Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738594-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN HẢI MINH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 23:40:00 đến ngày 2021-07-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,211,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V – HSMT | 1,1012 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V – HSMT | 3,6377 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V – HSMT | 5,0706 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V – HSMT | 5,0706 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Chương V – HSMT | 1,2537 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V – HSMT | 4,1901 | 100m2 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – HSMT | 1,9284 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V – HSMT | 2,1949 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V – HSMT | 1,7374 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – HSMT | 1,7374 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V – HSMT | 11,5829 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V – HSMT | 1,4038 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Chương V – HSMT | 1,4038 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14 km tiếp theo, ô tô 10T | Chương V – HSMT | 1,4038 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn C12,5, mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V – HSMT | 11,5829 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA - BÓ NỀN -VỈA HÈ - HỐ TRỒNG CÂY | |||
| D | BÓ VỈA- BÓ NỀN - VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V – HSMT | 14,575 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V – HSMT | 28,885 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V – HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa Granit nhân tạo KT(30x13x100)cm | Chương V – HSMT | 265 | m |
| 5 | Lát nền đá Granit | Chương V – HSMT | 696,37 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V – HSMT | 74,821 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V – HSMT | 8,304 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V – HSMT | 8,304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V – HSMT | 1,1072 | 100m2 |
| E | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V – HSMT | 2,376 | m3 |
| 2 | Thành hố trồng cây Đá Granít nhân tạo 120x10x20 | Chương V – HSMT | 144 | ck |
| 3 | Đắp đất mùn trồng cây | Chương V – HSMT | 18 | m3 |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 13-15cm | Chương V – HSMT | 31 | cây |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng đường kính 17-20cm | Chương V – HSMT | 5 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V – HSMT | 36 | 1cây/90 ngày |
| F | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V – HSMT | 0,4883 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V – HSMT | 0,3534 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V – HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V – HSMT | 8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V – HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V – HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – HSMT | 4,8 | m2 |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V – HSMT | 30,433 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V – HSMT | 99,7635 | m3 |
| H | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Chương V – HSMT | 13,911 | m2 |
| I | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – HSMT | 0,45 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V – HSMT | 0,075 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – HSMT | 0,3876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V – HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt biển báo vuông 70cm | Chương V – HSMT | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V – HSMT | 2 | cái |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V – HSMT | 0,0062 | tấn |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | Chương V – HSMT | 5,2391 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V – HSMT | 2,983 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V – HSMT | 30,6769 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V – HSMT | 52,1378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V – HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân cống M200, PCB40, đá 2x4 | Chương V – HSMT | 99,4178 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thân mương | Chương V – HSMT | 7,9534 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – HSMT | 18,4087 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 | Chương V – HSMT | 18,4087 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V – HSMT | 1,8568 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – HSMT | 21,293 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V – HSMT | 1,2998 | tấn |
| K | HỐ GA | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V – HSMT | 5,697 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V – HSMT | 9,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V – HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương V – HSMT | 24,1441 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – HSMT | 1,7556 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – HSMT | 0,2392 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V – HSMT | 2,6448 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – HSMT | 4,0284 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép xà mũ, chiều cao ≤28m | Chương V – HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V – HSMT | 0,457 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V – HSMT | 3,9177 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V – HSMT | 0,2801 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V – HSMT | 0,1945 | tấn |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường đá Granít nhân tạo 18x30x110cm | Chương V – HSMT | 18 | m |
| L | CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V – HSMT | 0,406 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V – HSMT | 0,9256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V – HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương V – HSMT | 1,6701 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V – HSMT | 0,0759 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V – HSMT | 1,9853 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V – HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V – HSMT | 8,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – HSMT | 3,256 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – HSMT | 5,192 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 5,142 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V – HSMT | 51,42 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn đá Granit màu xám | Chương V – HSMT | 514,2 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 20 cm, cao | Chương V – HSMT | 9,768 | m3 |
| 8 | Ốp đá Granít vào tường | Chương V – HSMT | 89,54 | m2 |
| 9 | Thành hố trồng cây Đá Granít nhân tạo 120x10x20 | Chương V – HSMT | 68 | ck |
| 10 | Đắp đất mùn trồng cây | Chương V – HSMT | 8,5 | m3 |
| 11 | Trồng cây Liễu rủ cao 4-5m | Chương V – HSMT | 17 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V – HSMT | 17 | 1cây/90 ngày |
| N | PHẦN: ĐIỆN THU HỒI, ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| O | Phần đường dây 0,4kV | |||
| P | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ khóa đỡ bằng thủ công | Chương V – HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông 8,5m bằng thủ công | Chương V – HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm 4x50 mm2 bằng thủ công | Chương V – HSMT | 0,07 | km |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm 4x16 mm2 bằng thủ công | Chương V – HSMT | 0,075 | km |
| 5 | Căng lại dây nhôm 4x95mm2 bằng thủ công | Chương V – HSMT | 0,027 | km |
| 6 | Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-5 | Chương V – HSMT | 2 | cột |
| 7 | Móng cột MTĐ-H | Chương V – HSMT | 1 | móng |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Chương V – HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp đất gốc, tiếp đất ngọn | Chương V – HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Khóa néo dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x95-120) | Chương V – HSMT | 2 | cái |
| 11 | Giá móc cột ly tâm | Chương V – HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đai thép buộc không rỉ + khóa đai | Chương V – HSMT | 2 | Bộ |
| Q | Phần cấp nguồn cho mặt trận | |||
| 1 | kẹp răng KR 95/25 loại 2 bu lông | Chương V – HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Kéo rãi và Lắp đặt cáp CXV/DSTA(4x25) trong ống bảo vệ | Chương V – HSMT | 91,8 | m |
| 3 | Hố ga cáp ngầm 0,4kV | Chương V – HSMT | 3 | Hố |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | Chương V – HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Mương cáp ngầm hạ thế nền đất 1 đờng cáp | Chương V – HSMT | 74 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Chương V – HSMT | 91,8 | m |
| R | Phần đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn kể cả cần đèn đôi cao 10m | Chương V – HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Đèn Led 120W | Chương V – HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Cáp CVV (3x1,5)-300/500V | Chương V – HSMT | 100 | Một |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Chương V – HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Xà đỡ tủ điện chiếu sáng | Chương V – HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Móng cột thép 10m (bao gồm cần) | Chương V – HSMT | 5 | Móng |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | Chương V – HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Mương cáp ngầm hạ thế nền đất 1 đường cáp | Chương V – HSMT | 141 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Chương V – HSMT | 177,48 | m |
| 10 | Kéo rãi và Lắp đặt cáp CXV/DSTA(2x10) trong ống bảo vệ | Chương V – HSMT | 177,48 | m |
| 11 | Kéo rãi và Lắp đặt cáp đồng trần M10 trong ống bảo vệ | Chương V – HSMT | 169,32 | m |
| 12 | Móng cột thép 10m (bao gồm cần) | Chương V – HSMT | 5 | Móng |
| 13 | Tiếp địa an toàn RC-1 | Chương V – HSMT | 5 | Vị trí |
| 14 | Đầu cos M10 | Chương V – HSMT | 20 | Cái |
| 15 | Kẹp răng loại 2 bulon KR95/10 | Chương V – HSMT | 2 | cái |
| S | PHẦN: CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN | |||
| T | Phần điện công viên | |||
| 1 | Đèn nấm | Chương V – HSMT | 17 | Cột |
| 2 | Móng đèn nấm | Chương V – HSMT | 17 | Móng |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Chương V – HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Mương cáp ngầm hạ thế nền đất 1 đờng cáp | Chương V – HSMT | 113,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Chương V – HSMT | 198,5 | m |
| 6 | Kéo rãi và Lắp đặt cáp CXV/DSTA(2x10) trong ống bảo vệ | Chương V – HSMT | 198,5 | m |
| 7 | Kéo rãi và Lắp đặt cáp đồng trần M10 trong ống bảo vệ | Chương V – HSMT | 198,5 | m |
| 8 | Tiếp địa an toàn RC-1 | Chương V – HSMT | 17 | Vị trí |
| 9 | Đầu cos M10 | Chương V – HSMT | 68 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8172305E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.634461E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,250 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng hạng mục giao thông, thoát nước, công viên, hệ thống điện chiếu sáng) cấp IV trở lên (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu + Báo có của ngân hàng về số tiền đã thanh toán).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi