Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738594-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN HẢI MINH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210738584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 23:40:00 đến ngày 2021-07-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,211,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V – HSMT 1,1012 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V – HSMT 3,6377 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V – HSMT 5,0706 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V – HSMT 5,0706 100m3
5 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Chương V – HSMT 1,2537 100m2
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V – HSMT 4,1901 100m2
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V – HSMT 1,9284 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V – HSMT 2,1949 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V – HSMT 1,7374 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V – HSMT 1,7374 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Chương V – HSMT 11,5829 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h Chương V – HSMT 1,4038 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Chương V – HSMT 1,4038 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14 km tiếp theo, ô tô 10T Chương V – HSMT 1,4038 100tấn
8 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn C12,5, mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V – HSMT 11,5829 100m2
C BÓ VỈA - BÓ NỀN -VỈA HÈ - HỐ TRỒNG CÂY
D BÓ VỈA- BÓ NỀN - VỈA HÈ
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V – HSMT 14,575 m3
2 Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Chương V – HSMT 28,885 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Chương V – HSMT 1,06 100m2
4 Bó vỉa Granit nhân tạo KT(30x13x100)cm Chương V – HSMT 265 m
5 Lát nền đá Granit Chương V – HSMT 696,37 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V – HSMT 74,821 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V – HSMT 8,304 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Chương V – HSMT 8,304 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V – HSMT 1,1072 100m2
E HỐ TRỒNG CÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V – HSMT 2,376 m3
2 Thành hố trồng cây Đá Granít nhân tạo 120x10x20 Chương V – HSMT 144 ck
3 Đắp đất mùn trồng cây Chương V – HSMT 18 m3
4 Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 13-15cm Chương V – HSMT 31 cây
5 Trồng cây Bằng Lăng đường kính 17-20cm Chương V – HSMT 5 cây
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Chương V – HSMT 36 1cây/90 ngày
F GIA CỐ TALUY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V – HSMT 0,4883 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V – HSMT 0,3534 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V – HSMT 0,8 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V – HSMT 8 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V – HSMT 0,33 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V – HSMT 0,72 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V – HSMT 4,8 m2
G PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V – HSMT 30,433 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V – HSMT 99,7635 m3
H VẠCH SƠN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm Chương V – HSMT 13,911 m2
I BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V – HSMT 0,45 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V – HSMT 0,075 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V – HSMT 0,3876 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V – HSMT 0,036 100m2
5 Lắp đặt biển báo vuông 70cm Chương V – HSMT 1 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V – HSMT 2 cái
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V – HSMT 0,0062 tấn
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng Chương V – HSMT 5,2391 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V – HSMT 2,983 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V – HSMT 30,6769 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V – HSMT 52,1378 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V – HSMT 0,948 100m2
6 Bê tông thân cống M200, PCB40, đá 2x4 Chương V – HSMT 99,4178 m3
7 Ván khuôn thép thân mương Chương V – HSMT 7,9534 100m2
8 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Chương V – HSMT 18,4087 m3
9 Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 Chương V – HSMT 18,4087 m3
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V – HSMT 1,8568 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V – HSMT 21,293 m2
12 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Chương V – HSMT 1,2998 tấn
K HỐ GA
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V – HSMT 5,697 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V – HSMT 9,216 m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V – HSMT 0,2304 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Chương V – HSMT 24,1441 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V – HSMT 1,7556 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V – HSMT 0,0778 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – HSMT 0,2392 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V – HSMT 2,6448 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V – HSMT 36 1cấu kiện
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V – HSMT 4,0284 m3
11 Ván khuôn thép xà mũ, chiều cao ≤28m Chương V – HSMT 0,252 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Chương V – HSMT 0,457 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V – HSMT 3,9177 m3
14 Ván khuôn móng dài Chương V – HSMT 0,2801 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Chương V – HSMT 0,1945 tấn
16 Bó vỉa thẳng hè, đường đá Granít nhân tạo 18x30x110cm Chương V – HSMT 18 m
L CỬA XẢ
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V – HSMT 0,406 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V – HSMT 0,9256 m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V – HSMT 0,0297 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Chương V – HSMT 1,6701 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V – HSMT 0,0759 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V – HSMT 1,9853 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V – HSMT 0,0648 100m2
M HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V – HSMT 8,14 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – HSMT 3,256 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V – HSMT 5,192 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V – HSMT 5,142 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V – HSMT 51,42 m3
6 Lát nền, sàn đá Granit màu xám Chương V – HSMT 514,2 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 20 cm, cao Chương V – HSMT 9,768 m3
8 Ốp đá Granít vào tường Chương V – HSMT 89,54 m2
9 Thành hố trồng cây Đá Granít nhân tạo 120x10x20 Chương V – HSMT 68 ck
10 Đắp đất mùn trồng cây Chương V – HSMT 8,5 m3
11 Trồng cây Liễu rủ cao 4-5m Chương V – HSMT 17 cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Chương V – HSMT 17 1cây/90 ngày
N PHẦN: ĐIỆN THU HỒI, ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
O Phần đường dây 0,4kV
P Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hạ khóa đỡ bằng thủ công Chương V – HSMT 1 Bộ
2 Tháo hạ cột bê tông 8,5m bằng thủ công Chương V – HSMT 5 Cột
3 Tháo hạ dây nhôm 4x50 mm2 bằng thủ công Chương V – HSMT 0,07 km
4 Tháo hạ dây nhôm 4x16 mm2 bằng thủ công Chương V – HSMT 0,075 km
5 Căng lại dây nhôm 4x95mm2 bằng thủ công Chương V – HSMT 0,027 km
6 Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-5 Chương V – HSMT 2 cột
7 Móng cột MTĐ-H Chương V – HSMT 1 móng
8 Tiếp địa RC-4 Chương V – HSMT 1 Bộ
9 Chi tiết tiếp đất gốc, tiếp đất ngọn Chương V – HSMT 1 Bộ
10 Khóa néo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x95-120) Chương V – HSMT 2 cái
11 Giá móc cột ly tâm Chương V – HSMT 2 Bộ
12 Đai thép buộc không rỉ + khóa đai Chương V – HSMT 2 Bộ
Q Phần cấp nguồn cho mặt trận
1 kẹp răng KR 95/25 loại 2 bu lông Chương V – HSMT 4 bộ
2 Kéo rãi và Lắp đặt cáp CXV/DSTA(4x25) trong ống bảo vệ Chương V – HSMT 91,8 m
3 Hố ga cáp ngầm 0,4kV Chương V – HSMT 3 Hố
4 Mốc báo cáp ngầm Chương V – HSMT 9 Cái
5 M­ương cáp ngầm hạ thế nền đất 1 đ­ờng cáp Chương V – HSMT 74 m
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm Chương V – HSMT 91,8 m
R Phần đường dây chiếu sáng
1 Cột thép tròn côn kể cả cần đèn đôi cao 10m Chương V – HSMT 5 Cột
2 Đèn Led 120W Chương V – HSMT 10 bộ
3 Cáp CVV (3x1,5)-300/500V Chương V – HSMT 100 Một
4 Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ Chương V – HSMT 1 Tủ
5 Xà đỡ tủ điện chiếu sáng Chương V – HSMT 1 bộ
6 Móng cột thép 10m (bao gồm cần) Chương V – HSMT 5 Móng
7 Mốc báo cáp ngầm Chương V – HSMT 14 Cái
8 M­ương cáp ngầm hạ thế nền đất 1 đ­ường cáp Chương V – HSMT 141 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm Chương V – HSMT 177,48 m
10 Kéo rãi và Lắp đặt cáp CXV/DSTA(2x10) trong ống bảo vệ Chương V – HSMT 177,48 m
11 Kéo rãi và Lắp đặt cáp đồng trần M10 trong ống bảo vệ Chương V – HSMT 169,32 m
12 Móng cột thép 10m (bao gồm cần) Chương V – HSMT 5 Móng
13 Tiếp địa an toàn RC-1 Chương V – HSMT 5 Vị trí
14 Đầu cos M10 Chương V – HSMT 20 Cái
15 Kẹp răng loại 2 bulon KR95/10 Chương V – HSMT 2 cái
S PHẦN: CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN
T Phần điện công viên
1 Đèn nấm Chương V – HSMT 17 Cột
2 Móng đèn nấm Chương V – HSMT 17 Móng
3 Mốc báo cáp ngầm Chương V – HSMT 18 Cái
4 Mương cáp ngầm hạ thế nền đất 1 đ­ờng cáp Chương V – HSMT 113,5 m
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm Chương V – HSMT 198,5 m
6 Kéo rãi và Lắp đặt cáp CXV/DSTA(2x10) trong ống bảo vệ Chương V – HSMT 198,5 m
7 Kéo rãi và Lắp đặt cáp đồng trần M10 trong ống bảo vệ Chương V – HSMT 198,5 m
8 Tiếp địa an toàn RC-1 Chương V – HSMT 17 Vị trí
9 Đầu cos M10 Chương V – HSMT 68 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8172305E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.634461E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,250 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng hạng mục giao thông, thoát nước, công viên, hệ thống điện chiếu sáng) cấp IV trở lên (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu + Báo có của ngân hàng về số tiền đã thanh toán).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->