Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần lắp công trình và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần lắp công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:05:00 đến ngày 2021-07-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,244,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NÊN + MÓNG TƯỜNG ĐÁ + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,8244 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,8244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,8244 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,1962 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32,1226 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,891 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 98,72 | 100m |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,833 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 209,78 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 271,48 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6968 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,617 | 100m |
| 14 | Làm tầng lọc ngược | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61,7 | Cái |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2309 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8218 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4628 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,255 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,9048 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2146 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,6334 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,9794 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60,78 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5152 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2679 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,265 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 126 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0638 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,438 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2763 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,4068 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,712 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,678 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,9053 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8015 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,3473 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5713 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,8654 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3986 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48,5129 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,3397 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0744 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,2187 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,3763 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3457 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32,5987 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4353 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,0897 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6135 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4919 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3104 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,2074 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5833 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6993 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,9321 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,9933 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,9585 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,0188 | tấn |
| 37 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,8568 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3324 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1211 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,9172 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,9172 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2155 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2155 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,5928 | 100m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 48 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 53,12 | md |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,3495 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3593 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1823 | tấn |
| 53 | SXLD Thang sắt lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 38,5274 | m3 |
| 55 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47,697 | m3 |
| 56 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,4528 | m3 |
| 57 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,3515 | m3 |
| 58 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,0009 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,6632 | m3 |
| 60 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,9131 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 723,2899 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 480,393 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 116,3304 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 158,33 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 81,6852 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 155,08 | m |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,213 | m2 |
| 68 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 206,82 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7754 | 100m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,4345 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70,236 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,0304 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 59,562 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 341,9856 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 77 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,695 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 79 | SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14, sơn chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,1 | m2 |
| 81 | Đắp phù điêu, trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | NC |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 820,477 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 721,7 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 185,4924 | m2 |
