Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743545-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210733253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 11:34:00 đến ngày 2021-07-22 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,078,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (công trình thi công dân dụng, cấp công trình từ cấp III trở lên có thi công kết cấu Móng trụ, giằng móng, dầm, mái kết cấu thép trọng lượng nhẹ có diện tích >=200m2); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.450.000.000 đồng. Công trình phải được thông báo kiểm tra chấp nhận nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng quản lý theo quy định pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hệ dàn mái
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ giàn mái tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân chuyên môn thuộc nghề Nề, ván khôn- cốt pha, cốt thép, thi công gói thầu
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ chuyên môn bậc thợ, có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến hết năm 2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=3Hp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép + chéo thép
- Đặc điểm thiết bị 200 bộ
- Số lượng tối thiểu 200
13-Ván khuôn sàn
- Đặc điểm thiết bị 200m2
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 03 PHÒNG HỌC (ĐIỂM PHƯỚC LÂM)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V của E-HSMT3,344m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V của E-HSMT1,52m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V của E-HSMT1,17m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V của E-HSMT0,704m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V của E-HSMT11,2m3
6Công dọn dẹp, tháo dỡ các công trình tạm (mái che sau phòng học, các thiết bị vệ sinh cũ...)Theo Chương V của E-HSMT20công
7Phá dỡ nền gạch xi măng cũTheo Chương V của E-HSMT24m2
8Tháo dỡ trần cũTheo Chương V của E-HSMT206,76m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V của E-HSMT627,24m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT4,41m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT24,1325m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,7775m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT19,348m3
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT10,9842m3
15Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT27,636m3
16Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT9,212m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT4,28m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT0,428100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,2628tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,688tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,32m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT0,264100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,8004m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,271100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT16,589m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT18,174m3
27Gia công xà gồ thépTheo Chương V của E-HSMT0,2996tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V của E-HSMT0,2996tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT40,321m2
30Lợp mái che tường bằng tôn kẽm, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V của E-HSMT1,26100m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT108,29m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT315,17m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT27,1m2
34Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 60x60cmTheo Chương V của E-HSMT55,75m2
35Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 30x30cmTheo Chương V của E-HSMT47,6m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 10x60cmTheo Chương V của E-HSMT6,94m2
37Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cmTheo Chương V của E-HSMT92,86m2
38Thi công trần bằng tấm tôn khung xương kẽmTheo Chương V của E-HSMT308,6m2
39SXLD tay vịn lan can inoxTheo Chương V của E-HSMT12,5m
40SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm khung ngoại, lề, chốt cửa, sơn, nhân công lắp đặt...)Theo Chương V của E-HSMT34,82m2
41Ổ khóa cửa đi D3Theo Chương V của E-HSMT3bộ
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT18m
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V của E-HSMT1.050,7m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V của E-HSMT27,1m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT315,17m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT762,63m2
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT104,472m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT4,392m3
49Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT21,144m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT7,92m3
51Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT5,265m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V của E-HSMT0,165100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V của E-HSMT0,6158tấn
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V của E-HSMT0,057tấn
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V của E-HSMT30cái
56Đá san hô hầm rútTheo Chương V của E-HSMT9,9m3
57Than xỉ, than củi, đá 1x2, đá 4x6 hầm lọcTheo Chương V của E-HSMT2,4m3
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V của E-HSMT24bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V của E-HSMT10cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V của E-HSMT6cái
61Lắp đặt ô cắm baTheo Chương V của E-HSMT3cái
62Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Chương V của E-HSMT150m
63Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Chương V của E-HSMT160m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Chương V của E-HSMT320m
65Lắp đặt các automat 2 pha ≤10ATheo Chương V của E-HSMT3cái
66Sửa chữa, thay thế, bảo trì hệ thống điện 03 phòng học (bao gồm vật tư phụ và nhân công bảo trì)Theo Chương V của E-HSMT168m2
67Vật liệu phụTheo Chương V của E-HSMT1
68Van khóa đồng D34Theo Chương V của E-HSMT1cái
69Van khóa đồng D27Theo Chương V của E-HSMT6cái
70Van khóa đồng D21Theo Chương V của E-HSMT45cái
71Van 1 chiều đồng D34Theo Chương V của E-HSMT3cái
72Lắp đặt côn, tê, cút, co nhựa, ĐK 34mmTheo Chương V của E-HSMT31cái
73Lắp đặt côn, tê, cút, co nhựa, ĐK 27mmTheo Chương V của E-HSMT98cái
74Lắp đặt côn, co, tê, cút nhựa, ĐK 21mmTheo Chương V của E-HSMT123cái
75Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo Chương V của E-HSMT0,3100m
76Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mmTheo Chương V của E-HSMT0,6100m
77Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mmTheo Chương V của E-HSMT0,45100m
78Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mmTheo Chương V của E-HSMT0,54100m
79Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo Chương V của E-HSMT0,54100m
80Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo Chương V của E-HSMT0,24100m
81Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo Chương V của E-HSMT0,24100m
82Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 114mmTheo Chương V của E-HSMT38cái
83Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 90mmTheo Chương V của E-HSMT29cái
84Lắp đặt tê, cút nhựa, ĐK 60mmTheo Chương V của E-HSMT68cái
85Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmTheo Chương V của E-HSMT45cái
86Lắp đặt bộ 7 mónTheo Chương V của E-HSMT6cái
87Lắp đặt chậu LavaboTheo Chương V của E-HSMT18bộ
88Lắp đặt xí bệtTheo Chương V của E-HSMT15bộ
89Lắp đặt 1 vòi xả, 1 hương senTheo Chương V của E-HSMT6bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V của E-HSMT6bộ
91Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 01 PHÒNG HỌC (ĐIỂM TÂN SƠN)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT0,331100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT33,3943m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT8,0905m3
4Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT13,81m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT23,49m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT33,1981m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT62,145m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT0,43100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT8,1417m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT13,339m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT1,3583100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT3,141m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT0,5717100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT2,9294m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,7189100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT8,6m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V của E-HSMT1,139100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V của E-HSMT0,3025tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V của E-HSMT0,8168tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT0,4228tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của E-HSMT1,5437tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Chương V của E-HSMT0,7208tấn
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT1,632m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT4,5545m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT28,2264m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT176,285m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT118,8m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT94,498m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT69,8m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT113,9m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT64,98m2
32Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V của E-HSMT64,98m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V của E-HSMT64,98m2
34Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cmTheo Chương V của E-HSMT87,28m2
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 12x60cmTheo Chương V của E-HSMT4,224m2
36Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 60x60cmTheo Chương V của E-HSMT131,7m2
37Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 30x30cmTheo Chương V của E-HSMT18,24m2
38Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT6,72m2
39Láng granitô bậc cấpTheo Chương V của E-HSMT6,72m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT19,2m
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT65,9m
42SXLD hệ mái kèo bằng thép smatruss trọng lượng nhẹTheo Chương V của E-HSMT148,473m2
43Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT1,4847100m2
44Thi công trần bằng tấm tôn khung xương kẽmTheo Chương V của E-HSMT113,4m2
45SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm khung ngoại, lề, chốt cửa...)Theo Chương V của E-HSMT35,08m2
46SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn)Theo Chương V của E-HSMT14,8m2
47Ổ khóa cửa điTheo Chương V của E-HSMT4m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V của E-HSMT295,085m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V của E-HSMT278,198m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT188,6m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT384,683m2
52SXLD lan can inox thép hộp, tay vịn lan can thép ống (inox 304)Theo Chương V của E-HSMT11,4m2
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT34,824m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT1,464m3
55Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT7,048m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT2,64m3
57Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,755m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V của E-HSMT0,055100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V của E-HSMT0,2053tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V của E-HSMT0,019tấn
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V của E-HSMT10cái
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT17,2m2
63Lớp than củi, than xỉ, gạch vỡ, đá 4x6 hầm lọcTheo Chương V của E-HSMT0,8m3
64Lớp đá san hô hầm rútTheo Chương V của E-HSMT9,9m3
65Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo Chương V của E-HSMT0,28100m
66Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo Chương V của E-HSMT0,08100m
67Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo Chương V của E-HSMT0,04100m
68Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo Chương V của E-HSMT14cái
69Rọ chắn rácTheo Chương V của E-HSMT7cái
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V của E-HSMT7bộ
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V của E-HSMT6bộ
72Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V của E-HSMT3cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V của E-HSMT3cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V của E-HSMT2cái
75Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V của E-HSMT4cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 x 8mm2Theo Chương V của E-HSMT60m
78Lắp đặt dây 30/10Theo Chương V của E-HSMT30m
79Lắp đặt dây 20/10Theo Chương V của E-HSMT120m
80Lắp đặt dây 16/10Theo Chương V của E-HSMT450m
81Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo Chương V của E-HSMT200m
82Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo Chương V của E-HSMT20m
83Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo Chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt các automat 2 pha ≤10ATheo Chương V của E-HSMT6cái
85Tủ điện (âm tường)Theo Chương V của E-HSMT1cái
86Vật liệu phụTheo Chương V của E-HSMT1
87Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo Chương V của E-HSMT0,25100m
88Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mmTheo Chương V của E-HSMT0,1100m
89Lắp đặt tê, cút, co nhựa, ĐK 34mmTheo Chương V của E-HSMT24cái
90Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 21mmTheo Chương V của E-HSMT57cái
91Van khóa đồng phi 34Theo Chương V của E-HSMT3cái
92Van khóa đồng phi 21Theo Chương V của E-HSMT3cái
93Van 1 chiều đồng phi 34Theo Chương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mmTheo Chương V của E-HSMT0,05100m
95Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo Chương V của E-HSMT0,15100m
96Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo Chương V của E-HSMT0,25100m
97Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 114mmTheo Chương V của E-HSMT8cái
98Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 90mmTheo Chương V của E-HSMT15cái
99Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 60mmTheo Chương V của E-HSMT20cái
100Lắp đặt chậu Lavabo (bao gồm vòi xả)Theo Chương V của E-HSMT6bộ
101Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịtTheo Chương V của E-HSMT5bộ
102Lắp đặt 1 vòi xả, 1 hương senTheo Chương V của E-HSMT2bộ
103Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V của E-HSMT2bộ
104Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo Chương V của E-HSMT9cái
105Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + giá đỡ + van phaoTheo Chương V của E-HSMT1bể
106Lắp đặt bộ 7 mónTheo Chương V của E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: MÁI CHE + SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM TÂN SƠN)
1Đào móng cột, trụ-đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT1,08m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,18m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,875m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT0,07100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,36m3
6SXLD bu lông D20, L=700Theo Chương V của E-HSMT20cái
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V của E-HSMT0,1819tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo Chương V của E-HSMT0,1819tấn
9Gia công vì kèo, xà gồ, giằng mái thép hìnhTheo Chương V của E-HSMT0,5775tấn
10Lắp vì kèo, xà gồ, giằng mái thép hìnhTheo Chương V của E-HSMT0,5775tấn
11Lợp mái che bằng tôn kẽm, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V của E-HSMT0,7865100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT44,79321m2
13SXLD thép L100x150x5 liên kết bằng tắc kê vào tườngTheo Chương V của E-HSMT5bộ
14Công tác dọn dẹp, phát dọn cây bụi, dọn nền đất trước khi đổ bê tôngTheo Chương V của E-HSMT20công
15Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT30,483m3
16Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT30,483m3
17Kẻ roon kt 2x2m nền sânTheo Chương V của E-HSMT304,83m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (công trình thi công dân dụng, cấp công trình từ cấp III trở lên có thi công kết cấu Móng trụ, giằng móng, dầm, mái kết cấu thép trọng lượng nhẹ có diện tích >=200m2); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.450.000.000 đồng. Công trình phải được thông báo kiểm tra chấp nhận nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng quản lý theo quy định pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư)75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư)55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55
4 Phụ trách kỹ thuật thi công hệ dàn mái 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ giàn mái tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55
5 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55
6 Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư)53
7 Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy 1 - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)44
8 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)33
9 Công nhân chuyên môn thuộc nghề Nề, ván khôn- cốt pha, cốt thép, thi công gói thầu 14 Kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ chuyên môn bậc thợ, có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến hết năm 2021.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa >= 5 tấn2
2 Máy đào >= 0,4m31
3 Máy cắt gạch đá, bê tông >= 1,7kW2
4 Máy đầm bàn >= 1Kw2
5 Máy đầm cóc cầm tay >= 70Kg1
6 Máy hàn >= 23kW2
7 Máy cắt uốn thép >= 5kW2
8 Máy trộn bê tông >=250 lít2
9 Máy đầm dùi >= 1,5kW2
10 Máy bơm nước >=3Hp1
11 Máy phát điện >= 5kW1
12 Giàn giáo thép + chéo thép 200 bộ200
13 Ván khuôn sàn 200m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->