Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742805-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210742802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 100%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:57:00 đến ngày 2021-07-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,234,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 03 TẦNG (DÃY A)
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cấu kiện
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,09 m2
3 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,742 m3
4 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,216 m2
5 Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong dộp (mặt ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,0415 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,672 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,256 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1386 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,5544 m3
11 Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7443 100m3
12 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,742 m3
13 Xây tường thẳng gạch không nung 5x10x20cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 m3
14 Xây tường gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
15 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,09 m2
16 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2 (100x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,69 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa XM mác 75 (để chống thấm sàn sênô mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,216 m2
18 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,216 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,216 m2
20 Trát tường ngoài nhà- chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,0415 m2
21 Trát tường trong nhà - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,256 m2
24 Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,81 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,672 m2
26 GC cửa đi-cửa sổ khung sắt, (cả khung bông), chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,672 m2
27 GCLD kính cường lực dày 8mm (cả VLP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,0432 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,344 1m2
29 Vệ sinh mái ngói vảy cá trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
30 Sơn mái ngói vảy cá trang trí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
31 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.656,74 m2
32 Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,7 m2
33 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,348 m2
34 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần (dầm, trần trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,34 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.274,44 m2
36 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,6859 m2
37 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên xà dầm, trần sênô mái (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,234 m2
38 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,1787 m2
39 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần, thành và đáy sênô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,0468 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.772,9614 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,589 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 100m
43 Lắp đặt Cút nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Hút hầm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
46 Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện 02 tầng (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
47 Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
48 Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
49 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
50 Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
51 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
52 Thép treo quạt trần đk 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
53 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
54 ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
55 Cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
56 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
57 Hộp nhựa nổi đỡ công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
58 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x11mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
59 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
60 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
61 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
62 Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
63 Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
64 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
65 Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
66 MCB: 15A/2P/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 MCB: 32A/2P/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 MCB: 40A/3P/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
70 Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
71 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
72 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
74 Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
C CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 03 TẦNG (DÃY B)
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cấu kiện
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,09 m2
3 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,742 m3
4 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,216 m2
5 Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong dộp (mặt ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,0415 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,672 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,256 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1386 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,5544 m3
11 Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7443 100m3
12 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,742 m3
13 Xây tường thẳng gạch không nung 5x10x20cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 m3
14 Xây tường gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
15 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,09 m2
16 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2 (100x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,69 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa XM mác 75 (để chống thấm sàn sênô mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,216 m2
18 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,216 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,216 m2
20 Trát tường ngoài nhà- chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,0415 m2
21 Trát tường trong nhà - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,256 m2
24 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
25 Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,81 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,672 m2
27 GC cửa đi-cửa sổ khung sắt, (cả khung bông), chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,672 m2
28 GCLD kính cường lực dày 8mm (cả VLP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,0432 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,344 1m2
30 Vệ sinh mái ngói vảy cá trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
31 Sơn mái ngói vảy cá trang trí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
32 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.656,74 m2
33 Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,7 m2
34 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,022 m2
35 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần (dầm, trần trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,51 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.274,44 m2
37 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,6859 m2
38 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên xà dầm, trần sênô mái (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,234 m2
39 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,7473 m2
40 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần, thành và đáy sênô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,0702 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.772,9614 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,589 100m2
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 100m
44 Lắp đặt Cút nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Hút hầm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
47 Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện 02 tầng (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
48 Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
49 Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
50 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
51 Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
53 Thép treo quạt trần đk 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
54 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
55 ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
56 Cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
58 Hộp nhựa nổi đỡ công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
59 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x11mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
60 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
61 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
62 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
63 Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
64 Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
65 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
66 Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
67 MCB: 15A/2P/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 MCB: 32A/2P/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 MCB: 40A/3P/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
71 Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
72 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
73 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
75 Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
D CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,294 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8154 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,74 m2
4 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,679 m2
5 Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong dộp (mặt ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,462 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2271 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0475 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,19 m3
9 Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0029 100m2
10 Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2677 tấn
11 Lắp dựng xà gồ,cầu phong, litô thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2677 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,916 1m2
13 Làm trần bằng tấm nhựa luồn khe+khung xương kẽm (cả nẹp nhôm tăng cường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,74 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa XM mác 75 (để chống thấm sàn sênô mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,679 m2
