Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:34:00 đến ngày 2021-07-22 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,078,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (công trình thi công dân dụng, cấp công trình từ cấp III trở lên có thi công kết cấu Móng trụ, giằng móng, dầm, mái kết cấu thép trọng lượng nhẹ có diện tích >=200m2); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.450.000.000 đồng. Công trình phải được thông báo kiểm tra chấp nhận nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng quản lý theo quy định pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ dàn mái |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ giàn mái tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên môn thuộc nghề Nề, ván khôn- cốt pha, cốt thép, thi công gói thầu |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ chuyên môn bậc thợ, có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến hết năm 2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép + chéo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Ván khuôn sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 03 PHÒNG HỌC (ĐIỂM PHƯỚC LÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,704 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 6 | Công dọn dẹp, tháo dỡ các công trình tạm (mái che sau phòng học, các thiết bị vệ sinh cũ...) | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 206,76 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V của E-HSMT | 627,24 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 24,1325 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,7775 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,348 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 10,9842 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 27,636 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,212 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2628 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8004 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,589 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,174 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2996 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2996 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 40,32 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 108,29 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 315,17 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 27,1 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 60x60cm | Theo Chương V của E-HSMT | 55,75 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 30x30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 10x60cm | Theo Chương V của E-HSMT | 6,94 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Theo Chương V của E-HSMT | 92,86 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 308,6 | m2 |
| 39 | SXLD tay vịn lan can inox | Theo Chương V của E-HSMT | 12,5 | m |
| 40 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm khung ngoại, lề, chốt cửa, sơn, nhân công lắp đặt...) | Theo Chương V của E-HSMT | 34,82 | m2 |
| 41 | Ổ khóa cửa đi D3 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1.050,7 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 27,1 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 315,17 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 762,63 | m2 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 104,472 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,144 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,265 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6158 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 56 | Đá san hô hầm rút | Theo Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 57 | Than xỉ, than củi, đá 1x2, đá 4x6 hầm lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Sửa chữa, thay thế, bảo trì hệ thống điện 03 phòng học (bao gồm vật tư phụ và nhân công bảo trì) | Theo Chương V của E-HSMT | 168 | m2 |
| 67 | Vật liệu phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 68 | Van khóa đồng D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Van khóa đồng D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Van khóa đồng D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 71 | Van 1 chiều đồng D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, tê, cút, co nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, tê, cút, co nhựa, ĐK 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, co, tê, cút nhựa, ĐK 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 123 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê, cút nhựa, ĐK 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 86 | Lắp đặt bộ 7 món | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 89 | Lắp đặt 1 vòi xả, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 01 PHÒNG HỌC (ĐIỂM TÂN SƠN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 33,3943 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,0905 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,81 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,49 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 33,1981 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 62,145 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,1417 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,339 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3583 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,141 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5717 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,9294 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7189 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 1,139 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3025 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8168 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4228 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5437 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7208 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5545 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,2264 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 176,285 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 94,498 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 69,8 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 113,9 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 64,98 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 64,98 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 64,98 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Theo Chương V của E-HSMT | 87,28 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 12x60cm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 60x60cm | Theo Chương V của E-HSMT | 131,7 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 30x30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 38 | Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 39 | Láng granitô bậc cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,2 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 65,9 | m |
| 42 | SXLD hệ mái kèo bằng thép smatruss trọng lượng nhẹ | Theo Chương V của E-HSMT | 148,473 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4847 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm khung ngoại, lề, chốt cửa...) | Theo Chương V của E-HSMT | 35,08 | m2 |
| 46 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn) | Theo Chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 47 | Ổ khóa cửa đi | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 295,085 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 278,198 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 188,6 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 384,683 | m2 |
| 52 | SXLD lan can inox thép hộp, tay vịn lan can thép ống (inox 304) | Theo Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 34,824 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,048 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2053 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 63 | Lớp than củi, than xỉ, gạch vỡ, đá 4x6 hầm lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 64 | Lớp đá san hô hầm rút | Theo Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 8mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây 30/10 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây 20/10 | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt dây 16/10 | Theo Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Tủ điện (âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Vật liệu phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê, cút, co nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 91 | Van khóa đồng phi 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Van khóa đồng phi 21 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Van 1 chiều đồng phi 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu Lavabo (bao gồm vòi xả) | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt 1 vòi xả, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + giá đỡ + van phao | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt bộ 7 món | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: MÁI CHE + SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM TÂN SƠN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | SXLD bu lông D20, L=700 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1819 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1819 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo, xà gồ, giằng mái thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5775 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo, xà gồ, giằng mái thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5775 | tấn |
| 11 | Lợp mái che bằng tôn kẽm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7865 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 44,7932 | 1m2 |
| 13 | SXLD thép L100x150x5 liên kết bằng tắc kê vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Công tác dọn dẹp, phát dọn cây bụi, dọn nền đất trước khi đổ bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 15 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 30,483 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 30,483 | m3 |
| 17 | Kẻ roon kt 2x2m nền sân | Theo Chương V của E-HSMT | 304,83 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (công trình thi công dân dụng, cấp công trình từ cấp III trở lên có thi công kết cấu Móng trụ, giằng móng, dầm, mái kết cấu thép trọng lượng nhẹ có diện tích >=200m2); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.450.000.000 đồng. Công trình phải được thông báo kiểm tra chấp nhận nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng quản lý theo quy định pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ dàn mái | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ giàn mái tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 5 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 4 | 4 |
| 8 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân chuyên môn thuộc nghề Nề, ván khôn- cốt pha, cốt thép, thi công gói thầu | 14 | Kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ chuyên môn bậc thợ, có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến hết năm 2021. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa | >= 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá, bê tông | >= 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | >= 1Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc cầm tay | >= 70Kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | >= 23kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | >= 5kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | >= 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | >=3Hp | 1 |
| 11 | Máy phát điện | >= 5kW | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép + chéo thép | 200 bộ | 200 |
| 13 | Ván khuôn sàn | 200m2 | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi