Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 100% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 10:57:00 đến ngày 2021-07-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,234,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 03 TẦNG (DÃY A) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,09 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,742 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,216 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong dộp (mặt ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0415 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,672 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,256 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1386 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5544 | m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,742 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x10x20cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,09 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2 (100x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,69 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa XM mác 75 (để chống thấm sàn sênô mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,216 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,216 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,216 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài nhà- chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0415 | m2 |
| 21 | Trát tường trong nhà - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,256 | m2 |
| 24 | Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,81 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,672 | m2 |
| 26 | GC cửa đi-cửa sổ khung sắt, (cả khung bông), chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,672 | m2 |
| 27 | GCLD kính cường lực dày 8mm (cả VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,0432 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,344 | 1m2 |
| 29 | Vệ sinh mái ngói vảy cá trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 30 | Sơn mái ngói vảy cá trang trí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656,74 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,7 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,348 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần (dầm, trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,34 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.274,44 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,6859 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên xà dầm, trần sênô mái (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,234 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,1787 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần, thành và đáy sênô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,0468 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772,9614 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 46 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện 02 tầng (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 47 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 48 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 49 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 52 | Thép treo quạt trần đk 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 53 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 54 | ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 57 | Hộp nhựa nổi đỡ công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 58 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x11mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 62 | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 65 | Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 66 | MCB: 15A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | MCB: 32A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | MCB: 40A/3P/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 70 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 71 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 74 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| C | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 03 TẦNG (DÃY B) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,09 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,742 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,216 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong dộp (mặt ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0415 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,672 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,256 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1386 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5544 | m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,742 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x10x20cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,09 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2 (100x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,69 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa XM mác 75 (để chống thấm sàn sênô mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,216 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,216 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,216 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài nhà- chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0415 | m2 |
| 21 | Trát tường trong nhà - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,256 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 25 | Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,81 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,672 | m2 |
| 27 | GC cửa đi-cửa sổ khung sắt, (cả khung bông), chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,672 | m2 |
| 28 | GCLD kính cường lực dày 8mm (cả VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,0432 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,344 | 1m2 |
| 30 | Vệ sinh mái ngói vảy cá trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 31 | Sơn mái ngói vảy cá trang trí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656,74 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,7 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,022 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần (dầm, trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,51 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.274,44 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,6859 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên xà dầm, trần sênô mái (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,234 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,7473 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần, thành và đáy sênô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,0702 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772,9614 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 47 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện 02 tầng (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 48 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 49 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 50 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 53 | Thép treo quạt trần đk 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 54 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 55 | ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 58 | Hộp nhựa nổi đỡ công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 59 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x11mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 62 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 66 | Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | MCB: 15A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | MCB: 32A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | MCB: 40A/3P/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 71 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 72 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| D | CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,294 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8154 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,74 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,679 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong dộp (mặt ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,462 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2271 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0475 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,19 | m3 |
| 9 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0029 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2677 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ,cầu phong, litô thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2677 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,916 | 1m2 |
| 13 | Làm trần bằng tấm nhựa luồn khe+khung xương kẽm (cả nẹp nhôm tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,74 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa XM mác 75 (để chống thấm sàn sênô mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,679 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,679 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,679 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài nhà- chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,462 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2271 | m2 |
| 19 | Nhân công sửa chữa bản lề cửa sổ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 20 | Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,057 | m2 |
| 21 | GCLD kính dày 5mm (cả VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1006 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,11 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,933 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần (dầm, trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,635 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,56 | m2 |
| 27 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,4556 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên xà dầm, trần sênô mái (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,2058 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0987 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần, thành và đáy sênô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8617 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,1234 | m2 |
| 32 | Nhân công vệ sinh nền và tường ốp lát gạch (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6794 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 39 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 40 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Thép treo quạt trần đk 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 43 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 44 | ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 47 | Hộp nhựa nổi đỡ công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 48 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x6mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 55 | Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | MCB: 25A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | MCB: 32A/3P/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 59 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 60 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| E | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,552 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6602 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,1624 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong dộp (mặt ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,5296 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa lá sách bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6032 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,6792 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4816 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1554 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6216 | m3 |
| 12 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8555 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0829 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ,cầu phong, litô thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0829 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,664 | 1m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm nhựa luồn khe+khung xương kẽm (cả nẹp nhôm tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,84 | m2 |
| 17 | Xây tường gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8775 | m3 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa XM mác 75 (để chống thấm sàn sênô mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,1624 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,1624 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,1624 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài nhà- chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2796 | m2 |
| 22 | Trát tường trong nhà - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4816 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,6792 | m2 |
| 25 | Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,916 | m2 |
| 26 | GCLD kính dày 5mm (cả VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2296 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa lá sách gỗ vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6032 | 1m2 |
| 28 | GC cửa lá sách gỗ, chi tiết theo thiết kế (khung ngoại giữ nguyên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6032 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2064 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi có tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 31 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.633,955 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,58 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,541 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần (dầm, trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,316 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.085,285 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,6575 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên xà dầm, trần sênô mái (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,9347 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,0111 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần, thành và đáy sênô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3869 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819,8718 | m2 |
| 41 | Nhân công vệ sinh nền lát gạch 02 tầng (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,768 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5845 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5295 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 47 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện 02 tầng (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 48 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 50 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn LED âm trần 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 53 | Thép treo quạt trần đk 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 54 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 55 | ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 56 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 57 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 58 | Hộp nhựa nổi đỡ công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 59 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x16mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 10mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 64 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.950 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 66 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 68 | Tủ điện kim loại chứa 10 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | MCB: 15A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | MCB: 25A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | MCB: 32A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | MCB: 50A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | MCB: 63A/3P/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 75 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 76 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,71 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,26 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong dộp (mặt ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,504 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5135 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,054 | m3 |
| 11 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8882 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8882 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,652 | 1m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm nhựa luồn khe+khung xương kẽm (cả nẹp nhôm tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,71 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,26 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2 (100x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài nhà- chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi có tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,67 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,134 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,67 | m2 |
| 26 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,326 | m2 |
| 27 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên xà dầm, trần sênô mái (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (tường, trụ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7692 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,67 | m2 |
| 31 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 32 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Thép treo quạt trần đk 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 35 | Công tắc điện đơn 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | ổ cắm điện đi nổi 4 lỗ 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Hộp nhựa nổi đỡ công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 39 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x4mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 43 | MCB: 15A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.351655E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.270331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công công trình dân dụng cấp III, cao ≥ 2 tầng trong đó có hạng mục cải tạo, sửa chữa) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,0 tỷ đồng (xét đối với công trình thi công công trình dân dụng cấp III, cao ≥ 2 tầng trong đó có hạng mục cải tạo, sửa chữa). - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi