Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728159-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC HÒA
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước
Số hiệu KHLCNT 20210728069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:18:00 đến ngày 2021-07-20 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,979,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp chuyên nghành xây dựng trở lên hoặc Công nhân nghề được đào tạo chuyên nghành xây dựng (Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp) bậc 4/7 trở lên.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1San dọn mặt bằng, cắm mốc thi côngTheo hồ sơ thiết kế2,945100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế7,169100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II (1m2 25 cây)Theo hồ sơ thiết kế27,536100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,45m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,618m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,119100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,182tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,407tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,499tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế25,453m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,51m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,551100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,127tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,675tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,217tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,763m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế6,597100m3
18Đất thừa tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế0,572100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,49100m3
20Đất đắp nền còn thiếu mua tại mỏ đất Minh Hiếu-Nhơn Hòa cách công trình 14kmTheo hồ sơ thiết kế53,9100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,539100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmTheo hồ sơ thiết kế5,3910m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ thiết kế5,3910m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmTheo hồ sơ thiết kế5,3910m³/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,881m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế49,863m2
27Ốp chân tường đá granite vỡTheo hồ sơ thiết kế36,322m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế44,36m
29Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế49,025m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế48,764m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,814m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,136100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,275tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,39tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,701tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,881m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,962m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,566100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,404tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,992tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,818tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,059m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,01100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,322tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,359tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,793m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,208100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,31tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,105tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,33m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế3,154100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,795tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,247m3
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,497m3
56Khối lượng xây tường 200mm; 300mmTheo hồ sơ thiết kế71,759m3
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế71,759m3
58Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,272m3
59Gia công xà gồ thép C125x50x10x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,861tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế109,7111m2
61Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,861tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn 4,5zemTheo hồ sơ thiết kế1,457100m2
63Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấmTheo hồ sơ thiết kế15,02m3
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế101,12m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế128,52m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế111m2
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế39cái
68Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, nhôm kính, nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện, ổ khóa...)Theo hồ sơ thiết kế59,311m2
69Sản xuất, lắp đặt cửa đi cửa sổ, nhôm kính, nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 kính mờ dày 5ly (kể cả phụ kiện, ổ khóa...):Theo hồ sơ thiết kế10,665m2
70Sản xuất lắp đặt vách kính nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện, ổ khóa...)Theo hồ sơ thiết kế5,64m2
71SXLD tấm đá granite ngăn tiểu khu WCTheo hồ sơ thiết kế2,64m2
72SXLD Vách ngăn bằng lamri nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5mm, lambri nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế17,68m2
73Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,035m2
74SXLD khung hoa sắt vuông rỗng 14*14*1,2mm, sơn tĩnh điện màu cùng màu nhôm, bao gồm vật liệu, nhân công và máyTheo hồ sơ thiết kế50,92m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế439,105m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,544m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế301,349m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế207,555m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế38,16m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế229,7m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế315,4m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế119,9m
83Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế740,454m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế790,815m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế956,806m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế574,463m2
87SX quả cầu Inox trên trụ đề PaTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
88Gia công lan can INOX fi 76 dày 1,4 mmTheo hồ sơ thiết kế0,168tấn
89Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế13,75m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,175m2
91Ốp tường gạch ceramic 25x40cm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế71,6m2
92Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế214,86m2
93Ốp chân tường gạch ceramic 150x600mmTheo hồ sơ thiết kế22,89m2
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế23,7181m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,551m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,341100m2
97Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,703m3
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,207m3
99Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,4m3
100Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,174m3
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,072m2
102Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,607m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,854m3
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,038100m2
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế9cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,021100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,567m3
113Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế3,419m3
114Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế15,607m2
115Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế0,005100m3
116Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,005100m3
117Làm tầng lọc than củiTheo hồ sơ thiết kế0,45m3
118Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế0,6m3
B PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt cụm đón điện TTheo hồ sơ thiết kế1cụm
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo hồ sơ thiết kế1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt ống sứTheo hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế11bộ
11Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế4bộ
12Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế22cái
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế8cái
15Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế12cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế18hộp
17Mặt nạ 2Theo hồ sơ thiết kế8cái
18Mặt nạ 3Theo hồ sơ thiết kế10cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế115m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế165m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế270m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế10m
24Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 250x400x200)Theo hồ sơ thiết kế1tủ
25Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 200x200x200)Theo hồ sơ thiết kế1tủ
26Đinh vít + tít kê nhựaTheo hồ sơ thiết kế1CT
C PHẦN NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa gạt Inax D34)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa Lavabo Inax)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
6Lắp đặt bộ đỡ + ống nhựa mềm chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt hương sen 3 món Sài GònTheo hồ sơ thiết kế4bộ
8Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt họp đựng xà phòng, giấy WCTheo hồ sơ thiết kế2cái
12Phao rơle tự độngTheo hồ sơ thiết kế1cái
13Máy bơm 1,5 HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Chậu rửa chén Inax)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Vòi rửa chén)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
17Vòi xịt rửa cầuTheo hồ sơ thiết kế2bộ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,32100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
30Lắp đặt van khóa PVC D = 34mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
31Cầu chắn rác inox D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
D PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,951m3
2Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 50m.Theo hồ sơ thiết kế1Kim
3Kéo rải cáp đồng D50Theo hồ sơ thiết kế25m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D50Theo hồ sơ thiết kế0,5m
5Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 2.0m (Nặng 3,59kg/ 1 cột)Theo hồ sơ thiết kế1Cột
6Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế1cọc
7Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồngTheo hồ sơ thiết kế8Cái
8Que hàn điệnTheo hồ sơ thiết kế2Kg
9Xi măng PCB40Theo hồ sơ thiết kế30Kg
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
11CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao cheTheo hồ sơ thiết kế2Hộp
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,95m3
13Khoan giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D60Theo hồ sơ thiết kế1Lỗ
14Đo kiểm tra điện trở tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).55
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
5 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp chuyên nghành xây dựng trở lên hoặc Công nhân nghề được đào tạo chuyên nghành xây dựng (Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp) bậc 4/7 trở lên.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đào ≥ 1,25m31
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy lu ≥ 16T1
5 Máy cắt sắt ≥ 1,7kW1
6 Máy uốn sắt ≥ 5kW1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW2
10 Máy mài ≥ 2,7kW2
11 Máy khoan ≥ 2,5kW2
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
13 Máy phát điện dự phòng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
14 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh.1
15 Máy kinh vĩ Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->