| 85 | Đèn LED âm trấn 50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Đèn tuýt LED gắn trấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Đèn LED 275x275 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Hộp đựng aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 104 | Hồ lô sứ chụp chân kim chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 112 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Kép ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 120 | Rắc co PPR D25-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,785 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 128 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 129 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Măng sông PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Đai neo ống | 25 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 142 | Quả cầu chắn rác mái D110 bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 143 | Máy bơm và thiết bị đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,7388 | m3 |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3864 | m3 |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 148 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1431 | tấn |
| 149 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 153 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 154 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2681 | m3 |
| 155 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,39 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,712 | m2 |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,654 | m2 |
| 159 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,366 | m2 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,7658 | m3 |
| C | THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch | Bàn hội trường gỗ tự nhiên - Chân bàn cong kiểu chữ C - Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Yếm sát đất. Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm |
3 | Chiếc |
| 2 | Ghế hội trường (Ghế đoàn chủ tịch 07 cái + Thư ký 02) ghế gỗ tự nhiên | Ghế hội trường gỗ tự nhiên - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ - Tựa liền khung, đệm tựa bọc vải nỉ - hai chân trước tiện tròn. - Kích thước: Rộng 405 – sâu 505 – cao 1050 | 11 | Chiếc |
| 3 | Ghế gấp (Ghế đại biểu 45 ghế + P. Họp quản trị thôn 14 ghế + P. Thiết bị 07 + P. Chuẩn bị 08 ghế) | Ghế gấp chân sơn mặt ngồi bọc da | 74 | Chiếc |
| 4 | Ghế băng dài 5 chỗ PC51-5 (Hội trường chính 39 ghế) | Bằng gồm 5 chỗ ngồi - khung thép sơn tĩnh điện hoặc inox. - đệm tựa mút bọc PVC. - Chân chữ T1, T9, T10 chắc chắn. Kích Thước: W2470 x D580 x H912 mm | 42 | Băng |
| 5 | Tượng Bác Hồ | Tượng Bác bằng thạch cao màu trắng | 1 | Chiếc |
| 6 | Bục tượng Bác | Bục phát biểu: - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. - Phần thân dưới sơn đen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm | 1 | Chiếc |
| 7 | Bục phát biểu | Bục phát biểu: - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. - Phần thân dưới sơn đen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn đoàn đại biểu 06 + Bàn thư ký 01 | Bàn làm từ gỗ PU. Yếm bàn sát đất có trang trí hình quả trám. KT:1200x500x750mm | 7 | Chiếc |
| 9 | Bàn làm việc HP120: (Họp quản trị thôn 04 + P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01) | Bàn gỗ công nghiệp màu ghi chì. KT:1200x700x750mm | 6 | Chiếc |
| 10 | Ghế làm việc (Ghế xoay) | - Ghế xoay chân nhựa, đệm tựa bọc nỉ màu lông chuột. - Kích thước: Rộng 560 – sâu 540 – cao 900 ÷ 1025 - Loại ghế xoay, chân có bánh xe | 2 | Chiếc |
| 11 | Tủ tài liệu (P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01 + P. Họp 02) | Tủ gồm 2 khoang + khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở + khoang dưới có 2 cánh sắt mở. Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 3 | Chiếc |
| 12 | Phông hội trường | 51,5 | m2 | |
| 13 | Hồng kỳ | 10 | m2 | |
| 14 | Sao vàng, búa liềm | Kích thước: W640 x D760 - 900 x H1000 mm | 1 | Bộ |
| 15 | Biển chữ 1: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ | 10 | md |
| 16 | Biển chữ 2: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ | 10 | md |
| 17 | Micro Có Dây | 1 | chiếc | |
| 18 | Loa | - Dải tần số ( -10 dB ) 50 Hz – 20 kHz - Tần số đáp ứng ( ± 3 dB ) 75 Hz – 20 kHz - Pattern bảo hiểm 70˚ × 70˚ danh nghĩa - Độ nhạy ( 1W / 1m ) 95 dB - Công suất 800 W / 1600 W / 3200 W - (Liên tục / chương trình / đỉnh ) - Xếp hạng Maximum SPL 130 dB SPL | 2 | Chiếc |
| 19 | Cục đẩy 4 kênh | Stereo power/8Ω: 800Wx4Stereo power/4Ω: 1200Wx4 Brideg/8Ω: 2400Wx2 Impedance: 20KΩ Frequency response: 20Hz-20KHz S/N: 100dB Damping factor: 450:1 Slew rate: 40V/us Weigh (Kg): 30 Size(mm) (WxDxH): 483mmx435mmx88mm | 1 | Chiếc |
| 20 | Vang số | Reverb điều chỉnh thấp qua nhiều bộ lọc: 5,99 Hz – 20.6KHz reverb cao qua bộ lọc Phạm vi điều chỉnh:. 0Hz – 1000Hz Reverb Cấp Phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100% hỗn hợp âm thanh âm thanh trực tiếp phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100% trước tiếng vang chậm trễ phạm | 1 | Chiếc |
| 21 | Bàn Mixer | Thông số kỹ thuật: - 12+2 kích thước khung kênh - 1 FX gửi lên mỗi kênh - XLR – type và ¼ “ kim loại jack cắm kết nối ổ cắm - RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục - 3- band EQ | 1 | Chiếc |
| 22 | Micro không dây | - Loại: Micro không dây - chế độ điều chế: FM - Dải tần số: UHF600 – 900MHz - Maximun offset: ±50kHz - S/N ratio: >90dB - Dual 100 Ch | 1 | Bộ |
| 23 | Micro cổ ngỗng | – Loại: Điện dung – Tần số đáp ứng: 60-16KHz – Độ nhạy: -42 ± dB – Trở kháng đầu ra: 200Ω – Nguồn điện cấp: DC9V – Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm – Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen – Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu – Phụ kiên đi kèm: | 1 | Chiếc |
| 24 | Tủ để thiết bị âm thanh | • Tủ nhôm định hình với tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm vững chắc. • Diện tích của tủ: 80*60*83 (cm) • Tải trọng: 300kg • Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện • Quai xách hai bên. • Bánh xe kéo đẩy 4 chiều. • Khóa cửa tủ: khóa cánh bướm. • Màu sắc: đen là chủ đạo. | 1 | Chiếc |
| 25 | Dây rắc phụ kiện | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.368E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.273489E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật và cung cấp thiết bị (thiết bị nội thất văn phòng). Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.972.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi