Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744195-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210732571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 11:51:00 đến ngày 2021-07-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,982 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,793 100m2
B II. TẦNG 1
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 285,456 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 285,456 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 285,456 m2
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,564 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,871 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,487 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 271,466 m2
8 Xây lan can hành lang, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,62 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 308,846 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 308,846 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 308,846 m2
12 Hoa sắt lan can hành lang (đã bao gồm hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,368 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,414 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 576,059 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,652 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 616,014 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x500 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,448 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 603,566 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 603,566 m2
20 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,68 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,328 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cấu kiện
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 346,242 m2
26 Trát trần, vữa XM M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 346,242 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 346,242 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 346,242 m2
29 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,387 m3
30 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 203,92 m
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 86,627 m2
32 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 462 kg
33 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,468 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,384 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,104 m2
36 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,907 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa tôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,409 m2
38 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
39 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,22 m3
41 Mài lại granito mặt bậc, cổ bậc thang (VLx0.75) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,958 m2
42 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,251 m2
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,114 m3
44 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,894 md
45 Trụ inox D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,391 m2
47 Trát trần, vữa XM M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,391 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,391 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,391 m2
50 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,562 m3
C III. TẦNG 2
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 264,947 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 264,947 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 264,947 m2
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,948 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,742 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,487 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 375,537 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,478 m3
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 53,65 m
10 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64,925 m
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 408,233 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 408,233 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 408,233 m2
14 Hoa sắt lan can hành lang (đã bao gồm hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,368 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,019 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 616,188 m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,029 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 654,748 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x500 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,434 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 642,314 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 642,314 m2
22 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,395 m3
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 391,58 m2
24 Trát trần, vữa XM M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 391,58 m2
25 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 391,58 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 391,58 m2
27 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,747 m3
28 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 203,92 m
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 86,627 m2
30 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 462 kg
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,468 m2
32 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,384 m2
33 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,104 m2
34 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,907 m2
35 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
36 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
D IV. CẢI TẠO MÁI
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,544 100m2
2 Phá dỡ xi măng láng trên mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,281 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,281 m2
4 Chống thấm bằng giấy dầu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70,802 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,544 100m2
6 Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,183 md
7 Ke chống bão Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,1 100c
8 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,418 m3
E V. CHỐNG SÉT
1 Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 công
2 Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=1.5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
3 Cọc tiếp địa L75x75x7 dài 2.5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 105 m
5 Thép bản 50x5 mạ kẽm (tiếp đất) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,55 kg
6 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
7 Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
8 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
9 Bulong đai ốc M8 dài 45 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
10 Nậm chân kim thu sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
F VI. CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 công
2 Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi 2x1.2m, 220V-2x36W Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48 bộ
3 Lắp đặt đèn led D300 ốp trần 220V-24W Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
4 Lắp đặt đèn led compact treo tường 12W-220V Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (220/40W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
6 Lắp đặt Quạt trần 1x80w + hộp điều khiển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Tủ điện nhựa âm tường 3-6 module Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
13 Tủ điện tôn dập sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
14 Tủ sơn tĩnh điện KT450x300x170 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 6KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-25A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
21 Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52 hộp
22 Kéo rải Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC -(4x16)mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
23 Kéo rải Dây Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 140 m
24 Kéo rải Dây Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 550 m
25 Kéo rải Dây Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 740 m
26 Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 850 m
27 Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 140 m
28 Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
G VII. NƯỚC
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 công
2 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,316 100m
3 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m
4 Lắp đặt chếch uPVC d=90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x1.5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
6 Cầu chắn rác inox D120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
H VIII. BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (đục nền sân bê tông) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,819 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,001 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41,381 m2
4 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41,381 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->