Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743286-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210743131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 10:55:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,909,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72955E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V - E HSMT2201 lỗ khoan
2Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT1,3236100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2788tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,0872tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT14,5596m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,9548100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1541tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,8807tấn
9Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,2514m3
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,4172m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4562100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0659tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2088tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,8927m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT61,8408m2
16Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6,3452m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT83,8508m2
18Ốp tường đá băm soi cạnh KT10x20cmChương V - E HSMT44,564m2
19Nan bê tông KT 1500x100x40mmChương V - E HSMT221cái
20Nan bê tông KT 100x50mm (1 cái dài khoảng 2,65m)Chương V - E HSMT34cái
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT220,9776m2
22Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT30,5505m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT462,2254m2
24Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT12,6711m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT150,0488m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT650,4m
27Ốp tường đá băm soi cạnh KT10x20cmChương V - E HSMT98,008m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT514,2662m2
B NHÀ KHO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,1156100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,332100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,095100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT5,1646m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT0,2099tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2092tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,2078tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,7658tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0857100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT16,9598m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,5227m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,81m3
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT11,8415m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,7809100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0787100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,256100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,256100m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2182100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0355tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2397tấn
21Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,2003m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,6879100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1308tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0114tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0713tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,6747tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT6,9607m3
28Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT1,3653100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,957tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT11,866m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0593100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0183tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0586tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,352m3
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT28,9928m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT150,5449m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT162,8955m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT25,215m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT82,71m
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT40,5961m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT17,7869m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT11,3067m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT99,9636m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT196,0331m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT268,3299m2
46Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,349tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,349tấn
48Bu lông D12x30Chương V - E HSMT37cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT29,71841m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,8416100m2
51Tôn diềm mái, úp nóc khổ 600 dày 0,45mmChương V - E HSMT38,92m
52Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT7,87m3
53Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT79,756m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmChương V - E HSMT5,836m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVCChương V - E HSMT12,96m2
56Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong hoặc mở hấtChương V - E HSMT11,16m2
57Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt)Chương V - E HSMT3bộ
58Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Chương V - E HSMT2bộ
59Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Chương V - E HSMT4bộ
60Mua Inox 304 làm hoa cửaChương V - E HSMT88,3502kg
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT1,9237100m2
62Lắp đặt hộp điện chứa 1-2 modulChương V - E HSMT1hộp
63Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT1cái
64Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2mChương V - E HSMT7bộ
65Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt)Chương V - E HSMT2cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT30m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E HSMT150m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT75m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT15m
70Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT0,5100m
71Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT2hộp
72Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V - E HSMT0,5100 m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,12100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
75Lắp đặt rọ chắn rác D90Chương V - E HSMT2cái
C ĐÀI PHUN NƯỚC
1Cắt sân bê tông hiện trạng làm đài phun nướcChương V - E HSMT4,9610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT23,064m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT23,064m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT23,064m3
5Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,41241m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0181100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V - E HSMT0,0806100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT11,2832m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT1,2601tấn
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6,798m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,114100m3
12Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Chương V - E HSMT32,3039m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT47,5618m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1464100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,3176m3
16Đá bó vỉa, Kích thước 10x30x50Chương V - E HSMT75,03m
17Bó vỉa cong, PCB30Chương V - E HSMT73,2m
18Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT5,488m3
19Ni lông chống mất nước xi măngChương V - E HSMT39,2m2
20Lát sân gạch bê tông tự chèn mác cao KT 400x400x40 màu đáChương V - E HSMT39,2m2
21Chuỗi ngọc đường viềnChương V - E HSMT73,2m
22Cỏ nhật thảmChương V - E HSMT28m2
23Cây mai vạn phúcChương V - E HSMT12cây
24Đất trồng câyChương V - E HSMT15m3
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,15100m
26Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - E HSMT0,3100m
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT5cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V - E HSMT1cái
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT30m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2Chương V - E HSMT200m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - E HSMT100m
34Lắp đặt tủ điều khiển đài phun nướcChương V - E HSMT1hộp
D TRẬN ĐỊA PHÒNG KHÔNG
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,7161m3
2Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT1,1764m3
3Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,358m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,031100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,004tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0195tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,1705m3
8Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,0213100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0253tấn
10Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,3375m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT35,2995m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,8925m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT40,192m2
14Vận chuyển thủ công vật liệu và phế thải từ chân công trình lên tầng 5 và xuống chân công trìnhChương V - E HSMT1trọn gói
E PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1Phá dỡ hàng rào song sắtChương V - E HSMT62,37m2
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT12,7412m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V - E HSMT31,2264m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT43,9676m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT43,9676m3
F VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC
1Đài phun nước đá vàngChương V - E HSMT1bộ
2Bộ phun tia nước trongChương V - E HSMT26bộ
3Máy bơm chìm chuyên dụng thả chìm (loại bơm trục ngang) công suất 2,2KWChương V - E HSMT1chiếc
4Máy bơm chìm chuyên dụng thả chìm (loại bơm trục ngang) công suất 0,75KWChương V - E HSMT1chiếc
5Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước, công suất 9x1-9w-24VACChương V - E HSMT26chiếc
6Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước, công suất 6x1-6w-24VACChương V - E HSMT1chiếc
7Hệ thống đường ống và phụ kiện lắp đặt của đài phunChương V - E HSMT1HT
8Công vận chuyển, lắp đặt thiết bị, căn chỉnh hệ thốngChương V - E HSMT1HT
9Tủ bơm điều khiểnChương V - E HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72955E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy nén khí Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Búa căn khí nén Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
14 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->