Gói thầu: Duy tu, sửa chữa trường mầm non Thống Nhất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738863-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Duy tu, sửa chữa trường mầm non Thống Nhất
Số hiệu KHLCNT 20210731452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2021 của Phòng giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 11:15:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 327,309,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DUY TU, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 bộ
3 Vận chuyển bệ xí cũ ra khỏi công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
5 Lắp đặt T cầu bằng đồng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
6 Lắp đặt dây cấp nước mới xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,25 m2
8 Phá dỡ gạch ốp tường và lớp vữa trát hiện hữu Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,25 m2
10 Quét nước xi măng lần 1 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,25 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,25 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,25 m2
13 Quét nước xi măng lần 2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,25 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,25 m2
15 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,25 m2
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
17 Đục, thay co ren trong D27 ống PVC tại 5 vòi nước và trát hoàn thiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 m2
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 243,43 m2
22 Quét nước xi măng lần 1 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 243,43 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 243,43 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 243,43 m2
25 Quét nước xi măng lần 2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 243,43 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 243,43 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 394,47 m2
28 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 394,47 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 394,47 m2
30 Thông nghẹt co ống PVC D90 tại chân hộp gen Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
31 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,6736 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,6736 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,6736 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,6736 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,6736 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.90964337E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8192867E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.116.691 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 458.233.382 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->