15 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,679 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,679 m2
17 Trát tường ngoài nhà- chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,462 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2271 m2
19 Nhân công sửa chữa bản lề cửa sổ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
20 Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,057 m2
21 GCLD kính dày 5mm (cả VLP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1006 m2
22 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,11 m2
23 Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,45 m2
24 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,933 m2
25 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần (dầm, trần trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,635 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,56 m2
27 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,4556 m2
28 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên xà dầm, trần sênô mái (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,2058 m2
29 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,0987 m2
30 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần, thành và đáy sênô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8617 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,1234 m2
32 Nhân công vệ sinh nền và tường ốp lát gạch (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6794 100m2
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3462 100m
36 Lắp đặt Cút nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
39 Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
40 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Thép treo quạt trần đk 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
43 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
44 ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
47 Hộp nhựa nổi đỡ công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
48 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x6mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
50 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
51 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
52 Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
53 Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
54 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
55 Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
56 MCB: 25A/2P/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 MCB: 32A/3P/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
59 Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
60 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
61 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
63 Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
E CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cấu kiện
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,552 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6602 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,84 m2
5 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,1624 m2
6 Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong dộp (mặt ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,5296 m2
7 Tháo dỡ cửa lá sách bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6032 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,6792 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4816 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1554 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6216 m3
12 Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8555 100m2
13 Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0829 tấn
14 Lắp dựng xà gồ,cầu phong, litô thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0829 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,664 1m2
16 Làm trần bằng tấm nhựa luồn khe+khung xương kẽm (cả nẹp nhôm tăng cường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,84 m2
17 Xây tường gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8775 m3
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa XM mác 75 (để chống thấm sàn sênô mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,1624 m2
19 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,1624 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,1624 m2
21 Trát tường ngoài nhà- chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,2796 m2
22 Trát tường trong nhà - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4816 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,6792 m2
25 Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,916 m2
26 GCLD kính dày 5mm (cả VLP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2296 m2
27 Lắp dựng cửa lá sách gỗ vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6032 1m2
28 GC cửa lá sách gỗ, chi tiết theo thiết kế (khung ngoại giữ nguyên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6032 m2
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2064 m2
30 Khóa cửa đi có tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
31 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.633,955 m2
32 Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,58 m2
33 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,541 m2
34 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần (dầm, trần trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,316 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.085,285 m2
36 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,6575 m2
37 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên xà dầm, trần sênô mái (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,9347 m2
38 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,0111 m2
39 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần, thành và đáy sênô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3869 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.819,8718 m2
41 Nhân công vệ sinh nền lát gạch 02 tầng (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,768 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5845 100m2
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5295 100m
45 Lắp đặt Cút nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
46 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
47 Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện 02 tầng (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
48 Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
50 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
51 Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
52 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
53 Thép treo quạt trần đk 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
54 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
55 ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
56 Cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
57 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
58 Hộp nhựa nổi đỡ công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 hộp
59 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x16mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 10mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
61 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
62 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
63 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
64 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.950 m
65 Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
66 Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
67 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
68 Tủ điện kim loại chứa 10 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
69 MCB: 15A/2P/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 MCB: 25A/2P/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 MCB: 32A/2P/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 MCB: 50A/2P/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 MCB: 63A/3P/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
75 Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
76 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
77 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
79 Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 tấn
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
F CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,71 m2
5 Phá dỡ nền - nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,26 m2
6 Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong dộp (mặt ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,504 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5135 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,054 m3
11 Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 100m2
12 Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8882 tấn
13 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8882 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,652 1m2
15 Làm trần bằng tấm nhựa luồn khe+khung xương kẽm (cả nẹp nhôm tăng cường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,71 m2
16 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
17 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,26 m2
18 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2 (100x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m2
19 Trát tường ngoài nhà- chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,504 m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
22 Khóa cửa đi có tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,67 m2
24 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,134 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,67 m2
26 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,326 m2
27 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên xà dầm, trần sênô mái (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
28 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7692 m2
29 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,67 m2
31 Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
32 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Thép treo quạt trần đk 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
35 Công tắc điện đơn 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 ổ cắm điện đi nổi 4 lỗ 15A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Hộp nhựa nổi đỡ công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
39 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x4mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
40 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
42 Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
43 MCB: 15A/2P/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.351655E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.270331E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công công trình dân dụng cấp III, cao ≥ 2 tầng trong đó có hạng mục cải tạo, sửa chữa) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,0 tỷ đồng (xét đối với công trình thi công công trình dân dụng cấp III, cao ≥ 2 tầng trong đó có hạng mục cải tạo, sửa chữa). - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->