Gói thầu: Thi công xây dựng công trinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743597-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trinh
Số hiệu KHLCNT 20210743335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 11:15:00 đến ngày 2021-07-22 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,171,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 220,049 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7494 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,76 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,8171 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,308 m3
6 Phá dỡ móng đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,9572 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 76,0823 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 76,0823 m3
9 Phá dỡ bê tông nền sân HT để đào rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,61 m3
10 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,773 1m3
11 Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,565 m3
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,718 m3
13 Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,25 m2
14 Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,2 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0588 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0551 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 cái
19 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,95 1m3
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,56 100m
21 Cút PPR 90 độ ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
22 Măng sông PPR ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
23 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
24 Cút nhựa UPVC 135 độ ĐK 110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
25 Măng sông nhựa UPVC ĐK 110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
26 Cút thép tráng kẽm ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
27 Măng sông thép tráng kẽm ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
28 Rắc co thép tráng kẽm ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
29 Đắp đất chôn ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,95 m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (90% KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,7097 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0199 100m3
3 Bê tông lót đài móng + móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,8166 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8415 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0887 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9255 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,077 m3
8 Đào đất móng đá hộc,bó nền, bó bậc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9347 1m3
9 Bê tông lót móng bó nền, bó bậc, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5206 m3
10 Xây móng bó nền, bó bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,0049 m3
11 Lớp cát đệm móng đá dày 5cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,214 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,0945 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm giằng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4908 100m2
14 Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1569 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7975 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0091 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,351 m3
18 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,0988 m3
19 Lát đá bậc tam cấp màu tím, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,2278 m2
20 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3058 100m3
21 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,8405 m3
22 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,326 m2
23 Sơn chân móng không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,326 m2
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3408 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2586 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,655 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,654 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1408 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7345 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7806 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7052 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,45 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6101 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9179 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,43 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1362 m3
37 Bê tông sàn vệ sinh tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8545 m3
38 Bê tông lót dầm chân thang, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1082 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2744 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2121 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2145 tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,712 m3
43 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6675 m3
44 Lát đá bậc cầu thang màu tím, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,71 m2
45 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,44 m2
46 Sản xuất lan can cầu thang thép INOX Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,5 m
47 Trụ INOX D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 trụ
48 Quả cầu INOX D100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 quả
49 Lắp dựng lan can INOX Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,35 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,4755 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,8283 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,0734 m3
53 Đắp phào chi tiết cột trụ, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,7 m
54 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3809 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0957 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2877 tấn
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5734 m3
58 Ván khuôn gỗ giằng lan can Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0053 100m2
59 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0008 tấn
60 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0064 tấn
61 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,032 m3
62 Đắp phào tạo chi tiết trang trí lan can, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51,6 m
63 Ván khuôn gỗ lam chắn nắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1632 100m2
64 Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,014 tấn
65 Lắp dựng cốt théplam chắn nắng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2999 tấn
66 Bê tông giằng lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,76 m3
67 Xây tường trên lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4984 m3
68 Xây tường trên lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0616 m3
69 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 333,5 m2
70 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,9635 m2
71 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,6 m2
72 Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 112,258 m2
73 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 144,7029 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 109,3 m
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 166,7984 m2
76 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 261,01 m2
77 Trát lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,8962 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 222,9785 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 390,4868 m2
80 Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,9448 m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 518,6356 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 892,04 m2
83 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 139,19 m2
84 Láng sênô dày 3cm, vữa M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 142,4112 m2
85 Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về xây lắp 214,1952 m2
86 Sản xuất cửa đi 2 cánh, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ (Riêng cửa vệ sinh kính mờ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,92 m2
87 Sản xuất cửa đi 1 cánh, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ (Riêng cửa vệ sinh kính mờ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,04 m2
88 Sản xuất cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,4 m2
89 Sản xuất cửa sổ mở hất, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ ( Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,92 m2
90 Vách kính khung NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,094 m2
91 Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 12x12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8678 tấn
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0325 tấn
93 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước, sơn tổng hợp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,1723 1m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 71,704 m2
95 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7332 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,6937 1m2
97 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7332 tấn
98 Bu lông M18 L=300mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
99 Bu lông M18 L=520mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
100 Gia công giằng mái thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,092 tấn
101 Bu lông M18 L=730mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
102 Lắp dựng giằng thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,092 tấn
103 Tăng đơ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
104 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0286 100m2
105 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,036 tấn
106 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
107 Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,856 m2
108 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0375 tấn
109 Thép neo xà gồ fi 6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0284 tấn
110 Sơn xà gồ thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 87,9532 1m2
111 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0375 tấn
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 11 sóng 0,4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8767 100m2
113 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
114 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 126 m
115 Bật sắt fi 10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56 cái
116 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 1m3
117 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 m
118 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cọc
119 Bu lông M12x30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
120 Thép tấm 50x300x5 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,54 kg
121 Đắp đất chống dây tiếp địa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 m3
122 Lồng chắn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 quả
123 Lắp đặt hộp thu nước D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
124 Đai giữ phễu + ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 95 cái
125 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,94 100m
126 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
127 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
128 Lắp đặt ống nhựa tràn ĐK 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
129 Thi công trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường loại 1, khung xương chìm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120 m2
130 Lắp đặt đèn LED hộp S8, 3 hàng bóng LED siêu sáng, ánh sáng trắng, dài 1,2m (MODEL: TCL-LIGHTING) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17 bộ
131 Lắp đặt Đèn led panel D P08 60x120/80W Rạng Đông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
132 Lắp đặt đèn ốp trần LED D300 (MODEL: LN12-300/24W), Rạng Đông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13 bộ
133 Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80W + hộp điều tốc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
134 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind QTT400-XHĐ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
135 Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 1 tủ
136 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
138 Đế âm Sino ATM Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 280 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 420 m
142 Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 530 m
143 Hộp nối 3 đường, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 cái
144 Ba chạc 90 độ, ĐK 25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 cái
145 Nối góc 90 độ, ĐK 25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36 cái
146 Khớp nối trơn, ĐK 25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26 cái
147 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
148 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
149 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
150 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
151 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19 cái
152 Đế âm đặt công tắc, ổ cắm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31 cái
153 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 hạt
154 Hạt công tắc xoay chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 hạt
155 Đinh các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 kg
156 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cuộn
157 Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1767 100m3
158 Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7849 m3
159 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0327 m3
160 Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,6452 m2
161 Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,576 m2
162 Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,576 m2
163 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,2212 m2
164 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0589 100m3
165 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0315 100m2
166 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0524 tấn
167 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,66 m3
168 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
169 Sản xuất khung thép đỡ bàn chậu rửa bằng thép L50x5 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0704 tấn
170 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,586 1m2
171 Lắp đặt kết cấu thép đỡ bàn chậu rửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0704 tấn
172 Tấm đá granit màu đen đan bàn chậu rửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,848 m2
173 Bu lông M10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22 cái
174 Thi công vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 304 (m2 hoàn thiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,3406 m2
175 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Bể đứng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bể
176 Lắp đặt chậu rửa L288 VC Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa ở chậu rửa LFV-702S Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
178 Ống thải chữ P (A-674P) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
179 Ống xả chậu có chặn nước (A-016V) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
180 Dây dẫn nước (A-703-5) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
181 Lắp đặt xí bệt C-828 VN Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
182 Lắp đặt chậu tiểu nam U-431VR Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
183 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
184 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,512 m2
185 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
186 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
187 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
188 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,48 100m
189 Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
190 Lắp đặt van khóa, ĐK 32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
191 Lắp đặt van khóa, ĐK 25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
192 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
193 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42 cái
194 Tê thu nhựa PPR 32x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
195 Tê nhựa PPR 25x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
196 Tê nhựa PPR 32x32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
197 Tê nhựa PPR 20x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
198 Côn thu nhựa PPR 32x25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
199 Măng sông PPR ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
200 Măng sông PPR ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
201 Măng sông PPR ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
202 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
203 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
204 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,26 100m
205 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
206 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
207 Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
208 Xi phông ở phễu thu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
209 Tê vuông nhựa UPVC 110x110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
210 Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13 cái
211 Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
212 Cút 90 độ UPVC ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
213 Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
214 Côn thu nhựa UPVC 110x48 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
215 Song chắn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->