Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần lắp công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742270-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần lắp công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210718234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 11:05:00 đến ngày 2021-07-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,244,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NÊN + MÓNG TƯỜNG ĐÁ + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,8244 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,8244 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,8244 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 45,1962 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32,1226 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,891 100m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 98,72 100m
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,833 100m2
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 209,78 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 271,48 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,36 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,6968 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,617 100m
14 Làm tầng lọc ngược Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 61,7 Cái
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2309 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8218 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4628 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,255 m3
19 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24,9048 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2146 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,6334 m3
22 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,9794 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 60,78 m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5152 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2679 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,265 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 126 cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,0638 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,438 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1216 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,2763 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,4068 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,712 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,678 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,272 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,088 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0109 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0109 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,9053 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8015 100m3
14 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,3473 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5713 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,8654 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3986 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 48,5129 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,3397 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,0744 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,2187 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,3763 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3457 100m2
24 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32,5987 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4353 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,0897 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,6135 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4919 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,3104 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,2074 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,5833 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6993 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,9321 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 36,9933 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,9585 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,0188 tấn
37 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,8568 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,3324 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1211 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,147 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,9172 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,9172 tấn
43 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,2155 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 2,2155 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 200 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,5928 100m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,9 m2
48 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 53,12 md
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,3495 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3593 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0518 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1823 tấn
53 SXLD Thang sắt lên mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
54 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 38,5274 m3
55 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 47,697 m3
56 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,4528 m3
57 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,3515 m3
58 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,0009 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,6632 m3
60 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17,9131 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 723,2899 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 480,393 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 116,3304 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 158,33 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 81,6852 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 155,08 m
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 26,213 m2
68 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 206,82 m2
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,7754 100m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,4345 m3
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 70,236 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,0304 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 59,562 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 341,9856 m2
75 SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 33,6 m2
76 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,52 m2
77 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,695 m2
78 SXLD cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 28,2 m2
79 SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9 m2
80 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14, sơn chống gỉ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 29,1 m2
81 Đắp phù điêu, trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 NC
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 820,477 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 721,7 m2
84 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 185,4924 m2
85 Đèn LED âm trấn 50x50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24 bộ
86 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
87 Đèn tuýt LED gắn trấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 bộ
88 Đèn LED 275x275 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18 cái
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
91 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 cái
93 Hộp đựng aptomat Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 tủ
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 350 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 850 m
99 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
100 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 75 m
101 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 31 m
102 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cọc
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 950 m
104 Hồ lô sứ chụp chân kim chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
105 Bình chữa cháy CO2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
106 Bình chữa cháy ABC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
107 Bộ tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
108 Hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
109 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,105 100m
110 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,43 100m
111 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,03 100m
112 Măng sông PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
113 Măng sông PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
114 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
119 Kép ren ngoài D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cái
120 Rắc co PPR D25-32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
122 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
123 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,17 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,785 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,04 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,04 100m
128 Măng sông PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17 cái
129 Măng sông PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
130 Măng sông PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19 cái
134 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
135 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
136 Đai neo ống 25 bộ
137 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 bộ
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
140 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bể
142 Quả cầu chắn rác mái D110 bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15 bộ
143 Máy bơm và thiết bị đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 T.bộ
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,7388 m3
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,888 m3
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,3864 m3
147 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0191 100m2
148 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1431 tấn
149 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0708 tấn
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,924 m3
151 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0454 100m2
152 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0616 tấn
153 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cái
154 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,2681 m3
155 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4275 m3
156 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,39 m2
157 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17,712 m2
158 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,654 m2
159 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 23,366 m2
160 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,7658 m3
C THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1 Bàn đoàn chủ tịch Bàn hội trường gỗ tự nhiên
- Chân bàn cong kiểu chữ C
- Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Yếm sát đất. Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm
3 Chiếc
2 Ghế hội trường (Ghế đoàn chủ tịch 07 cái + Thư ký 02) ghế gỗ tự nhiên Ghế hội trường gỗ tự nhiên - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ - Tựa liền khung, đệm tựa bọc vải nỉ - hai chân trước tiện tròn. - Kích thước: Rộng 405 – sâu 505 – cao 1050 11 Chiếc
3 Ghế gấp (Ghế đại biểu 45 ghế + P. Họp quản trị thôn 14 ghế + P. Thiết bị 07 + P. Chuẩn bị 08 ghế) Ghế gấp chân sơn mặt ngồi bọc da 74 Chiếc
4 Ghế băng dài 5 chỗ PC51-5 (Hội trường chính 39 ghế) Bằng gồm 5 chỗ ngồi - khung thép sơn tĩnh điện hoặc inox. - đệm tựa mút bọc PVC. - Chân chữ T1, T9, T10 chắc chắn. Kích Thước: W2470 x D580 x H912 mm 42 Băng
5 Tượng Bác Hồ Tượng Bác bằng thạch cao màu trắng 1 Chiếc
6 Bục tượng Bác Bục phát biểu: - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. - Phần thân dưới sơn đen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm 1 Chiếc
7 Bục phát biểu Bục phát biểu: - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. - Phần thân dưới sơn đen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm 1 Chiếc
8 Bàn đoàn đại biểu 06 + Bàn thư ký 01 Bàn làm từ gỗ PU. Yếm bàn sát đất có trang trí hình quả trám. KT:1200x500x750mm 7 Chiếc
9 Bàn làm việc HP120: (Họp quản trị thôn 04 + P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01) Bàn gỗ công nghiệp màu ghi chì. KT:1200x700x750mm 6 Chiếc
10 Ghế làm việc (Ghế xoay) - Ghế xoay chân nhựa, đệm tựa bọc nỉ màu lông chuột. - Kích thước: Rộng 560 – sâu 540 – cao 900 ÷ 1025 - Loại ghế xoay, chân có bánh xe 2 Chiếc
11 Tủ tài liệu (P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01 + P. Họp 02) Tủ gồm 2 khoang + khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở + khoang dưới có 2 cánh sắt mở. Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm 3 Chiếc
12 Phông hội trường 51,5 m2
13 Hồng kỳ 10 m2
14 Sao vàng, búa liềm Kích thước: W640 x D760 - 900 x H1000 mm 1 Bộ
15 Biển chữ 1: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ 10 md
16 Biển chữ 2: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ 10 md
17 Micro Có Dây 1 chiếc
18 Loa - Dải tần số ( -10 dB ) 50 Hz – 20 kHz - Tần số đáp ứng ( ± 3 dB ) 75 Hz – 20 kHz - Pattern bảo hiểm 70˚ × 70˚ danh nghĩa - Độ nhạy ( 1W / 1m ) 95 dB - Công suất 800 W / 1600 W / 3200 W - (Liên tục / chương trình / đỉnh ) - Xếp hạng Maximum SPL 130 dB SPL 2 Chiếc
19 Cục đẩy 4 kênh Stereo power/8Ω: 800Wx4Stereo power/4Ω: 1200Wx4 Brideg/8Ω: 2400Wx2 Impedance: 20KΩ Frequency response: 20Hz-20KHz S/N: 100dB Damping factor: 450:1 Slew rate: 40V/us Weigh (Kg): 30 Size(mm) (WxDxH): 483mmx435mmx88mm 1 Chiếc
20 Vang số Reverb điều chỉnh thấp qua nhiều bộ lọc: 5,99 Hz – 20.6KHz reverb cao qua bộ lọc Phạm vi điều chỉnh:. 0Hz – 1000Hz Reverb Cấp Phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100% hỗn hợp âm thanh âm thanh trực tiếp phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100% trước tiếng vang chậm trễ phạm 1 Chiếc
21 Bàn Mixer Thông số kỹ thuật: - 12+2 kích thước khung kênh - 1 FX gửi lên mỗi kênh - XLR – type và ¼ “ kim loại jack cắm kết nối ổ cắm - RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục - 3- band EQ 1 Chiếc
22 Micro không dây - Loại: Micro không dây - chế độ điều chế: FM - Dải tần số: UHF600 – 900MHz - Maximun offset: ±50kHz - S/N ratio: >90dB - Dual 100 Ch 1 Bộ
23 Micro cổ ngỗng – Loại: Điện dung – Tần số đáp ứng: 60-16KHz – Độ nhạy: -42 ± dB – Trở kháng đầu ra: 200Ω – Nguồn điện cấp: DC9V – Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm – Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen – Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu – Phụ kiên đi kèm: 1 Chiếc
24 Tủ để thiết bị âm thanh • Tủ nhôm định hình với tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm vững chắc. • Diện tích của tủ: 80*60*83 (cm) • Tải trọng: 300kg • Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện • Quai xách hai bên. • Bánh xe kéo đẩy 4 chiều. • Khóa cửa tủ: khóa cánh bướm. • Màu sắc: đen là chủ đạo. 1 Chiếc
25 Dây rắc phụ kiện 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.368E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.273489E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật và cung cấp thiết bị (thiết bị nội thất văn phòng). Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.972.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->