Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 10:55:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,909,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72955E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V - E HSMT | 220 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,3236 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2788 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,0872 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,5596 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,9548 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1541 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,8807 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,2514 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,4172 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4562 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0659 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2088 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8927 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 61,8408 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,3452 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 83,8508 | m2 |
| 18 | Ốp tường đá băm soi cạnh KT10x20cm | Chương V - E HSMT | 44,564 | m2 |
| 19 | Nan bê tông KT 1500x100x40mm | Chương V - E HSMT | 221 | cái |
| 20 | Nan bê tông KT 100x50mm (1 cái dài khoảng 2,65m) | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 220,9776 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 30,5505 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 462,2254 | m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,6711 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 150,0488 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 650,4 | m |
| 27 | Ốp tường đá băm soi cạnh KT10x20cm | Chương V - E HSMT | 98,008 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 514,2662 | m2 |
| B | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,1156 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,1646 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,2099 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2092 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,2078 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,7658 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,9598 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,5227 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,81 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,8415 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,7809 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0787 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2182 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0355 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2397 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,2003 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,6879 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1308 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0114 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0713 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,6747 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,9607 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,3653 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,957 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,866 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0593 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0183 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0586 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,352 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,9928 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 150,5449 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 162,8955 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,215 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 82,71 | m |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,5961 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,7869 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,3067 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 99,9636 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 196,0331 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 268,3299 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,349 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,349 | tấn |
| 48 | Bu lông D12x30 | Chương V - E HSMT | 37 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 29,7184 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,8416 | 100m2 |
| 51 | Tôn diềm mái, úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 38,92 | m |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,87 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 79,756 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V - E HSMT | 5,836 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC | Chương V - E HSMT | 12,96 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong hoặc mở hất | Chương V - E HSMT | 11,16 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Mua Inox 304 làm hoa cửa | Chương V - E HSMT | 88,3502 | kg |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,9237 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt hộp điện chứa 1-2 modul | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2m | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 70 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| C | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện trạng làm đài phun nước | Chương V - E HSMT | 4,96 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 23,064 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 23,064 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 23,064 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,4124 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V - E HSMT | 0,0806 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,2832 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 1,2601 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,798 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,3039 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 47,5618 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3176 | m3 |
| 16 | Đá bó vỉa, Kích thước 10x30x50 | Chương V - E HSMT | 75,03 | m |
| 17 | Bó vỉa cong, PCB30 | Chương V - E HSMT | 73,2 | m |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,488 | m3 |
| 19 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 39,2 | m2 |
| 20 | Lát sân gạch bê tông tự chèn mác cao KT 400x400x40 màu đá | Chương V - E HSMT | 39,2 | m2 |
| 21 | Chuỗi ngọc đường viền | Chương V - E HSMT | 73,2 | m |
| 22 | Cỏ nhật thảm | Chương V - E HSMT | 28 | m2 |
| 23 | Cây mai vạn phúc | Chương V - E HSMT | 12 | cây |
| 24 | Đất trồng cây | Chương V - E HSMT | 15 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển đài phun nước | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| D | TRẬN ĐỊA PHÒNG KHÔNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7161 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1764 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,358 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0195 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1705 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0253 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3375 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 35,2995 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8925 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 40,192 | m2 |
| 14 | Vận chuyển thủ công vật liệu và phế thải từ chân công trình lên tầng 5 và xuống chân công trình | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| E | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V - E HSMT | 62,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 12,7412 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 31,2264 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 43,9676 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 43,9676 | m3 |
| F | VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Đài phun nước đá vàng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phun tia nước trong | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Máy bơm chìm chuyên dụng thả chìm (loại bơm trục ngang) công suất 2,2KW | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm chìm chuyên dụng thả chìm (loại bơm trục ngang) công suất 0,75KW | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước, công suất 9x1-9w-24VAC | Chương V - E HSMT | 26 | chiếc |
| 6 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước, công suất 6x1-6w-24VAC | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Hệ thống đường ống và phụ kiện lắp đặt của đài phun | Chương V - E HSMT | 1 | HT |
| 8 | Công vận chuyển, lắp đặt thiết bị, căn chỉnh hệ thống | Chương V - E HSMT | 1 | HT |
| 9 | Tủ bơm điều khiển | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72955E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi