Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC HÒA |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:18:00 đến ngày 2021-07-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp chuyên nghành xây dựng trở lên hoặc Công nhân nghề được đào tạo chuyên nghành xây dựng (Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp) bậc 4/7 trở lên.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, cắm mốc thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,945 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,169 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II (1m2 25 cây) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,536 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,618 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,119 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,407 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,453 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,51 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,763 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,597 | 100m3 |
| 18 | Đất thừa tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| 20 | Đất đắp nền còn thiếu mua tại mỏ đất Minh Hiếu-Nhơn Hòa cách công trình 14km | Theo hồ sơ thiết kế | 53,9 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,539 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 5,39 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế | 5,39 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Theo hồ sơ thiết kế | 5,39 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,881 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,863 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường đá granite vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,322 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,36 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,025 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 48,764 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,814 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,136 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,701 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,881 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,962 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,566 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,992 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,818 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,059 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,359 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,793 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,33 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,154 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,795 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,247 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,497 | m3 |
| 56 | Khối lượng xây tường 200mm; 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,759 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,759 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,272 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép C125x50x10x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,861 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 109,711 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,861 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn 4,5zem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,457 | 100m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,02 | m3 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,12 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 128,52 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | m2 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, nhôm kính, nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện, ổ khóa...) | Theo hồ sơ thiết kế | 59,311 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi cửa sổ, nhôm kính, nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 kính mờ dày 5ly (kể cả phụ kiện, ổ khóa...): | Theo hồ sơ thiết kế | 10,665 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt vách kính nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện, ổ khóa...) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 71 | SXLD tấm đá granite ngăn tiểu khu WC | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 72 | SXLD Vách ngăn bằng lamri nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5mm, lambri nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 73 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,035 | m2 |
| 74 | SXLD khung hoa sắt vuông rỗng 14*14*1,2mm, sơn tĩnh điện màu cùng màu nhôm, bao gồm vật liệu, nhân công và máy | Theo hồ sơ thiết kế | 50,92 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 439,105 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,544 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 301,349 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 207,555 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,16 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,7 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 315,4 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,9 | m |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 740,454 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 790,815 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 956,806 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 574,463 | m2 |
| 87 | SX quả cầu Inox trên trụ đề Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 88 | Gia công lan can INOX fi 76 dày 1,4 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,75 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,175 | m2 |
| 91 | Ốp tường gạch ceramic 25x40cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,6 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 214,86 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường gạch ceramic 150x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,89 | m2 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 23,718 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,551 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m2 |
| 97 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,703 | m3 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 100 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | m3 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,072 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,607 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,854 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,567 | m3 |
| 113 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,419 | m3 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 15,607 | m2 |
| 115 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 116 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 117 | Làm tầng lọc than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 118 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt cụm đón điện T | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cụm |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 17 | Mặt nạ 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Mặt nạ 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 24 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 250x400x200) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 200x200x200) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 26 | Đinh vít + tít kê nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | CT |
| C | PHẦN NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa gạt Inax D34) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa Lavabo Inax) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đỡ + ống nhựa mềm chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hương sen 3 món Sài Gòn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt họp đựng xà phòng, giấy WC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Phao rơle tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm 1,5 HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Chậu rửa chén Inax) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Vòi rửa chén) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 17 | Vòi xịt rửa cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa PVC D = 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 1m3 |
| 2 | Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 50m. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Kim |
| 3 | Kéo rải cáp đồng D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m |
| 5 | Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 2.0m (Nặng 3,59kg/ 1 cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 8 | Que hàn điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Kg |
| 9 | Xi măng PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 11 | CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hộp |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 13 | Khoan giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lỗ |
| 14 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp chuyên nghành xây dựng trở lên hoặc Công nhân nghề được đào tạo chuyên nghành xây dựng (Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp) bậc 4/7 trở lên.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | ≥ 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy uốn sắt | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 2 |
| 11 | Máy khoan | ≥ 2,5kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh. | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi