Gói thầu: Gói thầu số 3: Thuê dịch vụ truyền dẫn phát sóng quảng bá kênh truyền hình Lạng Sơn tiêu chuẩn HD trên vệ tinh giai đoạn 2021 - 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thuê dịch vụ truyền dẫn phát sóng quảng bá kênh truyền hình Lạng Sơn tiêu chuẩn HD trên vệ tinh giai đoạn 2021 - 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707390 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ được để lại của Đài Phát thanh và Truyền hình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 52 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:15:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình Lạng Sơn tiêu chuẩn HD trên vệ tinh Vinasat-2. (Bao gồm các mục có STT 2 và 3) | Tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 52 | |
| 2 | Chi phí dịch vụ phát sóng kênh truyền hình Lạng Sơn tiêu chuẩn HD trên vệ tinh Vinasat-2, băng tần Ku từ trạm phát sóng của đơn vị truyền phát tín hiệu lên vệ tinh gồm: - Truyền phát tín hiệu Kênh truyền hình Lạng Sơn theo tiêu chuẩn độ nét cao HDTV trên vệ tinh theo tiêu chuẩn phát sóng vệ tinh, chuẩn nén tín hiệu kênh: MPEG4, hình ảnh theo tiêu chuẩn độ nét cao HDTV. - Băng thông truyền dẫn vệ tinh, kênh truyền dẫn lên vệ tinh; đưa tín hiệu (uplink) từ trạm phát sóng lên vệ tinh. - Xử lý nén, ghép đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phát lên vệ tinh, phát sóng 24h/ngày; đảm bảo tính bảo mật, an toàn, nguyên vẹn tín hiệu của kênh truyền hình Lạng Sơn. | Tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 52 | |
| 3 | Chi phí thuê thiết bị đầu cuối và đường truyền tín hiệu từ Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Lạng Sơn đến Trạm phát sóng của đơn vị truyền phát tín hiệu lên vệ tinh. - Truyền dẫn trọn vẹn Kênh truyền hình Lạng Sơn theo tiêu chuẩn độ nét cao HDTV, bảo đảm bảo mật, an toàn, nguyên vẹn tín hiệu từ Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Lạng Sơn đến trạm phát lên vệ tinh. - Truyền dẫn tín hiệu bảo đảm tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật về băng thông kỹ thuật ghép kênh qua vệ tinh. - Bộ thiết bị đầu cuối tương thích với phần mềm điều khiển phát lên vệ tinh của nhà cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng lên vệ tinh. - Đảm bảo truyền dẫn tín hiệu, phát sóng liên tục 24h/ngày. - Các khoản chi phí thuê bao gồm: + Phí thuê Bộ thiết bị đầu cuối truyền dẫn tín hiệu kênh truyền hình Lạng Sơn theo tiêu chuẩn HD (01 bộ). + Phí thuê đường truyền tốc độ 8Mbps từ Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Lạng Sơn đến Trạm phát sóng vệ tinh (01 đường truyền). | Tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 52 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.125.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.125.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị, đường truyền để truyền dẫn tín hiệu và dịch vụ phát sóng kênh truyền hình địa phương trên vệ tinh Vinasat-2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cho thuê thiết bị, đường truyền và phát sóng kênh truyền hình địa phương trên vệ tinh Vinasat-2 theo tiêu chuẩn HD mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.450.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi