Gói thầu: Thi công xây dựng công trinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:15:00 đến ngày 2021-07-22 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,171,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 220,049 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7494 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,8171 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,9572 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,0823 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,0823 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông nền sân HT để đào rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,61 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,773 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,565 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,718 | m3 |
| 13 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,25 | m2 |
| 14 | Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,2 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0588 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0551 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 19 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m |
| 21 | Cút PPR 90 độ ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 22 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 24 | Cút nhựa UPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa UPVC ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 26 | Cút thép tráng kẽm ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Măng sông thép tráng kẽm ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Rắc co thép tráng kẽm ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất chôn ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,7097 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0199 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đài móng + móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8166 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8415 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0887 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9255 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,077 | m3 |
| 8 | Đào đất móng đá hộc,bó nền, bó bậc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9347 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bó nền, bó bậc, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5206 | m3 |
| 10 | Xây móng bó nền, bó bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0049 | m3 |
| 11 | Lớp cát đệm móng đá dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,214 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,0945 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4908 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1569 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7975 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0091 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,351 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0988 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp màu tím, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,2278 | m2 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3058 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,8405 | m3 |
| 22 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,326 | m2 |
| 23 | Sơn chân móng không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,326 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3408 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2586 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,655 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,654 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1408 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7345 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7806 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7052 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,45 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6101 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9179 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,43 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1362 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn vệ sinh tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8545 | m3 |
| 38 | Bê tông lót dầm chân thang, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1082 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2744 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2121 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2145 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,712 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6675 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang màu tím, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,71 | m2 |
| 45 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,44 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can cầu thang thép INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,5 | m |
| 47 | Trụ INOX D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 48 | Quả cầu INOX D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 49 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,35 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,4755 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8283 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,0734 | m3 |
| 53 | Đắp phào chi tiết cột trụ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,7 | m |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3809 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0957 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2877 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5734 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0053 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0008 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0064 | tấn |
| 61 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | m3 |
| 62 | Đắp phào tạo chi tiết trang trí lan can, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,6 | m |
| 63 | Ván khuôn gỗ lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1632 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt théplam chắn nắng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2999 | tấn |
| 66 | Bê tông giằng lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | m3 |
| 67 | Xây tường trên lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4984 | m3 |
| 68 | Xây tường trên lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0616 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 333,5 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,9635 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,6 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,258 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 144,7029 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,3 | m |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 166,7984 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 261,01 | m2 |
| 77 | Trát lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,8962 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 222,9785 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 390,4868 | m2 |
| 80 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,9448 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 518,6356 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 892,04 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139,19 | m2 |
| 84 | Láng sênô dày 3cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142,4112 | m2 |
| 85 | Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 214,1952 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ (Riêng cửa vệ sinh kính mờ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,92 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ (Riêng cửa vệ sinh kính mờ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,04 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,4 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ mở hất, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ ( | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m2 |
| 90 | Vách kính khung NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,094 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8678 | tấn |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0325 | tấn |
| 93 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,1723 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,704 | m2 |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7332 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,6937 | 1m2 |
| 97 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7332 | tấn |
| 98 | Bu lông M18 L=300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 99 | Bu lông M18 L=520mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 100 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | tấn |
| 101 | Bu lông M18 L=730mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 102 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | tấn |
| 103 | Tăng đơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 104 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0286 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | tấn |
| 106 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 107 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,856 | m2 |
| 108 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0375 | tấn |
| 109 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0284 | tấn |
| 110 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,9532 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0375 | tấn |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 11 sóng 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8767 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126 | m |
| 115 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 116 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1m3 |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 118 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 119 | Bu lông M12x30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 120 | Thép tấm 50x300x5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,54 | kg |
| 121 | Đắp đất chống dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m3 |
| 122 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | quả |
| 123 | Lắp đặt hộp thu nước D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 124 | Đai giữ phễu + ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa tràn ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 129 | Thi công trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường loại 1, khung xương chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m2 |
| 130 | Lắp đặt đèn LED hộp S8, 3 hàng bóng LED siêu sáng, ánh sáng trắng, dài 1,2m (MODEL: TCL-LIGHTING) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Đèn led panel D P08 60x120/80W Rạng Đông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D300 (MODEL: LN12-300/24W), Rạng Đông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80W + hộp điều tốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind QTT400-XHĐ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 tủ |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 138 | Đế âm Sino ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 142 | Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 530 | m |
| 143 | Hộp nối 3 đường, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 144 | Ba chạc 90 độ, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 145 | Nối góc 90 độ, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 146 | Khớp nối trơn, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 152 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 153 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | hạt |
| 154 | Hạt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 155 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | kg |
| 156 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 157 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1767 | 100m3 |
| 158 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7849 | m3 |
| 159 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0327 | m3 |
| 160 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6452 | m2 |
| 161 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,576 | m2 |
| 162 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,576 | m2 |
| 163 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,2212 | m2 |
| 164 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0589 | 100m3 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0315 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0524 | tấn |
| 167 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 169 | Sản xuất khung thép đỡ bàn chậu rửa bằng thép L50x5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0704 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,586 | 1m2 |
| 171 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0704 | tấn |
| 172 | Tấm đá granit màu đen đan bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,848 | m2 |
| 173 | Bu lông M10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 174 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 304 (m2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,3406 | m2 |
| 175 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Bể đứng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa L288 VC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa ở chậu rửa LFV-702S | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 178 | Ống thải chữ P (A-674P) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 179 | Ống xả chậu có chặn nước (A-016V) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 180 | Dây dẫn nước (A-703-5) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt xí bệt C-828 VN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-431VR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,512 | m2 |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 189 | Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 192 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 193 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 194 | Tê thu nhựa PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 195 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 196 | Tê nhựa PPR 32x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 197 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 198 | Côn thu nhựa PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 199 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 200 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 201 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 202 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 203 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 207 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 208 | Xi phông ở phễu thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 209 | Tê vuông nhựa UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 210 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 211 | Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 212 | Cút 90 độ UPVC ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 213 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 214 | Côn thu nhựa UPVC 110x48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 215 | Song chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi