Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743869-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210743498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ thành phố và vốn Đầu tư phát triển của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 11:04:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,253,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ XE
1 Đào bóc phong hóa máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7758 m3
2 Đào móng cột - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,488 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,026 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 29,2 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 207,1 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 186,9 kg
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6587 m3
9 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,048 m2
10 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9446 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 1m3
12 Lót cát móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1136 m3
14 Ván khuôn giằng móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,811 m2
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8994 m3
16 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,416 m3
17 Đắp cát nền móng công trình, tưới nước đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4598 m3
18 Lót bạt đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2992 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4191 m3
20 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 55,4 kg
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 232 kg
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2458 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0762 m3
25 Ván khuôn giằng đỉnh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,276 m2
26 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 11,3 kg
27 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 64,5 kg
28 Bê tông giằng đỉnh tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7707 m3
29 Gia công xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 538,5502 kg
30 Lắp dựng xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 538,55 kg
31 Lợp mái tôn sóng dày 0.42mm Tôn Phương Nam hoặc tương đương 120,744 m2
32 Lắp đặt nẹp chống bão (Trọn gói 6 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 Cái
33 Xây đắp bờ trường thu hồi bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3078 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,6632 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,6632 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m2
37 Trát giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,276 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Sơn Expo hoặc tương đương 35,7312 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ GOLDTEX hoặc tương đương 135,976 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ GOLDTEX hoặc tương đương 96,66 m2
B HẠNG MỤC: XÂY BỔ SUNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,2834 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6954 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,136 m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương 477,6 kg
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 208,6 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương 403,2 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2.562,3 kg
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7115 m3
9 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,608 m2
10 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8435 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7736 m3
12 Khoan cấy thép móng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 25mm, chiều sâu khoan ≤30cm, bơm keo Keo Ramset EPCON G5 hoặc tương đương 36 1 lỗ khoan
13 Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 m2
14 Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2471 m3
15 Đắp cát nền móng công trình tưới nước đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,07 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3603 m3
17 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,376 m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương 707,5 kg
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2.969,7 kg
20 Bê tông cột, trụ, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6587 m3
21 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,8664 m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2.151,7 kg
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 93,3 kg
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 9.627,1 kg
25 Khoan cấy thép dầm bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 25mm, chiều sâu khoan ≤30cm, bơm keo Keo Ramset EPCON G5 hoặc tương đương 80 1 lỗ khoan
26 Khoan cấy thép sàn bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤14mm, chiều sâu khoan ≤15cm, bơm keo Keo Ramset EPCON G5 hoặc tương đương 495 1 lỗ khoan
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4518 m3
28 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 677,1034 m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 10.915,1 kg
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 45,7 kg
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1788 m3
32 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,4972 m2
33 Ván khuôn giằng tường thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,25 m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 157,6 kg
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 231,4 kg
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 518,8 kg
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4721 m3
38 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9395 m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 24,4 kg
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 313,8 kg
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 119,7 kg
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5606 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 câu gạch đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6508 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 câu gạch đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,8794 m3
45 Xây bậc cấp trục 6-7 gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,764 m3
46 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,875 m3
47 Xây gạch phần vỉa sàn (Tầng 3) bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,175 m3
48 Xây bậc cầu thang gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Cầu thang khu vực xây bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7998 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458,744 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.464,0241 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,87 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 701,04 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,32 m2
54 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,747 m2
55 đắp vữa tạo dốc thoát nước Seno mái dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,3672 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Seno mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,367 m2
57 Lắp đặt ống nhựa thông dầm - Đường kính 40mm Đệ Nhất hoặc tương đương 6 m
58 Lắp đặt ống thoát nước mái - Đường kính 76mm Đệ Nhất hoặc tương đương 182,7 m
59 Gia công cột đỡ mái bằng thép hình Thép Hòa Phát hoặc tương đương 296,2191 kg
60 Lắp cột thép đỡ xà gồ mái Thép Hòa Phát hoặc tương đương 296,2191 kg
61 Gia công xà gồ thép mái (Làm mới) - Phần hai đầu mái trục 1, 8 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 551,3604 kg
62 Gia công xà gồ thép mái (tận dụng lại 60%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 963,3291 kg
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.514,689 kg
64 Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0.42mm Tôn Phương Nam hoặc tương đương 546,7905 m2
65 Lắp đặt ke chống bão (6 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.276 Cái
66 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,29 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,41 m
68 Đắp chỉ trụ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m
69 Khoét chỉ tường, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,88 m
70 Lát nền, sàn kích thước gạch men Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PC40 Hạ Long hoặc tương đương 468,7397 m2
71 Lát nền, sàn kích thước gạch men Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PC40 Hạ Long hoặc tương đương 39,5315 m2
72 Lát nền nhà vệ sinh kích thước gạch men Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PC40 Hạ Long hoặc tương đương 21,2058 m2
73 Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB40 Hạ Long hoặc tương đương 59,361 m2
74 Ốp chân tường trong nhà gạch Ceramic KT 600x150 Hạ Long hoặc tương đương 49,5555 m2
75 Ốp chân tường móng gạch KT 60x240mm, XM PCB40 Hạ Long hoặc tương đương 6,756 m2
76 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 Bình Định hoặc tương đương 71,5231 m2
77 Gia công và lắt đặt tay vịn + Song tiên cầu thang bằng gỗ Kiền (Khoán gọn bao gồm sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,08 m
78 Lắp đặt khung sắt khu vực xưởng sản xuất (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,844 m2
79 Lắp dựng lan can sắt ban công (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5268 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Expo hoặc tương đương 346,9508 1m2
81 Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) Xinfa hoặc tương đương 24,93 m2
82 Lắp dựng cửa đi 2, 4 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) Xinfa hoặc tương đương 22,68 m2
83 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) Xinfa hoặc tương đương 0,96 m2
84 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) Xinfa hoặc tương đương 63,93 m2
85 Lắp dựng vách kính nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) Xinfa hoặc tương đương 22,2 m2
86 Lắp dựng cửa cửa cuốn (phụ kiện kim khí đồng bộ) Austdoor hoặc tương đương 9,46 m2
87 Lắp đặt hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,68 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ GOLDTEX hoặc tương đương 3.004,724 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ GOLDTEX hoặc tương đương 458,744 m2
90 Lắp đặt tấm Compact khu vệ sinh (trọn gói) HPL hoặc tương đương 8,74 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,97 m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.726,9875 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,58 m2
2 Tháo dỡ cửa, vách khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,62 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9424 m2
4 Tháo dỡ khuôn ngoại cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,8 m
5 Tháo dỡ bệ xí, Lavabo, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Phá dỡ tường xây gạch ngăn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6888 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,722 m2
8 Phá dỡ nền lát gạch nhà cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,452 m2
9 Phá dỡ phần vữa lót nền dày TB 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,452 m2
10 Phá dỡ nền đá Granit lát bậc cấp sảnh chính đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,541 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông ban công tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,741 m3
12 Phá dỡ tường gạch tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0207 m3
13 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,9847 m2
14 Tháo dỡ xà gồ thép mái (Sử dụng lại 60%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.408,3229 kg
15 Phá dỡ tường thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4339 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5747 m3
17 Phá lớp lớp phào chỉ trên tường, cột, cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,358 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,9896 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.340,4294 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 656,1155 m2
21 Phá lớp vữa trát tường (Chân tường tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,145 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2727 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6495 m3
24 Trát tường phần tường xây mới, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,632 m2
25 Trát toàn bộ má cửa sau khi tháo dỡ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,846 m2
26 Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,42 m
27 Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PC40 Hạ Long hoặc tương đương 549,2868 m2
28 Lát nền khu vệ sinh gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PC40 Hạ Long hoặc tương đương 42,7416 m2
29 Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PC40 Hạ Long hoặc tương đương 118,722 m2
30 Ốp chân tường trong nhà gạch Ceramic KT 600x150 Hạ Long hoặc tương đương 47,0175 m2
31 Ốp chân tường móng gạch KT 60x240mm, XM PCB40 Hạ Long hoặc tương đương 16,44 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ GOLDTEX hoặc tương đương 670,989 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ GOLDTEX hoặc tương đương 2.242,6 m2
34 Lắp dựng đi 1 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) Xinfa hoặc tương đương 26,64 m2
35 Lắp dựng cửa đi 2, 4 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) Xinfa hoặc tương đương 24,84 m2
36 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) Xinfa hoặc tương đương 1,92 m2
37 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) Xinfa hoặc tương đương 58,05 m2
38 Lắp dựng vách kính nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) Xinfa hoặc tương đương 17,76 m2
39 Lắp dựng bộ cửa kính tầng 1 (Trọn gói) 17,9 m2
40 Lắp đặt tấm Compact khu vệ sinh (trọn gói) HPL hoặc tương đương 17,48 m2
41 Lắp dựng lan can sắt ban công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,727 m2
42 Tháo dỡ tay vịn + Song tiện cầu thang tầng 1-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m
43 Gia công và lắt đặt tay vịn + Song tiện cầu thang bằng gỗ Kiền (Khoán gọn bao gồm sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m
44 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát vàng mác 75 35,54 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED 0,6m, hộp đèn 1 bóng Philips hoặc tương đương 8 bộ
2 Lắp đặt đèn LED 1,2m, hộp đèn 1 bóng Philips hoặc tương đương 13 bộ
3 Lắp đặt đèn LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng Philips hoặc tương đương 56 bộ
4 Lắp đặt đèn LED tròn chụp bán cầu Philips hoặc tương đương 36 bộ
5 Lắp đặt công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điện tổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 tủ
7 Lắp đặt ổ cắm điện 4 lỗ Sino hoặc tương đương 80 cái
8 Lắp đặt công tắc 5 hạt Sino hoặc tương đương 85 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Sino hoặc tương đương 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Sino hoặc tương đương 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Sino hoặc tương đương 5 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Sino hoặc tương đương 4 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Sino hoặc tương đương 6 cái
14 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Sino hoặc tương đương 1.200 m
15 Lắp đặt dây cáp bọc cao su lõi đồng 2x16mm Cadivi hoặc tương đương 50 m
16 Lắp đặt dây cáp bọc cao su lõi đồng 2x10mm Cadivi hoặc tương đương 25 m
17 Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm Cadivi hoặc tương đương 400 m
18 Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm Cadivi hoặc tương đương 450 m
19 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm Cadivi hoặc tương đương 900 m
20 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm Cadivi hoặc tương đương 2.200 m
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 1m3
22 Lấp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
23 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 200 m
25 Kéo rải dây tiếp đất d=16mm mạ kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 130 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L6.3x6.3x6 mạ kẽm, L=2.5m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 8 cọc
27 Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm Đệ Nhất hoặc tương đương 30 m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 140 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 24 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Đệ Nhất hoặc tương đương 16 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Đệ Nhất hoặc tương đương 180 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 16 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 12 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Đệ Nhất hoặc tương đương 30 m
8 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 20 cái
10 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 76mm Đệ Nhất hoặc tương đương 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mm Đệ Nhất hoặc tương đương 16 cái
12 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 24 cái
13 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm Đệ Nhất hoặc tương đương 24 cái
14 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm Đệ Nhất hoặc tương đương 34 cái
15 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 22 cái
16 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 50 cái
17 Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 110x42mm Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
18 Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 90x76mm Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
19 Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 90x42mm Đệ Nhất hoặc tương đương 12 cái
20 Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 76x42mm Đệ Nhất hoặc tương đương 24 cái
21 Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 42x34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 30 cái
22 Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 34x27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 24 cái
23 Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 42x27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 cái
24 Lắp đặt van khoá - Đường kính 40mm Minh Hòa hoặc tương đương 3 cái
25 Lắp đặt van khoá - Đường kính 32mm Minh Hòa hoặc tương đương 3 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm Minh Hòa hoặc tương đương 3 cái
27 Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Lắp đặt xí bệt INAX hoặc tương đương 6 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX hoặc tương đương 6 bộ
30 Lắp đặt gương soi Caesar M112 hoặc tương đương 6 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX hoặc tương đương 6 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nữ INAX hoặc tương đương 6 bộ
33 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á hoặc tương đương 1 bể
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DẠO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,65 m3
2 Lót bạt một lớp chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.679,07 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,63 m3
4 Lu tăng cường nền đường K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,08 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,09 m2
G HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng chi phí xây dựng 2% (bao gồm: dự phòng cho yếu tố trượt giá và khối lượng phát sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.700 triệu đồng/01 hợp đồng. Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 380 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->