Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ thành phố và vốn Đầu tư phát triển của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:04:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,253,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ XE | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7758 | m3 |
| 2 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,488 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,026 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 29,2 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 207,1 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 186,9 | kg |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6587 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,048 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9446 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | 1m3 |
| 12 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1136 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,811 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8994 | m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,416 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4598 | m3 |
| 18 | Lót bạt đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2992 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4191 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 55,4 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 232 | kg |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2458 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0762 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,276 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 11,3 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 64,5 | kg |
| 28 | Bê tông giằng đỉnh tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7707 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 538,5502 | kg |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 538,55 | kg |
| 31 | Lợp mái tôn sóng dày 0.42mm | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 120,744 | m2 |
| 32 | Lắp đặt nẹp chống bão (Trọn gói 6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | Cái |
| 33 | Xây đắp bờ trường thu hồi bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3078 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6632 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6632 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 37 | Trát giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,276 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Sơn Expo hoặc tương đương | 35,7312 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | GOLDTEX hoặc tương đương | 135,976 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | GOLDTEX hoặc tương đương | 96,66 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY BỔ SUNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2834 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6954 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,136 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 477,6 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 208,6 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 403,2 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.562,3 | kg |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7115 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,608 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8435 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7736 | m3 |
| 12 | Khoan cấy thép móng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 25mm, chiều sâu khoan ≤30cm, bơm keo | Keo Ramset EPCON G5 hoặc tương đương | 36 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2471 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,07 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3603 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,376 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 707,5 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.969,7 | kg |
| 20 | Bê tông cột, trụ, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6587 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,8664 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.151,7 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 93,3 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 9.627,1 | kg |
| 25 | Khoan cấy thép dầm bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 25mm, chiều sâu khoan ≤30cm, bơm keo | Keo Ramset EPCON G5 hoặc tương đương | 80 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Khoan cấy thép sàn bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤14mm, chiều sâu khoan ≤15cm, bơm keo | Keo Ramset EPCON G5 hoặc tương đương | 495 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4518 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 677,1034 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 10.915,1 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 45,7 | kg |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1788 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4972 | m2 |
| 33 | Ván khuôn giằng tường thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 157,6 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 231,4 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 518,8 | kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4721 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9395 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 24,4 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 313,8 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 119,7 | kg |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5606 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 câu gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6508 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 câu gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,8794 | m3 |
| 45 | Xây bậc cấp trục 6-7 gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 46 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,875 | m3 |
| 47 | Xây gạch phần vỉa sàn (Tầng 3) bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,175 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Cầu thang khu vực xây bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7998 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,744 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.464,0241 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,87 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,04 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,32 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,747 | m2 |
| 55 | đắp vữa tạo dốc thoát nước Seno mái dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3672 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước Seno mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,367 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm - Đường kính 40mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt ống thoát nước mái - Đường kính 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 182,7 | m |
| 59 | Gia công cột đỡ mái bằng thép hình | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 296,2191 | kg |
| 60 | Lắp cột thép đỡ xà gồ mái | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 296,2191 | kg |
| 61 | Gia công xà gồ thép mái (Làm mới) - Phần hai đầu mái trục 1, 8 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 551,3604 | kg |
| 62 | Gia công xà gồ thép mái (tận dụng lại 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 963,3291 | kg |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.514,689 | kg |
| 64 | Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0.42mm | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 546,7905 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.276 | Cái |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,29 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,41 | m |
| 68 | Đắp chỉ trụ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 69 | Khoét chỉ tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | m |
| 70 | Lát nền, sàn kích thước gạch men Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PC40 | Hạ Long hoặc tương đương | 468,7397 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn kích thước gạch men Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PC40 | Hạ Long hoặc tương đương | 39,5315 | m2 |
| 72 | Lát nền nhà vệ sinh kích thước gạch men Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PC40 | Hạ Long hoặc tương đương | 21,2058 | m2 |
| 73 | Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB40 | Hạ Long hoặc tương đương | 59,361 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường trong nhà gạch Ceramic KT 600x150 | Hạ Long hoặc tương đương | 49,5555 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường móng gạch KT 60x240mm, XM PCB40 | Hạ Long hoặc tương đương | 6,756 | m2 |
| 76 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Bình Định hoặc tương đương | 71,5231 | m2 |
| 77 | Gia công và lắt đặt tay vịn + Song tiên cầu thang bằng gỗ Kiền (Khoán gọn bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m |
| 78 | Lắp đặt khung sắt khu vực xưởng sản xuất (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,844 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt ban công (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5268 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 346,9508 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Xinfa hoặc tương đương | 24,93 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi 2, 4 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Xinfa hoặc tương đương | 22,68 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Xinfa hoặc tương đương | 0,96 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Xinfa hoặc tương đương | 63,93 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Xinfa hoặc tương đương | 22,2 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa cửa cuốn (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Austdoor hoặc tương đương | 9,46 | m2 |
| 87 | Lắp đặt hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,68 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | GOLDTEX hoặc tương đương | 3.004,724 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | GOLDTEX hoặc tương đương | 458,744 | m2 |
| 90 | Lắp đặt tấm Compact khu vệ sinh (trọn gói) | HPL hoặc tương đương | 8,74 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,97 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.726,9875 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, vách khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9424 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí, Lavabo, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6888 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,722 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,452 | m2 |
| 9 | Phá dỡ phần vữa lót nền dày TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,452 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền đá Granit lát bậc cấp sảnh chính đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,541 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông ban công tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,741 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường gạch tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0207 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,9847 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ thép mái (Sử dụng lại 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.408,3229 | kg |
| 15 | Phá dỡ tường thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4339 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5747 | m3 |
| 17 | Phá lớp lớp phào chỉ trên tường, cột, cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,358 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,9896 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.340,4294 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656,1155 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường (Chân tường tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,145 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2727 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6495 | m3 |
| 24 | Trát tường phần tường xây mới, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,632 | m2 |
| 25 | Trát toàn bộ má cửa sau khi tháo dỡ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,846 | m2 |
| 26 | Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,42 | m |
| 27 | Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PC40 | Hạ Long hoặc tương đương | 549,2868 | m2 |
| 28 | Lát nền khu vệ sinh gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PC40 | Hạ Long hoặc tương đương | 42,7416 | m2 |
| 29 | Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PC40 | Hạ Long hoặc tương đương | 118,722 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường trong nhà gạch Ceramic KT 600x150 | Hạ Long hoặc tương đương | 47,0175 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường móng gạch KT 60x240mm, XM PCB40 | Hạ Long hoặc tương đương | 16,44 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | GOLDTEX hoặc tương đương | 670,989 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | GOLDTEX hoặc tương đương | 2.242,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng đi 1 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Xinfa hoặc tương đương | 26,64 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 2, 4 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Xinfa hoặc tương đương | 24,84 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Xinfa hoặc tương đương | 1,92 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Xinfa hoặc tương đương | 58,05 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính nhôm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Xinfa hoặc tương đương | 17,76 | m2 |
| 39 | Lắp dựng bộ cửa kính tầng 1 (Trọn gói) | 17,9 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt tấm Compact khu vệ sinh (trọn gói) | HPL hoặc tương đương | 17,48 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,727 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ tay vịn + Song tiện cầu thang tầng 1-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m |
| 43 | Gia công và lắt đặt tay vịn + Song tiện cầu thang bằng gỗ Kiền (Khoán gọn bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m |
| 44 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát vàng mác 75 | 35,54 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Philips hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Philips hoặc tương đương | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Philips hoặc tương đương | 56 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tròn chụp bán cầu | Philips hoặc tương đương | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 4 lỗ | Sino hoặc tương đương | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Sino hoặc tương đương | 85 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Sino hoặc tương đương | 1.200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp bọc cao su lõi đồng 2x16mm | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp bọc cao su lõi đồng 2x10mm | Cadivi hoặc tương đương | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm | Cadivi hoặc tương đương | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm | Cadivi hoặc tương đương | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm | Cadivi hoặc tương đương | 900 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm | Cadivi hoặc tương đương | 2.200 | m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 1m3 |
| 22 | Lấp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 200 | m |
| 25 | Kéo rải dây tiếp đất d=16mm mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 130 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L6.3x6.3x6 mạ kẽm, L=2.5m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 8 | cọc |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 110x42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 90x76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 90x42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 76x42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 42x34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 34x27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu hẹp - Đường kính 42x27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 40mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 32mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | INAX hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | INAX hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Caesar M112 hoặc tương đương | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | INAX hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | INAX hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,65 | m3 |
| 2 | Lót bạt một lớp chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.679,07 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,63 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,09 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng chi phí xây dựng 2% (bao gồm: dự phòng cho yếu tố trượt giá và khối lượng phát sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.700 triệu đồng/01 hợp đồng. Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 380 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi