1505 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2508 | 100m3 |
| 13 | Xử lý chống, diệt mối cho công trình (bao gồm hóa chất, nhân công...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 566,65 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9819 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp 3 để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 324,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,248 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,248 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,248 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7584 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2021 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3615 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2519 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,517 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6078 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0355 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5655 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1264 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,497 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3466 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5364 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,395 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,1616 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3245 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6407 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0665 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9563 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2369 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2723 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9764 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,1671 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,1961 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5175 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,898 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,898 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,85 | m2 |
| 46 | Kẻ đường tạo nhám ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Công |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,4598 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,002 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6146 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1145 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5064 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3215 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0498 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1406 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2157 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,508 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4471 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4355 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,8148 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,706 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,208 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,5054 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 184,8199 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,2509 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.167,716 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.256,433 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 762,5061 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 258,213 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 995,84 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,252 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,812 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 998,12 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.823,412 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.174,8111 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.126,6231 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.871,6 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.969,96 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.835,16 | m |
| 80 | Kẻ ron âm tường 2x3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 239,2 | m |
| 81 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.3x0.96cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 82 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.4x0.5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216 | cái |
| 83 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.43x0.52cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 84 | Đắp, bả bột, sơn gờ bánh ú xi măng M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 85 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206,28 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,2 | m2 |
| 87 | Gia công hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,96 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,96 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,96 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,8777 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,8777 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 649,169 | m2 |
| 93 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,2618 | 1000v |
| 94 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5129 | 100m2 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5613 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2806 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,0594 | m3 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,8835 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,4105 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,3285 | m2 |
| 101 | SXLD tay vịn Inox D34x1mm+D60x1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,25 | md |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,411 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.332,92 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,55 | m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0407 | m3 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,729 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,24 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,969 | m2 |
| 109 | SXLD trụ deba gỗ nhóm III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 110 | SXLD Con tiện, tay vịn lan can gỗ nhóm III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,06 | md |
| 111 | XSLD Lan can cầu thang sắt CNC, sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,573 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | 100m |
| 113 | SXLD bảng tên phòng bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,539 | m3 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,39 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,39 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,39 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,39 | m2 |
| 120 | SXLD vách ngăn compact HPL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,505 | m2 |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cái |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,714 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0244 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0786 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0246 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0332 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,024 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6489 | m3 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,9431 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,69 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,6331 | m2 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 167 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | tủ |
| 169 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | bộ |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.900 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.500 | m |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280 | hộp |
| 186 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 187 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 188 | Máy bơm nước 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 189 | Crepin D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 190 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 192 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 194 | Lắp đặt cáp treo bơm D6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 197 | Xây hố bảo vệ miệng giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 198 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,448 | 100m2 |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1507 | 100m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,794 | m3 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,345 | tấn |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1453 | 100m2 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,582 | m3 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1085 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1259 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 208 | Mua đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,355 | m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1936 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1936 | 100m3/1km |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1936 | 100m3/1km |
| 212 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0754 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0754 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0754 | 100m3/1km |
| 215 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9768 | tấn |
| 216 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9768 | tấn |
| 217 | Gia công lắp dựng, sơn dầu lan can sắt D20x2+D60x3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,06 | m |
| 218 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,5892 | m2 |
| 219 | SX bu lông neo M20x1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 220 | SXLD Nẹp nhôm thẳng L=120mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,12 | m |
| 221 | SXLD Nẹp nhôm gốc 40x80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,8 | m |
| 222 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6183 | tấn |
| 223 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6183 | tấn |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.642E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng là ≥ 20 tỷ đồng. Đối với công trình hoàn thành toàn bộ: Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II Đối với công trình hoàn thành phần lớn: - Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng), quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi