Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 11:51:00 đến ngày 2021-07-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,982 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,793 | 100m2 |
| B | II. TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 285,456 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 285,456 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 285,456 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,564 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,871 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,487 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 271,466 | m2 |
| 8 | Xây lan can hành lang, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 308,846 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 308,846 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 308,846 | m2 |
| 12 | Hoa sắt lan can hành lang (đã bao gồm hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,368 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,414 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 576,059 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,652 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 616,014 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,448 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 603,566 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 603,566 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,68 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 346,242 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 346,242 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 346,242 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 346,242 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,387 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 203,92 | m |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,627 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 462 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,468 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,384 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,104 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,907 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,409 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 41 | Mài lại granito mặt bậc, cổ bậc thang (VLx0.75) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,958 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,251 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,894 | md |
| 45 | Trụ inox D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,391 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,391 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,391 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,391 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,562 | m3 |
| C | III. TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 264,947 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 264,947 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 264,947 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,948 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,742 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,487 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 375,537 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,478 | m3 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,65 | m |
| 10 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,925 | m |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 408,233 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 408,233 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 408,233 | m2 |
| 14 | Hoa sắt lan can hành lang (đã bao gồm hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,368 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,019 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 616,188 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,029 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 654,748 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,434 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 642,314 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 642,314 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,395 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 391,58 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 391,58 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 391,58 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 391,58 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,747 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 203,92 | m |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,627 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 462 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,468 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,384 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,104 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,907 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| D | IV. CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,544 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,281 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,281 | m2 |
| 4 | Chống thấm bằng giấy dầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,802 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,544 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,183 | md |
| 7 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | 100c |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,418 | m3 |
| E | V. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=1.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa L75x75x7 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 5 | Thép bản 50x5 mạ kẽm (tiếp đất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,55 | kg |
| 6 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 7 | Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Bulong đai ốc M8 dài 45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 10 | Nậm chân kim thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| F | VI. CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi 2x1.2m, 220V-2x36W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led D300 ốp trần 220V-24W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led compact treo tường 12W-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (220/40W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần 1x80w + hộp điều khiển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện nhựa âm tường 3-6 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Tủ điện tôn dập sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tủ sơn tĩnh điện KT450x300x170 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | hộp |
| 22 | Kéo rải Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC -(4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Kéo rải Dây Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 24 | Kéo rải Dây Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 25 | Kéo rải Dây Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 740 | m |
| 26 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 27 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| G | VII. NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x1.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| H | VIII. BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (đục nền sân bê tông) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,819 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,001 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,381 | m2 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,381 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.440.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi